Gói thầu: Gói thầu số 01 Sửa chữa cải tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Sửa chữa cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 13:13:00 đến ngày 2022-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,597,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968896328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93779E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 875.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm bàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Sửa chữa cải tạo Trạm y tế xã Giục Tượng, huyện Châu Thành 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thanh
Địa chỉ: Khu phố Minh An- Thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố Minh An- Thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thanh Địa chỉ: Khu phố Minh An- Thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thanh Địa chỉ: Khu phố Minh An- Thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 8,12 | m2 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,021 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,21 | m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,084 | 100m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 16,66 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xí xổm | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,43 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,11 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 4,08 | m2 | |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 4,08 | m2 | |
| 19 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,1193 | tấn | |
| 20 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,0222 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt Bu lông M14 | 8 | ||
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 22,3 | m | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,3 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,16 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,46 | m2 | |
| 26 | Khóa Solex tròn: | 4 | ||
| 27 | tháo dở quạt treo tường | 14 | cái | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | 10 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 8 | m | |
| 30 | Lắp đặt bảng điện 1cc | 1 | bảng | |
| 31 | Lắp đặt CB điện 20A | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 2 | m | |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối âm + nắp | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | 15 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 | 100 | m | |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 237,08 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 409,41 | m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 128,64 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 365,72 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 409,41 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 365,72 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 409,41 | m2 | |
| 44 | Phá vỡ lớp vữa láng sê nô | 197,16 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 197,16 | m2 | |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 197,16 | m2 | |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 20 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,1032 | 100m2 | |
| B | CẢI TỌA NHÀ BẾP: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 12,6 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,794 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 10,152 | 100m | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,048 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,864 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,909 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1675 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,794 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,66 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,11 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,238 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1794 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1048 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0275 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0135 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0066 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1012 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,053 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0334 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2167 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0184 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1348 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0123 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0781 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0022 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0098 | tấn | |
| 29 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 0,0563 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt bu lông B20 | 16 | ||
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0563 | tấn | |
| 32 | Gia cố nền đường, mái đê, đập | 0,3422 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,422 | m3 | |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,332 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,8749 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 38,749 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 39,799 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,104 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 3,588 | m2 | |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 29,34 | m2 | |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 1,44 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 20,563 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 38,749 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,563 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,749 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,2 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,2 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,56 | 1m2 | |
| 50 | Khóa Solex tròn | 2 | ||
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1187 | tấn | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3289 | 100m2 | |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 29,37 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 25 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 10 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 15 | m | |
| 57 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | 1 | bảng | |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Đèn led đôi 1.2m 36W | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt CCB điện 20A | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 5 | m | |
| 62 | Lắp đặt Hộp nối âm + nắp | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,08 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,04 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| C | MÁI CHE TOLE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 42,5 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,44 | tấn | |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,2948 | tấn | |
| 4 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,0706 | tấn | |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,1755 | tấn | |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,541 | tấn | |
| 7 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,0239 | tấn | |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,1114 | tấn | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5915 | 100m2 | |
| 10 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,1278 | tấn | |
| 11 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,0871 | tấn | |
| 12 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,0073 | tấn | |
| 13 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,1476 | tấn | |
| 14 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,0286 | tấn | |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2222 | tấn | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,429 | 100m2 | |
| 17 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,0478 | tấn | |
| 18 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,0234 | tấn | |
| 19 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,0024 | tấn | |
| 20 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,0467 | tấn | |
| 21 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,0095 | tấn | |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0737 | tấn | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1278 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt Bu lông M14 | 44 | ||
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 481,5108 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 40,6944 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,6624 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 4,672 | m2 | |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,36 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 76,1923 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | 406,9985 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 483,1908 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,112 | 1m2 | |
| 10 | Gia công cửa song sắt | 7,2 | m2 | |
| 11 | Gia công cửa song sắt | 2,475 | m2 | |
| E | XÂY MỚI PHÒNG HỌP VÀ XÂY MỚI LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3617 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 35,4145 | 100m | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1206 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,014 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,009 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,538 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7188 | m3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,693 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,42 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2797 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1944 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2298 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2906 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0924 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0693 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1792 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,1316 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1248 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1736 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,4315 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0404 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2816 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0383 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,251 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0489 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0417 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2816 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,004 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0329 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0166 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0456 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0244 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1316 | tấn | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1567 | 100m3 | |
| 36 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,4234 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,3872 | m3 | |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,864 | m3 | |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,792 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,414 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1448 | m3 | |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 18,99 | m3 | |
| 43 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | 6,475 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 94,95 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 94,95 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,48 | m2 | |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 13,86 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 6,516 | m | |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,39 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 5,39 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 42,34 | m2 | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 41,08 | m2 | |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 3,56 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 53,87 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 94,95 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 35,85 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,87 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 130,8 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,12 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,4 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,52 | m2 | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,616 | 1m2 | |
| 63 | Khóa Solex tròn | 1 | ||
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2119 | tấn | |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,45 | 100m2 | |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 42,34 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | 25 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 15 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 20 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 50 | m | |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | 1 | bảng | |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt đèn âm trần | 16 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt CB 20A | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 50 | m | |
| 77 | Lắp đặt tủ điện | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt hộp nối âm trần | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3344 | 100m2 | |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7015 | m3 | |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0131 | m3 | |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0222 | 100m2 | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0687 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1619 | tấn | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,264 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,322 | m3 | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,98 | m2 | |
| 89 | Lắp đặt ống khói và Ông nhựa ĐK 42 | 1 | ||
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| F | SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 85 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Đắp đất nền bằng thủ công | 2,535 | m3 | |
| 3 | Vệ rảnh thoát nước | 33,8 | 1m2 | |
| 4 | Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 2,0285 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 42,26 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,156 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 3,1561 | 100kg | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,08 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 85 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 39,85 | m2 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3217 | 100m3 | |
| 12 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | 2 | cây | |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 2 | gốc | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,316 | m3 | |
| 15 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | 39,85 | m2 | |
| 16 | Gia cố nền đất yếu làm nền đường, mái đê, đập | 3,6196 | 100m2 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0623 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,8 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968896328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93779E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 875.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | KS xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy đào >= 0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi