Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021 chuyển sang 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 09:24:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,666,432,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.999E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.166.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.333.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trinhg |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250LTrọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Trường PTDTBT THCS Công Bằng (Một số hạng mục phụ trợ) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021 chuyển sang 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6903 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,0276 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,1544 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1752 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0957 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1348 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,0937 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,331 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XMPCB30 M50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,411 | m3 |
| 10 | Xây gạch móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,4942 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4233 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1064 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7031 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,2756 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4005 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,1182 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3731 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0448 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2662 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,4055 | m3 |
| 21 | Ván khuôn khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4958 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2261 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,151 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,0679 | m3 |
| 25 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35,9172 | m3 |
| 26 | Ván khuôn khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2626 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1232 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,7969 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 241,9396 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 307,2521 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,87 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17,8464 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,904 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,1308 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 114,0689 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,12 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17,7153 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,032 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22,8084 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,848 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 77,5275 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6973 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6973 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,9104 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,0614 | 100m2 |
| 46 | Úp nóc + diềm mái + máng tôn khổ 400, dày 0.45mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 75,082 | md |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 296,9361 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 278,9168 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36,606 | m2 |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,124 | m2 |
| 51 | Khóa cửa đi + phụ kiện đi kèm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ |
| 52 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 68,112 | kg |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,556 | m2 |
| 54 | Lắp đặt thanh chớp nhôm sơn tĩnh điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 58,38 | md |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn trang trí nổi led 18w-d200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt ốp trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 78 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 125 | m |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 70 | Gia công hệ khung dàn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1973 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,144 | m3 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,2095 | m2 |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 75 | Phụ kiện chậu rửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,24 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 89 | Khóa ống van cầu PPR D32 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,5 | m3 |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,3567 | m3 |
| B | SÂN + ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3928 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3928 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3333 | 100m |
| 6 | Đào san đất, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8938 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8938 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 189,3815 | m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,5151 | 100m |
| 10 | Đào đất móng, rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,7329 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,8054 | m3 |
| 12 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,4863 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24,7164 | m2 |
| 14 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 51,1214 | m2 |
| C | THAY CỬA NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 98,496 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 279 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 91,368 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 91,368 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 91,368 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 44, kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 70,9752 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 44, kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 39,744 | m2 |
| 8 | Khóa cửa đi + phụ kiện đi kèm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 9 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 379,835 | kg |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 43,2216 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 110,7192 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,456 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7938 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,0934 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3061 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,041 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,593 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0739 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0134 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,094 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4066 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8909 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1162 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0111 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0841 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6389 | m3 |
| 17 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,3035 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0182 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0074 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0704 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0882 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0268 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0939 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7298 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2103 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1477 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,7822 | m3 |
| 28 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8919 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0506 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0506 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1803 | 100m2 |
| 32 | Tấm úp nóc khổ 400, dày 4.5mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,072 | md |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 44 kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,2016 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 44 kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,8288 | m2 |
| 35 | Khóa cửa đi + phụ kiện đi kèm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,3744 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,6 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,0656 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 59,1554 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,92 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,9392 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,5854 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 41,7264 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 74,3234 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn compac 25W + đui soáy gắn tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.999E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.166.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.333.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trinhg | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước | 1 | Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn | Công suất ≥ 250LTrọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7KW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62KW | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12CV | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 11 | Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi