Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 + Vốn ngân sách tập trung giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 09:51:00 đến ngày 2022-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,019,529,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép), Hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III; hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) có hạng mục phòng cháy chữa cháy; công trình đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 35 kV). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trìnhdân dụng cấp IV.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 kV- 01 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Trường Cao đẳng Lào Cai, hạng mục: Nhà lớp học kết hợp Văn phòng khoa Văn hóa - Nghệ thuật, nhà ký túc xá và hạ tầng kỹ thuật 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 + Vốn ngân sách tập trung giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác chuyên biệt (cọc ép) và giấy xác nhận đủ điều kiện phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy chữa cháy cấp theo quy định (có năng lực hoạt động thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy). (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP VĂN PHÒNG LÀM VIỆC KHOA VĂN HÓA - NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,159 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,86 | 1m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,113 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,672 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,298 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,931 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,779 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,729 | tấn |
| 10 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,993 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,289 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,937 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,146 | tấn |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,475 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,85 | 100m3 |
| 17 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,299 | 1m3 |
| 18 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,817 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,378 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,645 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,261 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,485 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,662 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,012 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,785 | tấn |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,065 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,976 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,727 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,727 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,879 | 100m3 |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,982 | m3 |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,55 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,109 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,019 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,119 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,071 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,231 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,871 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,289 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,001 | tấn |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 337,69 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 337,69 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 686,293 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 686,293 | m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 262,963 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,598 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,705 | tấn |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,434 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,434 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.287,135 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.287,135 | m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,294 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,239 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,044 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,108 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,721 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,211 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, chiều cao >6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,852 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,318 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,315 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,799 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,077 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,013 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 328,153 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,23 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,539 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,857 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,153 | m3 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,259 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 317,765 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 294,989 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.025,635 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 990,217 | m2 |
| 82 | Chữ INOX màu vàng gắn tường "KHOA VĂN HÓA NGHỆ THUẬT' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | chữ |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,776 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,418 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,784 | m2 |
| 86 | Miết mạch tường gạch loại lõm (loại tường không trát) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 201,536 | m2 |
| 87 | Miết mạch tường gạch loại lõm (loại tường không trát) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,106 | m2 |
| 88 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,444 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,405 | m |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.209,002 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.209,002 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.612,667 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.612,667 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,064 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 206,28 | m2 |
| 96 | Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,148 | m2 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,121 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,767 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn đá xẻ Thanh Hóa (hoặc tương đương) 300x300x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,64 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 685,488 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 195,894 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn đá granite chấm trắng Bình Định (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,835 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn đá granite màu xanh đen, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,732 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,802 | m2 |
| 105 | Lát nền sàn, bằng đá Granite chấm trắng Bình Định (hoặc tương đương) mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,736 | m2 |
| 106 | Lát nền sàn, bằng đá Granite chấm trắng Bình Định (hoặc tương đương) mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,259 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 212,89 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133,042 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,722 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,831 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch sika (hoặc tương đương) chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,861 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch sika (hoặc tương đương) chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,831 | m2 |
| 113 | Sàn gỗ công nghiệp (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 357,854 | m2 |
| 114 | Phào chỉ nẹp sàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,48 | md |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,922 | m2 |
| 116 | Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,587 | m2 |
| 117 | Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần chìm khung xương VTC-EKO tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 434,643 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 187,812 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 187,812 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 246,831 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 246,831 | m2 |
| 122 | Trát má cửa tầng 1+2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,046 | m2 |
| 123 | Sơn má cửa trong nhà tầng 1+2 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,046 | m2 |
| 124 | Trát má cửa tầng 3+tum, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,515 | m2 |
| 125 | Sơn má cửa trong nhà tầng 3 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,515 | m2 |
| 126 | Cửa gỗ lim kính trắng cường lực dày 10ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,208 | m2 |
| 127 | Khuôn cửa gỗ lim (90x75) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,357 | m |
| 128 | Ke cửa bằng đồng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 129 | Nẹp khuôn cửa N1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,2 | m |
| 130 | Nẹp cảnh cửa N2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,78 | m |
| 131 | Nẹp vách kính cố định (20x20) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,18 | m |
| 132 | Bản lề thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 133 | Tay nắm cửa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 134 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính cường lực 10ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,845 | m2 |
| 135 | Bản lề thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 136 | Tay nắm cửa thủy lực dài 40 phân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 137 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,34 | m2 |
| 138 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,204 | m2 |
| 139 | Cửa đi 2 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính an toàn 8,38ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,648 | m2 |
| 140 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,92 | m2 |
| 141 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,824 | m2 |
| 142 | Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,564 | m2 |
| 143 | Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,71 | m2 |
| 144 | Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính an toàn 8,38ly, có cửa sổ lật (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124,802 | m2 |
| 145 | Dán kính mờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,242 | m2 |
| 146 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,139 | tấn |
| 147 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,919 | tấn |
| 148 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.058 | kg |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,544 | m2 |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa cao >6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,519 | m2 |
| 151 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,59 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,48 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 228,433 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 228,433 | m2 |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,987 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,272 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,209 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,204 | tấn |
| 159 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,408 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,212 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | tấn |
| 162 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,559 | m2 |
| 163 | Gia công xà gồ thép U100x50x3.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,326 | tấn |
| 164 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,326 | tấn |
| 165 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,35 | tấn |
| 166 | Gia công li tô thép đặc 12x12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,246 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 614,397 | 1m2 |
