Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647599-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220647518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 10:31:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,165,656,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.749E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 -:- 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng khối nhà 2 tầng 10 phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Tân Cương, thành phố Thái Nguyên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 5/1, đường Bắc Kạn, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Bình; Địa chỉ: Tổ 10, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Nguyên - Địa chỉ: Số 10, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Xã Tân Cương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V34,7131m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V6,01521m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V14,3841m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V11,6625m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V0,5872m3
6Bê tông nền, M200, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V11,6m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,0793m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,975m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V12,1824m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,7866m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V3,3175m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V33,1632m2
13Trát tường bồn hoa, đường dốc vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V28,7661m2
14Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V28,7661m2
15Ốp tường đường dốc, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,345m2
16Đổ đất bồn hoa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V19,1885m3
17Trát thành rãnh nước, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V78,35m2
18Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V37,75m2
19Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại chương V116,1m2
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V18,3707m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,3105100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,207tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,9882m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại chương V1511cấu kiện
25Làm sạch rác bề mặtTheo yêu cầu tại chương V5công
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V1,843100m3
27Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V48,8269m3
28Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,2322m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V6,3648m3
30Lát gạch lá dừa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V8,05m2
31Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V995,0232m2
32Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V50,2295m2
33Trần nhôm HD60C4 KT 600x600 dày 0,6mm (quy đổi m2 ra tấm) Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V138,6761tấm
34Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhômTheo yêu cầu tại chương V49,9235m2
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,0937m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,7636m3
37Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,52m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,0122m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V9,4732m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V89,7378m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V89,9871m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V8,9406m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V38,9789m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V702,0735m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V415,5798m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1.249,268m2
47Trát tường lan can, thành ngoài sê nô, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V216,9892m2
48Cắt rãnh phù điêu + rãnh hành langTheo yêu cầu tại chương V128,76m
49Lam chắn nắng (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V46,93m2
50Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2Theo yêu cầu tại chương V141,42kg
51Lắp dựng lam chắn nắngTheo yêu cầu tại chương V46,93m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V306,24m2
53Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V943,898m2
54Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V182,084m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.225,8206m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V2.790,3119m2
57Tấm ngăn vệ sinh 2 tầngTheo yêu cầu tại chương V60,8064m2
58Lát đá mặt bàn rửa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,919m2
59GCLD INOX 304 khung đỡ bàn + phòng vệ sinh cho người khuyết tật:Theo yêu cầu tại chương V53,2642kg
60Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V190,028m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V30,2944m2
62Trát thành trong sê nô, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V126,008m2
63Láng lòng sê nô tạo dốc, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V101,341m2
64Chống thấm sê nô bằng SIKA hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V227,349m2
65Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V141,661m2
66Trát gờ móc nước, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V256,48m
67Ống thoát nước mái PVC D90Theo yêu cầu tại chương V1,98100m
68Cút nhựa D90Theo yêu cầu tại chương V84cái
69Côn thu D90 (nối giảm D110-90)Theo yêu cầu tại chương V22cái
70Đai inox giữ ốngTheo yêu cầu tại chương V132Cái
71Quả cầu chắn rácTheo yêu cầu tại chương V22Cái
72Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V3,2988tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V3,2988tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V272,9621m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4lyTheo yêu cầu tại chương V6,7383100m2
