Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 10:55:00 đến ngày 2022-06-26 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,596,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 10-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường Trần Thánh Tông, xã Hưng Lộc 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đăng Thành – Chủ tịch UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ủy ban nhân dân xã Hưng Lộc; +Đ/C: Đường Trần Trùng Quang, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, đường Kênh Bắc, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 02437686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 139,948 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 12,595 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 13,995 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 13,995 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 13,995 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 28,885 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,6 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 48,266 | 1m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 4,344 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 5,313 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 4,15 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 37,352 | 100m3 |
| 13 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 4.689,692 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 468,969 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 9km | Theo Chương V và BVTK | 468,969 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 7km | Theo Chương V và BVTK | 468,969 | 10m³/1km |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 41,673 | 1m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 3,751 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 11,885 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 11,885 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 11,885 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 2,029 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 90,31 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 0,903 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,903 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,903 | 100m3/1km |
| 27 | Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo Chương V và BVTK | 47,915 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 2,904 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 2,904 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 2,904 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 20,391 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 20,391 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 20,391 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V và BVTK | 20,391 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh đá dăm dày TB 2.74cm | Theo Chương V và BVTK | 20,391 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 3,164 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 3,164 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 3,164 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 22,22 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 22,22 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 22,22 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V và BVTK | 22,22 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo Chương V và BVTK | 22,22 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V và BVTK | 6,666 | 100m3 |
| 18 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 773,244 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 77,324 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 77,324 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và BVTK | 77,324 | 10m³/1km |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 2,858 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 2,858 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 2,858 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 20,068 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 20,068 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 0,325 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 0,325 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 0,325 | 100tấn |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 0,69 cm | Theo Chương V và BVTK | 20,068 | 100m2 |
| C | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 9,031 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,813 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,903 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,903 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 3km | Theo Chương V và BVTK | 0,903 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 21,448 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,93 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,145 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,145 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 3km | Theo Chương V và BVTK | 2,145 | 100m3/1km |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 0,643 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 0,643 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T 10,5km | Theo Chương V và BVTK | 0,643 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 4,515 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 4,515 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 4,515 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V và BVTK | 4,515 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo Chương V và BVTK | 4,515 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 1,062 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 1,062 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 1,062 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 7,457 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 7,457 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 7,457 | 100m2 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V và BVTK | 7,457 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 39,5 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 3,17 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 17,59 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 36 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 4,398 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 4,398 | 10 tấn/1km |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 1,07 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 6,603 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 2,168 | 100m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V và BVTK | 20 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mm | Theo Chương V và BVTK | 36 | 1 đoạn cống |
| 12 | Thuê bãi đúc ống cống, bó vỉa, đan rãnh | Theo Chương V và BVTK | 6 | tháng |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 249,5 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 19,98 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 110,89 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 227 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 227 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 27,723 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 27,723 | 10 tấn/1km |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 5,184 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 4,196 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 13,67 | 100m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V và BVTK | 126 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 800x8000mm | Theo Chương V và BVTK | 227 | 1 đoạn cống |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 25,623 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,306 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,562 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,562 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,562 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 1,053 | 100m3 |
| 31 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 119,023 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 11,902 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 11,902 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và BVTK | 11,902 | 10m³/1km |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 2,098 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 15,42 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 44 | m3 |
| 38 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 61,86 | m3 |
| 39 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo Chương V và BVTK | 10,85 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 12,31 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 8,85 | m3 |
| 42 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 3,89 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 6,12 | m3 |
| 44 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 1,538 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,034 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 0,097 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 0,477 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo Chương V và BVTK | 0,072 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 0,971 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Chương V và BVTK | 2,346 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V và BVTK | 0,068 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo Chương V và BVTK | 35,25 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 0,308 | 100m2 |
| 54 | Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V và BVTK | 43,39 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 59,58 | m3 |
| 58 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo Chương V và BVTK | 0,237 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và BVTK | 3,2 | m2 |
| 60 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 20,083 | 1m3 |
| 61 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 1,807 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 2,008 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 2,008 | 100m3/1km |
| 64 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 2,008 | 100m3/1km |
| 65 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,136 | 1m3 |
| 66 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,012 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,014 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,014 | 100m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,014 | 100m3/1km |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,97 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 8,733 | 100m3 |
| 72 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 1.096,416 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 109,642 | 10m³/1km |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 109,642 | 10m³/1km |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và BVTK | 109,642 | 10m³/1km |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V và BVTK | 0,532 | 100m3 |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,668 | 1m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,15 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,167 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,167 | 100m3/1km |
| 81 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,167 | 100m3/1km |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,042 | 100m3 |
| 83 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 4,735 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 0,474 | 10m³/1km |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 0,474 | 10m³/1km |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và BVTK | 0,474 | 10m³/1km |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 6,69 | m3 |
| 88 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 4,34 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,468 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 0,958 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 14 | 1cấu kiện |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,904 | 100m3 |
| 93 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 102,152 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 10,215 | 10m³/1km |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 10,215 | 10m³/1km |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và BVTK | 10,215 | 10m³/1km |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 11,898 | 1m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,071 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,19 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,19 | 100m3/1km |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,19 | 100m3/1km |
| 102 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,904 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,904 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,904 | 100m3/1km |
| 105 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,904 | 100m3/1km |
| 106 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan | Theo Chương V và BVTK | 1,4 | 1m3 |
| 107 | Khấu hao thép hình thi công (1.5%*1 tháng+5%)=6.5% | Theo Chương V và BVTK | 9,42 | tấn |
| 108 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V và BVTK | 9,42 | tấn |
| 109 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V và BVTK | 9,42 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 19,32 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và BVTK | 0,933 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V và BVTK | 1,494 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,193 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 276 | 1cấu kiện |
| 115 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo Chương V và BVTK | 920 | cấu kiện |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 920 | 1cấu kiện |
| 117 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Theo Chương V và BVTK | 138 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 1,38 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 1,38 | 100m3/1km |
| 120 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 1,38 | 100m3/1km |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 91,23 | m3 |
| 122 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 170,16 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 2,614 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 2,614 | 100m3/1km |
| 125 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 2,614 | 100m3/1km |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 2,787 | 100m3 |
| 127 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 315,01 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 31,501 | 10m³/1km |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 31,501 | 10m³/1km |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và BVTK | 31,501 | 10m³/1km |
| 131 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và BVTK | 1,166 | tấn |
| 132 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 6,8 | 100m |
| 133 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V và BVTK | 0,056 | 100m |
| 134 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V và BVTK | 4,71 | tấn |
| 135 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V và BVTK | 4,71 | tấn |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Theo Chương V và BVTK | 73,3 | m3 |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 7,75 | m3 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 10,6 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,932 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,408 | tấn |
| 141 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 1,269 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK | Theo Chương V và BVTK | 0,082 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK>10mm | Theo Chương V và BVTK | 1,788 | tấn |
| 144 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 1,878 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 41 | 1cấu kiện |
| 146 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và BVTK | 6,321 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và BVTK | 1,107 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,491 | 100m2 |
| 149 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 12,46 | m3 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 6,97 | 1m3 |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,627 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,697 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,697 | 100m3/1km |
| 154 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,697 | 100m3/1km |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 10,08 | m3 |
| 156 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 48 | m3 |
| 157 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo Chương V và BVTK | 96 | cấu kiện |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 64 | 1cấu kiện |
| 159 | Vận chuyển phế thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,605 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,605 | 100m3/1km |
| 161 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,605 | 100m3/1km |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,056 | 100m3 |
| 163 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 6,362 | m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 0,636 | 10m³/1km |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 0,636 | 10m³/1km |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và BVTK | 0,636 | 10m³/1km |
| 167 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 48 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 64 | m2 |
| 169 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 1,68 | m3 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,115 | tấn |
| 171 | Ván khuôn xà mũ | Theo Chương V và BVTK | 0,64 | 100m2 |
| 172 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 20,01 | m3 |
| 173 | Vận chuyển phế thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 100m3/1km |
| 175 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 100m3/1km |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 5,362 | 1m3 |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,483 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,536 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,536 | 100m3/1km |
| 180 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,536 | 100m3/1km |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 1,197 | 100m3 |
| 182 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 135,284 | m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 13,528 | 10m³/1km |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 13,528 | 10m³/1km |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và BVTK | 13,528 | 10m³/1km |
| 186 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 3,23 | m3 |
| 187 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 40,5 | m2 |
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 18,6 | m3 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 2,541 | tấn |
| 190 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và BVTK | 1,822 | 100m2 |
| 191 | Lưới chắn rác bằng gang KT 40x620x45cm (88kg) | Theo Chương V và BVTK | 82 | tấm |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 7,216 | tấn |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chương V và BVTK | 5,94 | 100m |
| 194 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 58,81 | m3 |
| 195 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 0,588 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,588 | 100m3/1km |
| 197 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,588 | 100m3/1km |
| 198 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V và BVTK | 4,369 | 100m2 |
| 199 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo Chương V và BVTK | 4 | cấu kiện |
| 200 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 4 | 1cấu kiện |
| 201 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 0,48 | m3 |
| 202 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 0,5 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và BVTK | 0,025 | 100m2 |
| E | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 149,63 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 167,39 | m3 |
| 3 | Lớp VXM M50 đệm bó vỉa , đan rãnh dày 2cm | Theo Chương V và BVTK | 24,7 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 25,49 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 329,186 | tấn |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Theo Chương V và BVTK | 2.327 | m |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo Chương V và BVTK | 7.338 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo Chương V và BVTK | 3.684,68 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V và BVTK | 368,47 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 73,69 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 0,737 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m tiếp bằng ô tô - 7,0T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,737 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,737 | 100m3/1km |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 13 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 260,05 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và BVTK | 14,303 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 78,01 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 9,98 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | 100m3/1km |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 20,18 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 302,64 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 121,06 | m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 22,19 | m3 |
| 26 | Cây Bằng lăng đk gốc >=10cm | Theo Chương V và BVTK | 122 | cây |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V và BVTK | 59,56 | m2 |
| 28 | Đan phên nứa | Theo Chương V và BVTK | 510 | m2 |
| 29 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo Chương V và BVTK | 11,34 | 100m |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn.(HS nhân công 0.75-phần không ngập đất) | Theo Chương V và BVTK | 17,01 | 100m |
| 31 | Đắp đất sét trong phên nứa | Theo Chương V và BVTK | 255 | m3 |
| 32 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V và BVTK | 11,511 | 100m2 |
| 33 | Máy bơm hút nước | Theo Chương V và BVTK | 1 | Cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M150, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 189,1 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 54,81 | m3 |
| 36 | Thi công móng đá dăm đệm | Theo Chương V và BVTK | 0,72 | 100m3 |
| 37 | Xếp đá khan lọc nước | Theo Chương V và BVTK | 90 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 50mm | Theo Chương V và BVTK | 1,275 | 100m |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật lọc nước | Theo Chương V và BVTK | 1,063 | 100m2 |
| 40 | Lắp Biển báo phía trước có công trường đang thi công 441c | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 41 | Biển báo 441c | Theo Chương V và BVTK | 1,6 | m2 |
| 42 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V và BVTK | 6,78 | m |
| 43 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 44 | Cờ điều khiển | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 45 | Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông) | Theo Chương V và BVTK | 2 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo đi chậm 245a | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 47 | Biển báo tam giác D90 | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 48 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V và BVTK | 20,34 | m |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo chỉ hướng rẽ, biển 507 | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 50 | Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3 | Theo Chương V và BVTK | 0,72 | m2 |
| 51 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V và BVTK | 6,78 | m |
| 52 | Lắp đặt ống Đường kính 76mm | Theo Chương V và BVTK | 1,212 | 100m |
| 53 | Dây nilon ATGT | Theo Chương V và BVTK | 496,41 | m |
| 54 | Bê tông chân cột M150 KT 0.3*0.3*0.15 | Theo Chương V và BVTK | 1,36 | m3 |
| 55 | Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựa | Theo Chương V và BVTK | 23,5 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 0,273 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 10-12T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 2 | Máy lu rung 25T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành ô tô 5T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 9 | Máy đào 0,6m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 12 | Máy lu bánh lốp 16T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 15 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 18 | Máy tưới nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông 80T/h | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi