Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp đường giao thông từ nhà văn hóa thôn Trường Định đi tổ 5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225332-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Nâng cấp đường giao thông từ nhà văn hóa thôn Trường Định đi tổ 5
Số hiệu KHLCNT 20220225025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vôn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 13:42:00 đến ngày 2022-06-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,682,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.404E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.277.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành.+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành..+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét với vị trí giám sát kỹ thuật trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu 16T còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 16T còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Nâng cấp đường giao thông từ nhà văn hóa thôn Trường Định đi tổ 5
Nâng cấp đường giao thông từ nhà văn hóa thôn Trường Định đi tổ 5
180 Ngày
E-CDNT 3 Vôn nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty CP TVXD ICC Đà Nẵng, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Arch-Drag + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tôn . Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.02363.846792
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục công việc
1Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường134,41 m3
2Đào mặt đường cũ (t­ương đ­ương đất cấp 4) bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường48,2151 m3
3Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường48,2151 m3
4Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường48,2151 m3
5Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 6.5Km về BTMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường48,2151 m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu Kbằng0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường1.087,6471 m3
7Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường321,3191 m3
8Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường321,3191 m3
9Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 6.5Km về BTMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường321,3191 m3
10Đào vét hữu cơ, đánh cấp bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường643,361 m3
11Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường643,361 m3
12Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường643,361 m3
13Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 6.5Km về BTMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường643,361 m3
14Xáo xới lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường2.236,7541 m2
15Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường1.118,7981 m3
16Bê tông mặt đường dày 20cm Vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường1.125,0221 m3
17Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường402,21 m2
18Rải giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường5.625,111 m2
19CPĐD Dmaxbằng25mm, lớp d­ưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường621,5871 m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu Kbằng0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường745,9041 m3
21Mua đất đồi tại mỏ đất Hòa Sơn Cự ly vận chuyển 11.9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường865,2491 m3
22Bù vênh mặt đường BTXM Vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường166,2511 m3
23Bê tông mặt đường dày 20cm Vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Vuốt nối dân sinh51,3981 m3
24Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V Vuốt nối dân sinh70,1941 m2
25Rải giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V Vuốt nối dân sinh256,991 m2
26CPĐD Dmaxbằng25mm, lớp d­ưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Vuốt nối dân sinh64,2481 m3
27Bê tông mái taluy, dày 12cm vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Gia cố mái taluy51,7711 m3
28Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V Gia cố mái taluy43,1421 m3
29Trụ đỡ bằng sắt ống d80mm, Lbằng3mMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông61 Cái
30Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông41 Cái
31Biển báo tròn D70cm, vuống A60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông31 Cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông31 Cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông31 Cái
34Bê tông móng trụ đổ tại chỗ Vữa bê tông M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông0,4261 m3
35Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông5,881 m2
36Cốt thép móng trụ thép f6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông0,0091 Tấn
37Cốt thép móng trụ thép f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông0,0021 Tấn
38Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông0,0961 m3
39Đào móng cột thép đỡ Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông1,2961 m3
40Đắp đất hoàn trả móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông0,7081 m3
41Sản xuất cấu kiện bê tông cọc lắp ghép vữa bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông2,4011 m3
42Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông36,0641 m2
43Cốt thép cọc đúc sẵn thép fMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông0,261 Tấn
44Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông981 Cái
45Sơn cột bê tông bằng sơn màu đỏ phản quang 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông8,2321 m2
46Sơn cột bê tông bằng sơn màu trắng phản quang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông33,811 m2
47Bê tông móng cọc Vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông5,391 m3
48Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông5,391 m3
49Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc45,6671 m3
50Bê tông móng m­ươngMô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc61,4331 m3
51Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc155,9521 m2
52Bê tông thân m­ương vữa bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc125,7981 m3
53Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân m­ươngMô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc1.702,7081 m2
54Gia công cốt thép thân m­ương thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc2,7671 Tấn
55Gia công cốt thép thân m­ương thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc5,921 Tấn
56Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc1,9021 m3
57Bê tông móng hố ga Vữa bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc3,3641 m3
58Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc15,521 m2
59Bê tông hố ga Vữa bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc7,991 m3
60Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc72,5521 m2
61Gia công cốt thép hố ga thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc0,1611 Tấn
62Gia công cốt thép hố ga thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc0,4561 Tấn
63Bê tông tấm đan m­ương vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc52,2511 m3
64Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn tấm đan m­ươngMô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc219,0511 m2
65Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc1,4831 Tấn
66Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc3,6551 Tấn
67Sản xuất thép góc mạ kẽm niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc0,821 Tấn
68Lắp đặt thép góc mạ kẽm niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc0,821 Tấn
69Lắp đặt tấm đan m­ương ĐS bằng thủ công, Pck >50 KgMô tả kỹ thuật theo Chương V Thoát nước dọc5131 Cái
70Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác796,811 m
71Phá dỡ BTXM bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác56,4251 m3
72Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác56,4251 m3
73Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác56,4251 m3
74Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 6.5Km về BTMô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác56,4251 m3
75BTXM hoàn trả, dày 18cm Vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác11,2851 m3
76Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác362,5851 m3
77Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu Kbằng0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác63,031 m3
78LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối bằng pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V Hạng mục khác1501 m
79Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga2,3041 m3
80Bê tông hố ga Vữa bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga14,6881 m3
81Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga1081 m2
82Gia công cốt thép hố ga thép f6, f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga0,1061 Tấn
83Gia công cốt thép hố ga thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga0,6171 Tấn
84Bê tông tấm đan vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga1,5551 m3
85Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga0,0091 Tấn
86Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga0,261 Tấn
87Sản xuất thép góc mạ kẽm niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga1,0581 Tấn
88Lắp đặt thép góc mạ kẽm niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga1,0581 Tấn
89Lắp đặt tấm đan m­ương ĐS bằng thủ công, Pck >50 KgMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga181 Cái
90Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga11,5441 m3
91Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga11,5441 m3
92Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga11,5441 m3
93Vận chuyển thanh thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 6.5Km về BTMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga11,5441 m3
94Khoan tạo lỗ cấy thépMô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng4081 lỗ
95Bê tông thân m­ương vữa bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng8,5261 m3
96Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân m­ươngMô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng113,7641 m2
97Gia công cốt thép thân m­ương thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng0,6351 Tấn
98Gia công cốt thép thân m­ương thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng1,0891 Tấn
99Bê tông tấm đan m­ương vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng9,7921 m3
100Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng41,9041 m2
101Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng0,2521 Tấn
102Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng0,6391 Tấn
103Sản xuất thép góc mạ kẽm niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng0,171 Tấn
104Lắp đặt thép góc mạ kẽm niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng0,171 Tấn
105Lắp đặt tấm đan m­ương ĐS bằng thủ công, Pck >50 KgMô tả kỹ thuật theo Chương V nâng thành mương hiện trạng1021 Cái
106Bê tông t­ường đầu, t­ường cánh Vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V thoát nước ngang0,3281 m3
107Sản xuất, LD và TD ván khuôn thép t­ường đầu, tư­ờng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V thoát nước ngang4,5481 m2
108Bê tông móng TĐ, TC Vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V thoát nước ngang0,3391 m3
109Sản xuất, LD và TD ván khuôn thép móng TĐ, TCMô tả kỹ thuật theo Chương V thoát nước ngang2,1121 m2
110Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V thoát nước ngang0,3841 m3
111LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối bằng pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V thoát nước ngang361 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.404E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.277.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành.+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành..+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét với vị trí giám sát kỹ thuật trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt ≥ 5T còn hoạt động tốt2
2 Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt2
3 Máy lu 16T còn hoạt động tốt Máy lu 16T còn hoạt động tốt1
4 Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt1
5 Máy nén khí 600m3/h Máy nén khí 600m3/h1
6 Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
8 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW2
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW2
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg2
11 Ô tô tưới nước 5m3 Ô tô tưới nước 5m31
12 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
13 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->