76Ống nhựa thoát nước mái sảnh D42Theo yêu cầu tại chương V0,006100m
77Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V83,97m2
78Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V146,52m2
79Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V12,04m2
80Sen hoa cửa INOX 201Theo yêu cầu tại chương V1.071kg
81Lắp dựng sen hoa cửaTheo yêu cầu tại chương V143,64m2
82INOX 304 làm lan canTheo yêu cầu tại chương V3.064,392kg
83Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu tại chương V116,4045m2
84Thang thăm máiTheo yêu cầu tại chương V1ck
85Nắp tôn + khóa cửa máiTheo yêu cầu tại chương V1ck
86Bảng viết từ chống lóa 3,6x1,2mTheo yêu cầu tại chương V10ck
B PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V4,5213100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III - 10% thủ côngTheo yêu cầu tại chương V8,7811m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V24,9993m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V1,314100m2
5Ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu tại chương V1,1422100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,2628tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V1,6467tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V2,0835tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V58,5359m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V3,3213100m2
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V1,0334tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V4,8273tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,8256tấn
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V23,6512m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V7,4228m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V20,7786m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V20,2412m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V2,7834100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V30,9279m3
20Ván khuôn cột trònTheo yêu cầu tại chương V0,0678100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V4,1184100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,5878tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,5878tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,7431tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,5753tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V2,4859tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,1308tấn
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V14,4479m3
29Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V13,9392m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V6,5971100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V2,6745tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V7,1337tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V8,8432tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V63,4089m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,8015m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo yêu cầu tại chương V10,8406100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V11,408tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V106,9162m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V0,9949100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,2382tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V0,4706tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V6,7969m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương V0,2244100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,2112tấn
45Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,5253m3
46Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo yêu cầu tại chương V2,5311100m3
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V10,1822100m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(tạm tính thời gian hoàn thiện thêm 3 tháng Hvl=3)Theo yêu cầu tại chương V10,1822100m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN + THU LÔI
1Hộp nối dây đo điện trởTheo yêu cầu tại chương V1hộp
2Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
3Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L= 2,5mTheo yêu cầu tại chương V3cọc
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V5,21m3
5Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V5,2m3
6Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220v chóa tản quangTheo yêu cầu tại chương V96bộ
7Đèn led gắn trần 18wTheo yêu cầu tại chương V32bộ
8Ổ cắm đơn âm tườngTheo yêu cầu tại chương V32cái
9Ổ cắm đôi âm tườngTheo yêu cầu tại chương V44cái
10Công tắc đơnTheo yêu cầu tại chương V44cái
11Công tắc ba cực điều khiển hai vị tríTheo yêu cầu tại chương V2cái
12Quạt trần VINAWIND Hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V64cái
13Quạt treo tường 46WTheo yêu cầu tại chương V10cái
14Áp tô mát 3 pha 200ATheo yêu cầu tại chương V1cái
15Áp tô mát 3 pha 100ATheo yêu cầu tại chương V4cái
16Áp tô mát 1 pha 32ATheo yêu cầu tại chương V1cái
17Áp tô mát 1 pha 16ATheo yêu cầu tại chương V56cái
18Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V1.200m
19Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V900m
20Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V120m
21Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2Theo yêu cầu tại chương V30m
22Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x16mm2Theo yêu cầu tại chương V170m
23Dây E 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V10m
24Tủ điện tổng 600x400x200Theo yêu cầu tại chương V1hộp
25Tủ điện tầng 400x300x150Theo yêu cầu tại chương V1hộp
26Hộp nối dây 200x100Theo yêu cầu tại chương V32hộp
27Đế âm tườngTheo yêu cầu tại chương V187cái
28Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo yêu cầu tại chương V187cái
29Ống nhựa mềm luồn dây D16Theo yêu cầu tại chương V2.200m
30Ống nhựa mềm luồn dây D34Theo yêu cầu tại chương V200m
31Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện (3x35+1x16)mm2Theo yêu cầu tại chương V120m
32Ống nhựa gân xoắn D50/40Theo yêu cầu tại chương V1,2100m
33Đào hòa đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V38,41m3
34Đắp cát móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V19,2m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V19,2m3
36Đào rãnh đặt tiếp địa - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V36,41m3
37Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V36,4m3
38Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu tại chương V11cái
39Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1,5m, đầu đồngTheo yêu cầu tại chương V11cái
40Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5mTheo yêu cầu tại chương V24cọc
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại chương V260m
42Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu tại chương V140m
43Cọc đỡ dâyTheo yêu cầu tại chương V120cọc
44Hộp kiểm tra RTĐ 300x200x150TNTheo yêu cầu tại chương V2hộp
45Lô sứ chân kim thu sétTheo yêu cầu tại chương V11cái
46Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V9,9351m2
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN50Theo yêu cầu tại chương V0,12100m
2Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN40Theo yêu cầu tại chương V0,25100m
3Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32Theo yêu cầu tại chương V1,65100m
4Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25Theo yêu cầu tại chương V0,1100m
5Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN20Theo yêu cầu tại chương V0,65100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,12100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V0,25100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V1,65100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V0,65100m
11Tê nhựa hàn DN50Theo yêu cầu tại chương V3cái
12Tê nhựa hàn DN50x32Theo yêu cầu tại chương V2cái
13Tê nhựa hàn DN40x32Theo yêu cầu tại chương V2cái
14Tê nhựa hàn DN32x20Theo yêu cầu tại chương V42cái
15Tê nhựa ren DN20Theo yêu cầu tại chương V6cái
16Cút nhựa hàn DN50Theo yêu cầu tại chương V4cái
17Cút nhựa hàn DN40Theo yêu cầu tại chương V10cái
18Cút nhựa hàn DN32Theo yêu cầu tại chương V26cái
19Cút nhựa hàn DN25Theo yêu cầu tại chương V10cái
20Cút nhựa hàn DN20Theo yêu cầu tại chương V66cái
21Cút nhựa ren DN32Theo yêu cầu tại chương V2cái
22Cút nhựa ren DN25Theo yêu cầu tại chương V1cái
23Cút nhựa ren DN20Theo yêu cầu tại chương V40cái
24Côn nhựa DN50x40Theo yêu cầu tại chương V2cái
25Côn nhựa DN40x32Theo yêu cầu tại chương V2cái
26Côn nhựa DN50x20Theo yêu cầu tại chương V1cái
27Van khóa đồng DN50Theo yêu cầu tại chương V1cái
28Van khóa đồng DN40Theo yêu cầu tại chương V2cái
29Van khóa đồng DN32Theo yêu cầu tại chương V7cái
30Van khóa đồng DN25Theo yêu cầu tại chương V1cái
31Van khóa đồng DN20Theo yêu cầu tại chương V3cái
32Van 1 chiều DN32Theo yêu cầu tại chương V2cái
33Van xả đáy téc DN50Theo yêu cầu tại chương V1cái
34Van phao điện DN32Theo yêu cầu tại chương V2cái
35Rắc co PPR DN50Theo yêu cầu tại chương V4cái
36Rắc co PPR DN40Theo yêu cầu tại chương V4cái
37Rắc co PPR DN32Theo yêu cầu tại chương V22cái
38Rắc co PPR DN25Theo yêu cầu tại chương V2cái
39Rắc co PPR DN20Theo yêu cầu tại chương V6cái
40Máy bơm nước ly tâm ECm130 công suất 370W 0,5hp hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V2máy
41CREPIN DN40Theo yêu cầu tại chương V2cái
42Xí bệt loại 1 khối, van xả nhấn 2 nút, ống xả D110Theo yêu cầu tại chương V13bộ
43Vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại chương V13cái
44Lavabo dương vành + xi phông nhấnTheo yêu cầu tại chương V8bộ
45Lavabo treo + xi phông nhấnTheo yêu cầu tại chương V3bộ
46Vòi rửa lavaboTheo yêu cầu tại chương V11bộ
47Gương soiTheo yêu cầu tại chương V11cái
48Kệ gươngTheo yêu cầu tại chương V11cái
49Tiểu namTheo yêu cầu tại chương V6bộ
50Van xả nhấn tiểu namTheo yêu cầu tại chương V6cái
51Vòi xả DN20Theo yêu cầu tại chương V5bộ
52Bể chứa nước Inox 3,0m3 (bao gồm giá đỡ)Theo yêu cầu tại chương V1bể
53Phễu thu sàn INOX ngăn mùi D90Theo yêu cầu tại chương V9cái
54Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgTheo yêu cầu tại chương V8bình
55Bình khí chữa cháy CO2 loại 3kgTheo yêu cầu tại chương V4bình
56Hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180Theo yêu cầu tại chương V4hộp
57Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V4bộ
58Ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo yêu cầu tại chương V1100m
59Ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo yêu cầu tại chương V0,7100m
60Ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo yêu cầu tại chương V0,15100m
61Ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo yêu cầu tại chương V0,2100m
62Tê kiểm tra D110Theo yêu cầu tại chương V5cái
63Tê nhựa xiên D110Theo yêu cầu tại chương V14cái
64Cút nhựa xiên D110Theo yêu cầu tại chương V24cái
65Tê nhựa vuông D110Theo yêu cầu tại chương V1cái
66Tê nhựa vuông D110x34Theo yêu cầu tại chương V12cái
67Tê nhựa vuông D34Theo yêu cầu tại chương V1cái
68Tê nhựa vuông D90Theo yêu cầu tại chương V18cái
69Cút nhựa vuông D110Theo yêu cầu tại chương V1cái
70Cút nhựa vuông D90Theo yêu cầu tại chương V10cái
71Cút nhựa vuông D76Theo yêu cầu tại chương V8cái
72Cút nhựa vuông D34Theo yêu cầu tại chương V50cái
73Cút nhựa vuông D110x34Theo yêu cầu tại chương V3cái
74Cút nhựa vuông D90x34Theo yêu cầu tại chương V6cái
75Côn nhựa vuông D110x76Theo yêu cầu tại chương V2cái
76Côn nhựa vuông D90x76Theo yêu cầu tại chương V2cái
77Đai inox giữ ốngTheo yêu cầu tại chương V7cái
78Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,2433100m3
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,3111m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,0342100m2
81Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V1,0696m3
82Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,0518m3
83Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,6045m3
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0697tấn
85Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,6674m3
86Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V30,04m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V5,9752m2
88Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại chương V36,0152m2
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,0349100m2
90Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,0841tấn
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,8518m3
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu tại chương V91 cấu kiện
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V7,6033m3
94Cút sảnh, tê sànhTheo yêu cầu tại chương V2Cái
95Đào rãnh đặt ống cấp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V7,21m3
96Đắp cát móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V7,2m3
97Đào bể, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,342100m3
98Bê tông lót đáy bể, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V1,349m3
99Bê tông đáy bể, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,0236m3
100Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu tại chương V0,0377100m2
101Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,1085tấn
102Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V6,1244m3
103Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,0714100m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,025tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,0635tấn
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,057100m2
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V1,05tấn
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,05m3
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại chương V151cấu kiện
110Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V35,292m2
111Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại chương V35,292m2
112Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V8,0712m2
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V10,3893m3
114Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,4054100m3
E NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V15,2461m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V1,0164m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V3,7699m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,5302m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V5,0583m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,1008100m2
7Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu tại chương V0,0222100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0457tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,1627tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0078tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,4256m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,1166m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại chương V0,2127100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,1569tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,2278m3
16Đắp đất nền nhà bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V1,8973m3
17Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,9486m3
18Lát nền gạch 500x500mmTheo yêu cầu tại chương V10,5864m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,4822m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,3136m3
21Gia công xà gồ thép U80x40x3Theo yêu cầu tại chương V0,0792tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,0792tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V7,561m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo yêu cầu tại chương V0,2411100m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V44,308m2
26Trát thành sê nô, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V22,67m2
27Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,8596m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V18,88m
29Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V18,88m
30Ống tràn D34 thoát nước máiTheo yêu cầu tại chương V4cái
31Ống thoát nước mái PVC D90Theo yêu cầu tại chương V0,08100m
32Cút nhựa D90Theo yêu cầu tại chương V2cái
33Bầu thu nướcTheo yêu cầu tại chương V2cái
34Đai nhựa giữ ốngTheo yêu cầu tại chương V8cái
35Quả cầu chắn rácTheo yêu cầu tại chương V2quả
36Chếch nhựa D90Theo yêu cầu tại chương V4cái
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V57,862m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V34,276m2
39Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,05m2
40Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V19,3744m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V58,7004m2
42Kẻ vạch phân vị trang trí tườngTheo yêu cầu tại chương V20,84m
43Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V1,76m2
44Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V4,62m2
45INOX 201 20x20x1 làm sen hoa cửaTheo yêu cầu tại chương V32,5kg
46Lắp dựng sen hoa cửaTheo yêu cầu tại chương V4,62m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V0,4752100m2
48Đèn Neong loại 1,2m - 36w/220vTheo yêu cầu tại chương V1bộ
49Quạt treo tường 46WTheo yêu cầu tại chương V1cái
50Áp tô mát 1 pha 10ATheo yêu cầu tại chương V1cái
51Công tắc đơnTheo yêu cầu tại chương V1cái
52ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V2cái
53Hộp điện phòngTheo yêu cầu tại chương V1hộp
54Ống nhựa mềm luồn dây PVC D16Theo yêu cầu tại chương V20m
55Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V7m
56Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V10m
57Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
58Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D20Theo yêu cầu tại chương V0,5100 m
59Đế âm tườngTheo yêu cầu tại chương V4cái
60Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo yêu cầu tại chương V4cái
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V3,25131m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V8,1621m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V1,6353m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,49m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,056100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0061tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,0347tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,2196m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V3,8044m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,1936m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,3672m3
12Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V3,52m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V24,479m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V27,999m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V21,52m2
16Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V21,52m2
17Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V0,5349tấn
18Lắp cột thépTheo yêu cầu tại chương V0,5349tấn
19Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V0,3258tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,3258tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo yêu cầu tại chương V1100m2
22Bê tông nền, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V9,39m3
23Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V93,9m2
G NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V30,56041m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V2,5848m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,3004m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V8,0534m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V12,6183m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,1536100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1944tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0961tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,6896m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại chương V0,3059100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,1917tấn
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V3,5742m3
13Đắp đất nền nhà bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V2,1943m3
14Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,1943m3
15Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V22,3929m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V10,4148m3
17Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,16m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,4344m3
19Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V99,324m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V89,3688m2
21Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V8,25m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V97,6188m2
23Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V21,9429m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V21,9429m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V33,12m2
26Chống thấm bằng SIKA hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V33,12m2
27Láng tạo dốc, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V33,12m2
28Ống nhựa thoát nước D42Theo yêu cầu tại chương V8cái
29Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V8,1m2
30Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V0,72m2
31Vách ngăn vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V11,52m2
32GCLD INOX 304 khung đỡ bànTheo yêu cầu tại chương V18,8696kg
33Lát đá mặt bàn rửa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,2782m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V0,6528100m2
35Đèn LED gắn trần 18w/220vTheo yêu cầu tại chương V5bộ
36Công tắc đơnTheo yêu cầu tại chương V5cái
37Ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V2cái
38Áp tô mát 1 pha 20ATheo yêu cầu tại chương V2cái
39Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
40Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V40m
41Ống nhựa mềm luồn dây D16Theo yêu cầu tại chương V50m
42Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu tại chương V30m
43Đế âm tườngTheo yêu cầu tại chương V8cái
44Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo yêu cầu tại chương V8cái
45Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN40Theo yêu cầu tại chương V0,03100m
46Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25Theo yêu cầu tại chương V0,15100m
47Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN20Theo yêu cầu tại chương V0,9100m
48Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V0,03100m
49Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V0,15100m
50Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V0,9100m
51Tê nhựa hàn DN40Theo yêu cầu tại chương V2cái
52Tê nhựa hàn DN40x25Theo yêu cầu tại chương V2cái
53Tê nhựa hàn DN25x20Theo yêu cầu tại chương V5cái
54Tê nhựa ren DN25x20Theo yêu cầu tại chương V6cái
55Tê nhựa ren DN20Theo yêu cầu tại chương V5cái
56Cút nhựa hàn DN40Theo yêu cầu tại chương V2cái
57Cút nhựa hàn DN40x25Theo yêu cầu tại chương V2cái
58Cút nhựa hàn DN25Theo yêu cầu tại chương V10cái
59Cút nhựa hàn DN25x20Theo yêu cầu tại chương V2cái
60Cút nhựa ren DN25Theo yêu cầu tại chương V1cái
61Cút nhựa ren DN25x20Theo yêu cầu tại chương V2cái
62Cút nhựa ren DN20Theo yêu cầu tại chương V7cái
63Van phao DN25Theo yêu cầu tại chương V1cái
64Van xả đáy téc DN40Theo yêu cầu tại chương V1cái
65Van khóa PPR DN40Theo yêu cầu tại chương V1cái
66Van khóa PPR DN25Theo yêu cầu tại chương V5cái
67Rắc co PPR DN40Theo yêu cầu tại chương V4cái
68Rắc co PPR DN25Theo yêu cầu tại chương V11cái
69Xí bệt loại 1 khối, van xả nhấn 2 nút, ống xả D110Theo yêu cầu tại chương V5bộ
70Vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại chương V5cái
71Lô giấy INOXTheo yêu cầu tại chương V5cái
72Lavabo dương vành + xi phông nhấnTheo yêu cầu tại chương V2bộ
73Vòi rửa lavaboTheo yêu cầu tại chương V2bộ
74Gương soiTheo yêu cầu tại chương V2cái
75Kệ gươngTheo yêu cầu tại chương V2cái
76Tiểu namTheo yêu cầu tại chương V3bộ
77Van xả nhấn tiểu namTheo yêu cầu tại chương V3cái
78Vòi xả DN20Theo yêu cầu tại chương V2bộ
79Téc Inox 2m3 + giá đỡTheo yêu cầu tại chương V1bể
80Phễu thu sàn INOX ngăn mùi D90Theo yêu cầu tại chương V4cái
81Ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo yêu cầu tại chương V0,6100m
82Ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo yêu cầu tại chương V0,1100m
83Ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo yêu cầu tại chương V0,1100m
84Tê kiểm tra D110Theo yêu cầu tại chương V2cái
85Tê nhựa xiên D110Theo yêu cầu tại chương V8cái
86Tê nhựa xiên D110x90Theo yêu cầu tại chương V3cái
87Cút nhựa xiên D110Theo yêu cầu tại chương V10cái
88Tê nhựa vuông D110Theo yêu cầu tại chương V1cái
89Tê nhựa vuông D90Theo yêu cầu tại chương V3cái
90Tê nhựa vuông D90x34Theo yêu cầu tại chương V1cái
91Tê nhựa vuông D110x34Theo yêu cầu tại chương V2cái
92Cút nhựa vuông D110Theo yêu cầu tại chương V1cái
93Cút nhựa vuông D90Theo yêu cầu tại chương V2cái
94Cút nhựa vuông D90x34Theo yêu cầu tại chương V1cái
95Cút nhựa vuông D34Theo yêu cầu tại chương V14cái
96Ống tránh D90Theo yêu cầu tại chương V2cái
97Côn nhựa vuông D110x34Theo yêu cầu tại chương V2cái
98Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,1883100m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,20741m3
100Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,0292100m2
101Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,8276m3
102Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,0518m3
103Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,2415m3
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,06tấn
105Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,2365m3
106Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V22,47m2
107Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V4,666m2
108Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại chương V27,136m2
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,0349100m2
110Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,0646tấn
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,6518m3
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu tại chương V91 cấu kiện
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V5,9865m3
H CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V5,4081m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,338m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,022100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,0665100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0087tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,098tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,8838m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,3659m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,4032m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V1,8027m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,2789m3
12Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V17,16m2
13Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V17,16m2
14Thép inox 304 làm cánh cổngTheo yêu cầu tại chương V198kg
15Bu lôngTheo yêu cầu tại chương V90cái
16Bánh xeTheo yêu cầu tại chương V4cái
17Sản xuất, chế tạo Biển tên trường 2 mặt (bao gồm khung và chữ, lô gô tên trường)Theo yêu cầu tại chương V1bộ
18Lắp dựng biển tên trườngTheo yêu cầu tại chương V3,72m2
19Lắp dựng cánh cổng inoxTheo yêu cầu tại chương V11m2
I SÂN LÁT GẠCH
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,95100m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại chương V195m3
3Đắp cát nền sân bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V48,32m3
4Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V3.508,04m2
5Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V350,804m3
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại chương V390m3
J PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V224,56m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V1,2965tấn
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương V123,5408m2
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương V27m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá - Tính chiều dầy tường cả lớp vữa trátTheo yêu cầu tại chương V49,1831m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V22,4911m3
7Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V146,7m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,589tấn
9Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương V91,04m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V23,7m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá - Tính chiều dầy tường cả lớp vữa trátTheo yêu cầu tại chương V61,4533m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V18,208m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - Tính cả lớp chống thấm trầnTheo yêu cầu tại chương V1,998m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá - Tính chiều dầy tường cả lớp vữa trátTheo yêu cầu tại chương V5,607m3
15Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương V3,52m2
16Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại chương V2bộ
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V1,125m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại chương V0,612m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá - Tính chiều dầy tường cả lớp vữa trátTheo yêu cầu tại chương V2,9588m3
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V170,6047m3
21Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại chương V165,0654m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V1,924100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.749E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw2
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg1
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
7 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
8 Máy vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 1,5 Kw2
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
12 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 -:- 0,8m31
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->