Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640677-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỌC
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220631720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và nguồn vốn đấu giá quyền SDĐ khu quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 09:18:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,511,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.158E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,755 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó hạng mục đường dây và TBA.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,755 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.755.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng hoặc Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường dây và TBA của ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hoặc công trình điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tời, tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 5m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỌC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Trung, xã Tân Học
480 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và nguồn vốn đấu giá quyền SDĐ khu quy hoạch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỌC , địa chỉ: Xã Tân Học, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Học - Xã Tân Học, huyện Thai Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Tín (Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thuỵ (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thái Thuỵ, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỌC , địa chỉ: Xã Tân Học, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Học - Xã Tân Học, huyện Thai Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị đường dây và Trạm biến áp, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Học - Xã Tân Học, huyện Thai Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Học – Trụ sở HĐND-UBND xã Tân Học, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG:
1Đào nền đường, vét hữu cơ - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,8604100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,041100m3
3San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,041100m3
4Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8669100m3
5Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,8025100m3
6Đất mua vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt953,634m3
7Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,178100m3
8Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,6017100m3
9Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,4775100m3
10Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,3554100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,9247100m3
12Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.363,15m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3575100m2
14Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt672,63m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,8975100m
16Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt214,524m2
17Vét bùn - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,1778100m3
18Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,1778100m3
19San bùn bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,1778100m3
20Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt138,4555100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8194100m3
22Đắp lề độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8622100m3
23Đất mua vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt644,8464m3
24Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt778,8934m2
25Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77,8893m3
26Lát gạch Terazzo KT40x40x3cm vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.162,8238m2
27Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,6m3
28Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,04100m2
29Cốt thép boocđuya cửa thu ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0767tấn
30Bê tông boocđuya M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,299m3
31Ván khuôn boocđuyaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4666100m2
32Lắp đặt boocđuya vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt520m
33Thép hình lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,212kg
34Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,2327m3
35Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9802100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,7377m3
37Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,7822m3
38Cốt thép giằng ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,741tấn
39Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9802100m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt220,545m2
41Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8922m3
42Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3058100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,7718m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,496m2
45Lát gạch bóng vữa lót M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,576m2
46Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90,5301m3
47Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90,5301m3
48Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3829100m2
49Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt287,8168m3
50Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,9616m3
51Cốt thép giằng ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6777tấn
52Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,542100m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.477,34m2
54Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt422,398m2
55Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90,662m3
56Cốt thép tấm đan đkTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,1642tấn
57Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7692100m2
58Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8841cấu kiện
59Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0816100 m
60Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
61Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45cái
62Khóa HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
63Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4245100m
64Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
65Khóa HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
66Họng cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
67Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,9m2
68Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4biển
69Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14m
70Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
B ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 35KV
1Móng cột MT5-14Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2móng
2Cột bê tông ly tâm LT14C-11.0Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cột
3Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 1 cột ly tâm-SCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
4Lắp đặt xà đỡ dây 1 sứ cột ly tâm XĐDTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
5Xà néo sứ chuỗi tam giác cột ly tâm X31L-SCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
6Xà néo góc 3 tầng cột ly tâm sứ chuỗi lệch XC31L-3T-SC- LệchTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
7Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột 35kVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6quả
8Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35KV CN-35-1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15bộ
9Xà đỡ ghế cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
10Ghế cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
11Côliê cổ sứ ghế 35kVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
12Thang trèo + giá đỡ thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
13Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12tấn
14Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE AsX 50/8-5,5 - 35KVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt254m
15Khóa cáp AC50-120Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
16Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6đầu
17Tiếp địa gốc đường dâyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
18Vận chuyển vật liệu từ nhà cung cấp về công trườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1TB
19Vận chuyển vật liệu nội tuyếnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1TB
C TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột bê tông MT2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2móng
2Cột điện ly tâm 12BTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cột
3Xà đỡ dây đỉnh TBA vào dọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Bộ
4Xà néo dây đỉnh TBA vào dọc-SCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Bộ
5Xà đỡ dây trung gian trên cột LT12Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
6Xà đỡ dây trung gian dưới cột LT12Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi + thu lôi vanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
8Tay đỡ dây trung gian 35kVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
9Xà đỡ máy biến áp cột LT12Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
10Xà đỡ ghế cách điện cột LT12Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
11Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,59tấn
12Ghế cách điện tim 2,6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
13Côliê sứ ghế 35kVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5bộ
14Thang trèo + giá bắt thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
15Giá đỡ cáp 0,4KVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
16Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,19tấn
17Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35KV CN-35-1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
18Cách điện đứng 35kV + ty sứTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14quả
19Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE AsX 50/8-5,5 - 35KVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15m
20Khóa cáp AC50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
21Tiếp địa trạm biến áp RT-12Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
22Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 36kV 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt151 m
23Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9đầu
24Dây đồng M95 (tiếp địa trung tính MBA)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31 m
25Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
26Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6đầu
27Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2đầu
28Lắp đặt dây đồng M35Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41 m
29Chụp chống sét SiliconTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
30Chụp sứ Máy biến áp F120 SiliconTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
31Biển cấm trèo (loại phản quang) KT: 360x240 (mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
32Biển tên trạm biến áp (loại phản quang) KT: 500x350 (mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
33Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 bộ
34Vỏ tủ điện 400V 1 lộ treo sơn tĩnh điện KT 1600*800*500, tôn 2 ly+ giá lắpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
35Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 tủ
36Lắp đặt Vôn kế 0-450VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 cái
37Lắp đặt Biến dòng điện 400/5ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61 cái
38Am pe kế 0-400/5ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31 cái
39Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha một biểu giáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
40Thu lôi hạ áp polymer HGZ-500VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 bộ
41Áptômát 3 pha 300A/380V có điều chỉnh dòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 cái
42Áptômát 3 pha 150A/380VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 cái
43Thanh cái tổng 40x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2m
44Lắp đặt thanh cái dẹt 30x3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3m
45Bu lông thép mạ kẽm F8x50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
46Cách điện đỡ thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
47Cách điện bọc thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5m
48Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x120Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt281 m
49Đầu cốt đồng ép cáp 120Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8đầu
50Cách điện bọc đầu cốt 120 (3 màu: vàng, xanh, đỏ, đen)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
51Vít F3x27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
52Dây PVC ruột đồng mềm M10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31 m
53Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30m
54Ống nhựa xoắn F10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6m
55Đầu cốt đồng F5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
56Cốt nối thẳng M4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
57Cốt nối thẳng M3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
58Bu lông F8x40 + rông đenTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
59Bu lông F6x20 + rông đenTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
60Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
61Băng dính cách điện cuộn toTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cuộn
D CÁP NGẦM 0,4kV
1Hào cáp ngầm 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt470m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt383m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F40/50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt400m
4Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120m
5Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt263m
6Bệ tủ công tơ H10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
7Tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71 tủ
8Tiếp địa tủ công tơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7bộ
9Đầu cốt đồng ép cáp 70Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
10Đầu cốt đồng ép cáp 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
11Đầu cốt đồng ép cáp 35Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
12Đầu cốt đồng ép cáp 25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
13Áp tô mát 3 pha -100A/380VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71 cái
14Hàng kẹp đấu dây trung tính 8 mắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
15Thanh cái đồng dẹt 30x3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7m
16Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cuộn
17Vít F3x27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90cái
18Sơn đánh số hộpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5kg
19Rải dây tiếp địa liên hoàn M16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt439m
20Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
21Viên báo cáp ngầm bằng sứTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39cái
E CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng (đi riêng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt306m
2Tủ điều khiển đóng cắt đèn cao áp trọn bộ treo trên cột trạm biến áp T2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 tủ
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F40/50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt659m
4Móng cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23móng
5Tiếp địa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23bộ
6Lắp dựng cột đèn thép chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt231 cột
7Lắp cần đèn dài 2,0mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt231 cần đèn
8Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8m
9Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt648m
10Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt231 đầu cáp
11Luồn dây 2x1,5 từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt219m
12Đèn LED 100WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23bộ
13Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cửa
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23bảng
15Cầu đấu 3P-50A/380VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cái
16Thanh bắt aptômátTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cái
18Đầu cốt đồng ép cáp 10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
19Đầu cốt đồng ép cáp F5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt184cái
20Đầu cốt đồng ép cáp F2,5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt168cái
21Kéo rải dây đồng M16 tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt659m
22Đầu cos đồng M16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42đầu
23Đầu cốt đồng M50 cho tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cái
24Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cuộn
25Viên sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31viên
F CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Máy biến áp 180KVA-35(22)/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1máy
2Thu lôi van Cooper UHS 42 kVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
3Cầu chì tự rơi cắt có tải 100A-35kV (polymer)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
4Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1lắp đặt
5Chi phí vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.158E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,755 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó hạng mục đường dây và TBA.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,755 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.755.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng hoặc Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường dây và TBA của ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hoặc công trình điện.32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu đào ≥ 0,8m31
2 Máy lu Công suất ≥ 09 tấn1
3 Cần trục ô tô Công suất ≥ 5T1
4 Máy ủi Công suất ≤ 110CV1
5 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 3,5 tấn1
6 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
8 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5Kw1
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
12 Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw1
14 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,62Kw1
15 Máy ép đầu cốt Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
16 Tời, tó dựng cột Chiều cao ≥ 5m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->