Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà 2 tầng 4 phòng trường THCS Yên Dưỡng, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647584-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà 2 tầng 4 phòng trường THCS Yên Dưỡng, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220647517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 10:00:00 đến ngày 2022-06-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,897,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà 2 tầng 4 phòng trường THCS Yên Dưỡng, huyện Cẩm Khê
Nhà 2 tầng 4 phòng trường THCS Yên Dưỡng, huyện Cẩm Khê
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Ngọc Ánh. - Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng. - Lập HSMT, đánh giá HSDT: Phòng Dịch vụ tư vấn. - Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Phòng Điều hành nghiệp vụ quản lý công trình


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977033166
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP 2T 4P
1Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,804100m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V17,848m3
3Đào móng băng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V2,24m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,948100m3
5Bê tông, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V10,392m3
6Bê tông, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V20,928m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,054tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,831tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính >18 mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,746tấn
10Ván khuôn cho bê tôngYêu cầu kỹ thuật chương V0,592100m2
11Bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V12,933m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,33tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,223tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,311tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V1,121100m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V11,436m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V20,007m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V12,739m3
19Đổ bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V9,757m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,338tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V2,226tấn
22Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V1,553100m2
23Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V17,369m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,266tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,929tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,312tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,422tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,406tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,828tấn
30Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V1,658100m2
31Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V2,197m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,117tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,146tấn
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,348100m2
35Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V31,964m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V3,049tấn
37Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V2,921100m2
38Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V35,525m3
39Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,518m3
40Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V57,356m3
41Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V4,319m3
42Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,137m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V234,881m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V526,718m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V83,16m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V165,8m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V292,1m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V110,184m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V76,62m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V57,4m
51Đắp tán chân + đỉnh cộtYêu cầu kỹ thuật chương V7ck
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V258,388m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,82m2
54Sản xuất xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,524tấn
55Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,524tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương V1,996100m2
57Tôn úp nóc,úp sườnYêu cầu kỹ thuật chương V40,2m
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V428,225m
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V984,618m2
60Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 2 cánh mở quayYêu cầu kỹ thuật chương V35,64m2
61Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở quayYêu cầu kỹ thuật chương V29,64m2
62Chênh lệch giá kínhYêu cầu kỹ thuật chương V65,28m2
63Gia công cửa sắt, hoa InoxYêu cầu kỹ thuật chương V0,265tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V29,64m2
65Lắp dựng cửa không có khuônYêu cầu kỹ thuật chương V65,28m2 cấu kiện
66Sản xuất lan canYêu cầu kỹ thuật chương V0,162tấn
67Lắp dựng lan can InoxYêu cầu kỹ thuật chương V6,08m2
68Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V24cái
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V36bộ
70Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
72Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
77Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x350x160mmYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V60m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V300m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V650m
82Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V450m
83Đào đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V7,04m3
84Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V7cọc
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật chương V40m
86Đắp đất nền móng công trình,Yêu cầu kỹ thuật chương V7,04m3
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật chương V50m
88Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
89Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
90Hồ lô chân kim thu sétYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
91Đo điện trởYêu cầu kỹ thuật chương V2lần
92Lắp đặt dụng cụ cứu hỏa và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
93Đào đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V10,603m3
94Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,008100m3
95Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V1,579m3
96Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V1,918m3
97Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V4,224m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V48,96m2
99Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V1,579m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V0,159tấn
101Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,099100m2
102Lắp các loại cấu kiện bê tôngYêu cầu kỹ thuật chương V48cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ 2T P4 CŨ
1Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V497,95m2
2Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V656,15m2
3Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V460,204m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗYêu cầu kỹ thuật chương V55,632m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật chương V43,952m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V497,95m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.116,354m2
8Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V55,632m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V43,952m2
C XÂY LẠI TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạchYêu cầu kỹ thuật chương V4,231m3
2Đào đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V9,075m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V1,375m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,363m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V2,31m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,385m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,039tấn
9Ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,035100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,696m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V87,946m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V87,946m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, dầm dùi Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Ô tô Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->