Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647336-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220614207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 09:25:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,942,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.913482E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8558E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệun lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng có sức nâng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt có công suất ≥0,75Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài có công suất ≥2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Kích thủy lực có lực kích ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng cho phép TGGT ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Sửa chữa nhà học 2 tầng 8 lớp trường Tiểu học Yên Sơn, thành phố Tam Điệp
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Thành Phát Group; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 02 năm 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHU NHÀ 8 LỚP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,653m3
2Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT341,227m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,001tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,993m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,281100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,546m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,029tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,337tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,269tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,269tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,287100m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,525m3
13Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT125,278m2
14Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly, mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,08m2
15Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,6m2
16Vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,48m2
17Vách khung nhôm định hình, tấm pano nhôm, kết hợp cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,774m2
18Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 1 khóa loại 1, 1 chốt đa điểm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16Bộ
19Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh ( 4 bản lề 3D, 1 tay gạt đơn điểm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32Bộ
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT103,68m2
21Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,48m2
22Sản xuất xiên hoa bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT442,89kg
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80,64m2
24Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,739m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,065m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,521m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,521m2
28Sản xuất, lan can inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT683,609kg
29Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT53,218m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT702,242m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,128m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT124,71m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT577,532m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT79,128m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT781,37m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.023,426m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT654,421m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.023,426m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.677,847m2
40Phá dỡ nền gạch lá nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT451,39m2
41Lát nền, sàn vân gỗ bề mặt nhám, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT451,39m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,218m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,6m2
44Phá dỡ đá lát cũ tam cấpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,576m2
45Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,902m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,902m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,902m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,904m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,672m2
50Tháo dỡ lan can gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,87m
51Lan can cầu thang Inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT78,13kg
52Trụ inox 304 chân cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT84,855m3
54Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT84,855m3
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,463100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,324100m2
57Công tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10Công
58Lắp đặt tủ điện tổng thân, vỏ bằng sắt 300x450x150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2tủ
59Lắp đặt tủ điện bằng nhựa chứa 8MCBTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8tủ
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24hộp
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 80AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
65Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
67Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
68Lắp đặt công tắc - 2 chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
69Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10m
70Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT370m
71Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT220m
72Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.700m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT650m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
75Lắp đặt đèn cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
76Lắp đặt đèn led tấm ốp trần vuông 300x300mm-18WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 52WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48bộ
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
80Lắp đặt tủ điện 300x450-150mm bằng sắt, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8hộp
82Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
83Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 200AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 150AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
88Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT510m
89Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT470m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT190m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT210m
92Lắp đặt tủ sắt kích thước300x450-150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
93Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT300m
94Lắp đặt dây mạng CAT6.ETheo yêu cầu của HSTK, HSMT300m
95Lắp đặt ổ cắm mạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
96Moden 4 cổng ra, 2 râu wifiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
97Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
98Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
99Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25m
100Chân sứ kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4Cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
102Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,198tấn
103Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,203tấn
104Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,331tấn
105Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,198tấn
106Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,203tấn
107Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,331tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,836100m2
B MÁI VÒM SÂN KHÂU
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,583m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,188m3
3Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,21m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,171100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,198tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,148tấn
9Bulong móng mã kẽm, tiện ren đầu chờTheo yêu cầu của HSTK, HSMT51,376Kg
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,199tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,79m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,481tấn
13Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công hệ liên kết dọc dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,847tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,481tấn
15Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,85tấn
16Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,567tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,567tấn
18Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,928100m2
19Nẹp H8ly dùng liên kết giữa các tấmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70,3m
20Nẹp U 6ly dùng để nẹp 2 đầu ngoàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,13m
21Nút bịt bằng nhựa 60x120Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38Cái
22Máng inox 304 khổ 800 dày 0.6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,371kg
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,095100m3
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,293m3
25Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,293m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,307m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4m3
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,43m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,09100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối PVC, đường kính côn, cút 75mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
32Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
C SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT262,638m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,764tấn
