Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 09:17:00 đến ngày 2022-06-26 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,644,117,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.466175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693235E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người + Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng Sửa chữa trường mầm non Phú Cường A 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRƯỜNG MẦM NON PHÚ CƯỜNG A | |||
| 1 | Phá dỡ Giằng lan can, bệ bếp, bàn soạn chia hiện trạng, kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,673 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,7992 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,9108 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bệ tiểu nam nữ hiện trạng xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,7574 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ con tiện bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.064 | 1 cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107,825 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 279,4 | m |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 148,385 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,9222 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21,1527 | m |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,92 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 383,8775 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng Khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 161,7332 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng Hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 580,5384 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 203,484 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường phòng học + Kho, Khu bếp để ốp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 931,681 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường ngoài để ốp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,32 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường cao 1200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 467,6065 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 86,625 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 142,818 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường vị trí xây đắp cột trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 225,433 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường chiếm 80% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 423,0693 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường ngoài chiếm 20% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 105,7673 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,2024 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát cột, trụ chiếm 20% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,0506 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà chiếm 80% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.920,052 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 480,013 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 98,4688 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,6172 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,0136 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát má cửa chiếm 20% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,5034 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 388,3816 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.169,9253 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát Sê nô mái để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107,064 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái cốt +7.200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 249,78 | m2 |
| 40 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,9357 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | Công |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | Công |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,8982 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 203,058 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 203,058 | m3 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,9592 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1072 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1705 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,81 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7745 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,324 | m3 |
| 52 | Bê tông móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5076 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,614 | 1m2 |
| 54 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,229 | 100kg |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0553 | 100m3 |
| 57 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,9327 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,1225 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,9656 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8459 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,69 | 1m2 |
| 62 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,539 | 100kg |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,126 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,126 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1096 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1096 | tấn |
| 67 | Bu lông neo D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Cái |
| 68 | Bu lông nở D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | Cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,9174 | m2 |
| 70 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,6426 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 76,9874 | 1m2 |
| 72 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,919 | 100kg |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,4496 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3769 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 105,8113 | m3 |
| 76 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.450 | 1 lỗ khoan |
| 77 | Cung cấp Keo Ramset ( Định mức 56 Lỗ / 1 Tuýp ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19 | tuýp |
| 78 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,807 | 100kg |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,6286 | m3 |
| 80 | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.014,347 | m2 |
| 81 | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 599,099 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng Gạch thẻ màu ghi 60x240 gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 82,4685 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 972,2367 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44,2604 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 210,1753 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.050,6121 | m2 |
| 87 | Đắp Vòm trang trí, khóa vòm theo bản vẽ TKTC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42 | Cái |
| 88 | Đắp cột trang trí theo bản vẽ TKTC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 46 | cái |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 209,3 | m |
| 90 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5.655,3384 | 1m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.692,0591 | 1m2 |
| 92 | Gia công lan can hành lang, cầu thang inox Sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1904 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 191,2018 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 D60.5x1.4 theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Trụ Cái inox Sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn Compact HPL dày 12mm Phụ Kiện Inox Sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 67,9545 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,845 | m2 |
| 98 | Trần nhôm Lay-In Black 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200,3528 | m2 |
| 99 | Quét Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 484,3786 | 1m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107,064 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 249,78 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 400x400 gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 611,8746 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300 gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 196,4852 | m2 |
| 104 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 263,2 | m2 |
| 105 | Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,8 | m |
| 106 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 268 | m cấu kiện |
| 107 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,3202 | m2 |
| 108 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 91,3438 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 104,664 | m2 cấu kiện |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 89,25 | m2 |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (11 múi dầy 0,45mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,2908 | 100m2 |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt Tôn úp nóc, úp biên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 159,47 | md |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt khung tủ điện kích thước 500X350X200 tôn dày 1.5MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 114 | Aptomat MCCB 3P 175A, 65Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 115 | Aptomat MCCB 3P 100A, 30Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 116 | Aptomat MCCB 3P 80A, 30Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 2P 50A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 118 | Aptomat MCB 2P 40A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 119 | Aptomat MCB 2P 32A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 120 | Aptomat MCB 2P 25A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 121 | Aptomat MCB 2P 20A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 122 | Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 175/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 126 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 127 | Chuyển mạch vôn kế 400v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 128 | Đồng hồ Ampeke thang đo 0-175A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 129 | Chuyển mạch Ampeke | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt khung tủ điện kích thước 500X300X150 tôn dày 1.5MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 131 | Aptomat MCCB 3P 100A, 30Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 132 | Aptomat MCB 2P 50A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 133 | Aptomat MCB 2P 32A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 134 | Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 137 | Vỏ tủ nhựa âm tường 8 Module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 138 | Aptomat MCB 2P 50A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 139 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 1P 25A, 4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 141 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4,5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 142 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4 Module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 143 | Aptomat MCB 2P 32A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 144 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 145 | Aptomat MCB 1P 25A, 4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 146 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4,5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 147 | Vỏ tủ nhựa âm tường 7 Module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 148 | Aptomat MCB 2P 40A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 149 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 150 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4,5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 151 | Vỏ tủ nhựa âm tường 8 Module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 152 | Aptomat MCB 2P 50A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 153 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 154 | Aptomat MCB 1P 25A, 4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 155 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4,5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 156 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 92 | bộ |
| 157 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 19w x 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | bộ |
| 158 | Đèn ốp trần bóng LED 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 97 | bộ |
| 159 | Đèn downlight Led 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 68 | bộ |
| 160 | Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | cái |
| 161 | Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42 | cái |
| 162 | Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 163 | Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 164 | Quạt thông gió âm trần sải cánh 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | cái |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 166 | Ống gió tôn 100x100 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44 | m |
| 167 | Ống gió mềm D100 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44 | m |
| 168 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 169 | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 170 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 216 | m |
| 171 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 120 | m |
| 172 | Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 600 | m |
| 173 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.260 | m |
| 174 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.840 | m |
| 175 | Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 176 | Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 216 | m |
| 177 | Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 120 | m |
| 178 | Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 300 | m |
| 179 | Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.630 | m |
| 180 | Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.920 | m |
| 181 | Ống luồn dây tròn PVC D63 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 182 | Ống luồn dây tròn PVC D32, đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200 | m |
| 183 | Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 400 | m |
| 184 | Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.020 | m |
| 185 | Máng cáp 150x50x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 143 | m |
| 186 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 188 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 189 | Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 325 | m |
| 190 | Chân bật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 65 | cái |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 192 | Đệm chì lá 40x120 A3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 193 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 194 | Bu lông đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 96 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 199 | Chậu dương vành bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54 | bộ |
| 201 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54 | cái |
| 202 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 203 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 204 | Phễu thu nước sàn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | bộ |
| 206 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 207 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 208 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt Chậu Bếp đôi inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 210 | Vòi gạt nhanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 211 | Cung cấp, lắp đặt Rãnh thoát nước sàn 160x180 có lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,5 | m |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bể |
| 213 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,2 | 100m |
| 214 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6 | 100m |
| 215 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | 100m |
| 216 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8 | 100m |
| 217 | Ống nhựa PPR D50-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | 100m |
| 218 | Ống nhựa PPR D20-PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | 100m |
| 219 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 220 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42 | cái |
| 221 | Tê nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | cái |
| 222 | Tê nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 223 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 224 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34 | cái |
| 225 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | cái |
| 226 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21 | cái |
| 227 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | cái |
| 228 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 229 | Cút nhựa PPR D20, ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 120 | cái |
| 230 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 85 | cái |
| 231 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 43 | cái |
| 232 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | cái |
| 233 | măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 234 | măng sông nhựa PPR D50, ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 235 | măng sông nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 85 | cái |
| 236 | măng sông nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 43 | cái |
| 237 | măng sông nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | cái |
| 238 | măng sông nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 239 | măng sông nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 240 | Côn nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 241 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | cái |
| 242 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 243 | Van 2 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | cái |
| 244 | Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38 | cái |
| 245 | Van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | cái |
| 246 | Van 2 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 247 | Van 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 248 | Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 249 | Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 250 | Van phao điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 251 | Van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 252 | Van điện từ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 253 | Ống nhựa uPVC D125-Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5 | 100m |
| 254 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 100m |
| 255 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | 100m |
| 256 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1 | 100m |
| 257 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | 100m |
| 258 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 259 | Ống nhựa uPVC D34-Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100m |
| 260 | Tê nhựa uPVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | cái |
| 261 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 262 | Tê nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 263 | Tê nhựa uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34 | cái |
| 264 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 265 | Tê nhựa uPVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 266 | Cút nhựa uPVC D125, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 267 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | cái |
| 268 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 269 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 58 | cái |
| 270 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 271 | Cút nhựa uPVC D125, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 272 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | cái |
| 273 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 274 | Cút nhựa uPVC D76, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | cái |
| 275 | Cút nhựa uPVC D60, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 276 | Tê kiểm tra D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 277 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 278 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34 | cái |
| 279 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 280 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | cái |
| 281 | Côn nhựa uPVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | cái |
| 282 | Côn nhựa uPVC D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35 | cái |
| 283 | Rọ chắn rác inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 284 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8 | 100m |
| 285 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | cái |
| 286 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | cái |
| 287 | Đai inox giữ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | cái |
| 288 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37 | 1 cấu kiện |
| 289 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 290 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0343 | m3 |
| 291 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7163 | m3 |
| 292 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,83 | m3 |
| 293 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1394 | m3 |
| 294 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2672 | 100m3 |
| 295 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,4956 | m3 |
| 296 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 297 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 298 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,0336 | m3 |
| 299 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1239 | 100m2 |
| 300 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2217 | tấn |
| 301 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| 302 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,3956 | m3 |
| 303 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,2251 | m3 |
| 304 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 49,602 | m2 |
| 305 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,61 | m2 |
| 306 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 307 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2114 | 100m3 |
| 308 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2114 | 100m3 |
| 309 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 310 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 311 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đổ lại mặt sân sang mỗi bên 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,53 | m3 |
| 312 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 313 | Cu/PVC 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 314 | Ống HDPE 80/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,25 | 100m |
| 315 | Ống luồn dây tròn PVC D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,25 | m |
| 316 | Phá dỡ nền gạch đỏ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | m2 |
| 317 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,25 | m3 |
| 318 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | m3 |
| 319 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 320 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 321 | Rải gạch chỉ bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,5 | m2 |
| 322 | Cung cấp lắp đặt băng báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | m |
| 323 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,25 | m3 |
| 324 | Lát gạch sân - gạch đỏ 300x300x20, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | m2 |
| 325 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 326 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 327 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 328 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 329 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cây |
| 330 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | gốc cây |
| 331 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7744 | m3 |
| 332 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,22 | m3 |
| 333 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,6704 | m3 |
| 334 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 335 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2238 | 100m2 |
| 336 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0204 | tấn |
| 337 | lắp dựng bản mã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0204 | tấn |
| 338 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0518 | tấn |
| 339 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0518 | tấn |
| 340 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,7111 | m2 |
| 341 | Cung cấp, lắp đặt Aluminum ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,96 | m2 |
| 342 | Cung cấp, lắp đặt lốp ô tô cũ ( Cả sơn ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 86 | cái |
| 343 | Dán Decan chữ khu phát triển vận động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | gói |
| 344 | Cung cấp, lắp đặt cây chầu bà không | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cây |
| 345 | Cung cấp, lắp đặt thảm cỏ nhân tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 140,885 | m2 |
| 346 | Đắp đồi cao 1,2m bằng đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,4 | m3 |
| 347 | Mua đất đồi về đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,4 | m3 |
| 348 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6929 | m3 |
| 349 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36,672 | m2 |
| 350 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 203,576 | m2 |
| 351 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | 1 lỗ khoan |
| 352 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0154 | tấn |
| 353 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5398 | m3 |
| 354 | Bê tông cột, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1531 | m3 |
| 355 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,0025 | m2 |
| 356 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,222 | m2 |
| 357 | Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 252,8005 | 1m2 |
| 358 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4263 | m3 |
| 359 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4263 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.466175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693235E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người + Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥23 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥150l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi