Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646628-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220646511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 + Vốn ngân sách tập trung giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 09:51:00 đến ngày 2022-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,019,529,121 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép), Hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III; hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) có hạng mục phòng cháy chữa cháy; công trình đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 35 kV).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trìnhdân dụng cấp IV.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 kV- 01 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10 tấn, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Trường Cao đẳng Lào Cai, hạng mục: Nhà lớp học kết hợp Văn phòng khoa Văn hóa - Nghệ thuật, nhà ký túc xá và hạ tầng kỹ thuật
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 + Vốn ngân sách tập trung giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc quy hoạch xây dựng Lào Cai và Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Bảo Long Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai. Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai. Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác chuyên biệt (cọc ép) và giấy xác nhận đủ điều kiện phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy chữa cháy cấp theo quy định (có năng lực hoạt động thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy). (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP VĂN PHÒNG LÀM VIỆC KHOA VĂN HÓA - NGHỆ THUẬT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,11m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,159100m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,861m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,113100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,672m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,298100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,931m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,779100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,729tấn
10Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,675m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,993100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,289tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,937tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,146tấn
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,4751m3
16Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,85100m3
17Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2991m3
18Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,817100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,378m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,645100m2
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,261m3
22Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,485100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,662tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,012tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,785tấn
26Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,33m3
27Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,065m3
28Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,976m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,727m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,727m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,879100m3
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,982m3
33Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,55m3
34Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,109100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,019tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,119tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,7tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,071m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,231100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,871tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,289tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,001tấn
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V337,69m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V337,69m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V686,293m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V686,293m2
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V262,963m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,598100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,705tấn
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,434m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,434m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.287,135m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.287,135m2
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,294m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,239100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,044tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,108tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,721m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,211100m2
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, chiều cao >6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,852100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,318tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,315tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,799m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,077100m2
65Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07tấn
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V241 cấu kiện
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V125,013m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V328,153m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,23m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,539m3
71Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,857m3
72Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,153m3
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,259m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,035100m2
75Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,023tấn
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,92m
77Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,92m
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V317,765m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V294,989m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.025,635m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V990,217m2
82Chữ INOX màu vàng gắn tường "KHOA VĂN HÓA NGHỆ THUẬT'Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19chữ
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,776m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,418m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,784m2
86Miết mạch tường gạch loại lõm (loại tường không trát)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V201,536m2
87Miết mạch tường gạch loại lõm (loại tường không trát)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,106m2
88Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,444m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,405m
90Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.209,002m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.209,002m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.612,667m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.612,667m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,064m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V206,28m2
96Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,148m2
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,121100m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,767m3
99Lát nền, sàn đá xẻ Thanh Hóa (hoặc tương đương) 300x300x30, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,64m2
100Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V685,488m2
101Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V195,894m2
102Lát nền, sàn đá granite chấm trắng Bình Định (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V115,835m2
103Lát nền, sàn đá granite màu xanh đen, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,732m2
104Lát nền, sàn bằng đá Granite màu xanh đen, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,802m2
105Lát nền sàn, bằng đá Granite chấm trắng Bình Định (hoặc tương đương) mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,736m2
106Lát nền sàn, bằng đá Granite chấm trắng Bình Định (hoặc tương đương) mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,259m2
107Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V212,89m2
108Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V133,042m2
109Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V91,722m2
110Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,831m2
111Quét dung dịch sika (hoặc tương đương) chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,861m2
112Quét dung dịch sika (hoặc tương đương) chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,831m2
113Sàn gỗ công nghiệp (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V357,854m2
114Phào chỉ nẹp sàn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V158,48md
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,922m2
116Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,587m2
117Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần chìm khung xương VTC-EKO tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V434,643m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V187,812m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V187,812m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V246,831m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V246,831m2
122Trát má cửa tầng 1+2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,046m2
123Sơn má cửa trong nhà tầng 1+2 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,046m2
124Trát má cửa tầng 3+tum, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,515m2
125Sơn má cửa trong nhà tầng 3 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,515m2
126Cửa gỗ lim kính trắng cường lực dày 10lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,208m2
127Khuôn cửa gỗ lim (90x75)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,357m
128Ke cửa bằng đồng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48cái
129Nẹp khuôn cửa N1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,2m
130Nẹp cảnh cửa N2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,78m
131Nẹp vách kính cố định (20x20)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,18m
132Bản lề thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
133Tay nắm cửa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
134Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính cường lực 10ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,845m2
135Bản lề thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
136Tay nắm cửa thủy lực dài 40 phânTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
137Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V165,34m2
138Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,204m2
139Cửa đi 2 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính an toàn 8,38ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,648m2
140Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,92m2
141Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,824m2
142Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,564m2
143Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,71m2
144Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính an toàn 8,38ly, có cửa sổ lật (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V124,802m2
145Dán kính mờTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,242m2
146Gia công hoa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,139tấn
147Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,919tấn
148Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.058kg
149Lắp dựng hoa sắt cửa, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,544m2
150Lắp dựng hoa sắt cửa cao >6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,519m2
151Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,59m3
152Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,48m3
153Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V228,433m2
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V228,433m2
155Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,987m3
156Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,272100m2
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,209tấn
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,204tấn
159Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,408m3
160Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,212100m2
161Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,059tấn
162Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V108,559m2
