Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640677-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỌC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và nguồn vốn đấu giá quyền SDĐ khu quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 09:18:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,511,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.158E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,755 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó hạng mục đường dây và TBA.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,755 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.755.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng hoặc Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường dây và TBA của ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hoặc công trình điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tời, tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 5m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỌC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị Xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Trung, xã Tân Học 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và nguồn vốn đấu giá quyền SDĐ khu quy hoạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị đường dây và Trạm biến áp, hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Học - Xã Tân Học, huyện Thai Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Học – Trụ sở HĐND-UBND xã Tân Học, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG: | |||
| 1 | Đào nền đường, vét hữu cơ - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,8604 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,041 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,041 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8669 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,8025 | 100m3 |
| 6 | Đất mua vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 953,634 | m3 |
| 7 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,178 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,6017 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,4775 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,3554 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,9247 | 100m3 |
| 12 | Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.363,15 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3575 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 672,63 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,8975 | 100m |
| 16 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 214,524 | m2 |
| 17 | Vét bùn - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,1778 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,1778 | 100m3 |
| 19 | San bùn bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,1778 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 138,4555 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8194 | 100m3 |
| 22 | Đắp lề độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8622 | 100m3 |
| 23 | Đất mua vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 644,8464 | m3 |
| 24 | Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 778,8934 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 77,8893 | m3 |
| 26 | Lát gạch Terazzo KT40x40x3cm vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.162,8238 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,04 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép boocđuya cửa thu ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0767 | tấn |
| 30 | Bê tông boocđuya M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,299 | m3 |
| 31 | Ván khuôn boocđuya | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4666 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt boocđuya vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 520 | m |
| 33 | Thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,212 | kg |
| 34 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,2327 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9802 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,7377 | m3 |
| 37 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,7822 | m3 |
| 38 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,741 | tấn |
| 39 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9802 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 220,545 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,8922 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3058 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,7718 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,496 | m2 |
| 45 | Lát gạch bóng vữa lót M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,576 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90,5301 | m3 |
| 47 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90,5301 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3829 | 100m2 |
| 49 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 287,8168 | m3 |
| 50 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,9616 | m3 |
| 51 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6777 | tấn |
| 52 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,542 | 100m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.477,34 | m2 |
| 54 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 422,398 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90,662 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan đk | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,1642 | tấn |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7692 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 884 | 1cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0816 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | cái |
| 62 | Khóa HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4245 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 65 | Khóa HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Họng cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 67 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,9 | m2 |
| 68 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | biển |
| 69 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | m |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT5-14 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT14C-11.0 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 1 cột ly tâm-SC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ dây 1 sứ cột ly tâm XĐD | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo sứ chuỗi tam giác cột ly tâm X31L-SC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo góc 3 tầng cột ly tâm sứ chuỗi lệch XC31L-3T-SC- Lệch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột 35kV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | quả |
| 8 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35KV CN-35-1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | bộ |
| 9 | Xà đỡ ghế cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Côliê cổ sứ ghế 35kV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Thang trèo + giá đỡ thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE AsX 50/8-5,5 - 35KV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 254 | m |
| 15 | Khóa cáp AC50-120 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | đầu |
| 17 | Tiếp địa gốc đường dây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Vận chuyển vật liệu từ nhà cung cấp về công trường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | TB |
| 19 | Vận chuyển vật liệu nội tuyến | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | TB |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Cột điện ly tâm 12B | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Xà đỡ dây đỉnh TBA vào dọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo dây đỉnh TBA vào dọc-SC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ dây trung gian trên cột LT12 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây trung gian dưới cột LT12 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + thu lôi van | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tay đỡ dây trung gian 35kV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp cột LT12 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ ghế cách điện cột LT12 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,59 | tấn |
| 12 | Ghế cách điện tim 2,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Côliê sứ ghế 35kV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 14 | Thang trèo + giá bắt thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp 0,4KV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,19 | tấn |
| 17 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35KV CN-35-1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Cách điện đứng 35kV + ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | quả |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE AsX 50/8-5,5 - 35KV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | m |
| 20 | Khóa cáp AC50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Tiếp địa trạm biến áp RT-12 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 36kV 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | 1 m |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | đầu |
| 24 | Dây đồng M95 (tiếp địa trung tính MBA) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1 m |
| 25 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | đầu |
| 27 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | đầu |
| 28 | Lắp đặt dây đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | 1 m |
| 29 | Chụp chống sét Silicon | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Chụp sứ Máy biến áp F120 Silicon | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Biển cấm trèo (loại phản quang) KT: 360x240 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Biển tên trạm biến áp (loại phản quang) KT: 500x350 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 34 | Vỏ tủ điện 400V 1 lộ treo sơn tĩnh điện KT 1600*800*500, tôn 2 ly+ giá lắp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 37 | Lắp đặt Biến dòng điện 400/5A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 1 cái |
| 38 | Am pe kế 0-400/5A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 39 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha một biểu giá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Thu lôi hạ áp polymer HGZ-500V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 41 | Áptômát 3 pha 300A/380V có điều chỉnh dòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 42 | Áptômát 3 pha 150A/380V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 cái |
| 43 | Thanh cái tổng 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | m |
| 44 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30x3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | m |
| 45 | Bu lông thép mạ kẽm F8x50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 46 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Cách điện bọc thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m |
| 48 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | 1 m |
| 49 | Đầu cốt đồng ép cáp 120 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | đầu |
| 50 | Cách điện bọc đầu cốt 120 (3 màu: vàng, xanh, đỏ, đen) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 51 | Vít F3x27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 52 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1 m |
| 53 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| 54 | Ống nhựa xoắn F10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | m |
| 55 | Đầu cốt đồng F5 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 56 | Cốt nối thẳng M4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 57 | Cốt nối thẳng M3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Bu lông F8x40 + rông đen | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Bu lông F6x20 + rông đen | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 61 | Băng dính cách điện cuộn to | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cuộn |
| D | CÁP NGẦM 0,4kV | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 470 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 383 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F40/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 400 | m |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 263 | m |
| 6 | Bệ tủ công tơ H10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | 1 tủ |
| 8 | Tiếp địa tủ công tơ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng ép cáp 70 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng ép cáp 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng ép cáp 25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 13 | Áp tô mát 3 pha -100A/380V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | 1 cái |
| 14 | Hàng kẹp đấu dây trung tính 8 mắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng dẹt 30x3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | m |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cuộn |
| 17 | Vít F3x27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90 | cái |
| 18 | Sơn đánh số hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | kg |
| 19 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 439 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 21 | Viên báo cáp ngầm bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39 | cái |
| E | CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng (đi riêng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 306 | m |
| 2 | Tủ điều khiển đóng cắt đèn cao áp trọn bộ treo trên cột trạm biến áp T2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn chịu lực F40/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 659 | m |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | móng |
| 5 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn thép chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn dài 2,0m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | 1 cần đèn |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 648 | m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | 1 đầu cáp |
| 11 | Luồn dây 2x1,5 từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 219 | m |
| 12 | Đèn LED 100W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | bộ |
| 13 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | cửa |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | bảng |
| 15 | Cầu đấu 3P-50A/380V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | cái |
| 16 | Thanh bắt aptômát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng ép cáp 10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng ép cáp F5 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 184 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng ép cáp F2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 168 | cái |
| 21 | Kéo rải dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 659 | m |
| 22 | Đầu cos đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42 | đầu |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 cho tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cuộn |
| 25 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | viên |
| F | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thu lôi van Cooper UHS 42 kV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 100A-35kV (polymer) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | lắp đặt |
| 5 | Chi phí vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.158E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,755 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó hạng mục đường dây và TBA.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,755 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.755.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng hoặc Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường dây và TBA của ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hoặc công trình điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | Công suất ≥ 09 tấn | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Công suất ≥ 5T | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≤ 110CV | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 12 | Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,62Kw | 1 |
| 15 | Máy ép đầu cốt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 16 | Tời, tó dựng cột | Chiều cao ≥ 5m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi