Gói thầu: Xây lắp gói thầu Cải tạo, chỉnh trang nút giao đường ĐH67 và đường tỉnh 310 đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh (khu vực TDP Bảo Phác)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647381-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp gói thầu Cải tạo, chỉnh trang nút giao đường ĐH67 và đường tỉnh 310 đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh (khu vực TDP Bảo Phác)
Số hiệu KHLCNT 20220456200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 09:16:00 đến ngày 2022-06-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,242,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.272E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV có hạng mục trồng cây và điện chiếu sáng- Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 2.970.000.000 VNĐ (Hai tỷ, chín trăm bảy mươi triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật / xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông có hạng mục trồng cây và điện chiếu sáng) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật / kỹ thuật công trình xây dựng/ công trình giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên điện/ cơ điện/ hệ thống điện- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp gói thầu Cải tạo, chỉnh trang nút giao đường ĐH67 và đường tỉnh 310 đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh (khu vực TDP Bảo Phác)
Cải tạo, chỉnh trang nút giao đường ĐH67 và đường tỉnh 310 đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh (khu vực TDP Bảo Phác)
06 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tam Đảo (Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng C.N.C Việt Nam (tư vấn lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn ĐTXD Đông Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy IV năm 2021 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2019 đến 2021; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào xúc đất cấp I + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,1928100m3
2Đào nền đường đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,518100m3
3Mua đất về đắp K=0.9Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.159,1845m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,5918100m3
5Mua đất màuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT270,0885m3
6Cây hoa đỗ mai cao>3m, đường kính thân D0.12-0.15m, đường kính tán D2-3mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21cây
7Cây hoa ban cao>3m, đường kính thân D0.12-0.15m, đường kính tán D2-3mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cây
8Cây cọ Malaysia cao 2.5-3.5m, đường kính thân D0.25-0.35m, đường kính tán D2-3mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11cây
9Cây Lát Hoa cao >=3.5m, đường kính thân D0.15-0.25m, đường kính tán D3-4mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cây
10Trồng hoa Giấy H=1-1.2m, đường kính tán 1-1.2mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT73Khóm
11Trồng hoa Chiều TímPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT39m2
12Trồng hoa mẫu đơnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT132m2
13Trồng cỏ Hoàng LạcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.590m2
14Đào hố trồng câyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8297100m3
15Mua đất màu + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT82,968m3
16Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT56cây
17Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT73cây
18Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1291 cây / 90 ngày
19Thuốc kích thích ra rễPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT129chai
20Thuốc kích thích ra chồiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT129chai
21Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT64,5kg
22Phân hữu cơ vi sinh (bảo dưỡng 3 tháng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT64,5kg
23Tưới nước thảm cỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT616,35100m2/lần
24Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT124,84m3
25Bó vỉa đá, bó vỉa thẳng 10x15x50cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT714m
26Lát đá tự nhiên KT400x400x40mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.177m2
27Ghế đá nguyên khối KT1200x400x400mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9486100m3
29Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,232100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1296tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1735tấn
32Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT86,24m3
33Bulong M30, L=1200mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
34Led 2 màu XQD f5 đế 8mm tiêu chuẩn kháng nước IP66 chạy phía trên vật thể tại khu vực liên kết giữa các tia.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16.760bóng
35Led full XQD f20mm tiêu chuẩn kháng nước IP 66 chạy hiệu ứng chuyển động dọc từ chân tới đỉnh các tia vật thể.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21.600bóng
36Tủ điện KT300X500X150mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20hộp
37Bộ nguồn 05V-70APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60cái
38Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT755m
39Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.600m
40MCB-2P-40APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
41Mạch điều khiển led Full chạy hiệu ứngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
42Gia công khung sắt câyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,845tấn
43Sơn tĩnh điện khung sắt câyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5.845kg
44Lắp dựng khung sắt câyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,845tấn
45Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10) mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT352m
46Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x6) mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT180m
47Dây điện Cu/PVC 1x6mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT180m
48Đầu cốt đồng M10,M16,M25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9cái
49Ống nhựa xoắn D65/50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT330m
50Ống nhựa xoắn D50/40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT180m
51Ống luồn thép mạ kẽm nhúm nóng D76Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22m
52Khoan hạ ngầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22m
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8345100m3
54Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8345100m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,28m3
56Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,28m3
57Lát gạch hoàn trả Terazo 300x300x30mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT52,8m2
58Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8345100m3
59Lưới báo hiệu cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT298,0392m
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,176m3
61Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,176m3
62Sứ báo cáp trung thếPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22sứ
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,416m3
64Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
65Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,624m3
66Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,04100m2
67Khung bulong móng Tủ ĐKCS M16x650; E cu ( phụ kiện đi kèm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,68m2
69Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cọc
B DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.272E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV có hạng mục trồng cây và điện chiếu sáng- Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 2.970.000.000 VNĐ (Hai tỷ, chín trăm bảy mươi triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật / xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông có hạng mục trồng cây và điện chiếu sáng) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật / kỹ thuật công trình xây dựng/ công trình giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên điện/ cơ điện/ hệ thống điện- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu2
3 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->