Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công công trình sửa chữa Đội Kiểm soát Hải Quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công công trình sửa chữa Đội Kiểm soát Hải Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20220527579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 11:01:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,246,944,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,704,000 VNĐ ((Mười tám triệu bảy trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 872.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.744.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.4m3 Sở hữu hoặc thuê(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)(Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công công trình sửa chữa Đội Kiểm soát Hải Quan Sửa chữa Đội Kiểm soát Hải Quan 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2) Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có). 3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. 4) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 2019-2020-2021 hoặc báo cáo tài chính 2019-2020-2021. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2019-2020-2021. + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 5) Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.704.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư (Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: số 16, đường Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
2. Bên mời thầu (Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: số 16, đường Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: số 16, đường Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐỘI KIỂM SOÁT HẢI QUAN | |||
| 1 | Diện tích tường ngoài | Như bản vẽ thi công | 499,8625 | m2 |
| 2 | Diện tích ốp gạch tường ngoài | Như bản vẽ thi công | 52,98 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Như bản vẽ thi công | 99,9725 | m2 |
| 4 | Diện tích tường trong | Như bản vẽ thi công | 656,39 | m2 |
| 5 | Diện tích ốp gạch tường trong | Như bản vẽ thi công | 452 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Như bản vẽ thi công | 68,699 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như bản vẽ thi công | 22,79 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Như bản vẽ thi công | 406 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như bản vẽ thi công | 128,82 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như bản vẽ thi công | 15,7759 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 4,0498 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ máng xối tôn (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 15 | m |
| 13 | Vệ sinh mái ngói (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 627,85 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Như bản vẽ thi công | 0,5546 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 1,0188 | m3 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như bản vẽ thi công | 99,9725 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như bản vẽ thi công | 68,699 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như bản vẽ thi công | 22,79 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 99,9725 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 399,89 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 91,489 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 590,751 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính mờ | Như bản vẽ thi công | 1,47 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 (Bao gồm vật tư và nhân công) | Như bản vẽ thi công | 406 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 20x20 | Như bản vẽ thi công | 5,5993 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lưới ô vuông Inox | Như bản vẽ thi công | 17,2 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 167,7 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 15,7759 | 1m2 |
| 29 | lắp máng xối tôn (bao gồm công hoàn thiện) | Như bản vẽ thi công | 15 | m |
| 30 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.45ly | Như bản vẽ thi công | 0,5546 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công | 0,325 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ thi công | 0,2557 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Như bản vẽ thi công | 0,2039 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công | 0,184 | 100m |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 1x18W | Như bản vẽ thi công | 34 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x9w | Như bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần đảo 45w | Như bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu | Như bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A | Như bản vẽ thi công | 41 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công | 684 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công | 147 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Như bản vẽ thi công | 225 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Như bản vẽ thi công | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P 25A 5ka | Như bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 2P 75A 5ka | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 350x300x200 | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt nẹp luồn 30x18 | Như bản vẽ thi công | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt nẹp luồn 25x14 | Như bản vẽ thi công | 300 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Như bản vẽ thi công | 25 | hộp |
| 52 | Kéo rải dây đồng trần 10m2 | Như bản vẽ thi công | 6 | m |
| 53 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | Như bản vẽ thi công | 2 | cọc |
| 54 | Lắp đặt ốc xiết cáp chữ ''A" | Như bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 55 | Diện tích tường ngoài | Như bản vẽ thi công | 206,12 | m2 |
| 56 | Diện tích ốp gạch tường ngoài | Như bản vẽ thi công | 21,09 | |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Như bản vẽ thi công | 41,224 | m2 |
| 58 | Diện tích tường trong nhà | Như bản vẽ thi công | 191,74 | m2 |
| 59 | Diện tích ốp gạch tường trong nhà và khu wc | Như bản vẽ thi công | 197,105 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Như bản vẽ thi công | 19,864 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Như bản vẽ thi công | 50,12 | m2 |
| 62 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như bản vẽ thi công | 29,9 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như bản vẽ thi công | 97,97 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như bản vẽ thi công | 28,7 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ trần | Như bản vẽ thi công | 142,7 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ lavabo | Như bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ bệ xí | Như bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 5,32 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ khuôn bông lấy sáng | Như bản vẽ thi công | 2,16 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ kính cửa đi | Như bản vẽ thi công | 0,868 | m2 |
| 71 | Vệ sinh mái ngói (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 127,36 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Như bản vẽ thi công | 29,9 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Như bản vẽ thi công | 28,7 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Như bản vẽ thi công | 116,37 | m2 |
| 75 | Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 (Bao gồm vật tư và nhân công) | Như bản vẽ thi công | 142,7 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính mờ | Như bản vẽ thi công | 5,32 | m2 |
| 77 | Lắp dựng kính cửa đi (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 0,868 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như bản vẽ thi công | 0,1728 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như bản vẽ thi công | 93,504 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như bản vẽ thi công | 21,334 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 43,384 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 21,334 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 164,896 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 172,566 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 1x18W | Như bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x9w | Như bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần đảo 45w | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu | Như bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A | Như bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công | 285 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công | 220 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Như bản vẽ thi công | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Như bản vẽ thi công | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P 25A 5ka | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCCB 2P 40A 5ka | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện 350x300x200 | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt nẹp luồn 30x18 | Như bản vẽ thi công | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt nẹp luồn 25x14 | Như bản vẽ thi công | 140 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Như bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 103 | Kéo rải dây đồng trần 10m2 | Như bản vẽ thi công | 6 | m |
| 104 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | Như bản vẽ thi công | 2 | cọc |
| 105 | Lắp đặt ốc xiết cáp chữ ''A" | Như bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Như bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi xịt (đi kèm xí bệt) | Như bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tê thau - Đường kính 21mm (1 đầu ren trong 2 đầu ren ngoài) | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt lavabo + vòi | Như bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa Đường kính 27mm (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Như bản vẽ thi công | 623,837 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Như bản vẽ thi công | 1.576,904 | m2 |
| 127 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như bản vẽ thi công | 0,2 | m2 |
| 128 | Diện tích trần | Như bản vẽ thi công | 606,2632 | m2 |
| 129 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 393,12 | m2 |
| 130 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như bản vẽ thi công | 18,5 | m2 |
| 131 | Tháo dỡ kính cửa đi (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 3,4208 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ quạt (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 133 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Như bản vẽ thi công | 14,15 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Như bản vẽ thi công | 18,5 | m2 |
| 135 | Lắp dựng kính cửa đi (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 3,4208 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như bản vẽ thi công | 0,2 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như bản vẽ thi công | 124,7674 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như bản vẽ thi công | 157,8904 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 124,7674 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 499,0696 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 157,8904 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 2.025,4769 | m2 |
| 143 | Lắp đặt quạt trần đảo 45w | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt nẹp luồn 30x18 | Như bản vẽ thi công | 70 | m |
| 145 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Như bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bộ xả thiết bị vệ sinh | Như bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi nước | Như bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 148 | Bắn keo chống dột mái tôn (bao gồm công hoàn thiện) | Như bản vẽ thi công | 2 | công |
| 149 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như bản vẽ thi công | 116,08 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 116,08 | m2 |
| 151 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như bản vẽ thi công | 40,5196 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 40,5196 | 1m2 |
| 153 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như bản vẽ thi công | 1,28 | m3 |
| 154 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 4,02 | m3 |
| 155 | Rải tấm nilong lót nền | Như bản vẽ thi công | 0,9 | 100m2 |
| 156 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như bản vẽ thi công | 7,2 | m3 |
| 157 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Như bản vẽ thi công | 0,22 | 100m |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Router Dual-WAN chuyên nghiệp cho doanh nghiệp..... (bao gồm NC + Vật tư) | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Bộ phát wifi HP Aruba Instant IAP-225 (bao gồm NC + Vật tư) | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Cáp mạng cat6 AMP Netconnect UTP (bao gồm NC + Vật tư) | Như bản vẽ thi công | 2 | Thùng |
| 4 | Lắp đặt Thanh đấu nối patch panel 24 cổng dạng rỗng, thẳng UTP 1U (bao gồm NC + Vật tư) | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Nhân mạng Patch Panel CommScope RJ45 Cat6 (bao gồm NC + Vật tư) | Như bản vẽ thi công | 24 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Cáp đấu nối Cat. 6, U/UTP, màu đỏ, 1.5m (bao gồm NC + Vật tư) | Như bản vẽ thi công | 24 | Sợi |
| 7 | Lắp đặt Đế âm tường hình chữ nhật ,chống cháy, màu hạnh nhân (bao gồm NC + Vật tư) | Như bản vẽ thi công | 24 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Mặt âm tường Commscope 1Port, màu trắng, có nhãn (bao gồm NC + Vật tư) | Như bản vẽ thi công | 24 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Nhân mạng cho mặt âm tường Commscope Cat6 (bao gồm NC + Vật tư) | Như bản vẽ thi công | 24 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Cáp đấu nối Cat. 6, U/UTP, dài 2,1m (bao gồm NC + Vật tư) | Như bản vẽ thi công | 10 | Sợi |
| 11 | Lắp đặt Cáp đấu nối Cat. 6, U/UTP, dài 3m (bao gồm NC + Vật tư) | Như bản vẽ thi công | 10 | Sợi |
| 12 | Lắp đặt Camera 2MP ColorVu cho hình ảnh màu sắc 24/7 (bao gồm NC + Vật tư) | Như bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 8 kênh (bao gồm NC + Vật tư) | Như bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Ổ cứng ghi hình chuyên dụng SEAGATE SKYHAWK 1TB (bao gồm NC + Vật tư) | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Thiết bị Switch Cisco C9200L-24T-4G-E Cisco Catalyst 9200L 24-ports Data 4x1G uplink Switch, Network Essentials- 24 cổng với khả năng Cấp nguồn qua Ethernet Plus (PoE +) đầy đủ (bao gồm NC + Vật tư) | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 16 | Nhân công thi công 24 node mạng | Như bản vẽ thi công | 24 | Node |
| 17 | Vật tư phụ ( ốc vít, ruột gà, tắc kê, nẹp, dây rút, jack điện, ổ cắm….) | Như bản vẽ thi công | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 872.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.744.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0.4m3 Sở hữu hoặc thuê(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)(Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy hàn | Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 4 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi