Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 09:10:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,664,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.496975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.099395E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.565.255.000 VND Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theoKhi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i)Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hồ sơ thanh toán để chứng minh về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.565.255.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây lắp Nhà học đa năng Trường THCS Lam Hồng, xã Xuân Hồng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; +Đối với các loại xe : - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; * Đối với các thiết bị máy móc : - Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân
Địa chỉ: TDP Giang Thủy, Thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,4558 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 5,0516 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 27,0864 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 29,9605 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,2602 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,766 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 64,0356 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 15,2028 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,3831 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 24,1197 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,9033 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đến chân công trình | Chương V của E-HSMT | 4,9033 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,651 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 24,2682 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 73,9485 | m2 |
| 17 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 27,9216 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,3988 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400x30, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,8828 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 16,0433 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,4351 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5333 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,5894 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 22,0385 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,9201 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4568 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,5512 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 44,0855 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 5,3706 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,9995 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,2807 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,7708 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4912 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 125,2235 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,909 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 16,8721 | m3 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 513,217 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 438,783 | m2 |
| 3 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 98,6822 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 112,432 | m2 |
| 5 | Trát lanh tô, lam, lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,08 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 169,2972 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 537,06 | m2 |
| 8 | Trát các chi tiết ốp trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 248,896 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 403,385 | m |
| 10 | Kẻ chỉ lòi lõm kích thước 10x20 vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 198,32 | m |
| 11 | Phun vữa gai dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.334,6522 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 860,7952 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 267,1792 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 309,0412 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 309,0412 | m2 |
| 17 | Chống thầm màng khò chất Standart | Chương V của E-HSMT | 309,0412 | m2 |
| 18 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 351,0724 | m2 |
| 19 | Lớp bạc xác rắn chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 351,0724 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 46,0403 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép C150x50x20x2.5 | Chương V của E-HSMT | 2,9205 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x20x2.5 | Chương V của E-HSMT | 2,9205 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn các múi hàn 20%) | Chương V của E-HSMT | 39,294 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 5,8379 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 70,5819 | m2 |
| 26 | Gia công giằng mái thép vì kèo | Chương V của E-HSMT | 0,7979 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng hệ khung dàn, đà trần | Chương V của E-HSMT | 2,1627 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn các múi hàn 20%) | Chương V của E-HSMT | 28,3082 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ- Tôn xốp cách nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4,956 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 1.062 | cái |
| 31 | Đóng trần tôn dày 0.45ly | Chương V của E-HSMT | 4,3228 | 100m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,6078 | m2 |
| 33 | Gia công hoa sắt lan can hàng lang | Chương V của E-HSMT | 0,1996 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,816 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm định hình mở quay ra ngoài kính dày 8.0ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm mở quay vào trong kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm mở trượt kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 38 | Vách kinh cố định khung nhôm định hình thanh nhôm mở trượt kính dày 8.0ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 24,88 | m2 |
| 39 | Vách kinh cố định khung nhôm định hình thanh nhôm mở trượt kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 40 | Hoa gió bê tông kích thước 250x250 | Chương V của E-HSMT | 512 | viên |
| 41 | Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 16x16x1.4ly sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V của E-HSMT | 48,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,6625 | 100m2 |
| 43 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 152,664 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 450x300x200- Tủ điện tầng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 19 | Đế âm chôn tường | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V của E-HSMT | 10,736 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0358 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bầu sử | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Mấu đỡ -sắt tròn D8 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Xi măng PC40 | Chương V của E-HSMT | 50 | kg |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D110 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| H | LÁT SÂN GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Đào san đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3541 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 236,08 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 23,608 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 236,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.496975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.099395E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.565.255.000 VND Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theoKhi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i)Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hồ sơ thanh toán để chứng minh về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.565.255.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥150L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi