Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa trang thiết bị đo lường cho các CSKT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606453-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa trang thiết bị đo lường cho các CSKT
Số hiệu KHLCNT 20220606249
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 10:37:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 431,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.47E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 301.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 603.400.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành: 06 tháng đối với mục 19 (Bình điện nguồn) và 12 tháng các hàng hóa còn lại kể từ ngày ký nghiệm thu thanh lý hợp đồng. - Trong thời gian không quá 48 giờ sau khi nhận được các thông báo nói trên của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải sửa chữa hoặc thay thế tất cả hàng hóa sai sót.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa trang thiết bị đo lường cho các CSKT
Chi mua sắm vật tư, linh kiện bảo đảm sửa chữa, bổ sung trang thiết bị đo lường thử nghiệm cho các CSKT năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515200


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài liệu minh chứng năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu cam kết hàng hoá mới chưa qua sử dụng, chất lượng tốt, đúng tính năng, thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng cho Học viện Kỹ thuật Quân sự, như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác... Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng): 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; - Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 (yêu cầu về kỹ thuật); - Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội – 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P0903, Nhà S4, Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội – 069.515294
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, ĐT: 069.515.307
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đồng hồ đo khí argon cho máy hàn3BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Đồng hồ đo khí cabonic6BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Đồng hồ đo khí oxy2BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Đồng hồ so2CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Đồng hồ đo độ sâu1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Đồng hồ vạn năng6CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Đồng hồ đo nhiệt độ nước làm mát1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Thước cặp cơ khí 200mm3CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Thước cặp cơ khí 300mm4CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Thước cặp điện tử1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Thước đo độ cao cơ khí1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Chân đế đồng hồ so1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Ampe kìm2CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Kính hiển vi1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Bộ dụng cụ cơ khí1BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Bộ nguồn cho cân phân tích1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Encoder2CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Bộ dây dẫn tín hiệu1BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Bình điện nguồn1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Hộp nguồn1HộpTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Bộ đầu nối- giắc cắm tín hiệu1BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Mạch nguồn máy hiện sóng3BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Mạch tạo xung đồng bộ trong máy hiện sóng3BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Mạch tạo xung quyét dòng máy hiện sóng3ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Mạch nguồn máy hiện sóng1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Mạch xử lý máy phát tín hiệu1BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Mạch nguồn máy phát tín hiệu4BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Mạch điều khiển máy phát tín hiệu2BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Mạch nguồn máy phát tín hiệu2BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Mạch điều khiển máy phát tín hiệu2BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Bo mạch tạo xung đồng bộ máy phát1BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Mạch xử lý máy phát tín hiệu2BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Mạch điều khiển máy phát tín hiệu2BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Dây đo đồng hồ vạn năng10BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Dây đo máy hiện sóng 40Mhz3BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Dây đo máy hiện hiện sóng 200MHz2BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Dây tín hiệu máy hiện sóng 100MHz5BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Cầu chì ống200ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Dây đo đồng hồ vạn năng15BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Điện trở chính xác 1%700ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Tụ điện chính xác 1%100ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Diode tách sóng (2A)200ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Diode tách sóng (450mA)30ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Cầu diode50ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Diode chỉnh lưu3ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Tụ gốm các loại90ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Tụ xoay30ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Tụ hóa các loại90ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Biến áp nguồn10ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Biến áp xung10ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51IC ổn áp80ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52IC Khuếch đại75ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Điện trở các loại từ 10Ω đến 1M150ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Mạch tạo xung đồng bộ TDS 2022C6BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Mạch tạo xung quét MHS TDS 2022C6ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Màn Hình LCD TFT1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Bộ tạo dao động tần số cao4BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Bộ đảo pha4BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Bộ điều khiển tín hiệu4BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Bộ tạo tín hiệu xung4BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Bộ khuếch đại công suất4BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Bộ dồn kênh6BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Bộ biến đổi (S/H-ADC)6BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Bộ biến đổi (SOT-23-6)6BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Bộ tách sóng pha6BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Mạch nguồn của máy hiện sóng1BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Mạch lọc của máy phân tích phổ1BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Mạch hiển thị của máy phân tích phổ1BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Mạch phối hợp trở kháng của bộ đo các tham số của ống dẫn sóng siêu cao tần1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Màn hình hiển thị của đồng hồ vạn năng1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Mạch khuếch đại tín hiệu của máy phát sóng1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Mạch nguồn của máy phát sóng1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Bộ tạo tín hiệu của máy phát sóng1BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Bộ đếm tần của Tần số kế1BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Cáp kết nối của Tần số kế1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Đồng hồ đo của Vôn kế xoay chiều1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Cáp kết nối của Vôn kế2ChiếcTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Mạch hiển thị1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Mạch nguồn cấp1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Bo mạch tạo tín hiệu xung1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Mạch thu thập và phân tích dữ liệu1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Mạch điều khiển DAQ81CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Mạch hiển thị DAQ81CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Mạch nguồn hệ thống doppler1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Mạch xử lý tín hiệu thu1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Mạch thu tín hiệu hiện sóng1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Mạch đồng bộ tín hiệu hiện sóng1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Hệ thống núm nút điều khiển hiện sóng1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Giắc tiếp xúc cảm biến thiết bị đo áp suất2CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90Mạch tạo tín hiệu phát1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91Mạch khuyếch đại cao tần tín hiệu phát1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92Mạch khuyếch đại trung tần tín hiệu phát1CáiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93Khối nguồn K100131KhốiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94Khối điều khiển W02-2499-081KhốiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Khối bàn phím và chỉ thị W02-2491-181KhốiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Khối khuếch đại điều chế W02-2493-181KhốiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Khối tín hiệu chuẩn 08648-0008A1KhốiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Khối tổng hợp tín hiệu 08920-00086A1KhốiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99Khối đầu ra cao tần 08648-00074A1KhốiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100Khối mạch chính 08648-00015A1KhốiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101Bộ suy giảm 08648-00035A1BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102Khối nguồn cao áp 1.102.4531KhốiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103Khối vi xử lý và điều khiển 1.102.4511KhốiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
104Khối đầu vào kênh Y 1.102.4331KhốiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
105Màn hình LCD 5,7 inch màu1BộTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
106Mạch đồng bộ 1.102.4321MạchTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
107Khối nguồn 3.458.0291KhốiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
108Khối chuyển mạch thang đo 3.458.0321KhốiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
109Khối suy giảm đầu vào 3.458.0361KhốiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
110Khối giao tiếp với máy tính 3.458.351KhốiTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
111Mạch tham chiếu điện áp 3.458.341MạchTheo mô tả tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.47E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 301.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 603.400.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành: 06 tháng đối với mục 19 (Bình điện nguồn) và 12 tháng các hàng hóa còn lại kể từ ngày ký nghiệm thu thanh lý hợp đồng. - Trong thời gian không quá 48 giờ sau khi nhận được các thông báo nói trên của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải sửa chữa hoặc thay thế tất cả hàng hóa sai sót.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->