163Gia công xà gồ thép U100x50x3.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,326tấn
164Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,326tấn
165Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,35tấn
166Gia công li tô thép đặc 12x12Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,246tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V614,3971m2
168Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,836100m2
169Ngói úp nóc loại 5 viên/m loại toTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V702,072viên
170Máng nước 300x200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,8m
171Diềm mái gỗ công nghiệp chịu nước 151x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,38m
172Gia công consol đỡ mái bằng thép tấm dày 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,226tấn
173Lắp dựng consol thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,226tấn
174Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,4951m2
175Ống nhựa u.PVC D42 thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042100m
176Ống nhựa u.PVC D110 thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,507100m
177Phễu inox + giá inox chắn rác D120Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
178Đai giữ ống thoát nước D150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48cái
179Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,005m3
180Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V202,841m2
181Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V202,841m2
182Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,897m2
183Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,897m2
184Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V139,857m2
185Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,568m2
186Xây lan can cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,506m3
187Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,946m2
188Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,946m2
189Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,754m2
190Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,754m2
191Lát đá granite màu đen mặt lan can cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,385m2
192Lát đá granite màu đen mặt lan can cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,029m2
193Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (xây chèn xung quanh ô hoa bê tông)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,965m3
194Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,513m2
195Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát phần xây chèn ô hoa bê tông)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,142m2
196Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,655m2
197Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát phần xây chèn ô hoa bê tông)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,506m2
198Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,598m3
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,441100m2
200Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,143tấn
201Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V168cái
202Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V601 cấu kiện
203Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (cốt thép liên kết viên hoa bê tông)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042tấn
204Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,682m2
205Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,3941m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,035m3
207Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,165m3
208Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,729m3
209Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,965m3
210Lát đá khò lửa bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V133,925m2
211Lát đá granite màu xanh đen cổ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,9m2
212Lát đá granite màu xanh đen mặt bồn hoa các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,093m2
213Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,599m2
214Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,533m2
215Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,998m2
216Đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,606m3
217Gia công hộp đèn inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,174tấn
218Lắp dựng hộp đèn inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,174tấn
219Gia công thép Inox 25x50x1,5 làm con sơn đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098tấn
220Lắp dựng khung đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098tấn
221Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,173m2
222Xây tường đỡ bậc ngồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,729m3
223Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,63m2
224Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,63m2
225Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,315m3
226Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,188100m2
227Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,103tấn
228Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,968m3
229Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,3m2
230Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,3m2
231Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6m2
232Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6m2
233Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,3m2
234Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,3m2
235Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02tấn
236Gia công lan can thép ống D60x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,092tấn
237Gia công lan can bằng thép vuông đặc 14x14Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,557tấn
238Gia công lan can bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,587tấn
239Gia công lan can thép ống D60x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28tấn
240Gia công lan can bằng thép hộp rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11tấn
241Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,786tấn
242Gia công lan can bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,824tấn
243Bu lông liên kếtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V816cái
244Sơn tĩnh điện thép lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5.236kg
245Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,503m2
246Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V119,644m2
247Lát đá chân lan can bằng đá granite màu đen, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,838m2
248Lát đá chân lan can bằng đá granite màu đen, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,73m2
249Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,139m3
250Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,706m2
251Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,706m2
252Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,961m3
253Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014100m2
254Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,048tấn
255Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cấu kiện
256Đắp nổi tấm phù điêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,83m2
257Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2171m3
258Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1531m3
259Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,45100m3
260Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2771m3
261Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,433100m3
262Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,34m3
263Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,217m3
264Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,983m3
265Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,48m2
266Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,121m2
267Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,121m2
268Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,121m2
269Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,884m3
270Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,836100m2
271Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,604tấn
272Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2831cấu kiện
273Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07100m3
274Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D14Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004tấn
275Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,007tấn
276Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,608m2
277Ống nhựa u.PVC D150 thoát nước từ rãnh trong ra rãnh ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,42100m
278Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,4341m3
279Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,18m3
280Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,8m2
281Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,74100m2
282Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,36510m2
283Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,356100m2
284Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Bột bả)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,162tấn
285Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V126,004m3
286Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,073m3
287Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,513m3
288Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Dây thép)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02tấn
289Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá Granite chấm trắng Bình Định (hoặc tương đương))Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,44710m2
290Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu đen)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,16310m2
291Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu đen)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6910m2
292Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá Granite màu xanh đen)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,79810m2
293Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
294Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh 6cm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042tấn
295Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát chống trơn kích thước 300x300)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,32610m2
296Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 300x300)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,43710m2
297Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 600x600)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,78510m2
298Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tiết diện 300x600)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,83410m2
299Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,971m3
300Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,171m3
301Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,061m3
302Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Ngói 22v/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,19tấn
303Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Que hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,197tấn
304Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Sika (hoặc tương đương) chống thấm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,095tấn
305Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,076tấn
306Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,998tấn
307Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,238tấn
308Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,142tấn
309Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,593tấn
310Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,375tấn
311Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,171tấn
312Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình U100x50x3.8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,609tấn
313Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hộp mạ kẽm 30x30x2.5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,434tấn
314Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hộp rỗng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,114tấn
315Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép ống D60x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,289tấn
316Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,447tấn
317Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm dày 5ly)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0002tấn
318Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11tấn
319Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép vuông đặc 12x12)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,327tấn
320Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,557tấn
321Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,214tấn
322Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,093tấn
323Lắp đặt Đèn ốp trần rạng đông LN12N (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56bộ
324Lắp đặt tuýp LED 2x20WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V162bộ
325Đèn LED 1,2m 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
326Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52cái
327Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52cái
328Lắp đặt đèn downlight 12WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54bộ
329Đèn LED 0,6m 9WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14bộ
330Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42cái
331Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
332Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
333Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
334Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
335Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
336Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
337Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
338Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
339Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V67cái
340Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36cái
341Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36cái
342Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
343Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
344Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
345Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
346Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
347Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
348Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
349Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
350Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
351Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
352Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
353Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
354Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
355Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
356Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
357Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
358Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
359Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
360Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
361Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
362Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
363Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
364Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
365Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
366Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
367Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
368Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
369Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
370Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
371Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
372Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
373Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
374Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
375Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
376Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
377Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
378Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
379Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V105m
380Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V261m
381Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V171m
382Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.038m
383Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.885m
384Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.786m
385Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.641m
386Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V975m
387Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V159hộp
388Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90hộp
389Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100cuộn
390Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
391Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
392Lắp công tơ 3 pha 220/380V-200/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
393Lắp đặt máy biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 200/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
394Lắp đặt tủ điện 400x400x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
395Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
396Bình chữa cháy Trung Quốc loại MFZ8 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24bình
397Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
398Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
399Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
400Kéo rải dây thép mạ kẽm D4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
401Dây thép mạ kẽm D2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1kg
402Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V261m
403Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V171m
404Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V675m
405Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V599m
406Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V975m
407Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V165m
408Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cọc
409Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cuộn
410Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,626100m3
411Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,626100m3
412Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 4(level IV): 51m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102-2011 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
413Lắp đặt kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
414Bu lông Êcu INOX M10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
415Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88m
416Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88m
417Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
418Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V171m
419Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
420Đai coliê INOX cố định cáp vào cột NLP 1100-15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
421Dây giằng neo, tăng dơ, ốc siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
422Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
423Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
424Cọc thép mạ đồng D16, L=2400 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cọc
425Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cọc
426Bộ đếm sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
427Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
428Phụ kiện hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
429Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bao
430Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện 3 pha 160KA, gắn tủ điện tổng, CPS NANO plus 160KA 3phase wye 230V (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
431Lắp đặt ống nhựa D27Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
432Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,005100m3
433Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,005100m3
434Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18bộ
435Vòi chậu rửa (VG168) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
436Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30bộ
437Vòi xịt rửa vệ sinh (VG826) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
438Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15bộ
439Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
440Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
441Lắp đặt gương soi 500x700x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
442Lắp đặt giá để đồTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
443Lắp đặt phễu thu sàn d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
444Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bể
445Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25100m
446Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,67100m
447Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,58100m
448Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
449Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
450Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V115cái
451Lắp đặt cút 90o nhựa ren trong PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
452Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61cái
453Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
454Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
455Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
456Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
457Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=50x25x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
458Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=25x20x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
459Lắp đặt đầu thu chuyển bậc nhựa PP-R d=25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
460Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
461Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
462Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
463Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
464Lắp đặt van khóa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
465Lắp đặt van khoá PP-R d=20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
466Lắp đặt van phao d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
467Lắp đặt vòi đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
468Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,17100m
469Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,67100m
470Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28100m
471Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37cái
472Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
473Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cái
474Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
475Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
476Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
477Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
478Lắp đặt tê đều nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
479Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=110x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
480Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
481Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
482Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
483Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
484Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200cái
485Vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V400cái
486Băng keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100cái
487Xi măng chèn trátTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cái
488Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,2881m3
489Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,168m3
490Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,407m3
491Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,981m3
492Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,186100m3
493Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9411m3
494Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,179100m3
495Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,134m3
496Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,001m3
497Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027100m2
498Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083tấn
499Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,191m3
500Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,116100m2
501Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027tấn
502Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,159tấn
503Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,329m3
504Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,208m2
505Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,208m2
506Đánh màu tường bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,208m2
507Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,993m2
508Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,015m3
509Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044100m2
510Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,087tấn
511Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
512Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cấu kiện
513Lắp đặt cút sảnh d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
514Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,128100m3
515Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1711m3
516Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,033100m3
517Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1651m3
518Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,031100m3
519Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,31m3
520Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,243m3
521Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013100m2
522Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,021tấn
523Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,254m3
524Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,048100m2
525Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013tấn
526Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,072tấn
527Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,065m3
528Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ nhất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,239m2
529Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,239m2
530Đánh màu tường bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,239m2
531Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,641m2
532Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,253m3
533Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015100m2
534Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04tấn
535Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
536Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cấu kiện
537Lắp đặt cút sảnh d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
538Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,005100m3
B NHÀ KÝ TÚC XÁ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V293,06m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,596100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,126tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,786tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,583tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,48tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,48tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,685100m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,76100m
10SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,684100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5591 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,15m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,102m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4300m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,102m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V271,7261m3
17Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,34100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,504m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,629100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V171,982m3
21Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,981100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,911tấn
23Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,714m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,009100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,539tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,73tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,081tấn
28Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,638100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,2m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,387100m2
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,925m3
32Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,648100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,452tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,681tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,556tấn
36Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,673m3
37Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V206,209m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V108,78m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V108,78m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,261m2
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,846100m3
42Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,435m3
43Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,962m3
44Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V143,316m3
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,67100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,296tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,27tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,894tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V370,273m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,917100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,647tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,72tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,682tấn
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V704,719m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V704,719m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.781,817m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.781,817m2
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V786,37m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,576100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,613tấn
61Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V800,484m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V800,484m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.071,5m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.071,5m2
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,325m3
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,822100m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,054tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,716tấn
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,675m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,892100m2
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,992100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,714tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,756tấn
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V149,245m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V646,002m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,901m3
77Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 rỗng, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V304,841m3
78Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,546m3
79Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,301m3
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (cốt thép liên kết tường với trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,237tấn
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V460,756m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V700,857m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V460,756m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V700,857m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.708,797m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.708,797m2
87Kẻ mạch lõmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V140,969m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V865,328m
89Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.093,06m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.982,342m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.093,06m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.982,342m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.298,852m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.298,852m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V499,083m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.308,26m2
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,517100m3
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền nhà, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V116,286m3
99Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.026,662m2
100Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.576,157m2
101Lát nền, sàn đá granite màu đen qua cửa, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,49m2
102Lát nền, sàn đá granite màu đen qua cửa, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,392m2
103Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V181,421m2
104Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V839,071m2
105Quét dung dịch sika (hoặc tương đương) chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V204,098m2
106Quét dung dịch sika (hoặc tương đương) chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V839,071m2
107Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng khung xương nổi VTC-Topline, tấm thả Duraflex chịu nước dày 3,5mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V852,984m2
108Trần thạch cao Vĩnh Tường, trần chìm khung xương VTC-EKO tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,631m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,631m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,631m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát má cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V220,587m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V220,587m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V339,383m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V339,383m2
115Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,518m2
116Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V208,561m2
117Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE cảnh mở quay hoặc mở hất hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V229,824m2
118Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,044m2
119Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 450 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, trên kính trắng 5ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện, tay khoá Kinlong (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V519,813m2
120Vách nhôm Việt Pháp SH-ONE hệ 4400 độ dày nhôm 1,3-1,5mm; sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có cửa sổ lật (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V226,8m2
121Kính trắng an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,971m2
122Dán kính mờTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V310,229m2
123Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,179tấn
124Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,173tấn
125Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.352kg
126Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V131,645m2
127Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V210,645m2
128Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,242tấn
129Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng tôn dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,065tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,9641m2
131Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,234m2
132Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
133Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
134Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V113,122m3
136Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,558m3
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V941,168m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V941,168m2
139Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,51m2
140Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,67m2
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,67m2
142Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,756m3
143Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,285100m2
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,649tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,734tấn
146Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,646m3
147Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,336100m2
148Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,188tấn
149Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.226,189m2
150Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V298,35m2
151Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,72m2
152Quét sika (hoặc tương đương) chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.404,821m2
153Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 (trát gờ móc nước)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V217,2m
154Gia công xà gồ thép hình C100x50x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,228tấn
155Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,228tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V671,731m2
157Lợp mái tôn dày 0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,787100m2
158Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,243m3
159Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044100m2
160Lợp chi tiết khe lún bằng tôn dày 0.45lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,053100m2
161Trám khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,98810m
162Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,196m2
163Vữa không co ngót trám khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,66kg
164Xốp chèn khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,994m2
165Ống nhựa u.PVC D90 thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,267100m
166Ống nhựa u.PVC D110 thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,654100m
167Cút nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
168Chếch nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
169Phễu inox + giá inox chắn rác D120Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
170Đai giữ ống thoát nước D150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V216cái
171Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,889m3
172Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V263,95m2
173Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V263,95m2
174Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V313,255m2
175Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V313,255m2
176Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,011m2
177Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V148,145m2
178Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,043m3
179Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,549m2
180Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,549m2
181Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V145,392m2
182Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V145,392m2
183Lát đá granite màu đen mặt lan can cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,2m2
184Lát đá granite màu đen mặt lan can cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,798m2
185Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,081m3
186Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,359m3
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,452100m2
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,817100m2
189Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14tấn
190Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,198tấn
191Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V592cái
192Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V704cái
193Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V541 cấu kiện
194Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V126,794m2
195Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,397m2
196Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,397m2
197Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V175,264m2
198Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,632m2
199Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,632m2
200Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,335m3
201Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,354m2
202Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,354m2
203Lát nền, sàn gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,556m2
204Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,557m2
205Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,115m2
206Quét sika (hoặc tương đương) chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,557m2
207Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,59m
208Ống nhựa u.PVC D60 thoát nước qua dầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,037100m
209Ống nhựa u.PVC D60 thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28100m
210Cút nhựa u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
211Chếch nhựa u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
212Phễu inox + giá inox chắn rác D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
213Đai giữ ống thoát nước D150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
214Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8421m3
215Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,122m3
216Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,995m3
217Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,836m3
218Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,789m3
219Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,99m2
220Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,566m2
221Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,096m2
222Đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,072m3
223Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,122100m2
224Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,221m3
225Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,215m2
226Kẻ rãnh ngangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,215m2
227Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016100m3
228Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,582m3
229Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,162m2
230Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,162m2
231Gia công lan can bằng thép ống (tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,557tấn
232Gia công lan can bằng thép hộp rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,282tấn
233Gia công lan can bằng thép ống (tầng 3, 4, 5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,983tấn
234Gia công lan can bằng thép hộp rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,005tấn
235Gia công lan can bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,001tấn
236Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,136m2
237Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V210,672m2
238Ống nhựa u.PVC thoát nước D15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
239Ống nhựa u.PVC thoát nước D15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,171100m
240Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,1531m3
241Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5581m3
242Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,275100m3
243Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,42m3
244Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,06m3
245Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,956m3
246Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,463m2
247Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V146,719m2
248Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V146,719m2
249Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V146,719m2
250Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,083m3
251Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,26100m2
252Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,281tấn
253Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3901cấu kiện
254Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,795100m3
255Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D14Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004tấn
256Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,007tấn
257Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,608m2
258Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8911m3
259Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,762m3
260Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,62m2
261Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4951m3
262Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,284100m3
263Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,338m3
264Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,328m3
265Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,959m3
266Lát đá xẻ thô 300x300x30 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,984m2
267Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,433m2
268Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,808m2
269Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,853100m3
270Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,853100m3
271Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,008m3
272Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,554100m2
273Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V143,307m3
274Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,948100m2
275Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,76410m2
276Vận chuyển trần thạch cao các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,634100m2
277Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V425,66m3
278Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V189,228m3
279Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,665m3
280Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Dây thép)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003tấn
281Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá 1x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,622m3
282Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu đen)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0410m2
283Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu đen)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,47910m2
284Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046tấn
285Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 300x300)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V84,74610m2
286Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 600x600)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V361,19210m2
287Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tiết diện 300x600)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V233,13410m2
288Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,469m3
289Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,624m3
290Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,698m3
291Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Que hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,143tấn
292Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Sika (hoặc tương đương) chống thấm )Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,41tấn
293Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,076tấn
294Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,251tấn
295Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,67tấn
296Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,141tấn
297Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,18tấn
298Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,059tấn
299Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn múi dày 0.45ly)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063100m2
300Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn múi dày 0.4ly)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,413100m2
301Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026tấn
302Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình C100x50x20x2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,359tấn
303Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hộp rỗng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,037tấn
304Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép ống đen)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,047tấn
305Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,043tấn
306Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,202tấn
307Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V183,526tấn
308Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,926tấn
309Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,793tấn
310Lắp đặt đèn Rạng Đông LN12N (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V298bộ
311Lắp đặt quạt điện treo trần 400 điều khiển từ xaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V180cái
312Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
313Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
314Đèn LED 1,2m 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V476bộ
315Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V180cái
316Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90cái
317Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90cái
318Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90cái
319Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90cái
320Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.093cái
321Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90cái
322Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90cái
323Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90cái
324Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V191cái
325Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
326Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
327Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
328Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
329Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
330Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
331Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V586m
332Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.787m
333Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8.205m
334Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9.346m
335Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.490m
336Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.282m
337Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V970hộp
338Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V210hộp
339Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100cuộn
340Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 450AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
341Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
342Lắp công tơ 3 pha 220/380V-5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
343Lắp đặt máy biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 450/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
344Lắp đặt tủ điện 800x500x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
345Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4hộp
346Đầu cốt đồng M150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
347Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
348Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V586m
349Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.239m
350Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.657m
351Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.282m
352Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V282m
353Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cọc
354Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cuộn
355Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,09100m3
356Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,09100m3
357Gia công kim thu sét d20 có chiều dài 2m (Mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
358Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
359Gia công kim thu sét d16 có chiều dài 1.15m (Mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44cái
360Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,15mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44cái
361Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D10 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V495m
362Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D14 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V423m
363Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cọc
364Bật đỡ dây d8 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.197cái
365Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,65kg
366Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,151m2
367Bu lông M16x50 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V404bộ
368Bu lông M12x50 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
369Bu lông M14x200 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
370Tấm thép dẹt (80x80x5) mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V202,97kg
371Tấm thép dẹt (120x40x6) mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,261kg
372Tấm thép dẹt (200x200x5) mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,69kg
373Tấm chì (80x80x5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V808tấm
374Xi măng chèn trátTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200kg
375Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,138100m3
376Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,138100m3
377Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92bộ
378Vòi chậu rửa (VG168) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92cái
379Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90bộ
380Vòi xịt rửa vệ sinh (VG826) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90cái
381Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90cái
382Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90cái
383Lắp đặt gương soi 500x700x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92cái
384Lắp đặt giá để đồTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92cái
385Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90bộ
386Lắp đặt phễu thu sàn d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V270cái
387Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bồn ngang dung tích bể 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bể
388Lắp đặt ống nhựa PP-R d=75mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,47100m
389Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2100m
390Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,38100m
391Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,45100m
392Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27cái
393Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
394Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V240cái
395Lắp đặt cút 90o nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V730cái
396Lắp đặt cút 90o nhựa ren trong PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68cái
397Lắp đặt cút 90o ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V522cái
398Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
399Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
400Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38cái
401Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54cái
402Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27cái
403Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
404Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V105cái
405Lắp đặt tê đều 90o nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V312cái
406Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=75x25x75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V76cái
407Lắp đặt tê thu nhựa PP-R d=25x20x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V210cái
408Lắp đặt đầu thu chuyển bậc nhựa PP-R d=75x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
409Lắp đặt đầu thu chuyển bậc nhựa PP-R d=25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V178cái
410Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
411Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V87cái
412Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V435cái
413Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V78cái
414Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45cái
415Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54cái
416Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90cái
417Lắp đặt van khóa PP-R d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
418Lắp đặt van khóa PP-R d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
419Lắp đặt van khóa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90cái
420Lắp đặt van phao d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
421Lắp đặt vòi đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V270cái
422Lắp đặt ống nhựa PVC d=125mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,87100m
423Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,18100m
424Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,04100m
425Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (class 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,97100m
426Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120cái
427Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
428Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
429Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V110cái
430Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V170cái
431Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V127cái
432Lắp đặt cút 90o nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V135cái
433Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V87cái
434Lắp đặt cút 45o nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90cái
435Lắp đặt tê đều nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V208cái
436Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=125x110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V110cái
437Lắp đặt tê thu nhựa PVC d=125x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V190cái
438Lắp đặt chếch nhựa PVC d=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90cái
439Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V192cái
440Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC d=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V142cái
441Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
442Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V650cái
443Vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.180cái
444Băng keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V500cái
445Xi măng chèn trátTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200cái
446Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,551m3
447Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,176m3
448Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,298m3
449Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,6861m3
450Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,46100m3
451Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,535m3
452Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,003m3
453Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,055100m2
454Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,333tấn
455Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,765m3
456Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,465100m2
457Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,108tấn
458Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,635tấn
459Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,316m3
460Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ nhất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,07m2
461Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ hai)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,07m2
462Đánh màu tường bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,07m2
463Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,971m2
464Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,061m3
465Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,176100m2
466Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,346tấn
467Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
468Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cấu kiện
469Lắp đặt cút sảnh d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
470Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,512100m3
C NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4061m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,077100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,341m3
4Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,371m3
5Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,573m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,955m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,034tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,106tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,087100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,058100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,829m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,181m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,823m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,634m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,634m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,122m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,122m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,702m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,273m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,025100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083tấn
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,043m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,222100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,171tấn
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,472m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,472m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,08m
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,139m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014tấn
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát má cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,665m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,665m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,054tấn
38Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04tấn
39Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,037tấn
40Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình V50x5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,0191m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,91m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,92m2
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V334m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,988m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,7761m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,287100m3
5Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,644m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,767100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,988m3
8Ống TTK D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9100m
9Ống TTK D80Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
10Ống TTK D65Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,96100m
11Ống TTK D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
12Ống TTK D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
13Sơn 1 nước ống PCCC (không tính phần đường ống ngầm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,8471m2
14Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,12100m
15Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9100m
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lực d15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
17Rọ hút lọc rác D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
18Khớp nối mềm D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
19Khớp nối mềm D80Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
20Van chặn D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
21Van bướm D80Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
22Van 1 chiều D80Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
23Van chặn ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
24Mặt bích rỗng D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cặp bích
25Mặt bích rỗng D80Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cặp bích
26Mặt bích rỗng D65Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cặp bích
27Mặt bích thép bịt D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cặp bích
28Côn thu thép D100x80Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
29Côn thu thép D100x65Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
30Côn thu thép D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
31Tê thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
32Tê thép D100x65Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
33Tê thép D100x25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
34Tê thép D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
35Cút thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
36Cút thép D65Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
37Cút thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
38Cút thép ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
39Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 máy
40Lắp đặt tủ điều khiển 1 bơm điện và cấp nguồn sạc cho bơm diezelTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
41Dây điện ngầm 4 lõi 3x16+1x10mm2 cấp cho máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
42Ống ghen nhựa xoắn D40 bảo vệ dây cấp cho máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100 m
43Bình nước mồi 300lTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bình
44Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 2 cửa D65Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
45Trụ tiếp nước ngoài nhà D100 2 cửa tiếp D65Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
46Tủ đựng PTCC ngoài nhà KT700x500x200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
47Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m kèm khớp nối 2 đầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
48Lăng phun D65/19Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
49Tủ đựng PTCC vách tường KT1200x600x180Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
50Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m kèm khớp nối 2 đầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26cái
51Lăng phun D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
52Van góc chữa cháy D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
53Kép thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
54Giá đỡ ống dạng gắn vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
55Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
56Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg kèm giá treo _ MFZ4 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V84bình
57Bình khí CO2 chữa cháy loại 3kg kèm giá treo - MT3 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42bình
58Tủ đựng dụng cụ phá dỡ thông thường kèm dụng cụ bên trongTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
59Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
60Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
61Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
62Đầu báo khói thường kèm đếTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,910 đầu
63Đầu báo nhiệt thường kèm đếTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,710 đầu
64Tủ đựng chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
65Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,25 chuông
66Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,25 đèn
67Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,25 nút
68Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,45 đèn
69Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,910 đầu
70Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 20x0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V55m
71Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 16x1.25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V330m
72Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V385m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V410m
74Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.200m
75Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.610m
76Măng sông nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V950cái
77Lắp đặt hộp đấu nối cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9hộp
78Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.610cái
79Lắp đặt hộp chia ngả D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100hộp
80Cút nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.000cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V940m
82Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V940m
83Măng sông nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V230cái
84Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V940cái
85Lắp đặt hộp chia ngả D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V85hộp
86Cút nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V500cái
87Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,25 đèn
88Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,65 đèn
89Máy bơm chữa cháy động cơ điện : Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh : Công suất : 22.5KW Lưu lượng : 54-144 m3/hCột áp : 56.7-44m Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc,cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Máy
90Máy bơm chữa cháy nhiên liệu diezen: Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh : Công suất : 22.5KW Lưu lượng : 54-144 m3/hCột áp : 56.7-44m Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc,cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Máy
91Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Tủ
E SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V142,857100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V152,173100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,528100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,434100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,434100m3
6Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,434100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V152,163100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V152,163100m3
9Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V152,163100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V286,597100m3
11Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,048100m3
12Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,048100m3
13Vận chuyển đá 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,048100m3
14Vận chuyển đá 0,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,048100m3
15San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,048100m3
F TRẠM BIẾN ÁP VÀ CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5281m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,432m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,166m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,115100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông chèn cột)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027tấn
9Cột bê tông PC.I.10-190-5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cột
10Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cột
11Thép mạ kẽm làm xàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V163,693kg
12Lắp dựng xà thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,164tấn
13Thép Inox làm chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,455kg
14Thép mạ kẽm làm chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,384kg
15Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
16Thép mạ kẽm làm xà + bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,32kg
17Lắp dựng xà thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,062tấn
18Thép mạ kẽm làm xà + bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,095kg
19Lắp dựng xà thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028tấn
20Thép mạ kẽm làm xà + bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V230,318kg
21Lắp đặt xà thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,23tấn
22Thép mạ kẽm làm xà + bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,941kg
23Lắp đặt xà thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078tấn
24Thép mạ kẽm làm xà + bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,299kg
25Lắp đặt xà thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,005tấn
26Khối lượng đào tiếp địa trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,6m3
27Khối lượng đắp tiếp địa trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,6m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,081m3
29Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,205100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,216100m3
31Hóa chất giảm điện trở (bột gem) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20bao
32Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V274,382kg
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III LTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V210 cọc
34Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V610 m
35Cô li ê chống trượtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2kg
36Cáp bọc 35KV Cu/XLPE 1x50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
37Cáp nhôm bọc 36KV ASX70/11-4,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
38Sứ cách điện đứng cả ty PI35KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15quả
39Kẹp quai 4/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
40Kẹp đấu nối Hotline 4/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
41Cáp tổng Cu/PVC 1x240mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V64m
42Cáp từ tủ tổng ra xuất tuyến Cu/PVC/XLPE 4x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32m
43Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
44Đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
45Đầu cốt đồng M150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
46Ghíp kép trung thế vỏ cáp dày 7,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
47Dây đồng trần M70 (dây 19 sợi)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,055kg
48Chụp chống sét van 35KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
49Chụp cầu chì tự rơi 35KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
50Chụp máy biến áp 35KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
51Chụp máy biến áp 0,4KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
52Biển báo tên buồng, tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
53Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V151 cái
54Lắp đặt cáp đồng các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1281 m
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,810 đầu cốt
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,210 đầu cốt
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,810 đầu cốt
58Tháo dỡ máy biến áp phân phối 3 pha 35/0,4kV Loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
59Thép mạ kẽm làm xàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,426kg
60Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
61Thép mạ kẽm làm cổ dềTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,846kg
62Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,281m3
64Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,092m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011tấn
66Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003100m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cấu kiện
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,082100m3
70Thép mạ kẽm làm móng néoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,375kg
71Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
72Thép mạ kẽm làm dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,56kg
73Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
74Thép mạ kẽm làm xà đỡ lèoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,806kg
75Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
76Thép mạ kẽm làm xà đỡ cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,956kg
77Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
78Thép mạ kẽm làm thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,088kg
79Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Cho bộ kết câu thép có trọng lượng > 200kg)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,031tấn
80Thép làm ghế thao tác cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,646kg
81Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Cho bộ kết câu thép có trọng lượng > 200kg)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,079tấn
82Chuỗi sứ néo Polymer 35KV lắp tại cột 05Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Chuỗi
83Khóa néo+ phụ kiện chuỗi néo kép dây trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
84Cầu dao phụ tải 38,5 kv-630A loại chém ngang ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
85Sứ đứng Polymer cả ty SĐ-35KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Quả
86Ghíp nhôm 3 bu lông CC-95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
87Đầu cốt thẻ bài nhôm 2 bu lông DC-95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
88Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6chuỗi
89Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, Sứ các loại khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1sứ
90Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cột
91Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo- Xà néo XN-2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 bộ
92Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ- Xà đỡ lèoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 bộ
93Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ - xà đỡ cầu chì và chống sét vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 bộ
94Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ - Công son, dầm đỡ máy biến áp + giằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 bộ
95Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ - ghế cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 bộ
96Tháo dỡ máy biến áp phân phối 3 pha 35/0,4kV Loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
97Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ - thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 bộ
98Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,363km
99Ca xe ô tô vận chuyển cột bê tông + cáp + trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1ca
100Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35/0,4kV Loại 630 kVATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
101Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1sợi
102Thí nghiệm máy biến áp: 35kv, máy biến áp 3 pha 630KVATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
103Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
104Thí nghiệm cầu chì tự rơi SI35kvTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
105Thí nghiệm tủ điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
106Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
107Thí nghiệm cáp lực 1x240Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8sợi
108Thí nghiệm Aptomat 1000A-400VTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
109Thí nghiệm Aptomat 450A-400VTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
110Thí nghiệm Aptomat 150-400VTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
111Thí nghiệm biến dòng 1000/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
112Thí nghiệm AmpemetTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
113Thí nghiệm VonmetTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
114Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
115Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
116Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
117Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm địnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 cái
118Cột bê tông PC.I.10-190-5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cột
119Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cột
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2181m3
121Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,041100m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m3
123Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014100m2
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,55m3
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông chèn cột)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,092m3
126Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,075100m2
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2241m3
128Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,233100m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,134100m3
130Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09100m2
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,024m3
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông chèn cột)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4m3
133Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m2
134Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
135Thép mạ kẽm làm cổ dềTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V170,15kg
136Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,810 cọc
137Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,839100kg
138Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V183,947kg
139Khối lượng đào tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,16m3
140Khối lượng đắp tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,16m3
141Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6081m3
142Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,116100m3
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,122100m3
144Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31 vị trí vượt
145Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 vị trí vượt
146Bịt đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
147Kẹp hàm cáp KH-ABC 4x120x120Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28bộ
148Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V462m
149Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,462km
150Dây cáp ruột đồng vỏ PVC/XLPE 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V143m
151Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây 4x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1431 km dây
152Dây cáp ruột đồng vỏ PVC/XLPE 4x50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61m
153Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây 4x50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0611 km dây
154Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2351m3
155Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,805100m3
156Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,614100m3
157Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,765m3
158Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V140m
159Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7100m2
160Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,261000 viên
161Mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6mốc
162Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V157m
163Lắp đặt cáp cáp CU/XLPE/PVC Loại cáp 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,157km
164ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V157m
165Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,57100m
166Măng sông HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
167Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
168Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,810 đầu cốt
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3631m3
170Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,069100m3
171Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044100m3
172Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029100m2
173Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,909m3
174Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,167100m2
175Khung móng M24x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
176Cột bát giác BG8 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cột
177Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 cột
178Lắp của cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cửa
179Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 đầu cáp
180Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
181Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bảng
182Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
183Cần đèn đơn chiếu sáng CD04Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
184Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 cần đèn
185Chóa + bóng đèn cao áp LED-160WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
186Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
187Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0751m3
188Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014100m3
189Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009100m3
190Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,007100m2
191Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,513m3
192Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036100m2
193Lắp dựng khung móng M16x340x500Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
194Cột đèn Banian 3,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cột
195Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cột
196Chùm đèn CH11-5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cột
197Lắp chùm đèn Chiều dài cần đènTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cần đèn
198Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cửa
199Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 đầu cáp
200Bảng điện Bakelit (đã aptomat và cầu đấu)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
201Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 bảng
202Đèn hoa Tuylip + bóng compact 20WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
203Lắp đặt đèn hoa TuylipTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V101 bộ
204Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V810 cọc
205Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,122100kg
206Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.012,208kg
207Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,72m3
208Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,72m3
209Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5361m3
210Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,292100m3
211Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,307100m3
212ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V619m
213Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,19100m
214Băng cao su nonTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cuộn
215Băng cao su lưu hóaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cuộn
216Băng keo chịu nước PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cuộn
217Măng sông ống nhựa xoắn D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
218Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V619m
219Lắp đặt cáp cáp CU/XLPE/PVC Loại cáp 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,619km
220Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V82m
221Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,82100m
222Tủ điều khiển chiếu sáng 400x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
223Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
224Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
225Đầu cốt đồng M8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
226Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V401 đầu cáp
227Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,5421m3
228Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,383100m3
229Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,819100m3
230Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,842m3
231Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V414,6m
232Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,073100m2
233Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7321000 viên
234Máy biến áp 630KVA-35/0,4 KV:loại 3 pha lắp đặt trong nhà; làm mát bằng dầu; Điện áp định mức 35/0,4kV; Điều chỉnh điện áp không tải phía cao áp, phạm vi điều chỉnh điện áp: ± 2x2,5%; Tổ đấu dây: D/Yo -11; Cách điện kiểu kín.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
235Chống sét van ZnO 48kV (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
236Cầu chì tự rơi SI 35kV-100A (Polyme): 36 Kv - 11.2 KA/sPolyme (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
237Tủ hạ thế trọn bộ (1000A):Vỏ tủ tôn ZAM dày 2mm, được sơn tĩnh điện, khung thép hình các loai dầy 3mm, có khe thông gió, kích thước H1100xW1200xD500mm.Bao gồm: 01 4p Atomat 1000A-415V-65kA,03 Atomat 3p 350A-415V-45kA; công tơđiện tử 3 pha đo xaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
238Công tơ điện tử 3 pha 57,5/100V - 240/415V-5(6)A tích hợp GPRS: đo chỉ số năng lượng hữu công và vô công (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
239Chi phí thí nghiệm, lắp đặt, kiểm địnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép), Hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III; hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) có hạng mục phòng cháy chữa cháy; công trình đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 35 kV).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 5 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trìnhdân dụng cấp IV.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 kV- 01 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào gắn đầu búa thủy lực Còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
4 Cần trục tháp Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt4
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn, còn sử dụng tốt4
9 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt2
10 Xe bơm bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông Còn sử dụng tốt5
12 Cần cẩu Còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt6
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
16 Máy ép cọc BTCT Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->