Gói thầu: Sửa chữa nhà C5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà C5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 10:34:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,926,371,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.144.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành Điện (Dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.( còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà C5 Sửa chữa nhà C5 - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Hóa đơn GTGT năm 2019, 2020, 2021 về hoạt động xây lắp mà nhà thầu xuất cho khách hàng (không cần toàn bộ mà chỉ cần các hóa đơn có tổng giá trị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT). + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính kiểm toán 3 năm 2019, 2020, 2021 hoặc báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2019, 2020, 2021; * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hành nếu công trình đã hết hạn bảo hành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ; + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có) * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc về năng lực kinh nghiệm… kê khai trong E-HSDT để phục vụ quá trình xác thực thông tin khi đánh giá E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3261271 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.261.271 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.261.271 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần cải tạo tường ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,815 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 1.962,65 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 136,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Như trên | 31,78 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 42,94 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Như trên | 42,94 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Như trên | 42,94 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 1.962,65 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 136,72 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Như trên | 31,78 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Như trên | 31,78 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 1.962,65 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 136,72 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.099,37 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần cải tạo tường trong nhà | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 9,078 | 100m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 3.586,4 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 2.869,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 2.869,12 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần cải tạo cầu thang | |||
| 1 | Vệ sinh mài, đánh bóng bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng granito | Như trên | 63,819 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 24,42 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 24,42 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Như trên | 12,008 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 12,008 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần cải tạo nền sảnh tầng 1 nhà A trục G-J nhịp 4-10 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 23,552 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bậc tam cấp | Như trên | 9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Như trên | 2,852 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 1,714 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Như trên | 1,714 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Như trên | 1,714 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Như trên | 23,552 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75 | Như trên | 2,852 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Như trên | 9 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Phần sửa chữa nhà xe + Phòng kho | |||
| 1 | Cắt nền sàn bê tông | Như trên | 16,6 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Như trên | 1,702 | m3 |
| 3 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Như trên | 22,977 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Như trên | 6,561 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Như trên | 0,972 | m3 |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Như trên | 0,972 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,972 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng Bể | Như trên | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,175 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,078 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 1,845 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Như trên | 3,768 | m3 |
| 13 | Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 25,648 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 7,816 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng chống thấm thành tường bể | Như trên | 33,464 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,047 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Như trên | 0,083 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 0,972 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Như trên | 12 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 0,077 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,17 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,17 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Như trên | 0,17 | 100m3/1km |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Như trên | 0,598 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Như trên | 5,44 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 305,833 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 164,529 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 311,273 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 164,529 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 475,802 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính | Như trên | 4,46 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Phần đường ống thoát nước mưa, điều hòa | |||
| 1 | Ống PVC D21 | Như trên | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống PVC D27 | Như trên | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống PVC D48 | Như trên | 0,82 | 100m |
| 4 | Ống PVC D60 | Như trên | 0,72 | 100m |
| 5 | Cút PVC D21 | Như trên | 40 | cái |
| 6 | Cút PVC D27 | Như trên | 9 | cái |
| 7 | Cút PVC 48 | Như trên | 5 | cái |
| 8 | Cút PVC D60 | Như trên | 8 | cái |
| 9 | Côn PVC 48-21 | Như trên | 49 | cái |
| 10 | Côn PVC D60-27 | Như trên | 24,98 | cái |
| 11 | Ống PVC D110 | Như trên | 0,8 | 100m |
| 12 | Cút PVC D110 | Như trên | 12 | cái |
| 13 | Rọ chắn rác | Như trên | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Như trên | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Như trên | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D200 | Như trên | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt T 200x110 | Như trên | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt T 110x110 | Như trên | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt T 110x90 | Như trên | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt T 90x90 | Như trên | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút đường kính D90 | Như trên | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút đường kính D110 | Như trên | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút đường kính D200 | Như trên | 6 | cái |
| 24 | Lắp đầu bịt D110 | Như trên | 3 | cái |
| 25 | Lắp đầu bịt D90 | Như trên | 4 | cái |
| 26 | Lắp đầu bịt D200 | Như trên | 3 | cái |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Như trên | 30 | m |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 7,5 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Như trên | 0,75 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 1,125 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Như trên | 1,125 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Như trên | 1,125 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Như trên | 0,75 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Như trên | 7,5 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Phần sửa chữa đường ống cấp nước, thoát nước trục đứng | |||
| 1 | Ống PPR, D40 | Như trên | 0,75 | 100m |
| 2 | Cút PPR, D40 | Như trên | 10 | cái |
| 3 | Cút góc ren trong PPR, D40 | Như trên | 3 | cái |
| 4 | Cút góc ren trong PPR, D40 | Như trên | 4 | cái |
| 5 | Khóa PPR, D40 | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Măng Sông PPR, D40 | Như trên | 12 | cái |
| 7 | Ống PPR, D40 | Như trên | 1,2 | 100m |
| 8 | Cút PPR, D40 | Như trên | 30 | cái |
| 9 | Tê PPR, D40-25 | Như trên | 20 | cái |
| 10 | Côn PPR, D40-25 | Như trên | 20 | cái |
| 11 | Măng Sông PPR, D40 | Như trên | 40 | cái |
| 12 | Măng Sông PPR, D25 | Như trên | 30 | cái |
| 13 | Khóa PPR, D25 | Như trên | 30 | cái |
| 14 | Đồng hồ nước | Như trên | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống PVC, D110 | Như trên | 1,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC, D90 | Như trên | 1,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC, D60 | Như trên | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt T xiên PVC, D110 | Như trên | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt T xiên PVC, D90 | Như trên | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Như trên | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Như trên | 30 | cái |
| 22 | Tháo trần thạch cao, lắp lại và vật tư gia cố lại trần thạch cao để thi công đường ống cấp thoát nước trục chính | Như trên | 30 | Phòng |
| 23 | Phá tường hộp kỹ thuật thi công đường ống cấp thoát nước | Như trên | 4,235 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 4,235 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Như trên | 4,235 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Như trên | 4,235 | m3 |
| 27 | Xây tường hộp kỹ thuật, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Như trên | 4,235 | m3 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450 vữa XM M75 | Như trên | 38,5 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Phần sửa chữa cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 310,655 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | Như trên | 621,31 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 621,31 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ và cửa đi | Như trên | 364,433 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 364,433 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 12,652 | m2 |
| 7 | Gia công cửa Inox | Như trên | 0,222 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa Inox | Như trên | 12,652 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Phần sửa chữa hệ thống điện | |||
| 1 | Tủ sắt: 400x550x200 mm | Như trên | 1 | hộp |
| 2 | Tủ sắt: 300x450x200mm | Như trên | 6 | hộp |
| 3 | Tủ nhựa: 294x252x98mm (Sino) | Như trên | 33 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 132 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn lốp LED D300 | Như trên | 55 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x18w-1.2m | Như trên | 69 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Như trên | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Như trên | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều (mặt + đế âm + hạt) | Như trên | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Automat MCCB 3P-150A | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Automat MCCB 3P-75A | Như trên | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Automat MCB 2P-40A | Như trên | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Như trên | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Automat MCB 2P-16A | Như trên | 126 | cái |
| 15 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X50)mm2 | Như trên | 70 | m |
| 16 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X16)mm2 | Như trên | 96 | m |
| 17 | Nẹp nhựa 50x80 | Như trên | 166 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Như trên | 600 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Như trên | 1.635 | m |
| 20 | Nẹp nhựa 40x60 | Như trên | 600 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Như trên | 870 | m |
| 22 | Nẹp nhựa 14x24 | Như trên | 2.505 | m |
| 23 | Đèn báo pha + cầu chì | Như trên | 7 | bộ |
| 24 | Đồng hồ điện | Như trên | 30 | cái |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa D16, H=2,4m | Như trên | 3 | cọc |
| 26 | Hộp kiểm tra tiếp địa KT 430x180x100 | Như trên | 1 | hộp |
| 27 | Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 10mm2 | Như trên | 35 | m |
| 28 | Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 4mm2 | Như trên | 35 | m |
| 29 | DS58 mũ đóng cọc có ren | Như trên | 5 | bộ |
| 30 | CR58 khớp nối cọc có ren | Như trên | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Như trên | 35 | m |
| 32 | Đo kiểm tra tiếp địa | Như trên | 1 | điểm |
| J | Hạng mục 10: Phần hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét pulsar 30 | Như trên | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim sét | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Bộ ghép nối Inox 3mxFi42x3mm | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tăng đơ + dây neo giữ kim thu sét | Như trên | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Như trên | 50 | Cái |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng đai cố định cáp | Như trên | 20 | Cái |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa KT 430x180x100 | Như trên | 1 | hộp |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa D16, H=2,4m | Như trên | 10 | cọc |
| 9 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Như trên | 5 | Cái |
| 10 | Cáp đồng thoát sét M70 | Như trên | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Như trên | 70 | m |
| K | Hạng mục 11: Sửa chữa thiết bị WC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Như trên | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Như trên | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 5 | bộ |
| 4 | Xi phông chậu rửa | Như trên | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Như trên | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 5 | cái |
| 8 | Dây cấp chậu rửa | Như trên | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Như trên | 5 | cái |
| 12 | Dây cấp chậu xí | Như trên | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít | Như trên | 5 | bộ |
| 14 | Dây cấp bình nóng lạnh | Như trên | 10 | bộ |
| L | Hạng mục 12: Phần bể phốt ngoài nhà (2 bể) | |||
| 1 | Cắt nền sàn bê tông | Như trên | 33,2 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Như trên | 3,404 | m3 |
| 3 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Như trên | 45,954 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Như trên | 13,122 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Như trên | 1,944 | m3 |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Như trên | 1,944 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 1,944 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng Bể | Như trên | 0,134 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,349 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,157 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 3,69 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Như trên | 7,535 | m3 |
| 13 | Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 51,296 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 15,632 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng chống thấm thành tường bể | Như trên | 66,928 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,093 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Như trên | 0,166 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 1,944 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Như trên | 24 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 0,153 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,341 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,341 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Như trên | 0,341 | 100m3/1km |
| M | Hạng mục 13: Phần nền sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Như trên | 90 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Như trên | 9 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 12,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Như trên | 12,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Như trên | 12,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 9 | m3 |
| 7 | Lát gạch Gạch Block lục giác 215x245x40mm | Như trên | 90 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.144.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành Điện (Dân dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.( còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi