Gói thầu: Mua văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623943 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 10:47:00 đến ngày 2022-06-23 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 350,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,250,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành (đổi, trả, sửa lỗi,…) hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (hỗ trợ lắp đặt, khắc phục các sự cố phát sinh trong quá trình khai thác, sử dụng). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm Mua văn phòng phẩm 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | nghiệp vụ hành chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập, hạch toán độc lập, không đang trong quá trình giải thể, không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoăc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật (catalogue) của hãng/Nhà sản xuất để chứng minh tính phù hợp đáp ứng của hàng hóa theo yêu cầu được quy định trong HSMT. - Khi bàn giao thiết bị, nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau nếu thiết bị chào thầu là nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của nước xuất khẩu thiết bị và chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo thời gian ghi trên hàng hóa. Tối thiếu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dýỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.250.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật.( số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội); sdt: 069536684 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng, Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069 536684. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLXN-SC/BTM, nhà B4, tầng 3, Phòng 329, số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. 069 536684. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chức: Phòng Quản lý Xí nghiệp-Sửa chữa - Cá nhân: Đại tá Phạm Thành Công - Trưởng Phòng QLXN-SC/Bộ Tham mưu. - Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 069 536684 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 trắng 80 gsm | 300 | Thùng | Giấy A4 Double A 80 gsm xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 2 | Giấy A3 trắng 80gsm | 92 | Thùng | Giấy A3 Double A 80 gsm xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 3 | Giấy A0 (841 x 1.189) | 25 | Cuộn | Giấy in A0 định lượng 100 gsm, đóng gói 30m/cuộn, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 4 | Bìa màu A4 | 30 | Ram | Bìa màu A4, 100 tờ/gram, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 5 | Bìa màu A3 | 20 | Ram | Bìa màu A3, 100 tờ/gram, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 6 | Bìa mica A4 | 15 | Tập | Bìa mica A4, 100 tờ/tập, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 7 | Bìa mica A3 | 20 | Tập | Bìa mica A3, 100 tờ/tập, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 8 | Bút ký | 13 | Hộp | Bút ký Uniball 1.0, xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 9 | Bút bi | 40 | Hộp | Bút bi Uniball 0.5, xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 10 | Bút bi | 25 | Hộp | Bút bi Thiên long 0,5; xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 11 | Cặp da trình ký | 10 | Chiếc | Cặp da trình ký, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 12 | Cặp hộp A4 5F | 10 | Hộp | Cặp hộp A4 5F, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 13 | Cặp hộp A4 10F | 10 | Hộp | Cặp hộp A4 10F, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 14 | Cặp hộp A4 15F | 11 | Hộp | Cặp hộp A4, 15F xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 15 | Cặp hộp A4 20F | 10 | Hộp | Cặp hộp A4 20F, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 16 | Cặp hộp A4 25F | 11 | Hộp | Cặp hộp A4 25F, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 17 | Cặp hộp A4 30F | 150 | Hộp | Cặp hộp A4 30F, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 18 | Kẹp sắt đen 15 mm | 300 | Hộp | Kẹp sắt đen Echo 15 mm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 19 | Kẹp sắt đen 19 mm | 350 | Hộp | Kẹp sắt đen Echo 19 mm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 20 | Kẹp sắt đen 25 mm | 300 | Hộp | Kẹp sắt đen Echo 25 mm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 21 | Kẹp sắt đen 32 mm | 345 | Hộp | Kẹp sắt đen Echo 32 mm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 22 | Kẹp sắt đen 41 mm | 300 | Hộp | Kẹp sắt đen Echo 41 mm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 23 | Kẹp sắt đen 51 mm | 300 | Hộp | Kẹp sắt đen Echo 51 mm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 24 | Kẹp bướm màu 15 mm | 15 | Hộp | Kẹp bướm màu Deli 15 mm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 25 | Kẹp bướm màu 19 mm | 15 | Hộp | Kẹp bướm màu Deli 19 mm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 26 | Kẹp bướm màu 25 mm | 15 | Hộp | Kẹp bướm màu Deli 25 mm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 27 | Kẹp bướm màu 32 mm | 15 | Hộp | Kẹp bướm màu Deli 32 mm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 28 | Kẹp bướm màu 41 mm | 15 | Hộp | Kẹp bướm màu Deli 41 mm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 29 | Kẹp bướm màu 51 mm | 10 | Hộp | Kẹp bướm màu Deli 51 mm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 30 | Túi Clear Bag loại to | 400 | Cái | Túi Clear Bag loại to, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 31 | Giấy Note Please Sign 5 màu | 15 | Tập | Giấy Note Please Sign 5 màu, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 32 | Bút nhớ dòng | 40 | Cái | Bút nhớ dòng Thiên Long, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 33 | Bút viết bảng | 40 | Cái | Bút viết bảng Thiên Long, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 34 | Bút xóa nước | 40 | Chiếc | Bút xoá nước Thiên Long CP - 02, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 35 | Bút phủ | 40 | Chiếc | Bút xóa dán Plus 5mm, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 36 | Sổ công tác bìa da | 70 | Quyển | Sổ bìa da Holagreen, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 37 | Bàn dập ghim | 12 | Chiếc | Bàn dập ghim Deli 0360, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 38 | Bàn dập ghim đại | 4 | Chiếc | Bàn dập ghim đại KW Trio Heavy xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 39 | Bàn dập ghim nhỏ | 15 | Cái | Bàn dập ghim nhỏ Plus PS-10E Stapler, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 40 | Ghim cài | 120 | Hộp | Ghim cài Huixing Zhen, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 41 | Ghim số 10 Plus | 120 | Hộp | Ghim số 10 Plus, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 42 | Kéo cắt giấy | 15 | Chiếc | Kéo cắt giấy Deli 6009, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 43 | Thước kẻ 30cm | 22 | Cái | Thước kẻ 30cm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 44 | Băng dính xi xanh 5F | 46 | Cuộn | Băng dính xi xanh 5F, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 45 | Băng dính trắng cuộn to 5F | 20 | Cuộn | Băng dính trắng cuộn to 5F, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 46 | Băng dính màu xanh 10cm | 20 | Cuộn | Băng dính màu xanh 10cm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 47 | Băng dính màu trắng 10cm | 15 | Cuộn | Băng dính màu trắng 10cm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 48 | Băng dính 2 mặt | 16 | Cuộn | Băng dính 2 mặt, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 49 | Dao trổ SDI | 15 | Cái | Dao trổ SDI, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 50 | Hồ khô | 30 | Lọ | Hồ khô Double A Glue Stick 8g, xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 51 | Hộp đựng hồ sơ 15cm | 60 | Cái | Hộp đựng hồ sơ 15cm, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 52 | Bìa còng ống 13 cm | 60 | Cái | Bìa còng ống KingJim 13 cm 3513, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 53 | Bìa còng ống 15 cm | 60 | Cái | Bìa còng ống KingJim 15 cm 3515, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 54 | Máy đục lỗ | 5 | Cái | Máy đục lỗ Deli 0130 (100 tờ), xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 55 | Nhựa ép (bìa mica) | 6 | Tập | Nhựa ép Suremark SQ-6030, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 56 | Cặp file 30F | 25 | Cái | Cặp file 30F KingJim, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 57 | Bìa lá A4 | 5 | Cái | Bìa lá A4 KingJim (100 tờ) xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 58 | Bàn cắt giấy A3 | 1 | Cái | Bàn cắt giấy A3 Deli, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 59 | Mực in HP 5200 | 11 | Hộp | Mực máy in HP 5200, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 60 | Mực in HP M706N | 11 | Hộp | Mực máy in HP M706N, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 61 | Mực phô tô Xerox 4570 | 8 | Hộp | Mực máy phô tô Xerox 4570, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 62 | Mực phô tô Xerox 5070 | 10 | Hộp | Mực máy phô tô Xerox 5070, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 63 | Đèn bàn | 11 | Chiếc | Đèn bàn EyeCare Strider 66111, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 64 | USB 2.0, 8Gb | 15 | Cái | USB 2.0, 8Gb, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành (đổi, trả, sửa lỗi,…) hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (hỗ trợ lắp đặt, khắc phục các sự cố phát sinh trong quá trình khai thác, sử dụng). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi