Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 10:00:00 đến ngày 2022-06-26 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,342,543,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1013815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202763E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên .Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng lắp và cung cấp thiết bị trường học- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; - Tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng): 01 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Sửa chữa trường mầm non Quang Tiến 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 227,04 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 111,1732 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 165,1048 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 128,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 49,8851 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.554,9976 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 249,264 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 361,0752 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.544,1588 | m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn trước khi xây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,0796 | 1m2 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,6275 | 100m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,4995 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 95,7441 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 95,7441 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 95,7441 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 43,7198 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0428 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0841 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4409 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 343,56 | m2 |
| 25 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 669,9801 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 195,9208 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.393,6286 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 161,3692 | m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 785,865 | m2 |
| 30 | Đá granite mặt bệ , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,42 | m2 |
| 31 | Gia công khung Inox Sus 304 30x30x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2115 | tấn |
| 32 | Lắp khung Inox Sus 304 30x30x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2115 | tấn |
| 33 | Cung cấp vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 105,904 | m2 |
| 34 | Thi công trần nhôm 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 166,5448 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 308,9048 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.887,7188 | 1m2 |
| 37 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 262,75 | 1m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0348 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 49,9984 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,4995 | 1m2 |
| 41 | Cung cấp khuôn cửa 130 hở thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện; kt 130x60x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 157,056 | md |
| 42 | Cung cấp khuôn cửa 130 kín thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện; kt 130x73x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 73,216 | md |
| 43 | Cung cấp cửa đi pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 63,1504 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,8268 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 105,2872 | m2 cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m-2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần bóng led 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.860 | m |
| 52 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.430 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.220 | m |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt Lavabo trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 59 | Lắp đặt tiểu treo trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | bộ |
| 60 | Cung cấp nút nhấn xả tiểu treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa gạt nhanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bể |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | cái |
| 79 | Lắp đặt Nối thẳng ren trong nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt Nối thẳng ren trong nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | cái |
| 81 | Lắp đặt Nối thẳng ren trong nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt Nối thẳng ren trong nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt Nối thẳng ren trong nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 85 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | cái |
| 86 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van nhựa một chiều PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van nhựa một chiều PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van phao cơ D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van điện từ D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC 45o D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC 45o D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC 45o D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC 45o D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC 45o D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135o D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135o D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135o D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135o D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90o D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90o D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90o D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90o D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PVC kiểm tra, đường kính D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt Mang sông PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 123 | Lắp đặt Mang sông PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt Mang sông PVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt công thu nhựa PVC D110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt công thu nhựa PVC D90/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 112,225 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40,5756 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,0745 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,3586 | m3 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt chống thấm seno | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 128,4657 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 842,4867 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.083,9276 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.876,1863 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, cửa đi cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 266,8176 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42,777 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42,777 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42,777 | m3 |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,24 | 1m |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,3264 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,2587 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9316 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5567 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6254 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1938 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0452 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1916 | tấn |
| 23 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1457 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,007 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0488 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3485 | m3 |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0134 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0762 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2535 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0885 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6135 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0202 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0405 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2123 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,2 | m3 |
| 43 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 197,3436 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5214 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,1128 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,2696 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 197,7057 | 1m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 197,7057 | m2 |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 165,62 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,5038 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 779,9829 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,1128 | m2 |
| 53 | Cung cấp vách ngăn Compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 46,92 | m2 |
| 54 | Gia công khung Inox Sus 304 30x30x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1152 | tấn |
| 55 | Lắp khung Inox Sus 304 30x30x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1152 | tấn |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,248 | m2 |
| 57 | Thi công trần nhôm thả 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,5038 | 1m2 |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 266,8176 | 1m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.073,5296 | 1m2 |
| 60 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.117,1896 | 1m2 |
| 61 | Cung cấp khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60,4 | md |
| 62 | Cung cấp khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,72 | md |
| 63 | Cung cấp cửa đi pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,3963 | md |
| 64 | Cung cấp cửa sổ pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính huỳnh dập nổi, kính trắng dày 6.38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,3672 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 43,6935 | m2 cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m-2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi máng treo sát trần 1.2m-2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn gắn tường 1.2m-1x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 29 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần bóng led 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.680 | m |
| 75 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 840 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 720 | m |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi xịt người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Lavabo trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Lavabo người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt tiểu treo trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tiểu treo người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Cung cấp nút nhấn xả tiểu treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa gạt nhanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt Nối thẳng ren trong nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt Nối thẳng ren trong nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Nối thẳng ren trong nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt Nối thẳng ren trong nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Nối thẳng ren trong nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van nhựa một chiều PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt van nhựa một chiều PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van phao cơ D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van điện từ D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC 45o D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC 45o D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC 45o D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC 45o D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC 45o D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135o D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135o D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135o D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135o D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90o D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90o D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90o D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90o D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC kiểm tra, đường kính D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt Mang sông PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt Mang sông PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Mang sông PVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt công thu nhựa PVC D110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt công thu nhựa PVC D90/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt rọ chắn rác đường kính D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8 | 100m |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o đường kính D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 224,9952 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ cửa cổng, hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,7566 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 224,995 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,756 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 129,575 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 456 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 89,2 | m3 |
| 8 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 890,8 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6775 | 100m2 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 59,52 | 1m |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7007 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9642 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,3212 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 5x22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,4864 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 152,375 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 152,375 | m3 |
| 17 | Nạo vét bùn rãnh B400 hiện trạng, trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,0885 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 267 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,1312 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,1312 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,1312 | m3 |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,5836 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,5083 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8705 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,672 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3809 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6063 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6063 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9144 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,1532 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1069 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8889 | tấn |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,72 | m2 |
| 15 | Láng bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 53,44 | m2 |
| 16 | Trát thành bể, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 127,82 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 79,82 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50,688 | m3 |
| 19 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0176 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0176 | tấn |
| E | THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ | |||
| 1 | Máy photocopy: Bộ nhớ có sẵn 2 GB Ổ cứng HDD 320 GB Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) 587 x 684 x 788 ( cấu hình tiêu chuẩn) Trọng lượng 62.5 kg XỬ LÝ GIẤY A3, A4, A5, A6, B4, B5, B6 Sức chứa giấy vào Tiêu chuẩn: 1.200 tờ, Tối đa: 4.700 tờ Độ phân giải: 600 x 600 dpi Độ phân giải scan Mặc định: 200 dpi, Tiêu chuẩn: 100 dpi, 200 dpi, 300 dpi, 400 dpi, 600 dpi Tốc độ bản chụp 25 bản chụp / phút | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Tivi các lớp học:Loại Tivi Smart TiviKích cỡ màn hình 65 inchĐộ phân giải Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn (WxHxD) 1449.4 x 905.2 x 283.5 mmKhối lượng có chân 20.9 kgKích thước không chân, treo tường(WxHxD) 1449.4 x 830.3 x 59.9 mmKhối lượng không chân 20.6 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | Chiếc |
| 3 | PCU Máy tính cây (không màn hình):CPU: Intel Core(TM) i5-10400 processor(6-Core, 12M Cache, 2.9GH to 4.3GHz)RAM: 8GB (1x8GB) DDR4, 2666MHz (2 khe RAM)Ổ cứng: 240GB SSD+1TB HDDVGA: Intel® UHD Graphics 630Kết nối mạng: Wlan + BluetoothỔ đĩa: Không cóHệ điều hành: Windows 10 Home Single Language English | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | Chiếc |
| 4 | PCU Máy tính cây có màn hình:CPU: Intel Core(TM) i5-10400 processor(6-Core, 12M Cache, 2.9GH to 4.3GHz)RAM: 8GB (1x8GB) DDR4, 2666MHz (2 khe RAM)Ổ cứng: 240GB SSD+1TB HDDVGA: Intel® UHD Graphics 630Kết nối mạng: Wlan + BluetoothỔ đĩa: Không cóHệ điều hành: Windows 10 Home Single Language EnglishMàn hình: 21.5'' FHD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Máy in:Loại máy: In laser trắng đen đơn năng khổ A4Chức năng: In 1 mặtChất lượng in (độ nét): 2400 x 600 dpiTốc độ in: 12 trang/phútBộ nhớ (In được file tối đa): 2 MBKết nối USB: 2.0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Chiếc |
| 6 | Điều hòa:Loại máy: Điều hòa 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh: 1.5 HP – 12.000 BTUCông nghệ Inverter: KhôngChế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tayKích thước cục lạnh: 805 × 194 × 285 mmKích thước cục nóng: 765 × 303 × 555 mmChất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm mạ VàngLoại Gas: R-32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Điều Hòa:Loại máy: Điều hòa 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh: 2 HP – 18.000 BTUCông nghệ Inverter: Máy không InverterChế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tayKích thước cục lạnh: Dài 93 cm – Cao 30 cm – Dày 22 cm – Nặng 10 kgKích thước cục nóng: Dài 81 cm – Cao 58.5 cm – Dày 28 cm – Nặng 37.5 kgChất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm mạ VàngLoại Gas: R32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Bình nước nóng: Ruột bình tráng kim cương nhân tạoKích thước : 600x305x270 Dung tích: 20 Lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | Chiếc |
| F | GIÁ KỆ GÓC | |||
| 1 | Giá góc bán hàng dạng quầy: Tách 01 giá thẳng + 01 giá cong để ghép, có chia ô gỗ thông cao su. Giá thẳng KT: D120 - C70 - S25. Giá cong KT D65 - C60 - S25. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | Chiếc |
| 2 | Giá góc kỹ năng:Gỗ thông cao su phủ bóng 3 tầng, không hậu, chia 6 ô, KT: D120 - C70 - S25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | Chiếc |
| 3 | Giá góc học tập:Không ngăn kéo, không hậu KT: D90 - C70 - S25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | Chiếc |
| 4 | Giá góc văn học:Gỗ thông cao su phủ bóng thiết kế nan chéo chữ V để sách truyện của trẻ (sâu 25cm, kích thước theo thực tế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | Chiếc |
| 5 | Giá góc vận động:Gỗ thông cao su phủ bóng, 2 tầng, KT D100 - C60 - S25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | Chiếc |
| 6 | Giá trưng bày sản phẩm khu vui chơi sáng tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Chiếc |
| G | BÀN GHẾ | |||
| 1 | Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng hồ sơ: Tủ sắt sơn tĩnh điện 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 4 đợt di động Kích thước: Rộng 1200 – sâu 450 – cao 2000 KT kính : 1758 x 485 x 4 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng hồ sơ:Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.Kích thước: W915 X D450 x H1830 mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Chiếc |
| 3 | Bàn làm việc giáo viên:Bàn làm việc có giá sách liền, sử dụng khung thép hộp 20x40 mmMặt bàn dùng gỗ MFC dày 17mmPhía cạnh ngắn hơn của bàn lắp giá sách gồm 4 ngăn dùng gỗ MFC dày 15mm, 2 ngăn trên mặt bàn, 2 ngăn dưới mặt bàn.Khung bàn tháo rời, cơ cấu lắp ráp thông minh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | Chiếc |
| 4 | Ghế giáo viên:Chất liệu: Khung ống Inox phi 22.2, tựa đệm mút bọc giả DaKích thước: L456xW450xH830 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | Chiếc |
| 5 | Bảng quay hai mặt: Loại Nhỡ, R70 - D110, Một mặt từ, một mặt Nỉ, chân bằng thép sơn tĩnh điện có bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | Chiếc |
| H | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG BÁN TRÚ | |||
| 1 | Tủ ca cốc: Chất liệu nhôm kính cao cấp, khung bằng nhôm định hình, xung quanh bọc nhôm, màu trắng sứ, bên trong có 4 tầng úp ca cốc bằng inox 304, hai cánh kính khung inox, đáy tủ có khay hứng nước thừa. KT D60 - C80 - S28. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | Chiếc |
| 2 | Tủ để chăn chiếu của trẻ: Bằng gỗ thông cao su KT: D220-C128-S50, chia 3 tầng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | Chiếc |
| 3 | Giá để giày dép trong nhà vệ sinh:Chất liệu inox 304, nan inox 3 tầng R45 - C60 - S20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | Chiếc |
| 4 | Thảm chống trơn nhà VS:Chất liệu Nhựa PVC, kiểu dáng hình vuông kích thước 30cm x 30cm x 0.9cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 300 | m2 |
| 5 | Thảm xốp:KT: 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.460 | m2 |
| I | ĐỒ CHƠI GỖ: | |||
| 1 | Gạch xây dựng bằng gỗ: Gồm 33 viên to + 9 viên nhỏ có dây và bay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Thùng |
| 2 | Gạch xây dựng bằng gỗ bé:Gồm 20 viên gạch KT: 8cmx4cmx2cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Túi |
| 3 | Bảng chữ cái gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Cái |
| 4 | Bảng hình khối bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Cái |
| 5 | Bảng số từ 1 đến 10 và học đếm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | Cái |
| 6 | Bảng số từ 1 đến 9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | Cái |
| 7 | Bảng côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Cái |
| 8 | Bảng dụng cụ sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | Cái |
| 9 | Bảng phương tiện giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Cái |
| 10 | Bảng số và phép tính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | Cái |
| 11 | Xếp hình nấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Bộ |
| 12 | Cây táo nam châm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Cái |
| 13 | Cây táo học chữ và số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | Cái |
| 14 | Ghép quả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Cái |
| 15 | Lồng hộp vuông bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Chiếc |
| 16 | Ô tô thả hình gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Bộ |
| 17 | Cắt hoa quả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Bộ |
| 18 | Xếp hình XD trên xe gỗ 26 CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Bộ |
| 19 | Luồn hạt gỗ trái tim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Cái |
| 20 | Tranh ghép cấu tạo con vật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Con |
| 21 | Số từ 1 đến 20 và các phép tính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Bộ |
| 22 | Xếp hình XD trên xe gỗ 51 CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | Bộ |
| 23 | Bộ khối 51 chi tiết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | Bộ |
| 24 | Bộ búa cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | Bộ |
| 25 | Tranh ghép các con vật bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | Bức |
| 26 | Tranh ghép các loại hoa quả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Bức |
| 27 | Đồ chơi con vật có bánh xe và dây kéo gỗ bé | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | Chiếc |
| 28 | Bộ xây dựng lăng bác gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 29 | Hề học hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Cái |
| 30 | Đồng hồ học số lắp ráp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | Bộ |
| 31 | Bàn tính học đếm và số đến 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Bộ |
| 32 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | Bộ |
| 33 | Bảng khối trụ học đếm và so sánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | Bộ |
| 34 | Nhà thả hình bỏ vào lấy ra nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | Bộ |
| 35 | Học đếm đến 10 ghép số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Bộ |
| 36 | Đoàn tàu chở chữ và số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Bộ |
| 37 | Hề tháp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Bộ |
| 38 | Cân thăng bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | Bộ |
| 39 | Tranh ghép bàn tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | Bộ |
| 40 | Tranh ghép bàn chân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | Bộ |
| 41 | Tranh ghép chữ con hươu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | Bộ |
| 42 | Ngôi nhà thả hình loại đẹp có số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | Bộ |
| 43 | Búa bi 3 tầng (búa cọc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | Bộ |
| 44 | Đàn T- rưng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | Bộ |
| 45 | Đoàn tàu thả hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | Cái |
| 46 | Đồng hồ gỗ xâu hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90 | Cái |
| 47 | Ghép hình gỗ 24 miếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | Cái |
| 48 | Ghép hình gỗ 3D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | Cái |
| 49 | Bộ bàn ghế giường tủ gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | Cái |
| 50 | Ghép hình gỗ 60 miếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | Cái |
| 51 | Bộ học số cắt hoa quả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Cái |
| 52 | Hộp thẻ thả chủ đề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | Cái |
| 53 | Xếp gạch gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | Cái |
| 54 | Thả hình cọc gỗ level 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80 | Cái |
| 55 | Dụng cụ sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | Cái |
| 56 | Bảng chữ cái tiếng việt, học số và đếm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Cái |
| 57 | Xe ô tô thả số và hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80 | Cái |
| 58 | Câu cá gỗ nam châm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90 | Cái |
| 59 | Combo 7 món đồ chơi gỗ cho Nhà trẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | Cái |
| 60 | Đồ chơi đập bóng kèm thả hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90 | Cái |
| 61 | Ngôi nhà đập bóng thả số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90 | Cái |
| 62 | Bộ đồ chơi đập chuột kèm đàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90 | Cái |
| 63 | Luồn gỗ 5 cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Cái |
| 64 | Tháp gỗ 3 cọc hình khối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Cái |
| 65 | Xe ô tô chuyển động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Cái |
| 66 | Mô hình giao thông thành phố gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Cái |
| 67 | Câu cá học số và hình gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Cái |
| 68 | Luồn gỗ to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Cái |
| 69 | Xe bus thả hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | Cái |
| 70 | Cắt hoa quả bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | Cái |
| 71 | Rút gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | Cái |
| J | ĐỒ DÙNG GIÁO CỤ MONTESSORI: | |||
| K | MONTESSORI 3 ~ 4 TUỔI | |||
| 1 | Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bài học xúc hạt với thìa to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Bài học bốc chuyển hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Bài học thả tăm vào lọ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Bài học thả hạt vào lọ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Bài học mở và đóng hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Bài học quét và hót hạt đậu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Bài học vắt nước với bọt biển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Bài học pha 3 màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Bài học cách súc miệng bằng nước muối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Bài học rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| L | MONTESSORI 4 ~ 5 TUỔI | |||
| 1 | Bài học gấp khăn có chỉ dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Bài học gấp quần áo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Bài học xúc hạt với thìa nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Bài học cắt giấy với kéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Bài học hút nước với ống nhỏ mắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Bài học pha 6 màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Bài học lau bụi trên đồ dùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| M | MONTESSORI 5 ~ 6 TUỔI | |||
| 1 | Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Bài học quét và hót rác trên khay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Bài học quét và hót rác trên sàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Bài học đánh bóng giầy với si | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Bài học giặt khăn & vắt khăn ướt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Bài học cắt móng tay trên giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| N | ĐỒ DÙNG DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI THEO THÔNG TƯ: | |||
| O | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |||
| 1 | Bóng nhỏ đổ nhà bóng sân trường (bóng dày đẹp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.000 | Quả |
| 2 | Bóng nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | Quả |
| 3 | Bóng to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | Quả |
| 4 | Gậy thể dục nhỏ 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | Cái |
| 5 | Gậy thể dục to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Vòng thể dục nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | Cái |
| 7 | Vòng thể dục to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bập bênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Cổng chui | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Cột ném bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Hộp thả hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Lồng hộp vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 14 | Lồng hộp tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 15 | Bộ xâu hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | Bé |
| 16 | Bộ xâu dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Các con kéo dây có khớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | Con |
| 18 | Bé tháo lắp vòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Bộ rau, củ, quả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | Bộ |
| 20 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 21 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 22 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 23 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 24 | Tranh ghép các con vật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Tranh ghép các loại quả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bé |
| 27 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bé |
| 28 | Tranh các phương tiện giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bé |
| 29 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bé |
| 30 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Lô tô các loại quả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | Bé |
| 33 | Lô tô các con vật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | Bé |
| 34 | Lô tô các phương tiện giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | Bé |
| 35 | Lô tô các hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | Bé |
| 36 | Khối hình to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | Bộ |
| 37 | Khối hình nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | Bộ |
| 38 | Búp bê bé trai nhỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Con |
| 39 | Búp bê bé gái nhỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Con |
| 40 | Bộ đồ chơi nấu ăn C19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Bộ |
| 41 | Bộ bàn ghế giường tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| 42 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Bộ |
| 43 | Giường búp bê | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Xắc xô nhỏ đẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | Cái |
| 45 | Phách gõ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | Cái |
| 46 | Trống cơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Cái |
| 47 | Xúc xắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Cái |
| 48 | Trống con | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Cái |
| 49 | Bộ nhận biết, tập nói, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| P | MẪU GIÁO BÉ 3 - 4 TUỔI | |||
| 1 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Cái |
| 2 | Mô hình hàm răng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Cái |
| 3 | Vòng thể dục to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Gậy thể dục to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Cột ném bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Vòng thể dục nhỏ φ30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150 | Cái |
| 7 | Gậy thể dục nhỏ φ30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150 | Cái |
| 8 | Trống da | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Cái |
| 9 | Cổng chui | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Bóng nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 75 | Quả |
| 11 | Bóng to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | Quả |
| 12 | Nguyên liệu để đan tết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Túi |
| 13 | Bộ dinh dưỡng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Bộ |
| 14 | Bộ dinh dưỡng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Bộ |
| 15 | Bộ dinh dưỡng 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Bộ |
| 16 | Bộ dinh dưỡng 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Bộ |
| 17 | Ghép nút lớn 303 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Túi |
| 18 | Búp bê bé trai nhỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Con |
| 19 | Búp bê bé gái nhỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Con |
| 20 | Bộ đồ chơi nấu ăn C19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Bộ |
| 21 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Bộ |
| 22 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Bộ |
| 23 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Bộ |
| 24 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Bộ |
| 25 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Bộ |
| 26 | Bộ động vật biển to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Bộ |
| 27 | Bộ động vật sống trong rừng to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Bộ |
| 28 | Bộ động vật nuôi trong gia đình to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Bộ |
| 29 | Bộ côn trùng to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | Bộ |
| 30 | Nam châm thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | Cái |
| 31 | Kính lúp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | Cái |
| 32 | Phễu nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | Cái |
| 33 | Bộ hình học phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | Túi |
| 34 | Đồng hồ học đếm 2 mặt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Cái |
| 35 | Bàn tính học đếm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21 | Bộ |
| 37 | Lịch của trẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Bộ |
| Q | MẪU GIÁO NHỠ 4-5 TUỔI | |||
| 1 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Cái |
| 2 | Mô hình hàm răng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Vòng thể dục nhỏ φ40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | Cái |
| 4 | Gậy thể dục nhỏ φ40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | Cái |
| 5 | Cổng chui | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Cột ném bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Vòng thể dục to cho GV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Gậy thể dục cho giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Bộ chun học toán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | Cái |
| 10 | Ghế băng thể dục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Bục bật sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Nguyên liệu để đan tết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Túi |
| 13 | Các khối hình học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 170 | Bộ |
| 14 | Bộ xâu dây tạo hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Hộp |
| 15 | Lô tô dinh dưỡng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Bộ |
| 16 | Bộ luồn hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Bộ |
| 17 | Bộ lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | Bộ |
| 18 | Bộ đồ chơi gia đình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Bộ |
| 19 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 20 | Bộ ghép hình hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | Bộ |
| 21 | Bộ lắp ráp nút tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | Bộ |
| 22 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Bộ |
| 23 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Bộ |
| 24 | Đồ chơi các PTGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Bộ |
| 25 | Bộ lắp ráp xe lửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Bộ động vật biển to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Bộ |
| 27 | Bộ động vật sống trong rừng to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Bộ |
| 28 | Bộ động vật nuôi trong gia đình to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Bộ |
| 29 | Bộ côn trùng to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Bộ |
| 30 | Nam châm thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21 | Cái |
| 31 | Kính lúp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Cái |
| 32 | Phễu nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Cái |
| 33 | Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 4-5 tuổi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 180 | Bộ |
| 34 | Bàn tính học đếm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 35 | Bộ hình phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | Túi |
| 36 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | Bộ |
| 37 | Bộ xếp hình các PTGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | Bộ |
| 38 | Lô tô động vật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | Bộ |
| 39 | Lô tô thực vật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | Bộ |
| 40 | Lô tô PTGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | Bộ |
| 41 | Lô tô đồ vật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | Bộ |
| 42 | Đomino học toán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | Bộ |
| 43 | Lô tô hình và số lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | Bộ |
| 44 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 45 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 46 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 47 | Lịch của bé | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 48 | Bộ trang phục Công an thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 49 | Bộ trang phục Bộ đội thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 50 | Bộ trang phục Bác sỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 51 | Bộ trang phục nấu ăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | Bộ |
| 52 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Cái |
| R | MẪU GIÁO LỚN 5-6 TUỔI | |||
| 1 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Cái |
| 2 | Mô hình hàm răng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | Cái |
| 3 | Vòng thể dục to φ 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Vòng thể dục nhỏ φ 40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200 | Cái |
| 5 | Gậy thể dục nhỏ 40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200 | Cái |
| 6 | Cổng chui | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Gậy thể dục to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Cột ném bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Bóng to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80 | Quả |
| 10 | Nguyên liệu để đan tết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Túi |
| 11 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | Bộ |
| 13 | Bộ lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 14 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 15 | Bộ lắp ráp xe lửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 16 | Bộ động vật sống dưới nước to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 17 | Bộ động vật sống trong rừng to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 18 | Bộ động vật nuôi trong GĐ to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 19 | Bộ côn trùng to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 20 | Nam châm thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | Cái |
| 21 | Kính lúp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Cái |
| 22 | Phễu nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Ghép nút lớn 303 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 24 | Bảng chun học toán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 25 | Đồng hồ học số, học hình nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Bàn tính học đếm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Cái |
| 27 | Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 5-6 tuổi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200 | Bộ |
| 28 | Bộ hình khối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Bộ |
| 29 | Bộ nhận biết hình phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Túi |
| 30 | Bộ que tính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | Bộ |
| 31 | Lô tô động vật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | Bộ |
| 32 | Lô tô thực vật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | Bộ |
| 33 | Lô tô phương tiện giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | Bộ |
| 34 | Lô tô đồ vật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | Bộ |
| 35 | Lịch của trẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | Bộ |
| 36 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Bộ |
| 37 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Bộ |
| 38 | Bộ trang phục nấu ăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 39 | Búp bê bé trai nhỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Con |
| 40 | Búp bê bé gái nhỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Con |
| 41 | Bộ trang phục công an thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 42 | Doanh trại bộ đội | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | Bộ |
| 43 | Bộ trang phục bộ đội thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 44 | Bộ trang phục công nhân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 45 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 46 | Bộ trang phục bác sỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Bộ |
| 47 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Cái |
| S | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: | |||
| 1 | Cầu trượt xích đu mái vuông cây xanh: Quy cách: Dài 650 x Rộng 560 x cao 330(cm). Khung, cầu thang, lan can bằng thép sơn tĩnh điện. Mái, cầu trượt, phù điêu, vách và các bục tròn dao động bằng nhựa LDPE cao cấp. Sàn bằng tôn chống trượt hoặc Inox. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Nhà Chơi Cầu Trượt Xoắn Sóng Mái Vuông:Quy cách: Dài 470 x Rộng 470 x cao 330 (cm).Khung, lan can và thang leo bằng thép sơn tĩnh điện.Mái, cầu trượt, vách bằng nhựa cao cấp.Có 02 cầu trượt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Nhà Chơi Cầu Trượt Kép Thẳng 2 Mái Hoa:Quy cách: Dài 810 x Rộng 390 x cao 330 (cm).Khung, lan can và thang leo bằng thép sơn tĩnh điện.Mái, cầu trượt, vách bằng nhựa cao cấp.Có 02 cầu trượt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu Thăng Bằng Dao Động:Quy cách: Dài 250 x rộng 80 x cao 180 (cm). Các bục tròn dao động, bục ngồi chữ nhật bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng bằng thép sơn tĩnh điện. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu Thăng Bằng Dao Động: Quy cách: Dài 170 x rộng 60 x cao 60(cm). Các bục tròn dao động bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng bằng thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà Đu:Quy cách: Dài 200 x rộng 80 x cao 180. Bục ngồi chữ nhật bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thang Leo Mầm Non 2 Mặt Dạng Lưới:Quy cách: Dài 220 x rộng 180 x cao 180 (cm). Khung bằng thép ống sơn tĩnh điện.. Dây đan bằng cáp bọc nhựa Ø6 được kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liền. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà Đu Thang Leo Mầm Non Dạng Lưới Hình Vuông:Quy cách: Dài 300 x rộng 300 x cao 135 (cm). Khung được làm bằng thép ống sơn tĩnh điện. Dây đan bằng cáp bọc nhựa Ø6 được kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liền. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bập Bênh Nhựa Lò Xo 4 Con Ngựa:Quy cách: Dài 320 x rộng 40 x cao 80 (cm).Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối.Khung bằng thép sơn tĩnh điện. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Thú Nhún Lò Xo Con Vịt:Quy cách: Dài 60 x rộng 40 x cao 60 (cm).Con giống và đế bằng vật liệu composite, nhún bằng hệ thống lò xo có độ đàn hồi và độ bền cơ học cao. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Thú Nhún Lò Xo Con Chim:Quy cách: Dài 91 x rộng 40 x cao 95(cm).Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối.Đế bằng sắt tấm dày 6mm, lò xo Ø125mm cao 250mm, dây lò xo Ø18mmtất cả được sơn sần tĩnh điện ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Thú Nhún Lò Xo Máy Bay:Quy cách: Dài 145 x rộng 120 x cao 95(cm). con giống bằng nhựa liền khối. Đế bằng sắt sơn tĩnh điện. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xich Đu 3 Chỗ Con Giống Số 2:Quy cách: Dài 280 x rộng 160 x cao 180 (cm).Con giống bằng nhựa đúc liền khối. Khung, cột bằng thép ống sơn tĩnh điện. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ Thăng Bằng Cầu Cong:Quy cách: Dài 410 x rộng 22 x cao 24 (cm). Bằng nhựa cao cấp. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bảng kĩ năng khu vui chơi sáng tạo ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | Bảng |
| T | ĐỒ DÙNG PHÒNG THỂ CHẤT | |||
| 1 | Cột Ném Bóng Rổ: Quy cách: Dài 63 x rộng 56 x cao 100 (cm). Bằng nhựa cao cấp. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ Cung Chui Chuột Xòe Tay: Quy cách : 80 x 75 (cm) Bằng nhựa cao cấp. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hầm Chui Trẻ Em Con Sâu:Quy cách: Dài 190 x rộng 110 x cao 122 (cm).Bằng nhựa cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hầm Chui Trẻ Em Tàu Hỏa:Quy cách: Dài 240 x rộng 98 x cao 106 (cm).Bằng nhựa cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ gym chạy bộ số 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ Gym đẩy tạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ Gym đi bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Gym chạy bộ số 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Gym lắc hông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Gym xe đạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Gym cưỡi ngựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Gym phát triển cơ ngực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Gym chèo thuyền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Gym phát triển cơ bụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1013815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202763E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên .Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng lắp và cung cấp thiết bị trường học- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; - Tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 6 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng): 01 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥23 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥150l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi