Gói thầu: Gói thầu số 01 Sửa chữa cải tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648498-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Sửa chữa cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20220587156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 13:13:00 đến ngày 2022-06-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,312,597,552 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968896328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93779E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 875.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Sửa chữa cải tạo
Trạm y tế xã Giục Tượng, huyện Châu Thành
90 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thanh Địa chỉ: Khu phố Minh An- Thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựng Hiện Đại + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Kiểm định xây dựng Thuận An Phát Kiên Giang + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thanh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thanh


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thanh Địa chỉ: Khu phố Minh An- Thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thanh Địa chỉ: Khu phố Minh An- Thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố Minh An- Thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thanh Địa chỉ: Khu phố Minh An- Thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thanh Địa chỉ: Khu phố Minh An- Thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại8,12m2
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,021m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB300,21m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,084100m3
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3016,66m2
6Tháo dỡ chậu rửa1bộ
7Tháo dỡ bệ xí2bộ
8Lắp đặt lavabo2bộ
9Lắp đặt xí xổm1bộ
10Lắp đặt xí bệt1bộ
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,43100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm7cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm10cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,11100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm8cái
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ4,08m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB304,08m2
19Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,1193tấn
20Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,0222tấn
21Lắp đặt Bu lông M148
22Tháo dỡ khuôn cửa đơn22,3m
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,3m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,16m2
25Lắp dựng hoa sắt cửa7,46m2
26Khóa Solex tròn:4
27tháo dở quạt treo tường14cái
28Lắp đặt dây đơn 11mm210m
29Lắp đặt dây đơn 4mm28m
30Lắp đặt bảng điện 1cc1bảng
31Lắp đặt CB điện 20A1bộ
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm2m
33Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
34Lắp đặt hộp nối âm + nắp1cái
35Lắp đặt quạt treo tường15cái
36Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2100m
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột237,08m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột409,41m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột128,64m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài365,72m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong409,41m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ365,72m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ409,41m2
44Phá vỡ lớp vữa láng sê nô197,16m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng197,16m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30197,16m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ20m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3020m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,1032100m2
B CẢI TỌA NHÀ BẾP:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I12,61m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,7941m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I10,152100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,048100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,864m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,864m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB401,909m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,1675m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,794m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,66m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,11m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,048100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,238100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1794100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1048100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0275100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0135tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0066tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1012tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,053tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0334tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2167tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0184tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1348tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0123tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0781tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0022tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0098tấn
29Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m0,0563tấn
30Lắp đặt bu lông B2016
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0563tấn
32Gia cố nền đường, mái đê, đập0,3422100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,422m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,332m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,8749m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3038,749m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3039,799m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3010,104m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB303,588m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB3029,34m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB301,44m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong20,563m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài38,749m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,563m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,749m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,2m2
48Lắp dựng hoa sắt cửa8,2m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,561m2
50Khóa Solex tròn2
51Lắp dựng xà gồ thép0,1187tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3289100m2
53Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương29,37m2
54Lắp đặt dây đơn 4mm225m
55Lắp đặt dây đơn 2,5mm210m
56Lắp đặt dây đơn 1,5mm215m
57Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp1bảng
58Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
59Lắp đặt Đèn led đôi 1.2m 36W2bộ
60Lắp đặt CCB điện 20A1bộ
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm5m
62Lắp đặt Hộp nối âm + nắp1cái
63Lắp đặt quạt trần2cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,08100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,04100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
C MÁI CHE TOLE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m42,5m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,44tấn
3Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,2948tấn
4Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,0706tấn
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,1755tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,541tấn
7Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,0239tấn
8Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,1114tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5915100m2
10Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,1278tấn
11Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,0871tấn
12Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,0073tấn
13Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,1476tấn
14Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,0286tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2222tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,429100m2
17Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,0478tấn
18Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,0234tấn
19Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,0024tấn
20Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,0467tấn
21Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,0095tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0737tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1278100m2
24Lắp đặt Bu lông M1444
D HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột481,5108m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép40,6944m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,6624m3
4Phá dỡ hàng rào dây thép gai4,672m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3015,36m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần76,1923m2
7Bả bằng bột bả vào tường406,9985m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ483,1908m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,1121m2
10Gia công cửa song sắt7,2m2
11Gia công cửa song sắt2,475m2
E XÂY MỚI PHÒNG HỌP VÀ XÂY MỚI LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3617100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I35,4145100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1206100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,014m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB409,009m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,08m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,538m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,7188m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,693m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,42m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2797100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1944100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2298100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2906100m2
15Ván khuôn gỗ sàn mái0,0924100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0693100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1792100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,1316tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1248tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1736tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm0,4315tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0404tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2816tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0383tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,251tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0489tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0417tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2816tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,004tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0329tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0166tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0456tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0244tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1316tấn
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1567100m3
36Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,4234100m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,3872m3
38Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB303,864m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,792m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,414m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,1448m3
42Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3018,99m3
43Ốp chân tường bằng đá chẻ6,475m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3094,95m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3094,95m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3015,48m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3013,86m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB306,516m
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB305,39m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng5,39m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB3042,34m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB3041,08m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB303,56m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong53,87m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài94,95m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần35,85m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ53,87m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ130,8m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,12m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,4m2
61Lắp dựng hoa sắt cửa9,52m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,6161m2
63Khóa Solex tròn1
64Lắp dựng xà gồ thép0,2119tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,45100m2
66Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương42,34m2
67Lắp đặt dây đơn 11mm225m
68Lắp đặt dây đơn 4mm215m
69Lắp đặt dây đơn 2,5mm220m
70Lắp đặt dây đơn 1.5mm250m
71Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ1cái
72Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp1bảng
73Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
74Lắp đặt đèn âm trần16bộ
75Lắp đặt CB 20A1bộ
76Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm50m
77Lắp đặt tủ điện1cái
78Lắp đặt hộp nối âm trần1cái
79Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường2máy
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3344100m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,7015m3
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,0131m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0222100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0687tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1619tấn
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,264m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,322m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3016,98m2
89Lắp đặt ống khói và Ông nhựa ĐK 421
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg51 cấu kiện
F SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg851 cấu kiện
2Đắp đất nền bằng thủ công2,535m3
3Vệ rảnh thoát nước33,81m2
4Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB302,0285m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3042,26m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp1,156100m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm3,1561100kg
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,08m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg851 cấu kiện
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại39,85m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3217100m3
12Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm2cây
13Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm2gốc
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4034,316m3
15Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB3039,85m2
16Gia cố nền đất yếu làm nền đường, mái đê, đập3,6196100m2
17Gia công cột bằng thép hình0,0623tấn
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,8100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968896328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93779E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 875.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 KS xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Máy đầm bê tông (đầm dùi)1
3 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Máy đầm bê tông (đầm bàn)1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
7 Máy đào Máy đào >= 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->