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,919m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,182100m2
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,004m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,017tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,228tấn
8Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,927tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,927tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,213100m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,42m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,975m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,975m2
14Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly, mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,48m2
15Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,8m2
16Vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,140.0
17Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (6 bản lề 3D, 1 khóa loại 1, 1 chốt đa điểm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7Bộ
18Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (4 bản lề 3D, 1 tay gạt đơn điểm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10Bộ
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,28m2
20Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,14m2
21Sản xuất xiên hoa bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT156,33kg
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,94m2
23Rèm cửa sổ cầu vồngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,8m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trám vá 50% diện tích đục trátTheo yêu cầu của HSTK, HSMT194,731m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT194,73m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT194,731m2
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT87,913m2
28Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT87,913m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT477,374m2
30Hút bể phốtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Ca
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,422m3
35Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT51,84m2
37Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,97m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT86,816m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,22m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,97m2
42Thi công trần bằng tấm nano màu giả gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,794m2
43Vách compact 12mm phụ kiện inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,660.0
44Bàn chậu rửa bằng đá graniteTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,84m2
45Giá đỡ bàn đá chữ A inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4Bộ
46Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình,kính dán an toàn 6.38 màu trắng sữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,16m2
47Cửa sổ mở hất chữ ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,72m2
48Phụ kiện cửa đi 1 mở quay 3 bản lề 3D, 1 khóa loại 1, 1 tay gạt đơn điểmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4Bộ
49Phụ kiện cửa sổ mở hất( 2 bản lề chữa A, 1 tay gạt đơn)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
50Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
51Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
52Lắp đặt hộp giấyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
53Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm van xả cảm ứngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
54Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
56Lắp đặt vòi châu rửa rửa 1 vòi nóng lạnh âm bànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
57Lắp đặt gương soi 700x900mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
58Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
59Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
60Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
61Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,21100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
67Lắp đặt van khóa PPR-D25, đường kính van d25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
68Lắp đặt ren kép, đường kính d25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
69Lắp đặt tê ren, đường kính d25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
D SỬA CHỮA NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT104,475m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,323tấn
3Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,038tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,038tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,475tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,475tấn
7Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,48tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,48tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.45mm múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,131100m2
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,032100m2
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,152m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT108,389m2
13Khía bay tạo nhám cho phần vát dốcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Công
E SỬA CHỮA CỔNG
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,76m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,84m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,758m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,052m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,052m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,84m2
7Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,758m2
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,24m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,598m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,298m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8m2
12Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,395m3
14Cắt nền sân bê tông dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT121m
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,999m3
16Đào đất móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,99m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,989m3
18Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,989m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,621m3
20Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,046100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,022tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,102tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,034tấn
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,449m3
25Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,414m3
26Cổng xếp inox trượt cao 1.6m, đầu kéo có ray dẫn hướngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,9m
27Đầu kéo có thanh ray dẫn hướngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
28Lắp dựng cổng xếpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,04m2
29Biển hiệu alu khung xương sắt hộp mạ kẽm tính 1 mặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,45m2
30Chữ Alu kính gương vàng chữ in hoa cao 18cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43Chữ
31Chữ Alu kính gương vàng chữ in hoa cao 4cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39Chữ
32Logo trườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
33Gia công cổng bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53,54kg
34Lắp dựng cổng inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3m2
F CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,742m3
2Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,412m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,125m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,847tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,23tấn
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,445100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,966m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,19100m2
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,045m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,824m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,32100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,305tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,082tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,988m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT108,63m2
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,183100m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,854m3
18Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,854m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,291m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,532m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,064m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT118,646m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT238,305m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,8m
25Công trang trí đầu trụ, đầu cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18đầu trụ
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT465,581m2
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.913482E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8558E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệun lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy vận thăng có sức nâng ≥0,8T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy hàn nhiệt có công suất ≥0,75Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
12 Máy mài có công suất ≥2,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Kích thủy lực có lực kích ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
14 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
15 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng cho phép TGGT ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
16 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->