Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647723-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220374948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 10:50:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,513,851,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 142,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực Thủy lợi).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực Thủy lợi), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực Thủy lợi), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cứng hóa kênh mương nội đồng xã Dị Nậu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu , địa chỉ: Xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Dị Nậu (Địa chỉ: xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433599732)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trung Đức. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Quang + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn QLDA: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và nội thất Phương Nam + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, TP.Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và nội thất Phương Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu , địa chỉ: Xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Dị Nậu (Địa chỉ: xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433599732)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu liên quan khác…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 142.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dị Nậu (Địa chỉ: xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433599732)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 B1000
1Đào kênh mương, đất cấp I2,7377100m3
2Đào kênh mương, đất cấp II1.517,5109m3
3Vận chuyển đất , đất cấp II10,3252100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,9517,7246100m3
5Mua đất để đắp1.145,4842m3
6Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình185,9135m3
7Nilon lót đáy1.859,1349m2
8Bê tông móng, chiều rộng 278,8702m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75624,4129m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753.225,5232m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 56,8115m3
12Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 20012,1385m3
13Ván khuôn móng dài2,7475100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằng5,1647100m2
15Ván khuôn thanh chống1,7506100m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa97,8639m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,6733tấn
18Cốt thép thanh chống ngang, đường kính 1,6427tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 3671 cấu kiện
B TUYẾN 2
1Đào kênh mương, đất cấp I0,6605100m3
2Đào kênh mương, đất cấp II466,6111m3
3Vận chuyển đất , đất cấp II2,9039100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,952,4227100m3
5Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình58,3454m3
6Nilon lót đáy583,4541m2
7Bê tông móng, chiều rộng 87,5181m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75120,3996m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75891,8742m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 19,0956m3
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2001,7751m3
12Ván khuôn móng dài1,3569100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng1,736100m2
14Ván khuôn thanh chống0,3806100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa23,6739m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3199tấn
17Cốt thép thanh chống ngang, đường kính 0,2466tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 1831 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại192,702m3
20Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại192,702m3
21Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại192,702m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại97,188m3
23Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại97,188m3
24Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại97,188m3
25Bốc lên - gạch xây các loại66,221000v
26Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại66,221000v
27Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại66,221000v
28Bốc lên - gỗ các loại3,67m3
29Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại3,67m3
30Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại3,67m3
31Bốc xuống - thép các loại1,749tấn
32Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại1,749tấn
33Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại1,749tấn
34Bốc lên - xi măng bao47,579tấn
35Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao47,579tấn
36Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao47,579tấn
C TUYẾN 3
1Đào kênh mương, đất cấp I0,6969100m3
2Đào kênh mương, đất cấp II473,5664m3
3Vận chuyển đất , đất cấp II2,3186100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,953,114100m3
5Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình57,5095m3
6Nilon lót đáy575,0949m2
7Bê tông móng, chiều rộng 86,2642m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75118,6746m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75879,1238m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 18,828m3
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2001,7363m3
12Ván khuôn móng dài1,3374100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng1,7116100m2
14Ván khuôn thanh chống0,3723100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa23,1702m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,301tấn
17Cốt thép thanh chống ngang, đường kính 0,2426tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 1791 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại192,719m3
20Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại192,719m3
21Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại192,719m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại95,791m3
23Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại95,791m3
24Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại95,791m3
25Bốc lên - gạch xây các loại65,2741000v
26Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại65,2741000v
27Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại65,2741000v
28Bốc lên - gỗ các loại3,594m3
29Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại3,594m3
30Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại3,594m3
31Bốc xuống - thép các loại1,712tấn
32Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại1,712tấn
33Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại1,712tấn
34Bốc lên - xi măng bao47,713tấn
35Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao47,713tấn
36Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao47,713tấn
D TUYẾN 4
1Đào kênh mương, đất cấp I0,5212100m3
2Đào kênh mương,đất cấp II439,8446m3
3Vận chuyển đất , đất cấp II2,0951100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,952,8246100m3
5Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình51,6m3
6Nilon lót đáy516m2
7Bê tông móng, chiều rộng 77,4m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75106,48m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75788,8m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 16,896m3
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2001,552m3
12Ván khuôn móng dài1,2100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng1,536100m2
14Ván khuôn thanh chống0,3328100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa20,6517m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1776tấn
17Cốt thép thanh chống ngang, đường kính 0,2168tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 1601 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại170,403m3
20Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại170,403m3
21Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại170,403m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại85,93m3
23Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại85,93m3
24Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại85,93m3
25Bốc lên - gạch xây các loại58,5641000v
26Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại58,5641000v
27Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại58,5641000v
28Bốc lên - gỗ các loại3,195m3
29Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại3,195m3
30Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại3,195m3
31Bốc xuống - thép các loại1,522tấn
32Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại1,522tấn
33Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại1,522tấn
34Bốc lên - xi măng bao42,068tấn
35Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao42,068tấn
36Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao42,068tấn
E TUYẾN 5
1Đào kênh mương, đất cấp I0,4839100m3
2Đào kênh mương,đất cấp II390,3559m3
3Vận chuyển đất , đất cấp II1,964100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,952,4235100m3
5Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình47,2346m3
6Nilon lót đáy472,3464m2
7Bê tông móng, chiều rộng 70,852m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7597,4718m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75722,0568m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 15,4642m3
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2001,4259m3
12Ván khuôn móng dài1,0985100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng1,4058100m2
14Ván khuôn thanh chống0,3058100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa19,1406m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0601tấn
17Cốt thép thanh chống ngang, đường kính 0,1992tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 1471 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại155,985m3
20Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại155,985m3
21Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại155,985m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại78,667m3
23Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại78,667m3
24Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại78,667m3
25Bốc lên - gạch xây các loại53,6081000v
26Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại53,6081000v
27Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại53,6081000v
28Bốc lên - gỗ các loại2,955m3
29Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại2,955m3
30Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại2,955m3
31Bốc xuống - thép các loại1,407tấn
32Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại1,407tấn
33Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại1,407tấn
34Bốc lên - xi măng bao38,511tấn
35Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao38,511tấn
36Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao38,511tấn
F TUYẾN 6
1Đào kênh mương, đất cấp I0,441100m3
2Đào kênh mương,đất cấp II333,3891m3
3Vận chuyển đất , đất cấp II1,6067100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,952,1682100m3
5Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình41,4387m3
6Nilon lót đáy414,3867m2
7Bê tông móng, chiều rộng 62,158m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7585,5114m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75633,4554m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 13,5665m3
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2001,2513m3
12Ván khuôn móng dài0,9637100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng1,2333100m2
14Ván khuôn thanh chống0,2683100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa17,1258m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9371tấn
17Cốt thép thanh chống ngang, đường kính 0,1748tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 1291 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại136,849m3
20Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại136,849m3
21Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại136,849m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại69,011m3
23Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại69,011m3
24Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại69,011m3
25Bốc lên - gạch xây các loại47,031000v
26Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại47,031000v
27Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại47,031000v
28Bốc lên - gỗ các loại2,634m3
29Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại2,634m3
30Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại2,634m3
31Bốc xuống - thép các loại1,254tấn
32Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại1,254tấn
33Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại1,254tấn
34Bốc lên - xi măng bao33,784tấn
35Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao33,784tấn
36Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao33,784tấn
G TUYẾN 7
1Đào kênh mương, đất cấp I0,3671100m3
2Đào kênh mương,đất cấp II270m3
3Vận chuyển đất , đất cấp II1,363100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,951,7042100m3
5Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình36,2993m3
6Nilon lót đáy362,9931m2
7Bê tông móng, chiều rộng 54,449m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7574,906m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75554,8922m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 11,884m3
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2001,0961m3
12Ván khuôn móng dài0,8442100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng1,0804100m2
14Ván khuôn thanh chống0,235100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa15,111m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8208tấn
17Cốt thép thanh chống ngang, đường kính 0,1531tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 1131 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại119,88m3
20Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại119,88m3
21Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại119,88m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại60,458m3
23Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại60,458m3
24Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại60,458m3
25Bốc lên - gạch xây các loại41,21000v
26Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại41,21000v
27Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại41,21000v
28Bốc lên - gỗ các loại2,237m3
29Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại2,237m3
30Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại2,237m3
31Bốc xuống - thép các loại1,066tấn
32Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại1,066tấn
33Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại1,066tấn
34Bốc lên - xi măng bao29,597tấn
35Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao29,597tấn
36Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao29,597tấn
H TUYẾN 8
1Đào kênh mương, đất cấp I0,5088100m3
2Đào kênh mương,đất cấp II201,6664m3
3Vận chuyển đất , đất cấp II1,2847100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,951,2408100m3
5Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình29,7513m3
6Nilon lót đáy297,5127m2
7Bê tông móng, chiều rộng 44,6269m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7561,3937m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75454,7874m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 9,7385m3
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2000,9021m3
12Ván khuôn móng dài0,6919100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,8853100m2
14Ván khuôn thanh chống0,1934100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa12,5925m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6725tấn
17Cốt thép thanh chống ngang, đường kính 0,126tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 931 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại98,257m3
20Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại98,257m3
21Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại98,257m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại49,55m3
23Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại49,55m3
24Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại49,55m3
25Bốc lên - gạch xây các loại33,771000v
26Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại33,771000v
27Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại33,771000v
28Bốc lên - gỗ các loại1,915m3
29Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại1,915m3
30Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại1,915m3
31Bốc xuống - thép các loại0,912tấn
32Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại0,912tấn
33Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại0,912tấn
34Bốc lên - xi măng bao24,259tấn
35Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao24,259tấn
36Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao24,259tấn
I TUYẾN 9
1Đào kênh mương, đất cấp I0,3276100m3
2Đào kênh mương,đất cấp II177,6333m3
3Vận chuyển đất , đất cấp II1,0442100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,951,0509100m3
5Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình30,4388m3
6Nilon lót đáy304,3884m2
7Bê tông móng, chiều rộng 45,6583m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7562,8126m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75465,3008m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 9,9642m3
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2000,9215m3
12Ván khuôn móng dài0,7079100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,9058100m2
14Ván khuôn thanh chống0,1976100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa12,5925m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6883tấn
17Cốt thép thanh chống ngang, đường kính 0,1287tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 951 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại100,518m3
20Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại100,518m3
21Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại100,518m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại50,686m3
23Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại50,686m3
24Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại50,686m3
25Bốc lên - gạch xây các loại34,5451000v
26Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại34,5451000v
27Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại34,5451000v
28Bốc lên - gỗ các loại1,915m3
29Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại1,915m3
30Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại1,915m3
31Bốc xuống - thép các loại0,913tấn
32Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại0,913tấn
33Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại0,913tấn
34Bốc lên - xi măng bao24,814tấn
35Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao24,814tấn
36Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao24,814tấn
J TUYẾN 10
1Đào kênh mương, đất cấp I0,3531100m3
2Đào kênh mương,đất cấp II191,7884m3
3Vận chuyển đất , đất cấp II1,0605100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,951,2095100m3
5Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình31,1367m3
6Nilon lót đáy311,3673m2
7Bê tông móng, chiều rộng 46,7051m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7564,2527m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75475,9726m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 10,1935m3
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2000,9409m3
12Ván khuôn móng dài0,7241100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,9267100m2
14Ván khuôn thanh chống0,2018100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa13,0962m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,704tấn
17Cốt thép thanh chống ngang, đường kính 0,1328tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 971 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại102,83m3
20Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại102,83m3
21Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại102,83m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại51,86m3
23Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại51,86m3
24Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại51,86m3
25Bốc lên - gạch xây các loại35,331000v
26Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại35,331000v
27Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại35,331000v
28Bốc lên - gỗ các loại1,995m3
29Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại1,995m3
30Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại1,995m3
31Bốc xuống - thép các loại0,95tấn
32Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại0,95tấn
33Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại0,95tấn
34Bốc lên - xi măng bao25,387tấn
35Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao25,387tấn
36Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao25,387tấn
K TUYẾN 11
1Đào kênh mương, đất cấp I0,3302100m3
2Đào kênh mương,đất cấp II229,678m3
3Vận chuyển đất , đất cấp II1,3072100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,951,3198100m3
5Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình31,8578m3
6Nilon lót đáy318,5784m2
7Bê tông móng, chiều rộng 47,7868m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7565,7408m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75487,0008m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 10,4306m3
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2000,9603m3
12Ván khuôn móng dài0,7409100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,9482100m2
14Ván khuôn thanh chống0,2059100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa13,0962m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7202tấn
17Cốt thép thanh chống ngang, đường kính 0,1342tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 991 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại105,214m3
20Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại105,214m3
21Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại105,214m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại53,06m3
23Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại53,06m3
24Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại53,06m3
25Bốc lên - gạch xây các loại36,1571000v
26Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại36,1571000v
27Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại36,1571000v
28Bốc lên - gỗ các loại1,996m3
29Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại1,996m3
30Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại1,996m3
31Bốc xuống - thép các loại0,951tấn
32Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại0,951tấn
33Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại0,951tấn
34Bốc lên - xi măng bao25,978tấn
35Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao25,978tấn
36Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao25,978tấn
L TUYẾN 12
1Đào kênh mương, đất cấp I0,3291100m3
2Đào kênh mương,đất cấp II234,2336m3
3Vận chuyển đất , đất cấp II1,4397100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,951,2318100m3
5Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình32,4822m3
6Nilon lót đáy324,822m2
7Bê tông móng, chiều rộng 48,7233m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7567,0292m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75496,544m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 10,6348m3
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2000,9797m3
12Ván khuôn móng dài0,7554100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,9668100m2
14Ván khuôn thanh chống0,2101100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa13,5999m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7345tấn
17Cốt thép thanh chống ngang, đường kính 0,1369tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 1011 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại107,267m3
20Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại107,267m3
21Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại107,267m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại54,09m3
23Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại54,09m3
24Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại54,09m3
25Bốc lên - gạch xây các loại36,861000v
26Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại36,861000v
27Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại36,861000v
28Bốc lên - gỗ các loại1,997m3
29Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại1,997m3
30Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại1,997m3
31Bốc xuống - thép các loại0,952tấn
32Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại0,952tấn
33Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại0,952tấn
34Bốc lên - xi măng bao26,482tấn
35Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao26,482tấn
36Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao26,482tấn
M TUYẾN 13
1Đào kênh mương, đất cấp I0,3354100m3
2Đào kênh mương,đất cấp II225,3778m3
3Vận chuyển đất , đất cấp II1,1649100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,951,4223100m3
5Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình33,46m3
6Nilon lót đáy334,6002m2
7Bê tông móng, chiều rộng 50,19m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7569,047m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75511,4924m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 10,9551m3
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2001,0088m3
12Ván khuôn móng dài0,7781100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,9959100m2
14Ván khuôn thanh chống0,2163100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa13,5999m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7572tấn
17Cốt thép thanh chống ngang, đường kính 0,1409tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 1041 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại110,5m3
20Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại110,5m3
21Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại110,5m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại55,723m3
23Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại55,723m3
24Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại55,723m3
25Bốc lên - gạch xây các loại37,9771000v
26Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại37,9771000v
27Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại37,9771000v
28Bốc lên - gỗ các loại2,076m3
29Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại2,076m3
30Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại2,076m3
31Bốc xuống - thép các loại0,989tấn
32Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại0,989tấn
33Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại0,989tấn
34Bốc lên - xi măng bao27,28tấn
35Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao27,28tấn
36Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao27,28tấn
N TUYẾN 14
1Đào kênh mương, đất cấp I1,4783100m3
2Đào kênh mương,đất cấp II474,1228m3
3Vận chuyển đất , đất cấp II2,8407100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,955,1731100m3
5Mua đất để đắp209,5235m3
6Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình67,0745m3
7Nilon lót đáy670,7445m2
8Bê tông móng, chiều rộng 100,6117m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75185,7818m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.202,495m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 20,3786m3
12Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2001,8818m3
13Ván khuôn móng dài1,4477100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằng1,8526100m2
15Ván khuôn thanh chống0,4035100m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa25,185m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4086tấn
18Cốt thép thanh chống ngang, đường kính 0,2629tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 1941 cấu kiện
O TẤM ĐAN QUA ĐƯỜNG B1500
1Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,084100m2
2Cốt thép panen, đường kính 0,2216tấn
3Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,1114tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,52m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen12cái
P TẤM ĐAN QUA ĐƯỜNG B1000
1Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0672100m2
2Cốt thép panen, đường kính 0,1421tấn
3Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0708tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,68m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen12cái
Q DÀN PHAI ĐIỀU TIẾT
1Gia công hệ khung dàn0,2201tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,2201tấn
3Cốt thép panen, đường kính 0,0059tấn
4Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0138100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,18m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực Thủy lợi).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 ≥ 01 kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực Thủy lợi), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực Thủy lợi), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≤ 0,8 m31
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít3
4 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít ≥ 150 lít3
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
7 Máy hàn Hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≤ 5 tấn2
9 Máy phát điện Hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->