| 168 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,836 | 100m2 |
| 169 | Ngói úp nóc loại 5 viên/m loại to | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 702,072 | viên |
| 170 | Máng nước 300x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,8 | m |
| 171 | Diềm mái gỗ công nghiệp chịu nước 151x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,38 | m |
| 172 | Gia công consol đỡ mái bằng thép tấm dày 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,226 | tấn |
| 173 | Lắp dựng consol thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,226 | tấn |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,495 | 1m2 |
| 175 | Ống nhựa u.PVC D42 thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m |
| 176 | Ống nhựa u.PVC D110 thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,507 | 100m |
| 177 | Phễu inox + giá inox chắn rác D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 178 | Đai giữ ống thoát nước D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 179 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,005 | m3 |
| 180 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,841 | m2 |
| 181 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,841 | m2 |
| 182 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,897 | m2 |
| 183 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,897 | m2 |
| 184 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139,857 | m2 |
| 185 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,568 | m2 |
| 186 | Xây lan can cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,506 | m3 |
| 187 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,946 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,946 | m2 |
| 189 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,754 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,754 | m2 |
| 191 | Lát đá granite màu đen mặt lan can cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,385 | m2 |
| 192 | Lát đá granite màu đen mặt lan can cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,029 | m2 |
| 193 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (xây chèn xung quanh ô hoa bê tông) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,965 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,513 | m2 |
| 195 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát phần xây chèn ô hoa bê tông) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,142 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,655 | m2 |
| 197 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát phần xây chèn ô hoa bê tông) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,506 | m2 |
| 198 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,598 | m3 |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,441 | 100m2 |
| 200 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | tấn |
| 201 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168 | cái |
| 202 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 203 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (cốt thép liên kết viên hoa bê tông) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 204 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,682 | m2 |
| 205 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,394 | 1m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,035 | m3 |
| 207 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,165 | m3 |
| 208 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,729 | m3 |
| 209 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,965 | m3 |
| 210 | Lát đá khò lửa bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133,925 | m2 |
| 211 | Lát đá granite màu xanh đen cổ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,9 | m2 |
| 212 | Lát đá granite màu xanh đen mặt bồn hoa các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,093 | m2 |
| 213 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,599 | m2 |
| 214 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,533 | m2 |
| 215 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,998 | m2 |
| 216 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,606 | m3 |
| 217 | Gia công hộp đèn inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,174 | tấn |
| 218 | Lắp dựng hộp đèn inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,174 | tấn |
| 219 | Gia công thép Inox 25x50x1,5 làm con sơn đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | tấn |
| 220 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | tấn |
| 221 | Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,173 | m2 |
| 222 | Xây tường đỡ bậc ngồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,729 | m3 |
| 223 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,63 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,63 | m2 |
| 225 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,315 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,188 | 100m2 |
| 227 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,103 | tấn |
| 228 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,968 | m3 |
| 229 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,3 | m2 |
| 230 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,3 | m2 |
| 231 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m2 |
| 232 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,3 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,3 | m2 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 236 | Gia công lan can thép ống D60x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,092 | tấn |
| 237 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,557 | tấn |
| 238 | Gia công lan can bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,587 | tấn |
| 239 | Gia công lan can thép ống D60x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | tấn |
| 240 | Gia công lan can bằng thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 241 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,786 | tấn |
| 242 | Gia công lan can bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,824 | tấn |
| 243 | Bu lông liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 816 | cái |
| 244 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.236 | kg |
| 245 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,503 | m2 |
| 246 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119,644 | m2 |
| 247 | Lát đá chân lan can bằng đá granite màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,838 | m2 |
| 248 | Lát đá chân lan can bằng đá granite màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,73 | m2 |
| 249 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,139 | m3 |
| 250 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,706 | m2 |
| 251 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,706 | m2 |
| 252 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,961 | m3 |
| 253 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 254 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | tấn |
| 255 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 256 | Đắp nổi tấm phù điêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,83 | m2 |
| 257 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,217 | 1m3 |
| 258 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | 1m3 |
| 259 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m3 |
| 260 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,277 | 1m3 |
| 261 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,433 | 100m3 |
| 262 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,34 | m3 |
| 263 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,217 | m3 |
| 264 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,983 | m3 |
| 265 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,48 | m2 |
| 266 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,121 | m2 |
| 267 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,121 | m2 |
| 268 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,121 | m2 |
| 269 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,884 | m3 |
| 270 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,836 | 100m2 |
| 271 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,604 | tấn |
| 272 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 283 | 1cấu kiện |
| 273 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| 274 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 275 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 276 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,608 | m2 |
| 277 | Ống nhựa u.PVC D150 thoát nước từ rãnh trong ra rãnh ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 278 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,434 | 1m3 |
| 279 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,18 | m3 |
| 280 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,8 | m2 |
| 281 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,74 | 100m2 |
| 282 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,365 | 10m2 |
| 283 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,356 | 100m2 |
| 284 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Bột bả) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,162 | tấn |
| 285 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,004 | m3 |
| 286 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,073 | m3 |
| 287 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,513 | m3 |
| 288 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Dây thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 289 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá Granite chấm trắng Bình Định (hoặc tương đương)) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,447 | 10m2 |
| 290 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,163 | 10m2 |
| 291 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,69 | 10m2 |
| 292 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá Granite màu xanh đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,798 | 10m2 |
| 293 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 294 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh 6cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 295 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát chống trơn kích thước 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,326 | 10m2 |
| 296 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,437 | 10m2 |
| 297 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 600x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,785 | 10m2 |
| 298 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tiết diện 300x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,834 | 10m2 |
| 299 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,971 | m3 |
| 300 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,171 | m3 |
| 301 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,061 | m3 |
| 302 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Ngói 22v/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,19 | tấn |
| 303 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Que hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,197 | tấn |
| 304 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Sika (hoặc tương đương) chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,095 | tấn |
| 305 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,076 | tấn |
| 306 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,998 | tấn |
| 307 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,238 | tấn |
| 308 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,142 | tấn |
| 309 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,593 | tấn |
| 310 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,375 | tấn |
| 311 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,171 | tấn |
| 312 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình U100x50x3.8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,609 | tấn |
| 313 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hộp mạ kẽm 30x30x2.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,434 | tấn |
| 314 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hộp rỗng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,114 | tấn |
| 315 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép ống D60x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,289 | tấn |
| 316 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,447 | tấn |
| 317 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm dày 5ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0002 | tấn |
| 318 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 319 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép vuông đặc 12x12) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,327 | tấn |
| 320 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,557 | tấn |
| 321 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,214 | tấn |
| 322 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
| 323 | Lắp đặt Đèn ốp trần rạng đông LN12N (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | bộ |
| 324 | Lắp đặt tuýp LED 2x20W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162 | bộ |
| 325 | Đèn LED 1,2m 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 326 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 327 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 328 | Lắp đặt đèn downlight 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 329 | Đèn LED 0,6m 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 330 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 331 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 332 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 333 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 334 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 335 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 336 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 337 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 338 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 339 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67 | cái |
| 340 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 341 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 342 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 343 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 344 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 345 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 346 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 347 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 348 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 349 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 353 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 354 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 355 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 356 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 357 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 358 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 359 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 360 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 361 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 362 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 363 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 364 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 365 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 366 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 368 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 369 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 370 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 371 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 372 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 373 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 374 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 375 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 376 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 377 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 378 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 379 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 380 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 261 | m |
| 381 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171 | m |
| 382 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.038 | m |
| 383 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.885 | m |
| 384 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.786 | m |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.641 | m |
| 386 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 975 | m |
| 387 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 159 | hộp |
| 388 | Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | hộp |
| 389 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | cuộn |
| 390 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 391 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 392 | Lắp công tơ 3 pha 220/380V-200/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 393 | Lắp đặt máy biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 200/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 394 | Lắp đặt tủ điện 400x400x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 395 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 396 | Bình chữa cháy Trung Quốc loại MFZ8 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bình |
| 397 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 398 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 399 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 400 | Kéo rải dây thép mạ kẽm D4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 401 | Dây thép mạ kẽm D2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 402 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 261 | m |
| 403 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171 | m |
| 404 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 675 | m |
| 405 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 599 | m |
| 406 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 975 | m |
| 407 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165 | m |
| 408 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 409 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cuộn |
| 410 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,626 | 100m3 |
| 411 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,626 | 100m3 |
| 412 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 4(level IV): 51m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102-2011 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 413 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 414 | Bu lông Êcu INOX M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 415 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 416 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 417 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 418 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171 | m |
| 419 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 420 | Đai coliê INOX cố định cáp vào cột NLP 1100-15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 421 | Dây giằng neo, tăng dơ, ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 422 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 423 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 424 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2400 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 425 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 426 | Bộ đếm sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 427 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 428 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 429 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bao |
| 430 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện 3 pha 160KA, gắn tủ điện tổng, CPS NANO plus 160KA 3phase wye 230V (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 431 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 432 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,005 | 100m3 |
| 433 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,005 | 100m3 |
| 434 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 435 | Vòi chậu rửa (VG168) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 436 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 437 | Vòi xịt rửa vệ sinh (VG826) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 438 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 439 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 440 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 441 | Lắp đặt gương soi 500x700x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 442 | Lắp đặt giá để đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 443 | Lắp đặt phễu thu sàn d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 444 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bể |
| 445 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 446 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,67 | 100m |
| 447 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 448 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 449 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 450 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115 | cái |
| 451 | Lắp đặt cút 90o nhựa ren trong PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 452 | Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | cái |
| 453 | Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 454 | Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 455 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 456 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 457 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=50x25x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 458 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=25x20x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 459 | Lắp đặt đầu thu chuyển bậc nhựa PP-R d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 460 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 461 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 462 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 463 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 464 | Lắp đặt van khóa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 465 | Lắp đặt van khoá PP-R d=20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 466 | Lắp đặt van phao d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 467 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 468 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,17 | 100m |
| 469 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,67 | 100m |
| 470 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 471 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 472 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 473 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 474 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 475 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 476 | Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 477 | Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 478 | Lắp đặt tê đều nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 479 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=110x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 480 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 481 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 482 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 483 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 484 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | cái |
| 485 | Vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | cái |
| 486 | Băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 487 | Xi măng chèn trát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 488 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,288 | 1m3 |
| 489 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,168 | m3 |
| 490 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,407 | m3 |
| 491 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 1m3 |
| 492 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,186 | 100m3 |
| 493 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,941 | 1m3 |
| 494 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,179 | 100m3 |
| 495 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,134 | m3 |
| 496 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,001 | m3 |
| 497 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 498 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 499 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,191 | m3 |
| 500 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m2 |
| 501 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 502 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,159 | tấn |
| 503 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,329 | m3 |
| 504 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,208 | m2 |
| 505 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,208 | m2 |
| 506 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,208 | m2 |
| 507 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,993 | m2 |
| 508 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,015 | m3 |
| 509 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 510 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 511 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 512 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 513 | Lắp đặt cút sảnh d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 514 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m3 |
| 515 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,171 | 1m3 |
| 516 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m3 |
| 517 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,165 | 1m3 |
| 518 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m3 |
| 519 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,31 | m3 |
| 520 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,243 | m3 |
| 521 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 522 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 523 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,254 | m3 |
| 524 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 525 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 526 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | tấn |
| 527 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,065 | m3 |
| 528 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,239 | m2 |
| 529 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,239 | m2 |
| 530 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,239 | m2 |
| 531 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,641 | m2 |
| 532 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,253 | m3 |
| 533 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 534 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 535 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 536 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cấu kiện |
| 537 | Lắp đặt cút sảnh d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 538 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m3 |
| B | NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 293,06 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,596 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,126 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,786 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,583 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,48 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,48 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,685 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,76 | 100m |
| 10 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,684 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 559 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,15 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4300m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 271,726 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,34 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,504 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,629 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,982 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,981 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,911 | tấn |
| 23 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,714 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,009 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,539 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,73 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,081 | tấn |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,638 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,387 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,925 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,648 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,452 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,681 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,556 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,673 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 206,209 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,78 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,78 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,261 | m2 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,846 | 100m3 |
| 42 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,435 | m3 |
| 43 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,962 | m3 |
| 44 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143,316 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,67 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,296 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,27 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,894 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 370,273 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,917 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,647 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,72 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,682 | tấn |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 704,719 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 704,719 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.781,817 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.781,817 | m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 786,37 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,576 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,613 | tấn |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800,484 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800,484 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.071,5 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.071,5 | m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,325 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,822 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,054 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,716 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,675 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,892 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,992 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,714 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,756 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 149,245 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 646,002 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,901 | m3 |
| 77 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 rỗng, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 304,841 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,546 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,301 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (cốt thép liên kết tường với trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,237 | tấn |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 460,756 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 700,857 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 460,756 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 700,857 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.708,797 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.708,797 | m2 |
| 87 | Kẻ mạch lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,969 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 865,328 | m |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.093,06 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.982,342 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.093,06 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.982,342 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.298,852 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.298,852 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 499,083 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.308,26 | m2 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,517 | 100m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền nhà, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,286 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.026,662 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.576,157 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn đá granite màu đen qua cửa, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,49 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn đá granite màu đen qua cửa, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,392 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 181,421 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 839,071 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch sika (hoặc tương đương) chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204,098 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch sika (hoặc tương đương) chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 839,071 | m2 |
| 107 | Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 852,984 | m2 |
| 108 | Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần chìm khung xương VTC-EKO tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,631 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,631 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,631 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát má cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 220,587 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 220,587 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 339,383 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 339,383 | m2 |
| 115 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,518 | m2 |
| 116 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 208,561 | m2 |
| 117 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 229,824 | m2 |
| 118 | Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,044 | m2 |
| 119 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 519,813 | m2 |
| 120 | Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 226,8 | m2 |
| 121 | Kính trắng an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,971 | m2 |
| 122 | Dán kính mờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 310,229 | m2 |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,179 | tấn |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,173 | tấn |
| 125 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.352 | kg |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,645 | m2 |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210,645 | m2 |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,242 | tấn |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng tôn dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,964 | 1m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,234 | m2 |
| 132 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 133 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 134 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,122 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,558 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 941,168 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 941,168 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,51 | m2 |
| 140 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,67 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,67 | m2 |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,756 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,285 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,649 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,734 | tấn |
| 146 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,646 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,336 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,188 | tấn |
| 149 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.226,189 | m2 |
| 150 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298,35 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,72 | m2 |
| 152 | Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.404,821 | m2 |
| 153 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 (trát gờ móc nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 217,2 | m |
| 154 | Gia công xà gồ thép hình C100x50x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,228 | tấn |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,228 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 671,73 | 1m2 |
| 157 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,787 | 100m2 |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,243 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 160 | Lợp chi tiết khe lún bằng tôn dày 0.45ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | 100m2 |
| 161 | Trám khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,988 | 10m |
| 162 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,196 | m2 |
| 163 | Vữa không co ngót trám khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,66 | kg |
| 164 | Xốp chèn khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,994 | m2 |
| 165 | Ống nhựa u.PVC D90 thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,267 | 100m |
| 166 | Ống nhựa u.PVC D110 thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,654 | 100m |
| 167 | Cút nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 168 | Chếch nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 169 | Phễu inox + giá inox chắn rác D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 170 | Đai giữ ống thoát nước D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 216 | cái |
| 171 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,889 | m3 |
| 172 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 263,95 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 263,95 | m2 |
| 174 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 313,255 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 313,255 | m2 |
| 176 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,011 | m2 |
| 177 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,145 | m2 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,043 | m3 |
| 179 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,549 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,549 | m2 |
| 181 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145,392 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145,392 | m2 |
| 183 | Lát đá granite màu đen mặt lan can cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2 | m2 |
| 184 | Lát đá granite màu đen mặt lan can cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,798 | m2 |
| 185 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,081 | m3 |
| 186 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,359 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,452 | 100m2 |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,817 | 100m2 |
| 189 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 190 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,198 | tấn |
| 191 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 592 | cái |
| 192 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 704 | cái |
| 193 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 194 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,794 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,397 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,397 | m2 |
| 197 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,264 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,632 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,632 | m2 |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,335 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,354 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,354 | m2 |
| 203 | Lát nền, sàn gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,556 | m2 |
| 204 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,557 | m2 |
| 205 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,115 | m2 |
| 206 | Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,557 | m2 |
| 207 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,59 | m |
| 208 | Ống nhựa u.PVC D60 thoát nước qua dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | 100m |
| 209 | Ống nhựa u.PVC D60 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 210 | Cút nhựa u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 211 | Chếch nhựa u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 212 | Phễu inox + giá inox chắn rác D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 213 | Đai giữ ống thoát nước D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 214 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,842 | 1m3 |
| 215 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,122 | m3 |
| 216 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,995 | m3 |
| 217 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,836 | m3 |
| 218 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,789 | m3 |
| 219 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,99 | m2 |
| 220 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,566 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,096 | m2 |
| 222 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,072 | m3 |
| 223 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,122 | 100m2 |
| 224 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,221 | m3 |
| 225 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,215 | m2 |
| 226 | Kẻ rãnh ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,215 | m2 |
| 227 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 228 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,582 | m3 |
| 229 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,162 | m2 |
| 230 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,162 | m2 |
| 231 | Gia công lan can bằng thép ống (tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,557 | tấn |
| 232 | Gia công lan can bằng thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,282 | tấn |
| 233 | Gia công lan can bằng thép ống (tầng 3, 4, 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,983 | tấn |
| 234 | Gia công lan can bằng thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,005 | tấn |
| 235 | Gia công lan can bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,001 | tấn |
| 236 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,136 | m2 |
| 237 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210,672 | m2 |
| 238 | Ống nhựa u.PVC thoát nước D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 239 | Ống nhựa u.PVC thoát nước D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,171 | 100m |
| 240 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,153 | 1m3 |
| 241 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,558 | 1m3 |
| 242 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,275 | 100m3 |
| 243 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,42 | m3 |
| 244 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,06 | m3 |
| 245 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,956 | m3 |
| 246 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,463 | m2 |
| 247 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,719 | m2 |
| 248 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,719 | m2 |
| 249 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,719 | m2 |
| 250 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,083 | m3 |
| 251 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 100m2 |
| 252 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,281 | tấn |
| 253 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 390 | 1cấu kiện |
| 254 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,795 | 100m3 |
| 255 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 256 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 257 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,608 | m2 |
| 258 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,891 | 1m3 |
| 259 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,762 | m3 |
| 260 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,62 | m2 |
| 261 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,495 | 1m3 |
| 262 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,284 | 100m3 |
| 263 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,338 | m3 |
| 264 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,328 | m3 |
| 265 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,959 | m3 |
| 266 | Lát đá xẻ thô 300x300x30 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,984 | m2 |
| 267 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,433 | m2 |
| 268 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,808 | m2 |
| 269 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,853 | 100m3 |
| 270 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,853 | 100m3 |
| 271 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,008 | m3 |
| 272 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,554 | 100m2 |
| 273 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143,307 | m3 |
| 274 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,948 | 100m2 |
| 275 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,764 | 10m2 |
| 276 | Vận chuyển trần thạch cao các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,634 | 100m2 |
| 277 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 425,66 | m3 |
| 278 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 189,228 | m3 |
| 279 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,665 | m3 |
| 280 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Dây thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 281 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá 1x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,622 | m3 |
| 282 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 10m2 |
| 283 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,479 | 10m2 |
| 284 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 285 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,746 | 10m2 |
| 286 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 600x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 361,192 | 10m2 |
| 287 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tiết diện 300x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 233,134 | 10m2 |
| 288 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,469 | m3 |
| 289 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,624 | m3 |
| 290 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,698 | m3 |
| 291 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Que hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | tấn |
| 292 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Sika (hoặc tương đương) chống thấm ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,41 | tấn |
| 293 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,076 | tấn |
| 294 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,251 | tấn |
| 295 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,67 | tấn |
| 296 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,141 | tấn |
| 297 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,18 | tấn |
| 298 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,059 | tấn |
| 299 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn múi dày 0.45ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m2 |
| 300 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn múi dày 0.4ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,413 | 100m2 |
| 301 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 302 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình C100x50x20x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,359 | tấn |
| 303 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hộp rỗng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,037 | tấn |
| 304 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép ống đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,047 | tấn |
| 305 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,043 | tấn |
| 306 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,202 | tấn |
| 307 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,526 | tấn |
| 308 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,926 | tấn |
| 309 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,793 | tấn |
| 310 | Lắp đặt đèn Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298 | bộ |
| 311 | Lắp đặt quạt điện treo trần 400 điều khiển từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | cái |
| 312 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 313 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 314 | Đèn LED 1,2m 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 476 | bộ |
| 315 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | cái |
| 316 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 317 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 318 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 319 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 320 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.093 | cái |
| 321 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 322 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 323 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 324 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 191 | cái |
| 325 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 326 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 327 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 328 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 329 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 586 | m |
| 332 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.787 | m |
| 333 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8.205 | m |
| 334 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9.346 | m |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.490 | m |
| 336 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.282 | m |
| 337 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 970 | hộp |
| 338 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210 | hộp |
| 339 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | cuộn |
| 340 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 450Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 342 | Lắp công tơ 3 pha 220/380V-5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt máy biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 450/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 344 | Lắp đặt tủ điện 800x500x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 345 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 346 | Đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 347 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 348 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 586 | m |
| 349 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.239 | m |
| 350 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.657 | m |
| 351 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.282 | m |
| 352 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 282 | m |
| 353 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 354 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cuộn |
| 355 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,09 | 100m3 |
| 356 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,09 | 100m3 |
| 357 | Gia công kim thu sét d20 có chiều dài 2m (Mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 358 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 359 | Gia công kim thu sét d16 có chiều dài 1.15m (Mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 360 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,15m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 361 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D10 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 495 | m |
| 362 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D14 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 423 | m |
| 363 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 364 | Bật đỡ dây d8 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.197 | cái |
| 365 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,65 | kg |
| 366 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,15 | 1m2 |
| 367 | Bu lông M16x50 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 404 | bộ |
| 368 | Bu lông M12x50 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 369 | Bu lông M14x200 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 370 | Tấm thép dẹt (80x80x5) mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,97 | kg |
| 371 | Tấm thép dẹt (120x40x6) mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,261 | kg |
| 372 | Tấm thép dẹt (200x200x5) mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,69 | kg |
| 373 | Tấm chì (80x80x5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 808 | tấm |
| 374 | Xi măng chèn trát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | kg |
| 375 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,138 | 100m3 |
| 376 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,138 | 100m3 |
| 377 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | bộ |
| 378 | Vòi chậu rửa (VG168) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | cái |
| 379 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | bộ |
| 380 | Vòi xịt rửa vệ sinh (VG826) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 381 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 382 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 383 | Lắp đặt gương soi 500x700x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | cái |
| 384 | Lắp đặt giá để đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | cái |
| 385 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | bộ |
| 386 | Lắp đặt phễu thu sàn d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 270 | cái |
| 387 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bồn ngang dung tích bể 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bể |
| 388 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=75mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,47 | 100m |
| 389 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | 100m |
| 390 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,38 | 100m |
| 391 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,45 | 100m |
| 392 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 393 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 394 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240 | cái |
| 395 | Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 730 | cái |
| 396 | Lắp đặt cút 90o nhựa ren trong PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 397 | Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 522 | cái |
| 398 | Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 399 | Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 400 | Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 401 | Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 402 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 403 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 404 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105 | cái |
| 405 | Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 312 | cái |
| 406 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=75x25x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76 | cái |
| 407 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=25x20x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210 | cái |
| 408 | Lắp đặt đầu thu chuyển bậc nhựa PP-R d=75x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 409 | Lắp đặt đầu thu chuyển bậc nhựa PP-R d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 178 | cái |
| 410 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 411 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87 | cái |
| 412 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 435 | cái |
| 413 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78 | cái |
| 414 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 415 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 416 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 417 | Lắp đặt van khóa PP-R d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 418 | Lắp đặt van khóa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 419 | Lắp đặt van khóa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 420 | Lắp đặt van phao d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 421 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 270 | cái |
| 422 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=125mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,87 | 100m |
| 423 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,18 | 100m |
| 424 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,04 | 100m |
| 425 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (class 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,97 | 100m |
| 426 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | cái |
| 427 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 428 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 429 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110 | cái |
| 430 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | cái |
| 431 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127 | cái |
| 432 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135 | cái |
| 433 | Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87 | cái |
| 434 | Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 435 | Lắp đặt tê đều nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 208 | cái |
| 436 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=125x110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110 | cái |
| 437 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=125x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190 | cái |
| 438 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 439 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 192 | cái |
| 440 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142 | cái |
| 441 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 442 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 650 | cái |
| 443 | Vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.180 | cái |
| 444 | Băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | cái |
| 445 | Xi măng chèn trát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | cái |
| 446 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,55 | 1m3 |
| 447 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,176 | m3 |
| 448 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,298 | m3 |
| 449 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,686 | 1m3 |
| 450 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,46 | 100m3 |
| 451 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,535 | m3 |
| 452 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,003 | m3 |
| 453 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | 100m2 |
| 454 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,333 | tấn |
| 455 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,765 | m3 |
| 456 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,465 | 100m2 |
| 457 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | tấn |
| 458 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,635 | tấn |
| 459 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,316 | m3 |
| 460 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,07 | m2 |
| 461 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ hai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,07 | m2 |
| 462 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,07 | m2 |
| 463 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,971 | m2 |
| 464 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,061 | m3 |
| 465 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,176 | 100m2 |
| 466 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,346 | tấn |
| 467 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 468 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cấu kiện |
| 469 | Lắp đặt cút sảnh d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 470 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,512 | 100m3 |
| C | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,406 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,341 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,371 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,573 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,955 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,106 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,087 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,829 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,181 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,823 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,634 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,634 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,122 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,122 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,702 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,273 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,043 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,222 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,171 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,472 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,472 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,08 | m |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,139 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát má cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,665 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,665 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình V50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,019 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,91 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 334 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,988 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,776 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,287 | 100m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,644 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,767 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,988 | m3 |
| 8 | Ống TTK D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9 | 100m |
| 9 | Ống TTK D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Ống TTK D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m |
| 11 | Ống TTK D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Ống TTK D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Sơn 1 nước ống PCCC (không tính phần đường ống ngầm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,847 | 1m2 |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,12 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực d15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Rọ hút lọc rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Khớp nối mềm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Van chặn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Van bướm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Van chặn ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Mặt bích rỗng D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cặp bích |
| 25 | Mặt bích rỗng D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cặp bích |
| 26 | Mặt bích rỗng D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cặp bích |
| 27 | Mặt bích thép bịt D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cặp bích |
| 28 | Côn thu thép D100x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Côn thu thép D100x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn thu thép D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Tê thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 32 | Tê thép D100x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê thép D100x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê thép D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 35 | Cút thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 36 | Cút thép D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Cút thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút thép ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt tủ điều khiển 1 bơm điện và cấp nguồn sạc cho bơm diezel | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | Dây điện ngầm 4 lõi 3x16+1x10mm2 cấp cho máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Ống ghen nhựa xoắn D40 bảo vệ dây cấp cho máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100 m |
| 43 | Bình nước mồi 300l | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bình |
| 44 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 2 cửa D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 45 | Trụ tiếp nước ngoài nhà D100 2 cửa tiếp D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ đựng PTCC ngoài nhà KT700x500x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m kèm khớp nối 2 đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 48 | Lăng phun D65/19 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 49 | Tủ đựng PTCC vách tường KT1200x600x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 50 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m kèm khớp nối 2 đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 51 | Lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 52 | Van góc chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 53 | Kép thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 54 | Giá đỡ ống dạng gắn vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 55 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 56 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg kèm giá treo _ MFZ4 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84 | bình |
| 57 | Bình khí CO2 chữa cháy loại 3kg kèm giá treo - MT3 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | bình |
| 58 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ thông thường kèm dụng cụ bên trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 60 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Đầu báo khói thường kèm đế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,9 | 10 đầu |
| 63 | Đầu báo nhiệt thường kèm đế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 64 | Tủ đựng chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2 | 5 chuông |
| 66 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2 | 5 nút |
| 68 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,4 | 5 đèn |
| 69 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 70 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 20x0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 71 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 16x1.25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 330 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 385 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 410 | m |
| 74 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.200 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.610 | m |
| 76 | Măng sông nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 950 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | hộp |
| 78 | Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.610 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | hộp |
| 80 | Cút nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.000 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 940 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 940 | m |
| 83 | Măng sông nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230 | cái |
| 84 | Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 940 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | hộp |
| 86 | Cút nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2 | 5 đèn |
| 88 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,6 | 5 đèn |
| 89 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện : Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh : Công suất : 22.5KW Lưu lượng : 54-144 m3/hCột áp : 56.7-44m Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc,cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Máy |
| 90 | Máy bơm chữa cháy nhiên liệu diezen: Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh : Công suất : 22.5KW Lưu lượng : 54-144 m3/hCột áp : 56.7-44m Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc,cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Máy |
| 91 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142,857 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152,173 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,528 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,434 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,434 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,434 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152,163 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152,163 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152,163 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 286,597 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,048 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,048 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,048 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá 0,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,048 | 100m3 |
| 15 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,048 | 100m3 |
| F | TRẠM BIẾN ÁP VÀ CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,528 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,166 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông chèn cột) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Cột bê tông PC.I.10-190-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 11 | Thép mạ kẽm làm xà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 163,693 | kg |
| 12 | Lắp dựng xà thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,164 | tấn |
| 13 | Thép Inox làm chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,455 | kg |
| 14 | Thép mạ kẽm làm chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,384 | kg |
| 15 | Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thép mạ kẽm làm xà + bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,32 | kg |
| 17 | Lắp dựng xà thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,062 | tấn |
| 18 | Thép mạ kẽm làm xà + bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,095 | kg |
| 19 | Lắp dựng xà thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Thép mạ kẽm làm xà + bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230,318 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | tấn |
| 22 | Thép mạ kẽm làm xà + bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,941 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | tấn |
| 24 | Thép mạ kẽm làm xà + bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,299 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 26 | Khối lượng đào tiếp địa trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m3 |
| 27 | Khối lượng đắp tiếp địa trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | 1m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,205 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,216 | 100m3 |
| 31 | Hóa chất giảm điện trở (bột gem) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | bao |
| 32 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 274,382 | kg |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 cọc |
| 34 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 10 m |
| 35 | Cô li ê chống trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | kg |
| 36 | Cáp bọc 35KV Cu/XLPE 1x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 37 | Cáp nhôm bọc 36KV ASX70/11-4,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 38 | Sứ cách điện đứng cả ty PI35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | quả |
| 39 | Kẹp quai 4/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Kẹp đấu nối Hotline 4/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Cáp tổng Cu/PVC 1x240mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | m |
| 42 | Cáp từ tủ tổng ra xuất tuyến Cu/PVC/XLPE 4x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 46 | Ghíp kép trung thế vỏ cáp dày 7,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 47 | Dây đồng trần M70 (dây 19 sợi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,055 | kg |
| 48 | Chụp chống sét van 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 49 | Chụp cầu chì tự rơi 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 50 | Chụp máy biến áp 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 51 | Chụp máy biến áp 0,4KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 52 | Biển báo tên buồng, tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | 1 cái |
| 54 | Lắp đặt cáp đồng các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128 | 1 m |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 58 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối 3 pha 35/0,4kV Loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 59 | Thép mạ kẽm làm xà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,426 | kg |
| 60 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 61 | Thép mạ kẽm làm cổ dề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,846 | kg |
| 62 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,28 | 1m3 |
| 64 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,092 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | 100m3 |
| 70 | Thép mạ kẽm làm móng néo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,375 | kg |
| 71 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 72 | Thép mạ kẽm làm dây néo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,56 | kg |
| 73 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 74 | Thép mạ kẽm làm xà đỡ lèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,806 | kg |
| 75 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 76 | Thép mạ kẽm làm xà đỡ cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,956 | kg |
| 77 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 78 | Thép mạ kẽm làm thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,088 | kg |
| 79 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Cho bộ kết câu thép có trọng lượng > 200kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 80 | Thép làm ghế thao tác cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,646 | kg |
| 81 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Cho bộ kết câu thép có trọng lượng > 200kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,079 | tấn |
| 82 | Chuỗi sứ néo Polymer 35KV lắp tại cột 05 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Chuỗi |
| 83 | Khóa néo+ phụ kiện chuỗi néo kép dây trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 84 | Cầu dao phụ tải 38,5 kv-630A loại chém ngang ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 85 | Sứ đứng Polymer cả ty SĐ-35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Quả |
| 86 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 87 | Đầu cốt thẻ bài nhôm 2 bu lông DC-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | chuỗi |
| 89 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, Sứ các loại khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | sứ |
| 90 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cột |
| 91 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo- Xà néo XN-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 92 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ- Xà đỡ lèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 93 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ - xà đỡ cầu chì và chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 94 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ - Công son, dầm đỡ máy biến áp + giằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 95 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ - ghế cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 96 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối 3 pha 35/0,4kV Loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 97 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ - thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 98 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,363 | km |
| 99 | Ca xe ô tô vận chuyển cột bê tông + cáp + trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| 100 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35/0,4kV Loại 630 kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 101 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | sợi |
| 102 | Thí nghiệm máy biến áp: 35kv, máy biến áp 3 pha 630KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 103 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 104 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi SI35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 105 | Thí nghiệm tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 106 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Thí nghiệm cáp lực 1x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | sợi |
| 108 | Thí nghiệm Aptomat 1000A-400V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Thí nghiệm Aptomat 450A-400V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Thí nghiệm Aptomat 150-400V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 111 | Thí nghiệm biến dòng 1000/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 112 | Thí nghiệm Ampemet | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 113 | Thí nghiệm Vonmet | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 115 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 116 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 117 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cái |
| 118 | Cột bê tông PC.I.10-190-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cột |
| 119 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cột |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,218 | 1m3 |
| 121 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 123 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,55 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông chèn cột) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,092 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,075 | 100m2 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,224 | 1m3 |
| 128 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,233 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m3 |
| 130 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,024 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông chèn cột) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m2 |
| 134 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 135 | Thép mạ kẽm làm cổ dề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170,15 | kg |
| 136 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 137 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,839 | 100kg |
| 138 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,947 | kg |
| 139 | Khối lượng đào tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,16 | m3 |
| 140 | Khối lượng đắp tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,16 | m3 |
| 141 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,608 | 1m3 |
| 142 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,122 | 100m3 |
| 144 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 vị trí vượt |
| 145 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 vị trí vượt |
| 146 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 147 | Kẹp hàm cáp KH-ABC 4x120x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 148 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 462 | m |
| 149 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,462 | km |
| 150 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC/XLPE 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143 | m |
| 151 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây 4x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | 1 km dây |
| 152 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | m |
| 153 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây 4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,061 | 1 km dây |
| 154 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,235 | 1m3 |
| 155 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,805 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,614 | 100m3 |
| 157 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,765 | m3 |
| 158 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 159 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m2 |
| 160 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 1000 viên |
| 161 | Mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | mốc |
| 162 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp cáp CU/XLPE/PVC Loại cáp 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,157 | km |
| 164 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,57 | 100m |
| 166 | Măng sông HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 167 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 168 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,363 | 1m3 |
| 170 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,069 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 172 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 173 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,909 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,167 | 100m2 |
| 175 | Khung móng M24x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 176 | Cột bát giác BG8 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 177 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cột |
| 178 | Lắp của cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cửa |
| 179 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 180 | Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bảng |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 183 | Cần đèn đơn chiếu sáng CD04 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 184 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 185 | Chóa + bóng đèn cao áp LED-160W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 186 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,075 | 1m3 |
| 188 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 189 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m3 |
| 190 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 191 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,513 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng khung móng M16x340x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 194 | Cột đèn Banian 3,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 195 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cột |
| 196 | Chùm đèn CH11-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 197 | Lắp chùm đèn Chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 198 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cửa |
| 199 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 200 | Bảng điện Bakelit (đã aptomat và cầu đấu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bảng |
| 202 | Đèn hoa Tuylip + bóng compact 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn hoa Tuylip | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 bộ |
| 204 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 10 cọc |
| 205 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,122 | 100kg |
| 206 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.012,208 | kg |
| 207 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,72 | m3 |
| 208 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,72 | m3 |
| 209 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,536 | 1m3 |
| 210 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,292 | 100m3 |
| 211 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,307 | 100m3 |
| 212 | ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 619 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,19 | 100m |
| 214 | Băng cao su non | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cuộn |
| 215 | Băng cao su lưu hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cuộn |
| 216 | Băng keo chịu nước PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cuộn |
| 217 | Măng sông ống nhựa xoắn D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 218 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 619 | m |
| 219 | Lắp đặt cáp cáp CU/XLPE/PVC Loại cáp 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,619 | km |
| 220 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | m |
| 221 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,82 | 100m |
| 222 | Tủ điều khiển chiếu sáng 400x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 224 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 225 | Đầu cốt đồng M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 226 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | 1 đầu cáp |
| 227 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,542 | 1m3 |
| 228 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,383 | 100m3 |
| 229 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,819 | 100m3 |
| 230 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,842 | m3 |
| 231 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 414,6 | m |
| 232 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,073 | 100m2 |
| 233 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,732 | 1000 viên |
| 234 | Máy biến áp 630KVA-35/0,4 KV:loại 3 pha lắp đặt trong nhà; làm mát bằng dầu; Điện áp định mức 35/0,4kV; Điều chỉnh điện áp không tải phía cao áp, phạm vi điều chỉnh điện áp: ± 2x2,5%; Tổ đấu dây: D/Yo -11; Cách điện kiểu kín. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 235 | Chống sét van ZnO 48kV (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 236 | Cầu chì tự rơi SI 35kV-100A (Polyme): 36 Kv - 11.2 KA/sPolyme (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 237 | Tủ hạ thế trọn bộ (1000A):Vỏ tủ tôn ZAM dày 2mm, được sơn tĩnh điện, khung thép hình các loai dầy 3mm, có khe thông gió, kích thước H1100xW1200xD500mm.Bao gồm: 01 4p Atomat 1000A-415V-65kA,03 Atomat 3p 350A-415V-45kA; công tơđiện tử 3 pha đo xa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 238 | Công tơ điện tử 3 pha 57,5/100V - 240/415V-5(6)A tích hợp GPRS: đo chỉ số năng lượng hữu công và vô công (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 239 | Chi phí thí nghiệm, lắp đặt, kiểm định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép), Hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III; hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) có hạng mục phòng cháy chữa cháy; công trình đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 35 kV). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trìnhdân dụng cấp IV.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 kV- 01 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Cần trục tháp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 10 tấn, còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Xe bơm bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 12 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy ép cọc BTCT | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi