Gói thầu: Gói thầu số 06: mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427158 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 10:52:00 đến ngày 2022-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,083,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625823E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25164E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị có phần cung cấp máy tính, bàn ghế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu và đại lý/đại diện phải có văn bản cam kết sẽ thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng; sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót; cung cấp phụ tùng thay thế vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin/cơ khí/chế biến lâm sản;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ về nhân sự khi bên mời thầu có yêu cầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự đã đề xuất trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥760.000.000 VND;(7) Đáp ứng các điều kiện khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin/cơ khí/chế biến lâm sản;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ về nhân sự khi bên mời thầu có yêu cầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự đã đề xuất trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥760.000.000 VND;(7) Đáp ứng các điều kiện khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lập kế hoạch, thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành tài chính/kế toán/kinh tế;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ về nhân sự khi bên mời thầu có yêu cầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự đã đề xuất trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥760.000.000 VND;(7) Đáp ứng các điều kiện khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: mua sắm thiết bị Trung tâm văn hóa thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) và ngân sách thị xã Vĩnh Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT hoặc Hồ sơ thanh toán/văn bản xác nhận của chủ đầu tư trong trường hợp nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng. (3) Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn GTGT…). (4) Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. (5) Nếu hợp đồng của nhà thầu là hợp đồng mua bán giữa hai công ty thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu và phải kê khai rõ nơi hàng hóa được lắp đặt để bên mời thầu tiến hành xác minh khi cần thiết; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, bao gồm: (1) Văn bằng/chứng chỉ các loại đối với từng nhân sự theo quy định của E-HSMT; (2) Hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc đối với từng nhân sự theo quy định của E-HSMT; (3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác (khi có yêu cầu) chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (Hồ sơ quản lý chất lượng…). (4) Trong trường hợp cần thiết nhằm để xác định rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh làm rõ. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với các hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Catalogue thiết bị; - Các tài liệu khác theo quy định tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào phải được tính đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu là 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng.
- Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.861.057.
2. Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu.
- Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.861.057. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NHÀ LÀM VIỆC | 0 | * | * | ||
| 2 | Bàn làm việc văn phòng (1 Giám đốc và 2 phó giám đốc) | 3 | Cái | - Kích thước (DxRxC): (1.600 x 800 x 760) mm- Vật liệu: Bàn sử dụng chất liệu là gỗ Veneer kết hợp melamine, chống ẩm, chống cong vênh, chống trầy; Yếm bàn dạng dài che khuất chân, có trang trí PVC ốp nổi; Chân bàn ghép hộp chắc chắn, chịu lực tốt, độ bền cao, liên kết trực tiếp với mặt bàn | ||
| 3 | Bàn làm việc văn phòng | 10 | Cái | - Kích thước (DxRxC): (1.400 x 600 x 780) mm- Vật liệu: mặt bàn, ngăn bàn và 3 mặt bao quanh bằng ván gỗ ghép cao su dày 17mm - tiêu chuẩn ghép gỗ đạt chất lượng TCVN 8575:2010, bề mặt sơn PU 3 lớp; bàn có 1 cánh cửa và 1 hộc kéo, khung bàn bằng thép hộp 25 x 50 (mm) và 25 x 25 (mm) dày 1,2 mm, liên kết hàn CO2, sơn tĩnh điện,chân bàn có gắn nút nhựa . | ||
| 4 | Ghế đầu bò (ghế làm việc văn phòng) | 13 | Cái | - Kích thước: Dài 0,39 x Rộng 0,40 x Cao 0,45 - 1,04 (m)- Chất liệu: Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ thao lao, chân sau long cong, kiểu đầu bò, mặt ghế gỗ cao su ghép dầy 17mm phủ veneer xoan đào, sơn phủ PU hoàn thiện. | ||
| 5 | Bàn ghế tiếp khách (Oval) | 3 | Bộ | * Bàn:- Kích thước (DxRxC): (2.000 x 1.000 x 750) mm- Chất liệu: gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào dày 17mm - tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8575:2010.- Không hộc bàn.* Ghế xếp:- Kích thước: R440 x S515 x C850 (mm)- Vật liệu: khung thép sơn tĩnh điện đệm tựa ghế bọc PVC. | ||
| 6 | Tủ đưng hồ sơ | 5 | Cái | - Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 10 khoang, cánh mở.- Kích thuớc: RxSxC (1800 x 420 x 1870)mm.- Cánh tủ đóng - mở bằng khóa Locker liền tay nắm. | ||
| 7 | Màn che cửa sổ | 30 | m dài | - Chiều cao 2m- Vải gấm bóng hàng chống nắng 70- 90%, chống tia UV hoàn toàn.- Vải mềm, mịn, dày, lên sóng đẹp- Vải phi bóng nên có tác dụng chống bám bụi, an toàn với sức khỏe người sử dụng. | ||
| 8 | Máy vi tính văn phòng | 8 | Bộ | Máy vi tính đồng bộ thương hiệu-Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) hoặc tương đương -Bộ Vi xử lý: Intel® Pentium® Gold G6400 Processor (4.00Ghz /4MB Intel® SmartCache/2C/4T) hoặc tương đương -Bo Mạch chủ: Chipset Intel® H470 Express -Intel® Socket LGA1200 for 10th Gen Intel® CoreTM, Pentium® Gold and Celeron® processors -Khe cắm bộ nhớ: 4 x DIMM, Max 128GB, DDR4 2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered memory-Cổng Giao tiếp:-1 x Headphone;-1 x Microphone;-2 x PCIe (16x);-2 x PCIe x1;-1 x D-Sub;-1 x DVI-D;-1 x HDMI;-1 x Display port;-12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel;-6 x USB 2.0 (4 at midboard));-2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode);-4 x SATA 6.0 Gb/s Ports;-1 x SPDIF out header;-1 x Chassis intrusion header;-1 x TPM 2.0 IC. -Đồ họa: Integrated Graphics Processor- Intel® Graphics support Multi-VGA output support: HDMI/DVI-D/D-Sub/DisplayPort ports -Bộ nhớ: DDR4 4GB bus 2666 -Ổ cứng: SSD 240GB Sata -Màn hình: 21.5" LED (Kích thước: 21.5"), đồng bộ với thương hiệu máy tính-Vỏ máy và nguồn: mATX front USB With PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) -Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) -Chuột: Optical (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) -Tính năng tích hợp: Khóa/mở khóa điện tử bằng phần mềm điều khiển trực tiếp trên máy tính và qua mạng Lan | ||
| 9 | Bàn ghế đọc sách thư viện (8 ghế) | 3 | Bộ | * Bàn: - Kích thước: (D1.800 x R800 x C650)mm - Mặt bàn bằng gỗ ghép (ván thông hoặc cao su) dày 17mm - tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8575:2010, sơn phủ PU. Khung bàn bằng sắt 50x25 và 25 x 25 dày 1,2mm sơn tĩnh điện. * Ghế: - Kích thước: 350 x 330 x 340 (mm), chiều cao tựa lưng so với mặt đất 640mm. - Vật liệu: mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ ghép (ván thông hoặc cao su) dày 17mm - tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8575:2010, bề mặt sơn PU 03 lớp. - Khung chân bằng thép hộp 25 x 25 (mm) dày 1,2 mm, liên kết hàn CO2, sơn tĩnh điện. - Ván liên kết với khung bằng bulông 05 mm. - Chân ghế có gắn nút nhựa. | ||
| 10 | Bàn ghế họp nội bộ (8 ghế) | 2 | Bộ | * Bàn:- Kích thước: (D1.800 x R800 x C650)mm- Mặt bàn bằng gỗ ghép (ván thông hoặc cao su) dày 17mm - tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8575:2010, sơn phủ PU. Khung bàn bằng sắt 50x25 và 25 x 25 dày 1,2mm sơn tĩnh điện.* Ghế:- Kích thước: 350 x 330 x 340 (mm), chiều cao tựa lưng so với mặt đất 640mm.- Vật liệu: mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ ghép (ván thông hoặc cao su) dày 17mm - tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8575:2010, bề mặt sơn PU 03 lớp.- Khung chân bằng thép hộp 25 x 25 (mm) dày 1,2 mm, liên kết hàn CO2, sơn tĩnh điện.- Ván liên kết với khung bằng bulông 05 mm.- Chân ghế có gắn nút nhựa. | ||
| 11 | Máy thu âm tuyên truyền | 1 | Cái | - Hỗ trợ ghi âm chuẩn WAV/BWF: 44.1/48/96 kHz, 16/24-bit- Hỗ trợ ghi âm chuẩn MP3 44.1/48 kHz, 32/64/96/128/192/256/320 kbps- Ghi âm độc lập chuyên nghiệp trên cả hai kênh trái phải- Sử dụng bộ nhớ trong 2GB và hỗ trợ thẻ nhớ ngoài 64MB - 32GB- Thời gian ghi âm 1G từ 28 phút (chất lượng cao) đến gần 18 giờ (Chất lượng thấp)- Hỗ trợ màn hình hiển thị trạng thái bằng màn hình LCD- Hỗ trợ loa gắn trong 0.3W một kênh đơn- Hỗ trợ đa kết nối cho âm thanh ra và tín hiệu âm thanh đầu vào- Hỗ trợ kết nối USB cho kết nối nối máy tính và nguồn trực tiếp- Sử dụng nguồn pin 2XAA hoặc kết nối USB tới sạc dự phòng- Hoạt động tố trong điều kiện từ 0 đến 40*C | ||
| 12 | Két sắt | 1 | Cái | - Kích thước ngoài: cao 709mm x rộng 483mm x sâu 340mm- Kích thước trong: cao 500mm x rộng 370 mm x sâu 211mm- Két sắt có 1 núm quay mã số (bộ mã khóa cơ thường) và 1 ổ khóa chìa bên trong két sắt có 1 đợt, két được làm bằng sắt và cát chống cháy, có khả năng chống cháy 500 độ C. | ||
| 13 | HỘI TRƯỜNG | 0 | * | * | ||
| 14 | Bàn hội trường | 100 | Cái | * Bàn hội trường:- Kích thước: (D1200 x R450 x C760)mm- Toàn bộ bàn bằng gỗ cao su ghép dày 17mm - tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8575:2010, phủ Veneer xoan đào 2 mặt sơn phủ PU hoàn thiện 3 lớp.- Bàn có ngăn để hồ sơ. | ||
| 15 | Ghế hội trường | 200 | Cái | - Kích thước: Dài 0,39 x Rộng 0,40 x Cao 0,45 – 1,04 (m)- Chất liệu: Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ thao lao, chân sau long cong kiểu đầu bò, mặt ghế gỗ cao su ghép dày 17mm - tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8575:2010, phủ Veneer xoan đào 2 mặt sơn PU 3 lớp hoàn thiện. | ||
| 16 | Âm thanh hội trường | 1 | Bộ | Loa full đôi KING PW 925F (hoặc tương đương): 1 cặp-Loa full đơn KING PW 915M (hoặc tương đương): 1 cặp-Loa sub đơn KING PW 918S (hoặc tương đương): 1 Chiếc-Vang số King XS MAX (hoặc tương đương): 1 chiếc-Cục đẩy King-M2120P (hoặc tương đương): 2 chiếc.-Micro không dây KING EW 300 (hoặc tương đương): 1 Bộ-Hệ thống dây, jack, thiết bị phụ trợ: 1 bộ | ||
| 17 | Màn cửa đi che sáng | 20 | m dài | - Chiều cao 2.7m- Vải gấm bóng hàng chống nắng 70- 90%, chống tia UV hoàn toàn.- Vải mềm, mịn, dày, lên sóng đẹp- Vải phi bóng nên có tác dụng chống bám bụi, an toàn với sức khỏe người sử dụng. | ||
| 18 | Màn cửa sổ che sáng | 35 | m dài | - Chiều cao 1.8m- Vải gấm bóng hàng chống nắng 70- 90%, chống tia UV hoàn toàn.- Vải mềm, mịn, dày, lên sóng đẹp- Vải phi bóng nên có tác dụng chống bám bụi, an toàn với sức khỏe người sử dụng. | ||
| 19 | Màn sân khấu | 10 | m dài | - Chiều cao 3.5m- Vải gấm bóng hàng chống nắng 70- 90%, chống tia UV hoàn toàn.- Vải mềm, mịn, dày, lên sóng đẹp- Vải phi bóng nên có tác dụng chống bám bụi, an toàn với sức khỏe người sử dụng. | ||
| 20 | Màn hình Led P2.5 | 1 | Cái | Kích thước 160mm x 320mm, mật độ điểm ảnh 160.000 điểm ảnh/m2, độ sáng giao động khoảng 2000cd | ||
| 21 | Bục phát biểu | 1 | Cái | - Kích thước: (800 x 600 x 1200)mm- Mô tả: Bục phát biểu làm bằng gỗ công nghiệp, sơn phủ PU. | ||
| 22 | Bục + tượng Bác | 1 | Bộ | - Kích thước: RxSxC (800 x 600 x 1200)mm- Mô tả: Bục tượng Bác làm bằng gỗ công nghiệp, sơn phủ PU.- Tượng Bác bằng thạch cao. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625823E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25164E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị có phần cung cấp máy tính, bàn ghế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu và đại lý/đại diện phải có văn bản cam kết sẽ thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng; sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót; cung cấp phụ tùng thay thế vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin/cơ khí/chế biến lâm sản;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ về nhân sự khi bên mời thầu có yêu cầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự đã đề xuất trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥760.000.000 VND;(7) Đáp ứng các điều kiện khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì hàng hóa | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin/cơ khí/chế biến lâm sản;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ về nhân sự khi bên mời thầu có yêu cầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự đã đề xuất trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥760.000.000 VND;(7) Đáp ứng các điều kiện khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách lập kế hoạch, thanh quyết toán hợp đồng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành tài chính/kế toán/kinh tế;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ về nhân sự khi bên mời thầu có yêu cầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự đã đề xuất trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥760.000.000 VND;(7) Đáp ứng các điều kiện khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi