Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông của tỉnh và nguồn vốn cân đối ngân sách huyện giai đoạn 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 10:32:00 đến ngày 2022-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,013,902,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.953E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu phải có tối thiểu 01 chỉ huy trường công trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng về công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình giao thông cấp V cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có gầu dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo áp lực hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | f 32- 42 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu, tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Sửa chữa, bảo trì đường huyện ĐH.10 (Km38, ĐT.177 đi UBND xã Thông Nguyên) huyện Hoàng Su Phì 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông của tỉnh và nguồn vốn cân đối ngân sách huyện giai đoạn 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoàng Su Phì - Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
Điện thoại: 0219.3831.828
Fax: 0219.3831.829 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thèn Ngọc Minh - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoàng Su Phì - Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,4726 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,3792 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0163 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,335 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,3167 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6799 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,9678 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3513 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3513 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,2433 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,5625 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,0175 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 236,5315 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8518 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0691 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,068 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối sỏi suối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9291 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7717 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG, RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,596 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0336 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,3 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4505 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,7 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,4 | m3 |
| 8 | Bê tông bản cống+ bờ bò, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,15 | m3 |
| 9 | Cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2559 | tấn |
| 10 | Cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0296 | tấn |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2249 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 386,801 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2388 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC:RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | 1 rọ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,32 | 1m3 |
| E | HẠNG MỤC:AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,87 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,43 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,81 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2995 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5665 | 100m2 |
| 6 | Trồng cột mốc, biển báo các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,68 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,44 | m |
| 12 | Tôn sóng (Tấm sóng 3.320x310x3mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,44 | m |
| 13 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| 14 | Cột đỡ 100x120x1750mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cột |
| 15 | Tấm đệm 100x120*360 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | tấm |
| 16 | Tiêu phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 17 | Bu lông M16x360 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cái |
| 18 | Bu lông M20x380 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.953E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu phải có tối thiểu 01 chỉ huy trường công trường) | 1 | Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng về công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình giao thông cấp V cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ: Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Trình độ: có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có gầu dung tích | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy nén khí diezel | Tạo áp lực hơi | 2 |
| 3 | Máy khoan đá cầm tay | f 32- 42 | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 8,5 T - 9 T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 10T | 10T | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Tưới nước | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Nấu, tưới nhựa | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250-500L | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | 1,0kw | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | 23kw | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | 80kg | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi