Gói thầu: Sửa chữa tủ nguồn điều khiển băng tải trục chính khu B, C và tủ nguồn điều khiển băng tải B, D (thay thế module nguồn, module vào ra số, module giao diện và đế cắm module giao diện) - Nhà ga T1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tủ nguồn điều khiển băng tải trục chính khu B, C và tủ nguồn điều khiển băng tải B, D (thay thế module nguồn, module vào ra số, module giao diện và đế cắm module giao diện) - Nhà ga T1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549862 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 10:40:00 đến ngày 2022-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 477,818,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tủ nguồn điều khiển băng tải trục chính khu B, C và tủ nguồn điều khiển băng tải B, D (thay thế module nguồn, module vào ra số, module giao diện và đế cắm module giao diện) - Nhà ga T1 Sửa chữa tủ nguồn điều khiển băng tải trục chính khu BC và tủ nguồn điều khiển băng tải BD (thay thế module nguồn, module vào/ra số, module giao diện và đế cắm module giao diện) - Nhà ga T1 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Cảng HKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đế cắm module giao diện | 5 | Cái | Đế cắm module giao diện simatic DP có Model: 6ES7195-7HD10-0XA0 của hãng Siemens hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Phải lắp đặt được và đồng bộ với module giao diện (mục số thứ tự 4 của bảng này), đảm bảo hoạt động bình thường đối với các tủ nguồn điều khiển băng tải trục chính khu B&C và tủ nguồn điều khiển băng tải B&D - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài.- Cung cấp Catalogue của hàng hóa.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hoá; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) kèm theo hàng hoá đối với hàng hóa nhập khẩu). | ||
| 2 | Module đầu vào số | 19 | Cái | Module đầu vào số SM 321 có Model: 6ES7321-1BL00-0AA0 của hãng Siemens hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Số lượng đầu vào số: 32.- Điện áp hoạt động: 24VDC.- Dòng điện đầu vào: tối đa 15mA từ bảng nối 5VDC.- Điện áp đầu vào: từ -30 đến 5 V cho tín hiệu “0” và từ 13 đến 30 V cho tín hiệu “1”.- Dòng điện đầu vào cho tín hiệu “1”: 7 mA.- Độ trễ tín hiệu đầu vào: tối đa 4,8 ms.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Phải lắp đặt được và đảm bảo hoạt động bình thường đối với các tủ nguồn điều khiển băng tải trục chính khu B&C và tủ nguồn điều khiển băng tải B&D - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài.- Cung cấp Catalogue của hàng hóa.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hoá; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) kèm theo hàng hoá đối với hàng hóa nhập khẩu). | ||
| 3 | Module đầu ra số | 11 | Cái | Module đầu ra số SM 322 có Model: 6ES7322-1BL00-0AA0 của hãng Siemens hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Số lượng đầu ra số: 32.- Điện áp hoạt động: 24VDC.- Dòng điện đầu vào: tối đa 110mA từ bảng nối 5VDC và tối đa 160mA từ điện áp tải.- Điện trở tải: từ 48 Ω đến 4kΩ.- Độ trễ đầu ra với tải điện trở: tối đa 100 µs khi từ “0” đến “1” và tối đa 500 µs khi từ “1” đến “0”.- Tổng dòng điện đầu ra: tối đa 4A. Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Phải lắp đặt được và đảm bảo hoạt động bình thường đối với các tủ nguồn điều khiển băng tải trục chính khu B&C và tủ nguồn điều khiển băng tải B&D - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài.- Cung cấp Catalogue của hàng hóa.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hoá; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) kèm theo hàng hoá đối với hàng hóa nhập khẩu). | ||
| 4 | Module giao diện | 10 | Cái | Module giao diện IM 153-2 có Model: 6ES7153-2BA10-0XB0 của hãng Siemens hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Khả năng kết nối tối đa 12 module cho S7-300.- Điện áp hoạt động: 24 VDC.- Dòng điện tiêu thụ: tối đa 650mA với nguồn 24 VDC.- Dòng điện khởi động: 3 A.- Dòng điện đầu ra: tối đa 1.5A từ bảng nối 5VDC.- Giao thức truyền thông: Profibus.- Chuẩn kết nối: RS 485.- Tốc độ truyền thông: tối đa 12 Mbit/s.- Cấp bảo vệ: IP20.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Phải lắp đặt được và đảm bảo hoạt động bình thường đối với các tủ nguồn điều khiển băng tải trục chính khu B&C và tủ nguồn điều khiển băng tải B&D - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài.- Cung cấp Catalogue của hàng hóa.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hoá; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) kèm theo hàng hoá đối với hàng hóa nhập khẩu). | ||
| 5 | Nguồn (sử sụng cho PLC) | 2 | Cái | Nguồn (sử sụng cho PLC) có Model: 6ES7307-1KA02-0AA0 của hãng Siemens hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Điện áp đầu vào: 120/230VAC.- Điện áp đầu ra: 24VDC.- Dòng điện đầu vào: 4,2/1,9 A.- Dòng điện đầu ra: 10A.- Dòng điện ngắn mạch tối đa: 12A.- Dòng rò tối đa: 3,5mA.- Cấp bảo vệ: IP20.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Phải lắp đặt được và đảm bảo hoạt động bình thường đối với các tủ nguồn điều khiển băng tải trục chính khu B&C và tủ nguồn điều khiển băng tải B&D - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài.- Cung cấp Catalogue của hàng hóa.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hoá; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) kèm theo hàng hoá đối với hàng hóa nhập khẩu). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi