Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, phụ kiện để sửa chữa, nâng cấp phòng thí nghiệm sinh học phân tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, phụ kiện để sửa chữa, nâng cấp phòng thí nghiệm sinh học phân tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605997 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 09:22:00 đến ngày 2022-06-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 971,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 48 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp và bảo hành sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, phụ kiện để sửa chữa, nâng cấp phòng thí nghiệm sinh học phân tử Sửa chữa, nâng cấp phòng thí nghiệm Công nghệ sinh học phân tử 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng chào giá kỹ thuật phải nêu đầy đủ đặc tính kỹ thuật, xuất xứ rõ ràng và phù hợp. - Có giấy ủy quyền phân phối thiết bị - Có bản cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) của sản phẩm đối với những hàng hóa sản xuất hàng loạt (Trường hợp nhà thầu trúng thầu) |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 60 tháng (đối với các thiết bị chính) |
| E-CDNT 15.2 | Có bản cam kết bảo hành 12 tháng và bảo trì trong vòng 48 tháng (đối với các thiết bị chính); Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tổng hợp Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng hóa chất | 3 | cái | Năm sản xuất: 2021 hoặc 2022* Tính năng kỹ thuật:Được thiết kế bằng vật liệu thép chống rỉ, sơn tĩnh điện chống được hóa chất.Có quạt hút và khí được xử lý bằng than hoạt tính chuyên dụng.Có đèn chiếu sáng, ngăn đựng hóa chất có gờ chống tràn, khi hóa chất lỏng sẽ được chứa trong tủ và không tràn ra mặt sàn.Ngăn chứa có các gờ có thể thay đổi khoảng cách đề phù hợp với các loại chai, lọ chứa hóa chất với các kích thước khác nhau.Phía trong tủ được bọc nhựa chịu hóa chất.Cánh tủ có lớp kính trong dày, có gioăng cao su đảm bảo độ kín và ngăn mùi hóa chất phát tán ra môi trường.Kích thước: 1760 x 1000x 450 mmSố khay tiêu chuẩn: 03 khay ( 4 khoang)Số khay có thể thiết kế thêm: 05 khay* Cung cấp bao gồm:- 01 Tủ đựng hóa chất- 03 Khay chuyên dụng- 03 Hộp than hoạt tính chuyên dùng- CO, CQ của tủ- Hướng dẫn bằng tiếng Việt | ||
| 2 | Màng lọc kích thước 500 NMWC cho Thiết bị lọc tiếp tuyến AKTA Flux | 1 | cái | Tiết diện màng: 0,2 m2 (2,1 ft2)Vật liệu sợi: Polysulfone (PS)Đường kính sợi: 0,5 mmChiều dài dòng chảy: 30 cmChiều dài màng: 31,8 cm (12,5 in)Số lượng sợi: 520Cổng kết nối đầu Feed: 1,5 inch Tri-clampCổng kết nối đầu hồi lưu: ½ Tubing nippleKhả năng tiệt trùng: CóDung tích chứa: 100 mLNhiệt độ hoạt động: tối đa 80oCDung môi vệ sinh: 0,5N NaOHKhoảng pH hoạt động: 2-13Áp suất tối đa: 3,4 Bar (50psi) ở 25-50oCKích thước lỗ lọc: 500 NMWCPhụ kiện đồng bộ cho hoạt động | ||
| 3 | Màng lọc kích thước 100 NMWC cho Thiết bị lọc tiếp tuyến AKTA Flux | 1 | cái | Tiết diện màng: 0,2 m2 (2,1 ft2).Vật liệu sợi: Polysulfone (PS)Đường kính sợi: 0,5 mmChiều dài dòng chảy: 30 cmChiều dài màng: 31,8 cm (12,5 in)Số lượng sợi: 520Cổng kết nối đầu Feed: 1.5 inch Tri-clampCổng kết nối đầu hồi lưu: ½ Tubing nippleKhả năng tiệt trùng: CóDung tích chứa: 100 mLNhiệt độ hoạt động: tối đa 80oCDung môi vệ sinh: 0,5N NaOHKhoảng pH hoạt động: 2-13Áp suất tối đa: 3,4 Bar (50psi) ở 25-50oCKích thước lỗ lọc: 500 NMWCPhụ kiện đồng bộ cho hoạt động | ||
| 4 | Màng lọc kích thước 50 NMWC cho Thiết bị lọc tiếp tuyến AKTA Flux | 1 | cái | Tiết diện màng: 0,2 m2 (2,1 ft2).Vật liệu sợi: Polysulfone (PS)Đường kính sợi: 0,5 mmChiều dài dòng chảy: 30 cmChiều dài màng: 31,8 cm (12,5 in)Số lượng sợi: 520Cổng kết nối đầu Feed: 1.5 inch Tri-clampCổng kết nối đầu hồi lưu: ½ Tubing nippleKhả năng tiệt trùng: CóDung tích chứa: 100 mLNhiệt độ hoạt động: tối đa 80oCDung môi vệ sinh: 0,5N NaOHKhoảng pH hoạt động: 2-13Áp suất tối đa: 3,4 Bar (50psi) ở 25-50oCKích thước lỗ lọc: 500 NMWCPhụ kiện đồng bộ cho hoạt động | ||
| 5 | Linh kiện cho cảm biến đo áp suất, bộ điều khiển và đầu dò UV cho Thiết bị tinh sạch protein AKTA Pure | 1 | bộ | - Cảm biến áp suất: + Giới hạn áp suất kiểm soát từ 0 đến 20 Mpa (2.900 psi)+ Độ chính xác ± 0,02 Mpa hoặc ± 2% tùy giá trị nào lớn hơn.- Bộ điều khiển và đầu dò UV:+ Có khả năng phát hiện nhiều bước sóng với khoảng phổ từ cực tím tới ánh sáng nhìn thấy trong khoảng 190-700nm.+ Cho phép đọc cùng lúc 3 bước sóng khác nhau.+ Cho phép điều khiển khi sử dụng 3 loại cóng đo có thể lắp với đường truyền quang: 0,5; 1; 2mm+ Sử dụng đèn xenon có cường độ cao, tuổi thọ sử dụng dài và thời gian khởi động ngắn.+ Tự động hiệu chuẩn khi thiết bị được bật lên.+ Phạm vi hấp thụ: từ -6 đến +6 AU+ Độ tuyến tính: trong khoảng ± 2% tại 0 - 2 AU.+ Phạm vi áp suất hoạt động: 0 - 2 Mpa (290 psi)+ Thể tích buồng đo: 2 µl, chiều rộng khe đo: 2mm. | ||
| 6 | Superloop 50 ml cho Thiết bị tinh sạch protein AKTA Pure | 1 | cái | Có khả năng chịu được các loại dung môi hữu cơ như acetonitrile hay các esters hữu cơKích thước 335x30 mmTốc độ dòng cho phép: | ||
| 7 | Thiết bị lắc ổn nhiệt có lạnh để bàn | 1 | cái | Năm sản xuất: 2021 hoặc 2022* Tính năng kỹ thuật:Vật liệu bên trong bằng thép không gỉ 304, bên ngoài bằng thép sơn tĩnh điệnCó lắp đặt đèn để có thể quan sát được bên trong một cách rõ ràngMáy nén sẽ bị trễ khi khởi động trong trường hợp mất điện, có bộ đặt thời gian để xả tuyết. Sử dụng môi chất làm lạnh R134a để bảo vệ môi trườngBộ chuyển mạch an toàn dừng lắc khi mở cửaBộ chuyển động vòng bi 3 điểm phù hợp với tải trọng nặng và vận hành liên tụcCửa sổ quan sát bằng kính trongMáy sử dụng Motor không chổi than giúp vận hành bền và ổn địnhBộ bảo vệ quá nhiệt và quá thấp, có quạt tuần hoàn tích hợp giúp ổn định nhiệt độDung tích: 105 LítĐộ đồng nhất nhiệt độ: ± 0,10 CĐiều khiển nhiệt độ: PIDHiển thị nhiệt độ: hiển thị số trên màn hình LEDTốc độ lắc: 20-300 vòng/phútBiên độ lắc: 25mmCài đặt thời gian: 999 giờ/999 phút/999 giâyCông suất gia nhiệt: 900 WĐèn chiếu sángMáy nén: ¼ HPKhay lắc: 480x 380 mmKích thước trong (WxDxH): 600x500x500 mmTrọng lượng: 98 kgCác clamp cho các bình bằng thép không gỉ có thể sử dụng tối đa:Số kẹp (clamp) tối đa cho bình 250ml: 20 chiếcSố kẹp (clamp) tối đa cho bình 1000ml: 6 chiếcSố kẹp (clamp) tối đa cho bình 500ml: 12 chiếc* Cung cấp bao gồm:- Máy chính- Khay lắc đa năng - Kẹp cho bình 250ml: 20 chiếc - Bình 250ml cho chạy thử: 20 chiếc - CO, CQ của máy chính- Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh và hướng dẫn sử dụng tóm tắt bằng tiếng Việt | ||
| 8 | Bộ chưng cất đạm | 1 | bộ | Năm sản xuất: 2021 hoặc 2022* Tính năng kỹ thuật:Được thiết kế cho các ứng dụng: tổng nito Kjeldahl (TNK), Amonia, Nitric (Devarda), TVBN vv…Bộ tạo hơi đã được cấp bằng sáng chế đảm bảo hiệu suất cao và an toàn tối đa. Thời gian gia nhiệt nhanh, hệ thống hoạt động không áp suất cho an toàn tối đa, quá trình sinh hơi ổn định đảm bảo độ lặp lại phân tích.Bộ sinh hàn Titanium có thể đảm bảo hiệu suất cao và tiết kiệm đáng kể nước làm mát (từ 0.5 lít/phút).Bộ sục mẫu bằng nhựa kỹ thuật chịu hóa chất và có độ bền cao (lên đến 10.000 mẫu phân tích).Màn hình cảm ứng 7” và phần mềm trực quan hỗ trợ người dùng.Thời gian phân tích: 4 phút cho 100ml dung dịch chưng cất.Khoảng đo: 0,04 ~ 220mgNĐộ tái lặp (RSD): ≤ 1%Độ thu hồi: ≥ 99,5%Giới hạn phát hiện: > 0,015mgNThêm NaOH: tự độngThêm nước: tự độngHút thải sau chưng cất: tự độngCài đặt thời gian chưng cấtCài đặt lưu lượng hơi: 10 ~ 100%Thời gian chễ (cho phân tích Devarda): 00 giây ~ 99 phút 59 giâyTiêu tốn nước làm mát: từ 0,5 lít/phút (tại 15oC) hay từ 1 lít/phút (tại 30oC)Màn hình cảm ứng mầu 7”Quản lý dữ liệu người dùngLựa chọn ngôn ngữChương trình: 10 chương trình người dùng.Cổng kết nối: 2x USB, EthernetCông suất: 2.200WNguồn điện: 230V, 50HzKích thước: 385x780x416 mmKhối lượng: 26kg* Cung cấp bao gồm:- Máy chính- Ống chưng cất 42 x 300mm, 250ml- Bình hứng mẫu 250ml- Kẹp ống chưng cất- Bộ ống cấp đầu vào và ống xả thải- Tấm bảo vệ cho màn hình cảm ứng- CO, CQ của máy chính- Vật tư, hóa chất đồng bộ cho chạy thử- Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh và hướng dẫn sử dụng tóm tắt bằng tiếng Việt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 48 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách cung cấp và bảo hành sản phẩm | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách hướng dẫn vận hành | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi