Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 10:31:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,165,656,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.749E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3 -:- 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Xây dựng khối nhà 2 tầng 10 phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Tân Cương, thành phố Thái Nguyên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 34,713 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 6,0152 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 14,384 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,6625 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5872 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,6 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0793 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,975 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,1824 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7866 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,3175 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,1632 | m2 |
| 13 | Trát tường bồn hoa, đường dốc vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,7661 | m2 |
| 14 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 28,7661 | m2 |
| 15 | Ốp tường đường dốc, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,345 | m2 |
| 16 | Đổ đất bồn hoa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 19,1885 | m3 |
| 17 | Trát thành rãnh nước, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 78,35 | m2 |
| 18 | Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 37,75 | m2 |
| 19 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại chương V | 116,1 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 18,3707 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3105 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,207 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,9882 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V | 151 | 1cấu kiện |
| 25 | Làm sạch rác bề mặt | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | công |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,843 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 48,8269 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,2322 | m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 6,3648 | m3 |
| 30 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,05 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 995,0232 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 50,2295 | m2 |
| 33 | Trần nhôm HD60C4 KT 600x600 dày 0,6mm (quy đổi m2 ra tấm) Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 138,6761 | tấm |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 49,9235 | m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,0937 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,7636 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,52 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,0122 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,4732 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 89,7378 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 89,9871 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,9406 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 38,9789 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 702,0735 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 415,5798 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.249,268 | m2 |
| 47 | Trát tường lan can, thành ngoài sê nô, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 216,9892 | m2 |
| 48 | Cắt rãnh phù điêu + rãnh hành lang | Theo yêu cầu tại chương V | 128,76 | m |
| 49 | Lam chắn nắng (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 46,93 | m2 |
| 50 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Theo yêu cầu tại chương V | 141,42 | kg |
| 51 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo yêu cầu tại chương V | 46,93 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 306,24 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 943,898 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 182,084 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.225,8206 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 2.790,3119 | m2 |
| 57 | Tấm ngăn vệ sinh 2 tầng | Theo yêu cầu tại chương V | 60,8064 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bàn rửa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,919 | m2 |
| 59 | GCLD INOX 304 khung đỡ bàn + phòng vệ sinh cho người khuyết tật: | Theo yêu cầu tại chương V | 53,2642 | kg |
| 60 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 190,028 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,2944 | m2 |
| 62 | Trát thành trong sê nô, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 126,008 | m2 |
| 63 | Láng lòng sê nô tạo dốc, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 101,341 | m2 |
| 64 | Chống thấm sê nô bằng SIKA hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 227,349 | m2 |
| 65 | Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 141,661 | m2 |
| 66 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 256,48 | m |
| 67 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,98 | 100m |
| 68 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 84 | cái |
| 69 | Côn thu D90 (nối giảm D110-90) | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | cái |
| 70 | Đai inox giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V | 132 | Cái |
| 71 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | Cái |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 3,2988 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 3,2988 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 272,962 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4ly | Theo yêu cầu tại chương V | 6,7383 | 100m2 |
| 76 | Ống nhựa thoát nước mái sảnh D42 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,006 | 100m |
| 77 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 83,97 | m2 |
| 78 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 146,52 | m2 |
| 79 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 12,04 | m2 |
| 80 | Sen hoa cửa INOX 201 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.071 | kg |
| 81 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 143,64 | m2 |
| 82 | INOX 304 làm lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 3.064,392 | kg |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu tại chương V | 116,4045 | m2 |
| 84 | Thang thăm mái | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | ck |
| 85 | Nắp tôn + khóa cửa mái | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | ck |
| 86 | Bảng viết từ chống lóa 3,6x1,2m | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | ck |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5213 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III - 10% thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 8,781 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 24,9993 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 1,314 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1422 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2628 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6467 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0835 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 58,5359 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 3,3213 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0334 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,8273 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8256 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 23,6512 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,4228 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 20,7786 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 20,2412 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7834 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 30,9279 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột tròn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1184 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5878 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5878 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7431 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5753 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4859 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1308 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,4479 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,9392 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 6,5971 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6745 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,1337 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8,8432 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 63,4089 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,8015 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 10,8406 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 11,408 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 106,9162 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9949 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2382 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4706 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,7969 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2112 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5253 | m3 |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5311 | 100m3 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 10,1822 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(tạm tính thời gian hoàn thiện thêm 3 tháng Hvl=3) | Theo yêu cầu tại chương V | 10,1822 | 100m2 |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN + THU LÔI | |||
| 1 | Hộp nối dây đo điện trở | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L= 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cọc |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 5,2 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V | 5,2 | m3 |
| 6 | Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220v chóa tản quang | Theo yêu cầu tại chương V | 96 | bộ |
| 7 | Đèn led gắn trần 18w | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | bộ |
| 8 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo yêu cầu tại chương V | 44 | cái |
| 10 | Công tắc đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 44 | cái |
| 11 | Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Quạt trần VINAWIND Hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 64 | cái |
| 13 | Quạt treo tường 46W | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 14 | Áp tô mát 3 pha 200A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Áp tô mát 3 pha 100A | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Áp tô mát 1 pha 32A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Áp tô mát 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại chương V | 56 | cái |
| 18 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.200 | m |
| 19 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 900 | m |
| 20 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | m |
| 21 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 22 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 170 | m |
| 23 | Dây E 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | m |
| 24 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 25 | Tủ điện tầng 400x300x150 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 26 | Hộp nối dây 200x100 | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | hộp |
| 27 | Đế âm tường | Theo yêu cầu tại chương V | 187 | cái |
| 28 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo yêu cầu tại chương V | 187 | cái |
| 29 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo yêu cầu tại chương V | 2.200 | m |
| 30 | Ống nhựa mềm luồn dây D34 | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 31 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện (3x35+1x16)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | m |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn D50/40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2 | 100m |
| 33 | Đào hòa đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 38,4 | 1m3 |
| 34 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 19,2 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 19,2 | m3 |
| 36 | Đào rãnh đặt tiếp địa - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 36,4 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V | 36,4 | m3 |
| 38 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 39 | Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1,5m, đầu đồng | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 40 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 260 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 140 | m |
| 43 | Cọc đỡ dây | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | cọc |
| 44 | Hộp kiểm tra RTĐ 300x200x150TN | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 45 | Lô sứ chân kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 46 | Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 9,935 | 1m2 |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,65 | 100m |
| 4 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN20 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,65 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,65 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,65 | 100m |
| 11 | Tê nhựa hàn DN50 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Tê nhựa hàn DN50x32 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa hàn DN40x32 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa hàn DN32x20 | Theo yêu cầu tại chương V | 42 | cái |
| 15 | Tê nhựa ren DN20 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 16 | Cút nhựa hàn DN50 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa hàn DN40 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 18 | Cút nhựa hàn DN32 | Theo yêu cầu tại chương V | 26 | cái |
| 19 | Cút nhựa hàn DN25 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 20 | Cút nhựa hàn DN20 | Theo yêu cầu tại chương V | 66 | cái |
| 21 | Cút nhựa ren DN32 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút nhựa ren DN25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Cút nhựa ren DN20 | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 24 | Côn nhựa DN50x40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn nhựa DN40x32 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Côn nhựa DN50x20 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Van khóa đồng DN50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Van khóa đồng DN40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Van khóa đồng DN32 | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 30 | Van khóa đồng DN25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Van khóa đồng DN20 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 32 | Van 1 chiều DN32 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Van xả đáy téc DN50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Van phao điện DN32 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Rắc co PPR DN50 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Rắc co PPR DN40 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Rắc co PPR DN32 | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | cái |
| 38 | Rắc co PPR DN25 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Rắc co PPR DN20 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 40 | Máy bơm nước ly tâm ECm130 công suất 370W 0,5hp hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | máy |
| 41 | CREPIN DN40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Xí bệt loại 1 khối, van xả nhấn 2 nút, ống xả D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | bộ |
| 43 | Vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | cái |
| 44 | Lavabo dương vành + xi phông nhấn | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lavabo treo + xi phông nhấn | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 46 | Vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | bộ |
| 47 | Gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 48 | Kệ gương | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 49 | Tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 50 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 51 | Vòi xả DN20 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 52 | Bể chứa nước Inox 3,0m3 (bao gồm giá đỡ) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 53 | Phễu thu sàn INOX ngăn mùi D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 54 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bình |
| 55 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bình |
| 56 | Hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | hộp |
| 57 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 58 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 100m |
| 59 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7 | 100m |
| 60 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Tê kiểm tra D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 63 | Tê nhựa xiên D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 64 | Cút nhựa xiên D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 65 | Tê nhựa vuông D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Tê nhựa vuông D110x34 | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 67 | Tê nhựa vuông D34 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Tê nhựa vuông D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 69 | Cút nhựa vuông D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Cút nhựa vuông D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 71 | Cút nhựa vuông D76 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 72 | Cút nhựa vuông D34 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| 73 | Cút nhựa vuông D110x34 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 74 | Cút nhựa vuông D90x34 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 75 | Côn nhựa vuông D110x76 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Côn nhựa vuông D90x76 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Đai inox giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 78 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2433 | 100m3 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,311 | 1m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0696 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0518 | m3 |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6045 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0697 | tấn |
| 85 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,6674 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,04 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,9752 | m2 |
| 88 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại chương V | 36,0152 | m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0841 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8518 | m3 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 7,6033 | m3 |
| 94 | Cút sảnh, tê sành | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 95 | Đào rãnh đặt ống cấp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 7,2 | 1m3 |
| 96 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 7,2 | m3 |
| 97 | Đào bể, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,342 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót đáy bể, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,349 | m3 |
| 99 | Bê tông đáy bể, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0236 | m3 |
| 100 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1085 | tấn |
| 102 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,1244 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,025 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0635 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,057 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 1,05 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,05 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 110 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 35,292 | m2 |
| 111 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại chương V | 35,292 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,0712 | m2 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 10,3893 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4054 | 100m3 |
| E | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 15,246 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0164 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,7699 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5302 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 5,0583 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0457 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1627 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0078 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4256 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1166 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2127 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1569 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2278 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền nhà bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8973 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9486 | m3 |
| 18 | Lát nền gạch 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10,5864 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,4822 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3136 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0792 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0792 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 7,56 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2411 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 44,308 | m2 |
| 26 | Trát thành sê nô, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,67 | m2 |
| 27 | Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,8596 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,88 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,88 | m |
| 30 | Ống tràn D34 thoát nước mái | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Bầu thu nước | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Đai nhựa giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 35 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | quả |
| 36 | Chếch nhựa D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 57,862 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 34,276 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,05 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,3744 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 58,7004 | m2 |
| 42 | Kẻ vạch phân vị trang trí tường | Theo yêu cầu tại chương V | 20,84 | m |
| 43 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,76 | m2 |
| 44 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 4,62 | m2 |
| 45 | INOX 201 20x20x1 làm sen hoa cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 32,5 | kg |
| 46 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 4,62 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 48 | Đèn Neong loại 1,2m - 36w/220v | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 49 | Quạt treo tường 46W | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Áp tô mát 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Công tắc đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 52 | ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Hộp điện phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 54 | Ống nhựa mềm luồn dây PVC D16 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 55 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | m |
| 56 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | m |
| 57 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D20 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100 m |
| 59 | Đế âm tường | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 60 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 3,2513 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 8,162 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6353 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0061 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0347 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,2196 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 3,8044 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1936 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3672 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,52 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 24,479 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 27,999 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,52 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 21,52 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5349 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5349 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3258 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3258 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,39 | m3 |
| 23 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 93,9 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 30,5604 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5848 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,3004 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,0534 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 12,6183 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1944 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0961 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6896 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3059 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1917 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5742 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền nhà bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1943 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1943 | m3 |
| 15 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,3929 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,4148 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,16 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4344 | m3 |
| 19 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 99,324 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 89,3688 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,25 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 97,6188 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,9429 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 21,9429 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,12 | m2 |
| 26 | Chống thấm bằng SIKA hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 33,12 | m2 |
| 27 | Láng tạo dốc, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,12 | m2 |
| 28 | Ống nhựa thoát nước D42 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 29 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 8,1 | m2 |
| 30 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,72 | m2 |
| 31 | Vách ngăn vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 11,52 | m2 |
| 32 | GCLD INOX 304 khung đỡ bàn | Theo yêu cầu tại chương V | 18,8696 | kg |
| 33 | Lát đá mặt bàn rửa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2782 | m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6528 | 100m2 |
| 35 | Đèn LED gắn trần 18w/220v | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 36 | Công tắc đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 37 | Ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Áp tô mát 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 40 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 41 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 42 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 43 | Đế âm tường | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 44 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 45 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m |
| 46 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN20 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9 | 100m |
| 51 | Tê nhựa hàn DN40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Tê nhựa hàn DN40x25 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 54 | Tê nhựa ren DN25x20 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 55 | Tê nhựa ren DN20 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 56 | Cút nhựa hàn DN40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Cút nhựa hàn DN40x25 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Cút nhựa hàn DN25 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 59 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Cút nhựa ren DN25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Cút nhựa ren DN25x20 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Cút nhựa ren DN20 | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 63 | Van phao DN25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Van xả đáy téc DN40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Van khóa PPR DN40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Van khóa PPR DN25 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 67 | Rắc co PPR DN40 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 68 | Rắc co PPR DN25 | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 69 | Xí bệt loại 1 khối, van xả nhấn 2 nút, ống xả D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 70 | Vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 71 | Lô giấy INOX | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 72 | Lavabo dương vành + xi phông nhấn | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 73 | Vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 74 | Gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Kệ gương | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 77 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 78 | Vòi xả DN20 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 79 | Téc Inox 2m3 + giá đỡ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 80 | Phễu thu sàn INOX ngăn mùi D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 81 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m |
| 82 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Tê kiểm tra D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê nhựa xiên D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 86 | Tê nhựa xiên D110x90 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 87 | Cút nhựa xiên D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 88 | Tê nhựa vuông D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Tê nhựa vuông D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 90 | Tê nhựa vuông D90x34 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Tê nhựa vuông D110x34 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 92 | Cút nhựa vuông D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Cút nhựa vuông D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 94 | Cút nhựa vuông D90x34 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Cút nhựa vuông D34 | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 96 | Ống tránh D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Côn nhựa vuông D110x34 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 98 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1883 | 100m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2074 | 1m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8276 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0518 | m3 |
| 103 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2415 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | tấn |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,2365 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,47 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,666 | m2 |
| 108 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại chương V | 27,136 | m2 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0646 | tấn |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6518 | m3 |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 5,9865 | m3 |
| H | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 5,408 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,338 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0665 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0087 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,098 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8838 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3659 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4032 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8027 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2789 | m3 |
| 12 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 17,16 | m2 |
| 13 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 17,16 | m2 |
| 14 | Thép inox 304 làm cánh cổng | Theo yêu cầu tại chương V | 198 | kg |
| 15 | Bu lông | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | cái |
| 16 | Bánh xe | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Sản xuất, chế tạo Biển tên trường 2 mặt (bao gồm khung và chữ, lô gô tên trường) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dựng biển tên trường | Theo yêu cầu tại chương V | 3,72 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cánh cổng inox | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | m2 |
| I | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,95 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 195 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền sân bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 48,32 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3.508,04 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 350,804 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V | 390 | m3 |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 224,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2965 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V | 123,5408 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - Tính chiều dầy tường cả lớp vữa trát | Theo yêu cầu tại chương V | 49,1831 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 22,4911 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 146,7 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,589 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V | 91,04 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 23,7 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - Tính chiều dầy tường cả lớp vữa trát | Theo yêu cầu tại chương V | 61,4533 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 18,208 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - Tính cả lớp chống thấm trần | Theo yêu cầu tại chương V | 1,998 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - Tính chiều dầy tường cả lớp vữa trát | Theo yêu cầu tại chương V | 5,607 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 3,52 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,125 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,612 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - Tính chiều dầy tường cả lớp vữa trát | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9588 | m3 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 170,6047 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V | 165,0654 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,924 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.749E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3 -:- 0,8m3 | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi