Gói thầu: Sửa chữa nhà C5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647551-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa nhà C5
Số hiệu KHLCNT 20220647354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 10:34:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,926,371,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành Điện (Dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.( còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà C5
Sửa chữa nhà C5 - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Quy Tức, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn phát triển công nghệ xây dựng Hàng hải. Địa chỉ: Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Dương Hoàng; Địa chỉ: Số nhà 03/14/33 phố Cự Lộc, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Tư vấn phát triển công nghệ xây dựng Hàng hải. Địa chỉ: Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng


- Bên mời thầu: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam , địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Hóa đơn GTGT năm 2019, 2020, 2021 về hoạt động xây lắp mà nhà thầu xuất cho khách hàng (không cần toàn bộ mà chỉ cần các hóa đơn có tổng giá trị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT). + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính kiểm toán 3 năm 2019, 2020, 2021 hoặc báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2019, 2020, 2021; * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hành nếu công trình đã hết hạn bảo hành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ; + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có) * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc về năng lực kinh nghiệm… kê khai trong E-HSDT để phục vụ quá trình xác thực thông tin khi đánh giá E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3261271
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.261.271
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.261.271
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần cải tạo tường ngoài nhà
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18,815100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên1.962,65m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư trên136,72m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngNhư trên31,78m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên42,94m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên42,94m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên42,94m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như trên1.962,65m2
9Trát trần, vữa XM M75Như trên136,72m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNhư trên31,78m2
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Như trên31,78m2
12Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên1.962,65m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên136,72m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên2.099,37m2
B Hạng mục 2: Phần cải tạo tường trong nhà
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mNhư trên9,078100m2
2Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên3.586,4m2
3Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên2.869,12m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên2.869,12m2
C Hạng mục 3: Phần cải tạo cầu thang
1Vệ sinh mài, đánh bóng bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng granitoNhư trên63,819m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhư trên24,42m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên24,42m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗNhư trên12,008m2
5Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên12,008m2
D Hạng mục 4: Phần cải tạo nền sảnh tầng 1 nhà A trục G-J nhịp 4-10
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên23,552m2
2Phá dỡ nền bậc tam cấpNhư trên9m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngNhư trên2,852m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên1,714m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên1,714m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên1,714m3
7Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Như trên23,552m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Như trên2,852m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Như trên9m2
E Hạng mục 5: Phần sửa chữa nhà xe + Phòng kho
1Cắt nền sàn bê tôngNhư trên16,6m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépNhư trên1,702m3
3Đào móng bể phốt, đất cấp IINhư trên22,977m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IINhư trên6,561100m
5Vét bùn đầu cọcNhư trên0,972m3
6Cát đen phủ đầu cọcNhư trên0,972m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên0,972m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng BểNhư trên0,066100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,175tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,078tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên1,845m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Như trên3,768m3
13Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Như trên25,648m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Như trên7,816m2
15Quét nước ximăng chống thấm thành tường bểNhư trên33,464m2
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanNhư trên0,047100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Như trên0,083tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Như trên0,972m3
19Lắp dựng tấm đanNhư trên121 cấu kiện
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên0,077m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Như trên0,17100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Như trên0,17100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IINhư trên0,17100m3/1km
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Như trên0,598m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Như trên5,44m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên305,833m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên164,529m2
28Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên311,273m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên164,529m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên475,802m2
31Gia công, lắp dựng cửa nhôm kínhNhư trên4,46m2
F Hạng mục 6: Phần đường ống thoát nước mưa, điều hòa
1Ống PVC D21Như trên0,3100m
2Ống PVC D27Như trên0,04100m
3Ống PVC D48Như trên0,82100m
4Ống PVC D60Như trên0,72100m
5Cút PVC D21Như trên40cái
6Cút PVC D27Như trên9cái
7Cút PVC 48Như trên5cái
8Cút PVC D60Như trên8cái
9Côn PVC 48-21Như trên49cái
10Côn PVC D60-27Như trên24,98cái
11Ống PVC D110Như trên0,8100m
12Cút PVC D110Như trên12cái
13Rọ chắn rácNhư trên6cái
14Lắp đặt ống nhựa D90Như trên0,32100m
15Lắp đặt ống nhựa D110Như trên0,6100m
16Lắp đặt ống nhựa D200Như trên0,32100m
17Lắp đặt T 200x110Như trên8cái
18Lắp đặt T 110x110Như trên4cái
19Lắp đặt T 110x90Như trên8cái
20Lắp đặt T 90x90Như trên4cái
21Lắp đặt cút đường kính D90Như trên16cái
22Lắp đặt cút đường kính D110Như trên25cái
23Lắp đặt cút đường kính D200Như trên6cái
24Lắp đầu bịt D110Như trên3cái
25Lắp đầu bịt D90Như trên4cái
26Lắp đầu bịt D200Như trên3cái
27Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Như trên30m
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên7,5m2
29Phá dỡ nền bê tông không cốt thépNhư trên0,75m3
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên1,125m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên1,125m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên1,125m3
33Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Như trên0,75m3
34Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75Như trên7,5m2
G Hạng mục 7: Phần sửa chữa đường ống cấp nước, thoát nước trục đứng
1Ống PPR, D40Như trên0,75100m
2Cút PPR, D40Như trên10cái
3Cút góc ren trong PPR, D40Như trên3cái
4Cút góc ren trong PPR, D40Như trên4cái
5Khóa PPR, D40Như trên2cái
6Măng Sông PPR, D40Như trên12cái
7Ống PPR, D40Như trên1,2100m
8Cút PPR, D40Như trên30cái
9Tê PPR, D40-25Như trên20cái
10Côn PPR, D40-25Như trên20cái
11Măng Sông PPR, D40Như trên40cái
12Măng Sông PPR, D25Như trên30cái
13Khóa PPR, D25Như trên30cái
14Đồng hồ nướcNhư trên30bộ
15Lắp đặt ống PVC, D110Như trên1,8100m
16Lắp đặt ống PVC, D90Như trên1,8100m
17Lắp đặt ống PVC, D60Như trên0,5100m
18Lắp đặt T xiên PVC, D110Như trên60cái
19Lắp đặt T xiên PVC, D90Như trên30cái
20Lắp đặt Chếch PVC, D90Như trên20cái
21Lắp đặt Chếch PVC, D110Như trên30cái
22Tháo trần thạch cao, lắp lại và vật tư gia cố lại trần thạch cao để thi công đường ống cấp thoát nước trục chínhNhư trên30Phòng
23Phá tường hộp kỹ thuật thi công đường ống cấp thoát nướcNhư trên4,235m3
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên4,235m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên4,235m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên4,235m3
27Xây tường hộp kỹ thuật, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Như trên4,235m3
28Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450 vữa XM M75Như trên38,5m2
H Hạng mục 8: Phần sửa chữa cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên310,655m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗNhư trên621,31m2
3Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên621,31m2
4Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ và cửa điNhư trên364,433m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên364,433m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên12,652m2
7Gia công cửa InoxNhư trên0,222tấn
8Lắp dựng cửa InoxNhư trên12,652m2
I Hạng mục 9: Phần sửa chữa hệ thống điện
1Tủ sắt: 400x550x200 mmNhư trên1hộp
2Tủ sắt: 300x450x200mmNhư trên6hộp
3Tủ nhựa: 294x252x98mm (Sino)Như trên33hộp
4Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên132cái
5Lắp đặt đèn lốp LED D300Như trên55bộ
6Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x18w-1.2mNhư trên69bộ
7Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt)Như trên37cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + đế âm + hạt)Như trên6cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều (mặt + đế âm + hạt)Như trên6cái
10Lắp đặt Automat MCCB 3P-150ANhư trên2cái
11Lắp đặt Automat MCCB 3P-75ANhư trên6cái
12Lắp đặt Automat MCB 2P-40ANhư trên33cái
13Lắp đặt Automat MCB 2P-20ANhư trên6cái
14Lắp đặt Automat MCB 2P-16ANhư trên126cái
15Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X50)mm2Như trên70m
16Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X16)mm2Như trên96m
17Nẹp nhựa 50x80Như trên166m
18Dây Cu/PVC 2x6mm2Như trên600m
19Dây Cu/PVC 2x2.5mm2Như trên1.635m
20Nẹp nhựa 40x60Như trên600m
21Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Như trên870m
22Nẹp nhựa 14x24Như trên2.505m
23Đèn báo pha + cầu chìNhư trên7bộ
24Đồng hồ điệnNhư trên30cái
25Đóng cọc tiếp địa D16, H=2,4mNhư trên3cọc
26Hộp kiểm tra tiếp địa KT 430x180x100Như trên1hộp
27Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 10mm2Như trên35m
28Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 4mm2Như trên35m
29DS58 mũ đóng cọc có renNhư trên5bộ
30CR58 khớp nối cọc có renNhư trên5bộ
31Lắp đặt ống luồn dây sun D20Như trên35m
32Đo kiểm tra tiếp địaNhư trên1điểm
J Hạng mục 10: Phần hệ thống chống sét
1Kim thu sét pulsar 30Như trên1Cái
2Lắp đặt chân trụ đỡ kim sétNhư trên1bộ
3Bộ ghép nối Inox 3mxFi42x3mmNhư trên1bộ
4Lắp đặt tăng đơ + dây neo giữ kim thu sétNhư trên1bộ
5Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétNhư trên50Cái
6Sản xuất, lắp dựng đai cố định cápNhư trên20Cái
7Hộp kiểm tra tiếp địa KT 430x180x100Như trên1hộp
8Đóng cọc tiếp địa D16, H=2,4mNhư trên10cọc
9Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngNhư trên5Cái
10Cáp đồng thoát sét M70Như trên70m
11Lắp đặt ống luồn dây sun D20Như trên70m
K Hạng mục 11: Sửa chữa thiết bị WC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaNhư trên5bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíNhư trên5bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên5bộ
4Xi phông chậu rửaNhư trên5 bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiNhư trên5bộ
6Lắp đặt gương soiNhư trên5cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư trên5cái
8Dây cấp chậu rửaNhư trên5bộ
9Lắp đặt chậu xí bệtNhư trên5bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư trên5cái
11Lắp đặt hộp đựng giấyNhư trên5cái
12Dây cấp chậu xíNhư trên5bộ 
13Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lítNhư trên5bộ
14Dây cấp bình nóng lạnhNhư trên10bộ 
L Hạng mục 12: Phần bể phốt ngoài nhà (2 bể)
1Cắt nền sàn bê tôngNhư trên33,2m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépNhư trên3,404m3
3Đào móng bể phốt, đất cấp IINhư trên45,954m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IINhư trên13,122100m
5Vét bùn đầu cọcNhư trên1,944m3
6Cát đen phủ đầu cọcNhư trên1,944m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên1,944m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng BểNhư trên0,134100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,349tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,157tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên3,69m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Như trên7,535m3
13Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Như trên51,296m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Như trên15,632m2
15Quét nước ximăng chống thấm thành tường bểNhư trên66,928m2
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanNhư trên0,093100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Như trên0,166tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Như trên1,944m3
19Lắp dựng tấm đanNhư trên241 cấu kiện
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên0,153m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Như trên0,341100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Như trên0,341100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IINhư trên0,341100m3/1km
M Hạng mục 13: Phần nền sân
1Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngNhư trên90m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépNhư trên9m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên12,6m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên12,6m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên12,6m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Như trên9m3
7Lát gạch Gạch Block lục giác 215x245x40mmNhư trên90m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng.32
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành Điện (Dân dụng).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.( còn hiệu lực)32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
5 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt2
6 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->