Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 08:54:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,813,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bê tông xi măng+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >= 2.600.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn của mình phụ trách, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình tương tự nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m, kiểm dịnh còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Hạ tầng phát triển quỹ đất khu quy hoạch trung tâm xã Điền Hương (giai đoạn 1) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Điền, Số 33 Đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.
Số điện thoại: 0234 761918
Số fax: 0234 761918 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất khu quy hoạch trung tâm xã Điền Hương (giai đoạn 1), địa chỉ: 33 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 761918; Fax: 02343 761918 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *\1- Giao thông | |||
| 1 | Đào phong hoá hữu cơ và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn bằng máy đào. Đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,93 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,44 | m3 |
| 5 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.625,5 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,59 | m3 |
| 7 | Phá dở đường bê tông hiện trạng để lắp cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m3 |
| 8 | Đệm cát nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m3 |
| 9 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 10 | Hoàn trả bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m3 |
| C | *\2- Thoát nước | |||
| D | */Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m. Đất cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,938 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | 100m3 |
| E | */Ống cống d400 tải trọng vỉa hè | |||
| 1 | SX lắp đặt gối ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | 1cấu kiện |
| 2 | SX Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm , roăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | mối nối |
| F | */Ống cống d600 tải trọng HL93 | |||
| 1 | Lót móng CPĐD 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm loại chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm , roăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| G | */Ống cống d600 tải trọng vỉa hè | |||
| 1 | Lắp đặt gối ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm , roăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| H | */Ống cống d800 tải trọng HL93 | |||
| 1 | Lót móng CPĐD 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm loại chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mối nối |
| I | */Ống cống d800 tải trọng vỉa hè | |||
| 1 | Lắp đặt gối ống cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm , roăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | mối nối |
| J | */Hố ga | |||
| 1 | Lót móng CPĐD 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,72 | m3 |
| 3 | Bê tông tường hố ga, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 10 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,273 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,085 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 14 | Lắp đặt nút bích PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1cấu kiện |
| K | */Hố gom nước | |||
| 1 | Bê tông đáy hố gom, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | m3 |
| 2 | Bê tông tường hố gom, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy hố gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường hố gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm ghi chắn rác, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 8 | Ván khuôn ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1cấu kiện |
| L | */Ống chờ đấu nối từ hộ dân | |||
| 1 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 110x110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối các hố ga, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,064 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối vào lô Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m |
| 4 | Lắp đặt nút bích PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| M | *\3- Cấp nước | |||
| N | */Lắp đặt phụ tùng đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm trụ cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE 160x110x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê HDPE 110x110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê HDPE 160x63x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu 110x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm trụ cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 20 | Rải băng tín hiệu đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,49 | 100m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,344 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,43 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,436 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,11 | m3 |
| O | */Các hố van | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
| P | */Hố van họng cứu hoả (SL:02 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 5 | Bê tông đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| Q | */Hộp van đấu nối (SL:01 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| R | */Hộp van tín hiệu (SL:06 cái) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 3 | Bê tông đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| S | *\4- Cấp điện | |||
| 1 | Đào đất hố móng MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,346 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 6 | Đào đất hố móng MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,544 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | 1m3 |
| 12 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m3 |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 15 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công (Cột 8.5m loại A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công (Cột 8.5m loại C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | km/dây |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | km/dây |
| 19 | Lắp đặt móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đai thép và khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt kẹp neo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt kẹp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp 6MCB, chia dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 27 | Dây 2x25 xuống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| T | *\5- Cắm mốc phân lô: | |||
| 1 | Bê tông mốc lô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 3 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mốc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | 100m2 |
| 6 | Cắm mốc phân lô, địa hình cấp II (mốc biên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | mốc |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | 1 cấu kiện |
| U | *\6- San nền | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,85 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,782 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bê tông xi măng+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >= 2.600.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn của mình phụ trách, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình tương tự nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh bánh hơi | Trọng lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh thép | Trọng lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe Cẩu | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 7 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12 m, kiểm dịnh còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 2 |
| 12 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 1.5 KW | 1 |
| 13 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi