Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645206-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220644857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 08:54:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,813,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bê tông xi măng+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >= 2.600.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn của mình phụ trách, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình tương tự nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 m, kiểm dịnh còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Hạ tầng phát triển quỹ đất khu quy hoạch trung tâm xã Điền Hương (giai đoạn 1)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền , địa chỉ: 37 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, thị trấn Phong Điền, huyện Phong ĐIền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Điền, Số 33 Đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 761918 Số fax: 0234 761918
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Thương mại PODI + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng khu vực huyện Phong Điền. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền , địa chỉ: 37 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, thị trấn Phong Điền, huyện Phong ĐIền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Điền, Số 33 Đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 761918 Số fax: 0234 761918


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Tất cả các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Điền, Số 33 Đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 761918 Số fax: 0234 761918
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất khu quy hoạch trung tâm xã Điền Hương (giai đoạn 1), địa chỉ: 33 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 761918; Fax: 02343 761918
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *\1- Giao thông
1Đào phong hoá hữu cơ và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V9,69100m3
2Đào khuôn bằng máy đào. Đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,86100m3
3Đắp nền bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,93100m3
4Đệm cát nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V81,44m3
5Ni long lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1.625,5m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V292,59m3
7Phá dở đường bê tông hiện trạng để lắp cống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,67m3
8Đệm cát nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58100m3
9Ni long lótMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
10Hoàn trả bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,67m3
C *\2- Thoát nước
D */Công tác đào đắp
1Đào móng cống bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m. Đất cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,938100m3
2Đắp lề bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,97100m3
E */Ống cống d400 tải trọng vỉa hè
1SX lắp đặt gối ống cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2041cấu kiện
2SX Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V681 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm , roăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V67mối nối
F */Ống cống d600 tải trọng HL93
1Lót móng CPĐD 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm loại chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm , roăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
G */Ống cống d600 tải trọng vỉa hè
1Lắp đặt gối ống cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V331cấu kiện
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V111 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm , roăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
H */Ống cống d800 tải trọng HL93
1Lót móng CPĐD 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332100m2
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm loại chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V171 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16mối nối
I */Ống cống d800 tải trọng vỉa hè
1Lắp đặt gối ống cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V3751cấu kiện
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1251 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm , roăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V124mối nối
J */Hố ga
1Lót móng CPĐD 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
2Bê tông đáy hố ga, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,72m3
3Bê tông tường hố ga, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,48m3
4Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
5Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,704100m2
6Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
7Bê tông giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,726tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
10Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,273tấn
11Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,085100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
14Lắp đặt nút bích PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V701cấu kiện
K */Hố gom nước
1Bê tông đáy hố gom, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,93m3
2Bê tông tường hố gom, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
3Ván khuôn đáy hố gomMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
4Ván khuôn tường hố gomMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m2
5Bê tông tấm ghi chắn rác, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
8Ván khuôn ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
9Lắp đặt ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V351cấu kiện
L */Ống chờ đấu nối từ hộ dân
1Lắp đặt tê PVC - Đường kính 110x110x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối các hố ga, Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,064100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối vào lô Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m
4Lắp đặt nút bích PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
M *\3- Cấp nước
N */Lắp đặt phụ tùng đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,38100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,11100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm trụ cứu hoảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m
5Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt tê HDPE 160x110x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt tê HDPE 110x110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt tê HDPE 160x63x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt côn thu 110x63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm trụ cứu hoảMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt BU - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
20Rải băng tín hiệu đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,49100m2
21Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,344100m3
22Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V45,431m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,436100m3
24Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V132,11m3
O */Các hố van
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35tấn
P */Hố van họng cứu hoả (SL:02 cái)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
5Bê tông đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
8Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
Q */Hộp van đấu nối (SL:01 cái)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
5Bê tông đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m2
8Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
R */Hộp van tín hiệu (SL:06 cái)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
3Bê tông đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
5Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
6Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
S *\4- Cấp điện
1Đào đất hố móng MT-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,71m3
2Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,346m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m2
6Đào đất hố móng MTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,561m3
7Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,544m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m2
11Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,921m3
12Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,92m3
13Lắp đặt dây tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 cọc
15Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công (Cột 8.5m loại A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
16Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công (Cột 8.5m loại C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
17Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233km/dây
18Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129km/dây
19Lắp đặt móc treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
20Lắp đặt đai thép và khoá đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
21Lắp đặt kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V111 bộ
22Lắp đặt kẹp neo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
23Lắp đặt kẹp nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
24Lắp đặt hộp đấu nối cáp 6MCB, chia dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
25Lắp đặt nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
26Lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
27Dây 2x25 xuống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m
T *\5- Cắm mốc phân lô:
1Bê tông mốc lô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
3Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,38m3
4Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,11m3
5Ván khuôn mốc phân lôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,422100m2
6Cắm mốc phân lô, địa hình cấp II (mốc biên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26mốc
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2111 cấu kiện
U *\6- San nền
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,85 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,782100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bê tông xi măng+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >= 2.600.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn của mình phụ trách, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình tương tự nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tĩnh bánh thép Trọng lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe Cẩu Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực4
7 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥ 12 m, kiểm dịnh còn hiệu lực1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
9 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
10 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
11 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
12 Máy cắt thép Công suất ≥ 1.5 KW1
13 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->