Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp đường giao thông từ nhà văn hóa thôn Trường Định đi tổ 5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nâng cấp đường giao thông từ nhà văn hóa thôn Trường Định đi tổ 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vôn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 13:42:00 đến ngày 2022-06-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,682,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.404E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.277.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành.+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành..+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét với vị trí giám sát kỹ thuật trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu 16T còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 16T còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp đường giao thông từ nhà văn hóa thôn Trường Định đi tổ 5 Nâng cấp đường giao thông từ nhà văn hóa thôn Trường Định đi tổ 5 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vôn nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tôn . Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.02363.846792 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công việc | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 134,4 | 1 m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ (tương đương đất cấp 4) bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 48,215 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 48,215 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 48,215 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 6.5Km về BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 48,215 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu Kbằng0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 1.087,647 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 321,319 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 321,319 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 6.5Km về BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 321,319 | 1 m3 |
| 10 | Đào vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 643,36 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 643,36 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 643,36 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 6.5Km về BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 643,36 | 1 m3 |
| 14 | Xáo xới lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 2.236,754 | 1 m2 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 1.118,798 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày 20cm Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 1.125,022 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 402,2 | 1 m2 |
| 18 | Rải giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 5.625,11 | 1 m2 |
| 19 | CPĐD Dmaxbằng25mm, lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 621,587 | 1 m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu Kbằng0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 745,904 | 1 m3 |
| 21 | Mua đất đồi tại mỏ đất Hòa Sơn Cự ly vận chuyển 11.9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 865,249 | 1 m3 |
| 22 | Bù vênh mặt đường BTXM Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 166,251 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường dày 20cm Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Vuốt nối dân sinh | 51,398 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Vuốt nối dân sinh | 70,194 | 1 m2 |
| 25 | Rải giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Vuốt nối dân sinh | 256,99 | 1 m2 |
| 26 | CPĐD Dmaxbằng25mm, lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Vuốt nối dân sinh | 64,248 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông mái taluy, dày 12cm vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Gia cố mái taluy | 51,771 | 1 m3 |
| 28 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Gia cố mái taluy | 43,142 | 1 m3 |
| 29 | Trụ đỡ bằng sắt ống d80mm, Lbằng3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 6 | 1 Cái |
| 30 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 4 | 1 Cái |
| 31 | Biển báo tròn D70cm, vuống A60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 3 | 1 Cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 3 | 1 Cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 3 | 1 Cái |
| 34 | Bê tông móng trụ đổ tại chỗ Vữa bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 0,426 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 5,88 | 1 m2 |
| 36 | Cốt thép móng trụ thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 0,009 | 1 Tấn |
| 37 | Cốt thép móng trụ thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 0,002 | 1 Tấn |
| 38 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 0,096 | 1 m3 |
| 39 | Đào móng cột thép đỡ Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 1,296 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 0,708 | 1 m3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc lắp ghép vữa bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 2,401 | 1 m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 36,064 | 1 m2 |
| 43 | Cốt thép cọc đúc sẵn thép f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 0,26 | 1 Tấn |
| 44 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 98 | 1 Cái |
| 45 | Sơn cột bê tông bằng sơn màu đỏ phản quang 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 8,232 | 1 m2 |
| 46 | Sơn cột bê tông bằng sơn màu trắng phản quang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 33,81 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông móng cọc Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 5,39 | 1 m3 |
| 48 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 5,39 | 1 m3 |
| 49 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 45,667 | 1 m3 |
| 50 | Bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 61,433 | 1 m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 155,952 | 1 m2 |
| 52 | Bê tông thân mương vữa bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 125,798 | 1 m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 1.702,708 | 1 m2 |
| 54 | Gia công cốt thép thân mương thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 2,767 | 1 Tấn |
| 55 | Gia công cốt thép thân mương thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 5,92 | 1 Tấn |
| 56 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 1,902 | 1 m3 |
| 57 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 3,364 | 1 m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 15,52 | 1 m2 |
| 59 | Bê tông hố ga Vữa bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 7,99 | 1 m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 72,552 | 1 m2 |
| 61 | Gia công cốt thép hố ga thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 0,161 | 1 Tấn |
| 62 | Gia công cốt thép hố ga thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 0,456 | 1 Tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan mương vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 52,251 | 1 m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 219,051 | 1 m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 1,483 | 1 Tấn |
| 66 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 3,655 | 1 Tấn |
| 67 | Sản xuất thép góc mạ kẽm niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 0,82 | 1 Tấn |
| 68 | Lắp đặt thép góc mạ kẽm niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 0,82 | 1 Tấn |
| 69 | Lắp đặt tấm đan mương ĐS bằng thủ công, Pck >50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc | 513 | 1 Cái |
| 70 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác | 796,81 | 1 m |
| 71 | Phá dỡ BTXM bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác | 56,425 | 1 m3 |
| 72 | Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác | 56,425 | 1 m3 |
| 73 | Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác | 56,425 | 1 m3 |
| 74 | Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 6.5Km về BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác | 56,425 | 1 m3 |
| 75 | BTXM hoàn trả, dày 18cm Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác | 11,285 | 1 m3 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác | 362,585 | 1 m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu Kbằng0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác | 63,03 | 1 m3 |
| 78 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối bằng pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác | 150 | 1 m |
| 79 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 2,304 | 1 m3 |
| 80 | Bê tông hố ga Vữa bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 14,688 | 1 m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 108 | 1 m2 |
| 82 | Gia công cốt thép hố ga thép f6, f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 0,106 | 1 Tấn |
| 83 | Gia công cốt thép hố ga thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 0,617 | 1 Tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 1,555 | 1 m3 |
| 85 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 0,009 | 1 Tấn |
| 86 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 0,26 | 1 Tấn |
| 87 | Sản xuất thép góc mạ kẽm niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 1,058 | 1 Tấn |
| 88 | Lắp đặt thép góc mạ kẽm niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 1,058 | 1 Tấn |
| 89 | Lắp đặt tấm đan mương ĐS bằng thủ công, Pck >50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 18 | 1 Cái |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 11,544 | 1 m3 |
| 91 | Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 11,544 | 1 m3 |
| 92 | Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 11,544 | 1 m3 |
| 93 | Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 6.5Km về BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 11,544 | 1 m3 |
| 94 | Khoan tạo lỗ cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng | 408 | 1 lỗ |
| 95 | Bê tông thân mương vữa bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng | 8,526 | 1 m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng | 113,764 | 1 m2 |
| 97 | Gia công cốt thép thân mương thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng | 0,635 | 1 Tấn |
| 98 | Gia công cốt thép thân mương thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng | 1,089 | 1 Tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan mương vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng | 9,792 | 1 m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng | 41,904 | 1 m2 |
| 101 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng | 0,252 | 1 Tấn |
| 102 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng | 0,639 | 1 Tấn |
| 103 | Sản xuất thép góc mạ kẽm niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng | 0,17 | 1 Tấn |
| 104 | Lắp đặt thép góc mạ kẽm niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng | 0,17 | 1 Tấn |
| 105 | Lắp đặt tấm đan mương ĐS bằng thủ công, Pck >50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng | 102 | 1 Cái |
| 106 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V thoát nước ngang | 0,328 | 1 m3 |
| 107 | Sản xuất, LD và TD ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V thoát nước ngang | 4,548 | 1 m2 |
| 108 | Bê tông móng TĐ, TC Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V thoát nước ngang | 0,339 | 1 m3 |
| 109 | Sản xuất, LD và TD ván khuôn thép móng TĐ, TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V thoát nước ngang | 2,112 | 1 m2 |
| 110 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V thoát nước ngang | 0,384 | 1 m3 |
| 111 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối bằng pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V thoát nước ngang | 36 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.404E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.277.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành.+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành..+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét với vị trí giám sát kỹ thuật trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt | ≥ 5T còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt | Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu 16T còn hoạt động tốt | Máy lu 16T còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt | Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí 600m3/h | Máy nén khí 600m3/h | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt | Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô tưới nước 5m3 | 1 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi