Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế đợt 4 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm - Phòng khám đa khoa 153 Thái Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647486-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TUỆ LÂM - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 153 THÁI SƠN
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế đợt 4 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm - Phòng khám đa khoa 153 Thái Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220639876
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 09:22:00 đến ngày 2022-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 995,551,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TUỆ LÂM - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 153 THÁI SƠN
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế đợt 4 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm - Phòng khám đa khoa 153 Thái Sơn
Mua sắm vật tư y tế đợt 4 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm - Phòng khám đa khoa 153 Thái Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TUỆ LÂM - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 153 THÁI SƠN , địa chỉ: Số 112, đường Tôn Thất Tùng, tổ 12, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phim Xray khô 35x43cm DL-HL (100 tấm hộp)1HộpPhim Xray khô 35x43cm DL-HL (100 tấm hộp). Quy cách 35x 43 cm( 100 tấm/ hộp)
2Phim Drystar DT2B (8x10inch) AGFA - Bỉ100HộpPhim Drystar DT2B (8x10inch) AGFA - Bỉ. Quy cách 100 tấm/ hộp
3Phim Drystar DT2B (14x17inch) AGFA - Bỉ10HộpPhim Drystar DT2B (14x17inch) AGFA - Bỉ. Quy cách 100 tấm/ hộp
4Găng khám1.000HộpGăng khám. Quy cách 50 đôi/ hộp
5Giấy In mầu A4300TậpGiấy In mầu A4. Quy cách Tập 100 tờ
6Lidocain 2%2.000ỐngLidocain 2%. Quy cách 5ml
7Composite Nhộng Vivadent100ConComposite Nhộng Vivadent. Quy cách 10 con/ túi
8Ống hút nước bọt Việt Nam, quy cách 100 cái/túi100TúiỐng hút nước bọt Việt Nam, quy cách 100 cái/túi. Quy cách 1 ống/túi
9Bao cao su khám sản500ChiếcBao cao su khám sản. Quy cách 1 cái/1 túi
10Que thông lệ đạo300CáiQue thông lệ đạo. Quy cách 1 cái/1 túi
11Kim phá bao300CáiKim phá bao. Quy cách 1 cái/1 túi
12Giá máu lắng10CáiGiá máu lắng. Quy cách 1 cái/1 túi
13Găng tay phẫu thuật3.000ĐôiGăng tay phẫu thuật. Quy cách 50 đôi/ hộp
14Lọ đựng bệnh phẩm2.000LọLọ đựng bệnh phẩm. Quy cách 1000 lọ/ thùng
15Que lấy bệnh phẩm2.000CáiQue lấy bệnh phẩm. Quy cách 100 cái/ thùng
16Lam men (Đức)60HộpLam men (Đức). Quy cách 100 miếng/ hộp
17Amagan4lọAmagan. Quy cách 30g/ lọ
18Mũ giấy (Vô Trùng)1.000túiMũ giấy (Vô Trùng). Quy cách 50 chiếc/ túi
19Dung dịch sát khuẩn tay nhanh1.000LítDung dịch sát khuẩn tay nhanh. Quy cách 500ml/ chai
20Bông thấm50KGBông thấm. Quy cách 1kg/ gói
21Ống đựng nước tiểu5.000ỐngỐng đựng nước tiểu. Quy cách 18cm x 0,018
22Que nước tiểu5.000ỐngQue nước tiểu. Quy cách 100 ống/ hộp
23Ống công thức máu7.000ỐngỐng công thức máu. Quy cách 2ml
24Ống sinh hóa máu10.000ỐngỐng sinh hóa máu. Quy cách 100 ống/ hộp
25Lưỡi dao phẫu thuật1.000CáiLưỡi dao phẫu thuật. Quy cách 100 chiếc/ hộp
26Ống đựng kim châm cứu1.000ỐngỐng đựng kim châm cứu. Quy cách 1000 chiếc/ thùng
27Kim châm cứu các số40.000CáiKim châm cứu các số. Quy cách 100 cái/hộp
28Khẩu trang giấy20.000ChiếcKhẩu trang giấy. Quy cách 50 chiếc/hộp
29Cidex OPA25CanCidex OPA. Quy cách 3.8l/can
30Gel ky ( Gel bôi trơn KLY) - Thổ Nhĩ Kỳ80TuýtGel ky ( Gel bôi trơn KLY) - Thổ Nhĩ Kỳ. Quy cách 82G/ typ
31Bơm tiêm 5ml30.000CáiBơm tiêm 5ml. Quy cách 100 chiếc/ hộp
32Bơm tiêm 3ml5.000CáiBơm tiêm 3ml. Quy cách 100 chiếc/ hộp
33Bơm tiêm nhựa 10ml15.000CáiBơm tiêm nhựa 10ml. Quy cách 100 chiếc/ hộp
34Bơm tiêm 20ml2.000CáiBơm tiêm 20ml. Quy cách 50 chiếc/ hộp
35Lam kính ( mài một đầu ) - Trung Quốc100HộpLam kính ( mài một đầu ) - Trung Quốc . Quy cách 72 miếng/ hộp
36Bộ nhuộm Gram10BộBộ nhuộm Gram. Quy cách (500ml/x3)
37Giấy in siêu âm Sony60Hộp 10 CuộnGiấy in siêu âm Sony. Quy cách 10 cuộn/ hộp
38Giấy in siêu âm màu Sony2cuộnGiấy in siêu âm màu Sony. Quy cách 1/cuộn
39Mỏ vịt nhựa2.000CáiMỏ vịt nhựa. Quy cách 300 chiếc/ kiện
40Giấy điện Tim 6 Cần300TậpGiấy điện Tim 6 Cần. Quy cách 140 tờ/ tập
41Gel điện tim100TuýtGel điện tim. Quy cách 300ml/ typ
42Nước muối 9% 500ml1.200ChaiNước muối 9% 500ml. Quy cách 500ml/ chai
43Băng dính lụa (5x5)300CuộnBăng dính lụa (5x5). Quy cách 6 cuộn/ gói
44Gạc (10x10) cắt3.000MiếngGạc (10x10) cắt. Quy cách 100 miếng/ túi
45Tấm trải ni long ( 10 x13)200cáiTấm trải ni long ( 10 x13). Quy cách 1 miếng/ túi
46Đè lưỡi gỗ (vô trùng)10.000hộpĐè lưỡi gỗ (vô trùng). Quy cách 100 cái/hộp
47Thuốc gây tê răng1.000ốngThuốc gây tê răng. Quy cách 50 ống/ hộp
48Gen siêu âm1.000LítGen siêu âm . Quy cách 5 lít/ can
49Lam men kính100HộpLam men kính . Quy cách 100 chiếc/ hộp
50Cồn 90 độ100LítCồn 90 độ. Quy cách 500 ml/ chai
51Cồn 70 độ100LítCồn 70 độ. Quy cách 500 ml/ chai
52Cồn tuyệt đối10LítCồn tuyệt đối. Quy cách 1000 ml/ chai
53Dầu soi kính hiển vi50LọDầu soi kính hiển vi. Quy cách 60ml/ lọ
54Ống nghiệm EDTA K2 chân không1.800ốngỐng nghiệm EDTA K2 chân không. Quy cách 100 ống/01 hộp, 18 hộp/ thùng
55Ống nghiệm EDTA K3 chân không1.800ốngỐng nghiệm EDTA K3 chân không. Quy cách 100 ống/01 hộp, 18 hộp/ thùng
56Ống nghiệm Heparin chân không1.800ốngỐng nghiệm Heparin chân không. Quy cách 100 ống/01 hộp, 18 hộp/ thùng
57Ống Nghiêm Natri citrace 3,2% chân không1.800ốngỐng Nghiêm Natri citrace 3,2% chân không. Quy cách 100 ống/01 hộp, 18 hộp/ thùng
58Ống nghiệm tách huyết thanh serum chân không1.800ốngỐng nghiệm tách huyết thanh serum chân không . Quy cách 100 ống/01 hộp, 18 hộp/ thùng
59Ống nghiệm tách huyết thanh serum chân không (Gel)1.800ốngỐng nghiệm tách huyết thanh serum chân không (Gel). Quy cách 100 ống/01 hộp, 18 hộp/ thùng
60Ống giữ kim lấy máu1.000CáiỐng giữ kim lấy máu. Quy cách 100 cái/túi, 5000 cái/thùng
61Kim lấy máu chân không, cánh bướm 22G1.000CáiKim lấy máu chân không, cánh bướm 22G. Quy cách 1 cái/túi PE , 100 cái/bịch, 5000 cái/thùng
62Kim lấy máu chân không, cánh bướm 23G1.000CáiKim lấy máu chân không, cánh bướm 23G. Quy cách 1 cái/túi PE , 100 cái/bịch, 5000 cái/thùng
63Kim lấy máu chân không 21G (chất lượng cao)1.000CáiKim lấy máu chân không 21G (chất lượng cao). Quy cách 100 cái/hộp, 5000 cái/thùng
64Kim lấy máu chân không 22G (chất lượng cao)1.000CáiKim lấy máu chân không 22G (chất lượng cao). Quy cách 100 cái/hộp, 5000 cái/thùng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->