Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220641804-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220641114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021 chuyển sang 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 09:24:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,666,432,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.999E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.166.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.333.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trinhg
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250LTrọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trường PTDTBT THCS Công Bằng (Một số hạng mục phụ trợ)
210 Ngày
E-CDNT 3 Tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021 chuyển sang 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Duy Anh. - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD huyện Pác Nặm - Đơn vị đánh giá E-HSMT, thẩm định kế quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Pác Nặm


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6903100m3
2Đào đất móng, rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,0276m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,1544m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1752100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0957tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1348tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,0937m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18,331m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XMPCB30 M50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,411m3
10Xây gạch móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,4942m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4233100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1064tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7031tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,2756m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4005100m3
16Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14,1182m3
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3731100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0448tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2662tấn
20Đổ bê tông tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,4055m3
21Ván khuôn khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4958100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2261tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,151tấn
24Đổ bê tông tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,0679m3
25Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC35,9172m3
26Ván khuôn khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2626100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1232tấn
28Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,7969m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC241,9396m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC307,2521m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC23,87m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC17,8464m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16,904m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC19,1308m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC114,0689m2
36Lát gạch đất nung kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC21,12m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC17,7153m2
38Lát gạch đất nung kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,032m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC22,8084m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,848m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC77,5275m2
42Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6973tấn
43Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6973tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,9104100m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,0614100m2
46Úp nóc + diềm mái + máng tôn khổ 400, dày 0.45mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC75,082md
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC296,9361m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC278,9168m2
49Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC36,606m2
50Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14,124m2
51Khóa cửa đi + phụ kiện đi kèmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20bộ
52Gia công hoa sắt cửa sổThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC68,112kg
53Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12,556m2
54Lắp đặt thanh chớp nhôm sơn tĩnh điệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC58,38md
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
56Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5bộ
58Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10bộ
59Lắp đặt đèn trang trí nổi led 18w-d200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3bộ
60Lắp đặt quạt ốp trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC100m
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC30m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC42m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC78m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC125m
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1bể
70Gia công hệ khung dànThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1973tấn
71Đổ bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,144m3
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,2095m2
73Lắp đặt chậu xí bệtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5bộ
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5bộ
75Phụ kiện chậu rửaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5bộ
76Lắp đặt gương soiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
77Lắp đặt kệ kínhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
78Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5bộ
79Lắp đặt chậu rửa 2 vòiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10cái
81Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
82Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,24100m
83Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3100m
84Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,08100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14cái
89Khóa ống van cầu PPR D32Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,18100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,08100m
98Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10cái
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,5m3
107Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1bể
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,5m3
109Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,3567m3
B SÂN + ĐƯỜNG
1Đào san đất, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3928100m3
2Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,16100m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3928100m3
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3333100m
6Đào san đất, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,8938100m3
7Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,8938100m3
8Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC189,3815m3
9Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,5151100m
10Đào đất móng, rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,7329m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,8054m3
12Xây gạch, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,4863m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24,7164m2
14Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC51,1214m2
C THAY CỬA NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC98,496m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC279m
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC91,368m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC91,368m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC91,368m2
6Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 44, kính an toàn 6.38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC70,9752m2
7Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 44, kính an toàn 6.38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC39,744m2
8Khóa cửa đi + phụ kiện đi kèmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12bộ
9Gia công hoa sắt cửa sổThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC379,835kg
10Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC43,2216m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC110,7192m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,456m3
2Đào đất móng, rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7938m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,0934m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,032100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3061tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,041tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,593m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0739100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0134tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,094tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4066m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,8909m3
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1162100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0111tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0841tấn
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6389m3
17Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,3035m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0182100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0074tấn
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0704m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0882100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0268tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0939tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7298m3
25Ván khuôn sàn máiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2103100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1477tấn
27Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,7822m3
28Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8919m3
29Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0506tấn
30Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0506tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1803100m2
32Tấm úp nóc khổ 400, dày 4.5mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,072md
33Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 44 kính an toàn 6.38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,2016m2
34Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 44 kính an toàn 6.38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,8288m2
35Khóa cửa đi + phụ kiện đi kèmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
36Trát trần, vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC19,3744m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC29,6m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,0656m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC59,1554m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,92m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,9392m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,5854m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC41,7264m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC74,3234m2
45Lắp đặt đèn compac 25W + đui soáy gắn tườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
47Lắp đặt quạt treo tườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC25m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20m
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.999E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.166.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.333.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trinhg 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước 1 Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
2 Máy trộn Công suất ≥ 250LTrọng lượng ≥ 70kg1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW1
5 Máy đầm cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
6 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5KW1
7 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7KW1
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KW1
9 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12CV1
10 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW1
11 Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->