Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vươn quốc gia Pù Mát |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 10:53:00 đến ngày 2022-06-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,216,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0.8m3-1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng Trạm QLBVR tam Hợp của Vườn quốc gia Pù Mát 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vươn quốc gia Pù Mát |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Hợp đồng lao động theo quy định của nhà nước. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Vườn Quốc gia Pù Mát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Xuân Cường – Giám đốc Vườn Quốc gia Pù Mát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vườn Quốc gia Pù Mát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,96 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 59,4277 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,8611 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,8339 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,191 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,5529 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,4263 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9254 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1017 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0665 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4205 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56,1172 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,2823 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0125 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,41 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,41 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3475 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,239 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,104 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2991 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2408 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3854 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1948 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3102 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0313 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2197 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1907 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7736 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1475 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9534 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1386 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,2821 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7421 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7421 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5492 | 100m2 |
| 38 | Ke chống bão tính 4 cái/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 616 | Cái |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 132,2112 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 184,3352 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 52,9008 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69,5 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 119,5 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 138,36 | m |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,947 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,947 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 61,272 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 94,3124 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,3214 | m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5883 | 100m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 132,211 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 395,236 | m2 |
| 54 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay Việt Pháp Austdoor(bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong kính trắng 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,432 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay Việt Pháp Austdoor(bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong kính trắng 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt Việt Pháp Austdoor(bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong kính trắng 5mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,08 | m2 |
| 57 | SX hoa sắt cửa đi bằng inox | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,568 | m2 |
| 58 | SX hoa sắt cửa sổ đã sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,08 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,648 | m2 |
| 60 | Lắp đặt hộp điện 12P | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (2 pha) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A (20A và 16A) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2.5mm2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 173 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (2x1.5mm2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 176 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bảng |
| 68 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bảng |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt van PPR - Đường kính ≤25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu inox cho bếp) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0923 | 1m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,245 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,012 | m3 |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0664 | tấn |
| 94 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0804 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1782 | tấn |
| 96 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0515 | tấn |
| 97 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 98 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,178 | tấn |
| 100 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0515 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6598 | 100m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7656 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1589 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1133 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,832 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6685 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8857 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0215 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0531 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1078 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7095 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,8432 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,6682 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6987 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0231 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0467 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,6535 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,135 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1175 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1175 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,6408 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9643 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4277 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,296 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1012 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0467 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1295 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0193 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0947 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2065 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0121 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,1704 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46,2611 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,124 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,08 | m |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,548 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,8206 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,17 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 68,984 | m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3504 | 100m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay hẵng Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn AUstdoor sản xuất, đá lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất hẵng Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn AUstdoor sản xuất, đá lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 50 | Lắp đặt hộp điện 6P | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2.5mm2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (2x1.5mm2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (20 Lít) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van PPR - Đường kính ≤25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van CLass3 - Đường kính 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van CLss3 - Đường kính50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van CLss3 - Đường kính60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Máy bơm LD | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Phao cơ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Cầu chắc rác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Rọ hút | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | m |
| 77 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,36 | 100 m |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| C | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1622 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1307 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0475 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0252 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0314 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6826 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,002 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,28 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,8 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,28 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3448 | tấn |
| 15 | Tay nắm inox L=600 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,272 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,5 | m2 |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,755 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0373 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1243 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | 1 cấu kiện |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3406 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 61,163 | m2 |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 61,163 | m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 27 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 118,38 | m2 |
| D | Bể nước + cấp nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,9651 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9986 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9573 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9485 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0318 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0238 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2979 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0654 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1322 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2729 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1137 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1138 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,0824 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,76 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,5424 | m2 |
| 16 | Nắp bể bằng tôn khung sắt thép hộp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3238 | m3 |
| 18 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5296 | m3 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7776 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1568 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2132 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,348 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,5424 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,006 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Sỏi lọc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,512 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50,05 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50,05 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Phao cơ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| E | Sân đường + mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,0555 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,24 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,916 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,816 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,12 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4708 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1102 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,245 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4836 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4092 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0106 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,9285 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,952 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1439 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,9847 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,7424 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,392 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,392 | m2 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,7948 | 1m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,33 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,33 | m3 |
| 26 | Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3889 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7159 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29 | 1 cấu kiện |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5343 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,4732 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,6158 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,4867 | 1m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6221 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9331 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0087 | m3 |
| 36 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3703 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,294 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0119 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0509 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,987 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,88 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,82 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,3 | m3 |
| 47 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 143 | m2 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,9951 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9983 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,6036 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,74 | m2 |
| F | KÈ MÁI DỐC TA LUY | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,6439 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9826 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,8572 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0888 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0945 | 100m |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,9225 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8106 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,3234 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0225 | 100m |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46,3705 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4298 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 119,3458 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1546 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,072 | 100m |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,7542 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3031 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5154 | m3 |
| 18 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5882 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0125 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,009 | 100m |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,2932 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,854 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,4111 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0243 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0135 | 100m |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,0351 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3811 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 55,3688 | m3 |
| 29 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,5421 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1038 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,045 | 100m |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,0244 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6864 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,288 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1127 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,6459 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 49,056 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,4231 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,344 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 89,4 | m2 |
| G | Đào san nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,947 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3417 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,292 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9878 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9878 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-7 tấn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 2 | Máy đào 0.8m3-1.25m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 14kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông 0.62kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 11 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi