Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644596-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220636980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 09:17:00 đến ngày 2022-06-26 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,644,117,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.466175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người + Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Sửa chữa trường mầm non Phú Cường A
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Sóc Sơn Số 6 ngõ 17, tổ 9, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRƯỜNG MẦM NON PHÚ CƯỜNG A
1Phá dỡ Giằng lan can, bệ bếp, bàn soạn chia hiện trạng, kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,673m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,7992m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,9108m3
4Phá dỡ bệ tiểu nam nữ hiện trạng xây gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,7574m3
5Tháo dỡ con tiện bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.0641 cấu kiện
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT64bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT80bộ
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT107,825m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT279,4m
12Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT148,385m2
13Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,9222m2
14Tháo dỡ lan can gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,1527m
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,92m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT383,8775m2
17Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng Khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT161,7332m2
18Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng Hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT580,5384m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT203,484m2
20Phá lớp vữa trát tường phòng học + Kho, Khu bếp để ốpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT931,681m2
21Phá lớp vữa trát tường ngoài để ốpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,32m2
22Phá lớp vữa trát tường cao 1200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT467,6065m2
23Phá lớp vữa trát tường chân móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT86,625m2
24Phá lớp vữa trát cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT142,818m2
25Phá lớp vữa trát tường vị trí xây đắp cột trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT225,433m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường chiếm 80%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT423,0693m2
27Phá lớp vữa trát tường ngoài chiếm 20%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT105,7673m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,2024m2
29Phá lớp vữa trát cột, trụ chiếm 20%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,0506m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà chiếm 80%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.920,052m2
31Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT480,013m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT98,4688m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24,6172m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT62,0136m2
35Phá lớp vữa trát má cửa chiếm 20%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,5034m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT388,3816m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.169,9253m2
38Phá lớp vữa trát Sê nô mái để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT107,064m2
39Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái cốt +7.200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT249,78m2
40Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,9357100m2
41Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30Công
42Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15Công
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,8982100m2
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT203,058m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT203,058m3
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,9592m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1072100m3
48Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1705m3
49Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,81m3
50Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7745m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,324m3
52Bê tông móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5076m3
53Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,6141m2
54Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,229100kg
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0749100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0553100m3
57Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,9327m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,1225m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,9656m3
60Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8459m3
61Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,691m2
62Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,539100kg
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,126tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,126tấn
65Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1096tấn
66Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1096tấn
67Bu lông neo D14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12Cái
68Bu lông nở D14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6Cái
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,9174m2
70Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,6426m3
71Ván khuôn gia cố lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT76,98741m2
72Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,919100kg
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,4496m3
74Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3769m3
75Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT105,8113m3
76Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.4501 lỗ khoan
77Cung cấp Keo Ramset ( Định mức 56 Lỗ / 1 Tuýp )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19tuýp
78Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,807100kg
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,6286m3
80Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.014,347m2
81Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT599,099m2
82Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng Gạch thẻ màu ghi 60x240 gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT82,4685m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT972,2367m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44,2604m2
85Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT210,1753m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.050,6121m2
87Đắp Vòm trang trí, khóa vòm theo bản vẽ TKTCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42Cái
88Đắp cột trang trí theo bản vẽ TKTCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT46cái
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT209,3m
90Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5.655,33841m2
91Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.692,05911m2
92Gia công lan can hành lang, cầu thang inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1904tấn
93Lắp dựng lan can inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT191,2018m2
94Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 D60.5x1.4 theo BVTKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100cái
95Cung cấp, lắp đặt Trụ Cái inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Cái
96Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn Compact HPL dày 12mm Phụ Kiện Inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT67,9545m2
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,845m2
98Trần nhôm Lay-In Black 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT200,3528m2
99Quét Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT484,37861m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT107,064m2
101Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT249,78m2
102Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 400x400 gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT611,8746m2
103Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300 gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT196,4852m2
104Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT263,2m2
105Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,8m
106Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT268m cấu kiện
107Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,3202m2
108Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT91,3438m2
109Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT104,664m2 cấu kiện
110Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT89,25m2
111Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (11 múi dầy 0,45mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,2908100m2
112Cung cấp, lắp đặt Tôn úp nóc, úp biênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT159,47md
113Cung cấp, lắp đặt khung tủ điện kích thước 500X350X200 tôn dày 1.5MMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
114Aptomat MCCB 3P 175A, 65KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
115Aptomat MCCB 3P 100A, 30KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
116Aptomat MCCB 3P 80A, 30KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
117Aptomat MCB 2P 50A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
118Aptomat MCB 2P 40A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
119Aptomat MCB 2P 32A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
120Aptomat MCB 2P 25A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
121Aptomat MCB 2P 20A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
122Aptomat MCB 1P 10A, 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
123Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
124Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
125Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 175/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
126Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
127Chuyển mạch vôn kế 400vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
128Đồng hồ Ampeke thang đo 0-175ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
129Chuyển mạch AmpekeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
130Cung cấp, lắp đặt khung tủ điện kích thước 500X300X150 tôn dày 1.5MMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
131Aptomat MCCB 3P 100A, 30KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
132Aptomat MCB 2P 50A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
133Aptomat MCB 2P 32A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
134Aptomat MCB 1P 10A, 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
135Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
136Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
137Vỏ tủ nhựa âm tường 8 ModuleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
138Aptomat MCB 2P 50A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
139Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30cái
140Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30cái
141Aptomat RCBO 2P 20A, 4,5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
142Vỏ tủ nhựa âm tường 4 ModuleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
143Aptomat MCB 2P 32A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
144Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
145Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
146Aptomat RCBO 2P 20A, 4,5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
147Vỏ tủ nhựa âm tường 7 ModuleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
148Aptomat MCB 2P 40A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
149Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
150Aptomat RCBO 2P 20A, 4,5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
151Vỏ tủ nhựa âm tường 8 ModuleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
152Aptomat MCB 2P 50A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
153Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
154Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
155Aptomat RCBO 2P 20A, 4,5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
156Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT92bộ
157Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 19w x 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32bộ
158Đèn ốp trần bóng LED 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT97bộ
159Đèn downlight Led 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT68bộ
160Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45cái
161Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42cái
162Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
163Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
164Quạt thông gió âm trần sải cánh 25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48cái
165Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
166Ống gió tôn 100x100 dày 0,75mm Tôn mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44m
167Ống gió mềm D100 dày 0,75mm, tôn mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44m
168Ống nhựa uPVC D110-Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,12100m
169Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
170Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT216m
171Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT120m
172Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT600m
173Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.260m
174Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.840m
175Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
176Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT216m
177Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT120m
178Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT300m
179Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.630m
180Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.920m
181Ống luồn dây tròn PVC D63 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
182Ống luồn dây tròn PVC D32, đi chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT200m
183Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT400m
184Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.020m
185Máng cáp 150x50x1.2 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT143m
186Gia công kim thu sét mạ kẽm D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
187Lắp đặt kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
188Dây nối đất thép mạ kẽm D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
189Dây thoát sét thép mạ kẽm D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT325m
190Chân bậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT65cái
191Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2hộp
192Đệm chì lá 40x120 A3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
193Kẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
194Bu lông đai ốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35cái
195Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT90bộ
196Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
197Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT96cái
198Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
199Chậu dương vành bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT54bộ
200Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT54bộ
201Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT54cái
202Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
203Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
204Phễu thu nước sàn bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38cái
205Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32bộ
206Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32cái
207Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10bộ
208Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10bộ
209Cung cấp, lắp đặt Chậu Bếp đôi inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
210Vòi gạt nhanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bộ
211Cung cấp, lắp đặt Rãnh thoát nước sàn 160x180 có lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,5m
212Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bể
213Ống nhựa PPR D20-PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,2100m
214Ống nhựa PPR D25-PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6100m
215Ống nhựa PPR D32-PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2100m
216Ống nhựa PPR D40-PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8100m
217Ống nhựa PPR D50-PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6100m
218Ống nhựa PPR D20-PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6100m
219Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32cái
220Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42cái
221Tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28cái
222Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
223Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
224Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34cái
225Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60cái
226Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21cái
227Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26cái
228Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
229Cút nhựa PPR D20, ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT120cái
230măng sông nhựa PPR D20, ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT85cái
231măng sông nhựa PPR D25, ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT43cái
232măng sông nhựa PPR D32, ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50cái
233măng sông nhựa PPR D40, ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
234măng sông nhựa PPR D50, ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
235măng sông nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT85cái
236măng sông nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT43cái
237măng sông nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50cái
238măng sông nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
239măng sông nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
240Côn nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
241Côn nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40cái
242Côn nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30cái
243Van 2 chiều D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60cái
244Van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38cái
245Van 2 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28cái
246Van 2 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
247Van 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
248Van 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
249Van 1 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
250Van phao điện D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
251Van phao cơ D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
252Van điện từ D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
253Ống nhựa uPVC D125-Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5100m
254Ống nhựa uPVC D110-Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1100m
255Ống nhựa uPVC D90-Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6100m
256Ống nhựa uPVC D76-Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1100m
257Ống nhựa uPVC D60-Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5100m
258Ống nhựa uPVC D42-Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4100m
259Ống nhựa uPVC D34-Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1100m
260Tê nhựa uPVC D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40cái
261Tê nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32cái
262Tê nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
263Tê nhựa uPVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34cái
264Tê nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
265Tê nhựa uPVC D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
266Cút nhựa uPVC D125, 135 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
267Cút nhựa uPVC D110, 135 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40cái
268Cút nhựa uPVC D90, 135 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
269Cút nhựa uPVC D76, 135 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT58cái
270Cút nhựa uPVC D60, 135 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
271Cút nhựa uPVC D125, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
272Cút nhựa uPVC D110, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60cái
273Cút nhựa uPVC D90, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
274Cút nhựa uPVC D76, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60cái
275Cút nhựa uPVC D60, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
276Tê kiểm tra D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
277Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
278Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34cái
279Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
280Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28cái
281Côn nhựa uPVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25cái
282Côn nhựa uPVC D90/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35cái
283Rọ chắn rác inox D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
284Ống nhựa uPVC D90-Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8100m
285Cút nhựa uPVC D90, 135 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60cái
286Cút nhựa uPVC D90, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40cái
287Đai inox giữ ống D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60cái
288Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT371 cấu kiện
289Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0045100m3
290Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0343m3
291Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7163m3
292Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,83m3
293Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1394m3
294Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2672100m3
295Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,4956m3
296Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,083100m2
297Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0298100m2
298Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,0336m3
299Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1239100m2
300Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2217tấn
301Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT541 cấu kiện
302Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,3956m3
303Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,2251m3
304Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT49,602m2
305Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,61m2
306Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0855100m3
307Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2114100m3
308Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2114100m3
309Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0226100m3
310Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0226100m3
311Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đổ lại mặt sân sang mỗi bên 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,53m3
312Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
313Cu/PVC 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
314Ống HDPE 80/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,25100m
315Ống luồn dây tròn PVC D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,25m
316Phá dỡ nền gạch đỏ hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15m2
317Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,25m3
318Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4m3
319Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0175100m3
320Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0225100m3
321Rải gạch chỉ bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,5m2
322Cung cấp lắp đặt băng báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25m
323Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,25m3
324Lát gạch sân - gạch đỏ 300x300x20, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15m2
325Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0175100m3
326Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0175100m3
327Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0155100m3
328Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0155100m3
329Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cây
330Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2gốc cây
331Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7744m3
332Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,22m3
333Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,6704m3
334Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0288100m2
335Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2238100m2
336Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0204tấn
337lắp dựng bản mãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0204tấn
338Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0518tấn
339Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0518tấn
340Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,7111m2
341Cung cấp, lắp đặt Aluminum ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,96m2
342Cung cấp, lắp đặt lốp ô tô cũ ( Cả sơn )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT86cái
343Dán Decan chữ khu phát triển vận độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1gói
344Cung cấp, lắp đặt cây chầu bà khôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cây
345Cung cấp, lắp đặt thảm cỏ nhân tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT140,885m2
346Đắp đồi cao 1,2m bằng đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,4m3
347Mua đất đồi về đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,4m3
348Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6929m3
349Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36,672m2
350Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT203,576m2
351Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1001 lỗ khoan
352Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0154tấn
353Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5398m3
354Bê tông cột, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1531m3
355Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,0025m2
356Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,222m2
357Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT252,80051m2
358Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4263m3
359Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4263m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.466175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người + Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy hàn ≥23 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
8 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy trộn vữa ≥150l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
11 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->