Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công công trình sửa chữa Đội Kiểm soát Hải Quan

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647777-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công công trình sửa chữa Đội Kiểm soát Hải Quan
Số hiệu KHLCNT 20220527579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 11:01:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,246,944,466 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,704,000 VNĐ ((Mười tám triệu bảy trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 872.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.744.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.4m3 Sở hữu hoặc thuê(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)(Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công công trình sửa chữa Đội Kiểm soát Hải Quan
Sửa chữa Đội Kiểm soát Hải Quan
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: 16 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư (Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: số 16, đường Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) 2. Bên mời thầu (Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: số 16, đường Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn va xây dựng Vươn Tín Đạt; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Hiệp Lực; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng Địa chỉ: P17-28 đường 3/2, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: 16 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư (Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: số 16, đường Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) 2. Bên mời thầu (Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: số 16, đường Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2) Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có). 3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. 4) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 2019-2020-2021 hoặc báo cáo tài chính 2019-2020-2021. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2019-2020-2021. + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 5) Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị….)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.704.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư (Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: số 16, đường Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) 2. Bên mời thầu (Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: số 16, đường Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: số 16, đường Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐỘI KIỂM SOÁT HẢI QUAN
1Diện tích tường ngoài Như bản vẽ thi công499,8625m2
2Diện tích ốp gạch tường ngoàiNhư bản vẽ thi công52,98
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Như bản vẽ thi công99,9725m2
4Diện tích tường trongNhư bản vẽ thi công656,39m2
5Diện tích ốp gạch tường trongNhư bản vẽ thi công452
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Như bản vẽ thi công68,699m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnNhư bản vẽ thi công22,79m2
8Tháo dỡ trầnNhư bản vẽ thi công406m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗNhư bản vẽ thi công128,82m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Như bản vẽ thi công15,7759m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như bản vẽ thi công4,0498m2
12Tháo dỡ máng xối tôn (ĐMVD) Như bản vẽ thi công15m
13Vệ sinh mái ngói (ĐMVD)Như bản vẽ thi công627,85m2
14Tháo dỡ tấm lợp - TônNhư bản vẽ thi công0,5546100m2
15Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công1,0188m3
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư bản vẽ thi công99,9725m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư bản vẽ thi công68,699m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư bản vẽ thi công22,79m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công99,9725m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công399,89m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công91,489m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công590,751m2
23Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính mờNhư bản vẽ thi công1,47m2
24Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 (Bao gồm vật tư và nhân công)Như bản vẽ thi công406m2
25Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 20x20Như bản vẽ thi công5,5993m2
26Lắp dựng lưới ô vuông InoxNhư bản vẽ thi công17,2m2
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công167,7m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công15,77591m2
29lắp máng xối tôn (bao gồm công hoàn thiện)Như bản vẽ thi công15m
30Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.45lyNhư bản vẽ thi công0,5546100m2
31Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công0,325tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư bản vẽ thi công0,2557tấn
33Lắp cột thép các loạiNhư bản vẽ thi công0,2039tấn
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmNhư bản vẽ thi công0,184100m
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 1x18WNhư bản vẽ thi công34bộ
36Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x9wNhư bản vẽ thi công1bộ
37Lắp đặt quạt trần đảo 45wNhư bản vẽ thi công18cái
38Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấuNhư bản vẽ thi công25cái
39Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi (ĐMVD)Như bản vẽ thi công16cái
40Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn (ĐMVD)Như bản vẽ thi công6cái
41Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16ANhư bản vẽ thi công41cái
42Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Như bản vẽ thi công684m
43Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Như bản vẽ thi công147m
44Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Như bản vẽ thi công225m
45Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Như bản vẽ thi công100m
46Lắp đặt MCB 1P 25A 5kaNhư bản vẽ thi công13cái
47Lắp đặt MCCB 2P 75A 5kaNhư bản vẽ thi công1cái
48Lắp đặt tủ điện 350x300x200Như bản vẽ thi công1cái
49Lắp đặt nẹp luồn 30x18Như bản vẽ thi công250m
50Lắp đặt nẹp luồn 25x14Như bản vẽ thi công300m
51Lắp đặt hộp nối dây 150x150Như bản vẽ thi công25hộp
52Kéo rải dây đồng trần 10m2Như bản vẽ thi công6m
53Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4mNhư bản vẽ thi công2cọc
54Lắp đặt ốc xiết cáp chữ ''A"Như bản vẽ thi công2bộ
55Diện tích tường ngoàiNhư bản vẽ thi công206,12m2
56Diện tích ốp gạch tường ngoàiNhư bản vẽ thi công21,09
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Như bản vẽ thi công41,224m2
58Diện tích tường trong nhàNhư bản vẽ thi công191,74m2
59Diện tích ốp gạch tường trong nhà và khu wcNhư bản vẽ thi công197,105m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Như bản vẽ thi công19,864m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Như bản vẽ thi công50,12m2
62Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư bản vẽ thi công29,9m2
63Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư bản vẽ thi công97,97m2
64Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư bản vẽ thi công28,7m2
65Tháo dỡ trầnNhư bản vẽ thi công142,7m2
66Tháo dỡ lavaboNhư bản vẽ thi công1bộ
67Tháo dỡ bệ xíNhư bản vẽ thi công2bộ
68Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công5,32m2
69Tháo dỡ khuôn bông lấy sángNhư bản vẽ thi công2,16m2
70Tháo dỡ kính cửa điNhư bản vẽ thi công0,868m2
71Vệ sinh mái ngói (ĐMVD)Như bản vẽ thi công127,36m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Như bản vẽ thi công29,9m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Như bản vẽ thi công28,7m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Như bản vẽ thi công116,37m2
75Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 (Bao gồm vật tư và nhân công)Như bản vẽ thi công142,7m2
76Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính mờNhư bản vẽ thi công5,32m2
77Lắp dựng kính cửa đi (ĐMVD)Như bản vẽ thi công0,868m2
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như bản vẽ thi công0,1728m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như bản vẽ thi công4,32m2
80Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư bản vẽ thi công93,504m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư bản vẽ thi công21,334m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công43,384m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công21,334m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công164,896m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công172,566m2
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 1x18WNhư bản vẽ thi công19bộ
87Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x9wNhư bản vẽ thi công4bộ
88Lắp đặt quạt trần đảo 45wNhư bản vẽ thi công4cái
89Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấuNhư bản vẽ thi công9cái
90Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi (ĐMVD)Như bản vẽ thi công4cái
91Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn (ĐMVD)Như bản vẽ thi công6cái
92Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16ANhư bản vẽ thi công18cái
93Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Như bản vẽ thi công285m
94Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Như bản vẽ thi công220m
95Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Như bản vẽ thi công30m
96Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Như bản vẽ thi công40m
97Lắp đặt MCB 1P 25A 5kaNhư bản vẽ thi công5cái
98Lắp đặt MCCB 2P 40A 5kaNhư bản vẽ thi công1cái
99Lắp đặt tủ điện 350x300x200Như bản vẽ thi công1cái
100Lắp đặt nẹp luồn 30x18Như bản vẽ thi công100m
101Lắp đặt nẹp luồn 25x14Như bản vẽ thi công140m
102Lắp đặt hộp nối dây 150x150Như bản vẽ thi công6hộp
103Kéo rải dây đồng trần 10m2Như bản vẽ thi công6m
104Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4mNhư bản vẽ thi công2cọc
105Lắp đặt ốc xiết cáp chữ ''A"Như bản vẽ thi công2bộ
106Lắp đặt xí bệtNhư bản vẽ thi công2bộ
107Lắp đặt vòi xịt (đi kèm xí bệt)Như bản vẽ thi công2bộ
108Lắp đặt tê thau - Đường kính 21mm (1 đầu ren trong 2 đầu ren ngoài)Như bản vẽ thi công2cái
109Lắp đặt lavabo + vòiNhư bản vẽ thi công2bộ
110Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 (ĐMVD)Như bản vẽ thi công5cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm (ĐMVD)Như bản vẽ thi công0,06100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (ĐMVD)Như bản vẽ thi công0,2100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư bản vẽ thi công0,15100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm (ĐMVD)Như bản vẽ thi công0,1100m
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài (ĐMVD)Như bản vẽ thi công6cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ (ĐMVD)Như bản vẽ thi công15cái
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ (ĐMVD)Như bản vẽ thi công6cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ (ĐMVD)Như bản vẽ thi công4cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ (ĐMVD)Như bản vẽ thi công2cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD)Như bản vẽ thi công3cái
121Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD)Như bản vẽ thi công2cái
122Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD)Như bản vẽ thi công2cái
123Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm (ĐMVD)Như bản vẽ thi công6cái
124Lắp đặt van khóa Đường kính 27mm (ĐMVD)Như bản vẽ thi công1cái
125Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Như bản vẽ thi công623,837m2
126Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Như bản vẽ thi công1.576,904m2
127Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư bản vẽ thi công0,2m2
128Diện tích trầnNhư bản vẽ thi công606,2632m2
129Vệ sinh cửa đi, cửa sổ (ĐMVD)Như bản vẽ thi công393,12m2
130Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư bản vẽ thi công18,5m2
131Tháo dỡ kính cửa đi (ĐMVD)Như bản vẽ thi công3,4208m2
132Tháo dỡ quạt (ĐMVD)Như bản vẽ thi công1bộ
133Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Như bản vẽ thi công14,15m2
134Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Như bản vẽ thi công18,5m2
135Lắp dựng kính cửa đi (ĐMVD)Như bản vẽ thi công3,4208m2
136Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như bản vẽ thi công0,2m2
137Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư bản vẽ thi công124,7674m2
138Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư bản vẽ thi công157,8904m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công124,7674m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công499,0696m2
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công157,8904m2
142Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công2.025,4769m2
143Lắp đặt quạt trần đảo 45wNhư bản vẽ thi công1cái
144Lắp đặt nẹp luồn 30x18Như bản vẽ thi công70m
145Lắp đặt vòi nước lavaboNhư bản vẽ thi công9bộ
146Lắp đặt bộ xả thiết bị vệ sinhNhư bản vẽ thi công9bộ
147Lắp đặt vòi nướcNhư bản vẽ thi công9bộ
148Bắn keo chống dột mái tôn (bao gồm công hoàn thiện)Như bản vẽ thi công2công
149Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư bản vẽ thi công116,08m2
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công116,08m2
151Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhư bản vẽ thi công40,5196m2
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công40,51961m2
153Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư bản vẽ thi công1,28m3
154Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công4,02m3
155Rải tấm nilong lót nềnNhư bản vẽ thi công0,9100m2
156Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như bản vẽ thi công7,2m3
157Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmNhư bản vẽ thi công0,22100m
B THIẾT BỊ
1Lắp đặt Router Dual-WAN chuyên nghiệp cho doanh nghiệp..... (bao gồm NC + Vật tư)Như bản vẽ thi công1Cái
2Lắp đặt Bộ phát wifi HP Aruba Instant IAP-225 (bao gồm NC + Vật tư)Như bản vẽ thi công1Cái
3Lắp đặt Cáp mạng cat6 AMP Netconnect UTP (bao gồm NC + Vật tư)Như bản vẽ thi công2Thùng
4Lắp đặt Thanh đấu nối patch panel 24 cổng dạng rỗng, thẳng UTP 1U (bao gồm NC + Vật tư)Như bản vẽ thi công1Cái
5Lắp đặt Nhân mạng Patch Panel CommScope RJ45 Cat6 (bao gồm NC + Vật tư)Như bản vẽ thi công24Cái
6Lắp đặt Cáp đấu nối Cat. 6, U/UTP, màu đỏ, 1.5m (bao gồm NC + Vật tư)Như bản vẽ thi công24Sợi
7Lắp đặt Đế âm tường hình chữ nhật ,chống cháy, màu hạnh nhân (bao gồm NC + Vật tư)Như bản vẽ thi công24Bộ
8Lắp đặt Mặt âm tường Commscope 1Port, màu trắng, có nhãn (bao gồm NC + Vật tư)Như bản vẽ thi công24Bộ
9Lắp đặt Nhân mạng cho mặt âm tường Commscope Cat6 (bao gồm NC + Vật tư)Như bản vẽ thi công24Bộ
10Lắp đặt Cáp đấu nối Cat. 6, U/UTP, dài 2,1m (bao gồm NC + Vật tư)Như bản vẽ thi công10Sợi
11Lắp đặt Cáp đấu nối Cat. 6, U/UTP, dài 3m (bao gồm NC + Vật tư)Như bản vẽ thi công10Sợi
12Lắp đặt Camera 2MP ColorVu cho hình ảnh màu sắc 24/7 (bao gồm NC + Vật tư)Như bản vẽ thi công2Cái
13Lắp đặt Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 8 kênh (bao gồm NC + Vật tư)Như bản vẽ thi công2Cái
14Lắp đặt Ổ cứng ghi hình chuyên dụng SEAGATE SKYHAWK 1TB (bao gồm NC + Vật tư)Như bản vẽ thi công1Cái
15Lắp đặt Thiết bị Switch Cisco C9200L-24T-4G-E Cisco Catalyst 9200L 24-ports Data 4x1G uplink Switch, Network Essentials- 24 cổng với khả năng Cấp nguồn qua Ethernet Plus (PoE +) đầy đủ (bao gồm NC + Vật tư)Như bản vẽ thi công1Cái
16Nhân công thi công 24 node mạngNhư bản vẽ thi công24Node
17Vật tư phụ ( ốc vít, ruột gà, tắc kê, nẹp, dây rút, jack điện, ổ cắm….)Như bản vẽ thi công1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 872.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.744.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0.4m3 Sở hữu hoặc thuê(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)(Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
2 Máy hàn Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)2
3 Máy cắt gạch đá Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)4
5 Máy khoan bê tông Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)2
6 Máy cắt thép Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)2
7 Máy uốn thép Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)2
8 Đầm dùi Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)2
9 Đầm bàn Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)2
10 Máy phát điện Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->