Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây dựng, cải tạo các nhà số: 4, 6, 13 và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật, phụ trợ, mua sắm thiết bị trường học, thiết bị điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 12:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Xây dựng, cải tạo các nhà số: 4, 6, 13 và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật, phụ trợ, mua sắm thiết bị trường học, thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 12:36:00 đến ngày 2022-06-26 12:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,619,704,984 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.285E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; cung cấp thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép + uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Xây dựng, cải tạo các nhà số: 4, 6, 13 và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật, phụ trợ, mua sắm thiết bị trường học, thiết bị điện Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Hồng Kỳ A 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG, 2 TẦNG (SỐ 4)+ KHU BẾP, NHÀ KHO 2 TẦNG (SỐ 13) | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hành lang hiện trạng bị xuống cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,102 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,626 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168,274 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,644 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,079 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,143 | m3 |
| 8 | Phá dỡ granito cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,888 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 502,406 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 688,032 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,448 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 599,868 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,652 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 496,422 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,158 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,878 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,542 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,878 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,878 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,722 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Bơm keo ramset vào lỗ khoan D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | lỗ khoan |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,201 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,581 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Bơm keo ramset vào lỗ khoan D6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | lỗ khoan |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,831 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,025 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,683 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175,864 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,864 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,402 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,158 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 883,579 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.469,592 | m2 |
| 28 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,316 | m2 |
| 29 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,948 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 495,752 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,128 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 33 | Gia công lan can sắt hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,796 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,398 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,398 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,034 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,102 | m2 |
| D | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,584 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,919 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,683 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,247 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,231 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,245 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,453 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,129 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,463 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,83 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,284 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,284 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,536 | m3 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,842 | m2 |
| 36 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,402 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,789 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,759 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,007 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,917 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,072 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,798 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,742 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,334 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,939 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,032 | m2 |
| 63 | Vít nở M12x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông 0.47mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,398 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,303 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,925 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,187 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,678 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,989 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,418 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,646 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,182 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,903 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,582 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 167,556 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,32 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,064 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 456,223 | m2 |
| 81 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,34 | m2 |
| 82 | Quét Sika chống thấm mái, , 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,284 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,34 | m2 |
| 84 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,288 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,378 | m2 |
| 87 | Lát đá Granite tự nhiên bậu cửa đi, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,993 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,131 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,98 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,23 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,035 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,879 | m2 |
| 94 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,552 | m2 |
| 95 | Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 96 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,26 | m |
| 97 | SX khuôn cửa kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 124x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,96 | m |
| 98 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,22 | m cấu kiện |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,112 | m2 |
| 100 | SX cửa sắt xếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,174 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,174 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,174 | m2 |
| 103 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 2 | Vỏ tủ: W600xH800xD170, dày 1.5mm âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 125A 18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 80A 18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P 25A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | MCB 1P 63A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 50A 4w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thanh |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 14 | Vỏ tủ: W600xH800xD170, dày 1.5mm âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P 80A 18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCB 3P 50A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | RCBO 2P 25A 30mA 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Thanh cái đồng 80A 4w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thanh |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 25 | Vỏ tủ: W300xH400xD150, dày 1.0mm âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | MCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | MCB 1P 25A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Thanh cái đồng 32A 4w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thanh |
| 33 | Hộp cài aptomat chứa 06 module âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Hộp cài aptomat chứa 02 module âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | MCB 3P 25A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | MCB 2P 25A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1,2m, 220v/2x18w máng nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 40 | Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 41 | Công tắc đơn, một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Công tắc đôi, một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Quạt thông gió gắn tường 350m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.460 | m |
| 48 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 920 | m |
| 49 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 50 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 52 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 57 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 730 | m |
| 58 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 59 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 60 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 61 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113 | m |
| 62 | Ống PVC D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 63 | Ống PVC D20 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 720 | m |
| 64 | Ống PVC D25 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 65 | Ống PVC D32 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Ống ruột gà D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 67 | Ghen hộp 60x40 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 68 | Ghen hộp 24x14 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 69 | Hộp nối 1, 2, 3, 4 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113 | cái |
| 70 | Ty ren M8 treo máng cáp, treo đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Siphong chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khay xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Phễu thu nước sàn 120x120mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ống PPR D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 8 | Ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 9 | Ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Cút 90 độ PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cút 90 độ PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cút 90 độ ren trong PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút 90 độ ren trong PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Tê PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tê ren trong PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Ống uPVC D110 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 25 | Ống uPVC D75 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Ống uPVC D42 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 27 | Cút 90° uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Cút 90° uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 29 | Cút 135° uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Cút 135° uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Tê 90 độ uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tê 135 độ uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tê 135 độ uPVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Nút bịt đầu ống thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Nút bịt đầu ống thông hơi uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Nút bịt đầu ống uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Nút bịt đầu ống uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Ống uPVC D90 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 39 | Cút 135° uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Tê 135 độ kiểm tra + nút bịt uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Nút bịt đầu ống uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO THÊM TẦNG KHỐI NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG THÀNH 15 PHÒNG (SỐ 6) | |||
| H | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng bị xuống cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 448,264 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,752 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,935 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,829 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 715,824 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp láng Granito, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,935 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 602,379 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,931 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 850,662 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,518 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,668 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,852 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 306,513 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,057 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,899 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,899 | m3 |
| I | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,498 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,165 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Bơm keo ramset vào lỗ khoan D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | lỗ khoan |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| J | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bơm keo ramset vào lỗ khoan D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,027 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,838 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,188 | tấn |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,286 | m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D>=20mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Bơm keo ramset vào lỗ khoan D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,561 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,133 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,86 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,44 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,198 | m2 |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Bơm keo ramset vào lỗ khoan D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | lỗ khoan |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,963 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,058 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,128 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,626 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,637 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Bơm keo ramset vào lỗ khoan D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,943 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,661 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,005 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,005 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206,046 | m2 |
| 37 | Bu long hóa chất M16x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,042 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,042 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210,956 | m2 |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,267 | m2 |
| 44 | Bu long M14x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,171 | 100m2 |
| K | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,499 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,481 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,058 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,181 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,179 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,772 | m3 |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,308 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210,299 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,616 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 492,947 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 402,769 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 423,165 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,071 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165,5 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.342,063 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.357,026 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,552 | m2 |
| 12 | Quét Sika chống thấm mái, , 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,388 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,552 | m2 |
| 14 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,705 | m2 |
| 15 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,529 | m2 |
| 16 | Lát đá granite tự nhiên bậu cửa đi, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.052,788 | m2 |
| 18 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 353,786 | m2 |
| 19 | Gia công lan can sắt hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,221 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,463 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,463 | m2 |
| 22 | Gia công lan can Inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,951 | m2 |
| 24 | Cửa thép EI30 nắp lỗ mở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,6 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 256,228 | m2 |
| 28 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 29 | Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,6 | m2 |
| 30 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176 | m |
| 31 | SX khuôn cửa kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227 | m cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 241 | m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 2 | Vỏ tủ: W600xH800xD170, dày 1.5mm ngoài trời | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 125A 18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P 50A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P 63A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P 25A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 125A 4w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thanh |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 14 | Vỏ tủ: W300xH400xD150, dày 1.0mm âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | MCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCB 1P 25A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | MCB 1P 16A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Thanh cái đồng 40A 4w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thanh |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 23 | Vỏ tủ: W300xH400xD150, dày 1.0mm âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | MCB 3P 50A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | MCB 1P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | MCB 1P 16A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Thanh cái đồng 50A 4w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thanh |
| 31 | Hộp cài aptomat chứa 08 module âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | MCB 2P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Hộp cài aptomat chứa 04 module âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | MCB 2P 25A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1,2m, 220v/2x18w máng nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 40 | Bộ đèn led pannel 600x600mm, 220v/36w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 41 | Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 42 | Bộ đèn downlight, bóng led 220v/12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 43 | Công tắc đơn, một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Công tắc đôi, một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 48 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 49 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.550 | m |
| 50 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.840 | m |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 52 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205 | m |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 56 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.275 | m |
| 57 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.420 | m |
| 58 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 59 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205 | m |
| 60 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 62 | Ống PVC D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 63 | Ống PVC D20 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.200 | m |
| 64 | Ống PVC D25 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 65 | Ống PVC D32 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 66 | Ghen hộp 24x14 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 67 | Ghen hộp 60x40 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 68 | Ống ruột gà D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 69 | Hộp nối 1, 2, 3, 4 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184 | cái |
| 70 | Ty ren M8 treo máng cáp, treo đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| N | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D90 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D60 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Cút 135° uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Cút 135° uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Tê 135 độ uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Phễu thu nước 120x120mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tê 135 độ kiểm tra + nút bịt uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Nút bịt đầu ống uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Nút bịt đầu ống uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| P | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,983 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,887 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,394 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,266 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,285 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,365 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| Q | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,613 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,887 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,266 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,365 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,87 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,31 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG MINI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,939 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,313 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D=0x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,818 | m3 |
| 4 | Lớp cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm, 2 màu, 13650 mũi kim/m2, đế 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.050 | m2 |
| 5 | Lớp hạt cao su 5kg/m2+ cát đen sàng sạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5 | 100m2 |
| 6 | Khung thành thủ môn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lưới khung thành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,011 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 245M3 | |||
| T | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen III, thời gian thuê dự tính 2 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 4 | Gia công hệ văng chống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,673 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ văng chống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,673 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ văng chống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,673 | tấn |
| U | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,705 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,636 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,636 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,638 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,875 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,432 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,454 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,955 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,621 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,261 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 229,757 | m2 |
| 23 | Quét sika chống thấm bể, ĐM 2kg/m2, 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,077 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,948 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 268,422 | m3 |
| 26 | Băng cản nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,88 | m |
| V | NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,658 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,204 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,481 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,056 | m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông 0.47mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,661 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,623 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,84 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,912 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,176 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,599 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,2 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,84 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,587 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,136 | m2 |
| 30 | Quét Sika chống thấm mái, , 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,104 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,136 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,138 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 35 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 36 | Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 37 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 38 | SX khuôn cửa kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 124x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,2 | m cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| W | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp cài aptomat chứa 07 module âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P 25A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Công tắc đơn, một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Ống PVC D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Ống PVC D20 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Tủ điện 1000x800x250 tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | MCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCB 3P 25A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Contacotor 3P 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Contacotor 3P 22A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Rơ le nhiệt 22-32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Rơ le báo mất pha, lệch pha (PMR) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Rơ le thời gian (TG) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Rơ le mức nước (loại cấp nước và chống không tải) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Bộ điện cực cho rơ le mức (loại 3 điện cực) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Nút ấn có đèn báo on/off | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Nút ấn dừng khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Chuyển mạch 2 vị trí (Auto-Man) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Đèn báo lỗi, sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cáp Cu/xlpe/pvc (3x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 32 | Dây Cu/pvc (1x0.75)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 34 | Ống HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 35 | Phao que báo mực nước (3 que) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| X | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm cấp nước Q=12m3/h, H=24m, N=3.5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bơm cấp nước Q=8m3/h, H=24m, N=2.5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Công tắc áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Crephin D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van phao cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ống PPR D75 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Ống PPR D63 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Ống PPR D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Cút 90 độ PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cút 90 độ PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Cút 90 độ PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tê PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Nối thẳng ren ngoài PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Nối thẳng ren ngoài PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van 2 chiều D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Rắc co PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Y lọc D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Y lọc D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Khớp nối mềm D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Khớp nối mềm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Ống uPVC D75 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 37 | Cút 135° uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Phễu thu nước mưa D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| Z | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,687 | m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,32 | m2 |
| AA | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,614 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,552 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,075 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,864 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,59 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198,2 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,717 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,717 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,909 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,909 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,896 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông 0.47mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,383 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,223 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,223 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| AC | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ biển cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,114 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,406 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| AD | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,933 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,303 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,817 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,939 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,525 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,662 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,131 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,463 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,864 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,458 | m2 |
| 31 | Quét Sika chống thấm mái, , 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,513 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,713 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch thẻ Inax, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,759 | m2 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,31 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,31 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,31 | m2 |
| 37 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đường ray thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,95 | md |
| 39 | Bộ chữ cổng chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AE | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3 | m2 |
| 18 | Đắp trang trí trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,508 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 23 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đường ray thép V50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7 | md |
| AF | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.449,297 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,033 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,415 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,415 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,033 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.610,33 | m2 |
| AG | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| AH | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,423 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,818 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,242 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,242 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,025 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,432 | 100m3 |
| 7 | Mua đất san nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 297,275 | m3 |
| 8 | Đắp đất trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 414,75 | m3 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 414,75 | m3 |
| AI | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát sân đường hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.179,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,568 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,568 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,14 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.907 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,411 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 262,74 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,395 | m3 |
| AJ | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 217 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn lòng rãnh, chiều cao 0.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,725 | m3 |
| 3 | Đóng bùn vào bao tải dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,725 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,725 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,232 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,957 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,957 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,476 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,498 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 163 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,077 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,527 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,072 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,736 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,736 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,409 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,113 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,059 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,583 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 423,48 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,87 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,351 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,073 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,242 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 353 | 1 cấu kiện |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cấu kiện |
| 28 | Nạo vét bùn lòng rãnh, chiều cao 0.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,482 | m3 |
| 29 | Đóng bùn vào bao tải dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,482 | m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,725 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,432 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,432 | m3 |
| AK | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,616 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,082 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,307 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,351 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 397,648 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,173 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 397,648 | m2 |
| AL | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,744 | m3 |
| 2 | Bó vỉa BTXM, KT: 18x20x100cm M250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 237,187 | m |
| AM | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, TIẾP ĐẤT AN TOÀN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| AN | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ: W800xH1000xD250, tôn dày 2mm, hai lớp cánh sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 500A 36kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 125A 18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCCB 3P 100A 18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCCB 3P 63A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | MCB 1P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 25A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Biến dòng 500/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đồng hồ Ampe kế 500/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đồng hồ volt 0-500VAC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch Vol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng 500A 4w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thanh |
| 16 | Hộp cài aptomat chứa 16 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P 25A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Cáp AL/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.760 | m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 215 | m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 30 | Cáp Cu/MICA/XLPE/FR-PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.810 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 33 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 313 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,85 | 100m |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 39 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,75 | 100m |
| 40 | Ống PVC D25 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,32 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,999 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,071 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,904 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,428 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,428 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,428 | 100m3 |
| 48 | Gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10.818 | viên |
| 49 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.190 | m |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,074 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,456 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,478 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 61 | Thép L70x70x5 cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246,176 | kg |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,148 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,82 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 65 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 70 | Thang cáp W300xH100x2mm và phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| AO | PHẦN TIẾP ĐẤT AN TOÀN ĐIỆN | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 2 | Cáp đồng bọc M25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 3 | Cáp đồng trần M25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | mối |
| 5 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | kg |
| 6 | Ống PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| AP | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm V63x63x6, dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cọc |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| AQ | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống PPR D63 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống PPR D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 7 | Cút 90 độ PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cút 90 độ PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cút 90 độ PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Cút 90 độ ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,464 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,212 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,575 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,772 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,772 | 100m3 |
| 18 | Ống uPVC D200 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 19 | Ống uPVC D110 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 20 | Ống uPVC D90 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 21 | Cút 135° uPVC D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cút 135° uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cút 135° uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tê 90 độ uPVC D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tê 135 độ uPVC D200/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,993 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,719 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 32 | Ống uPVC D140 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 33 | Ống uPVC D90 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 34 | Cút 135° uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 35 | Cút 135° uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Tê 135 độ uPVC D140/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Côn chuyển uPVC D140/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Ống uPVC D60 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 39 | Ống uPVC D48 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 40 | Ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Ống PPR D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 42 | Cút uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Cút uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Tê PPR D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Van 2 chiều PPR D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Van 2 chiều PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Máy Bơm giếng khoan Q=10m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 50 | Rọ hút bơm D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Van phao D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,069 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,586 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,109 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,758 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,749 | m2 |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,226 | m2 |
| 75 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,975 | m2 |
| 76 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 77 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 78 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,652 | m3 |
| 79 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 80 | Chi phí khoan giếng D60, Sâu 55m, Đóng ống thành giếng ống PVC Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AR | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| AS | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Switch core 16 cổng SFP (bao gồm 07 module quang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | ODF 24 Fo gắn rack 19'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Dây nhảy quang SC-LC/UPC, MM dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | sợi |
| 5 | Dây hàn quang quang SC/UPC dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | sợi |
| 6 | Cáp quang MM 4Fo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 7 | Ống HDPE D40/32 đi ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4 | 100m |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 14 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường ống luồn dây dưới đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | viên |
| 15 | Băng báo hiệu cáp rộng 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| AT | NHÀ HIỆU BỘ (SỐ 2) | |||
| 1 | Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Patch panel 12 port, cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | ODF 4 Fo gắn rack 19'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ phát Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Ổ cắm mạng đơn RJ45, cat6 (gồm: mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Dây nhảy quang SC-LC/UPC, MM dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 9 | Dây hàn quang quang SC/UPC dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 10 | Dây nhảy cat6 dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | sợi |
| 11 | Cáp Cat6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 510 | m |
| 12 | Ống pvc D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 13 | Ống pvc D20 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Ghen hộp 60x40 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 15 | Hộp nhựa 80x80x45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Ổ cắm HDMI | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cáp HDMI dài 15m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 18 | Ống pvc D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 19 | Ống ruột gà D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| AU | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (SỐ 4) | |||
| 1 | Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Patch panel 12 port, cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | ODF 4 Fo gắn rack 19'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ phát Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Ổ cắm mạng đơn RJ45, cat6 (gồm: mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Dây nhảy quang SC-LC/UPC, MM dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 9 | Dây hàn quang quang SC/UPC dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 10 | Dây nhảy cat6 dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | sợi |
| 11 | Cáp Cat6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 370 | m |
| 12 | Ống pvc D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Ống pvc D20 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 14 | Ghen hộp 60x40 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 15 | Hộp nhựa 80x80x45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AV | NHÀ LỚP HỌC 11 PHÒNG (SỐ 5) | |||
| 1 | Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Switch 5 cổng 10/100/1000 Mbps | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Patch panel 12 port, cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | ODF 4 Fo gắn rack 19'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm mạng đơn RJ45, cat6 (gồm: mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Dây nhảy quang SC-LC/UPC, MM dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 8 | Dây hàn quang quang SC/UPC dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 9 | Dây nhảy cat6 dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | sợi |
| 10 | Cáp Cat6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 670 | m |
| 11 | Ống pvc D20 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 630 | m |
| 12 | Hộp nhựa 80x80x45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ổ cắm HDMI | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Cáp HDMI dài 15m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | sợi |
| 15 | Ống pvc D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 16 | Ống ruột gà D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| AW | NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG (SỐ 6) | |||
| 1 | Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Switch 5 cổng 10/100/1000 Mbps | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Patch panel 12 port, cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | ODF 4 Fo gắn rack 19'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm mạng đơn RJ45, cat6 (gồm: mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Dây nhảy quang SC-LC/UPC, MM dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 8 | Dây hàn quang quang SC/UPC dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 9 | Dây nhảy cat6 dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | sợi |
| 10 | Cáp Cat6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 560 | m |
| 11 | Ống pvc D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 12 | Ống pvc D20 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 13 | Ổ cắm HDMI | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Cáp HDMI dài 15m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | sợi |
| 15 | Ống pvc D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 16 | Ống pvc D20 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 17 | Ống ruột gà D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| AX | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (SỐ 7) | |||
| 1 | Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Switch 5 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Switch 5 cổng 10/100/1000 Mbps | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Switch 48 cổng 10/100/1000 Mbps | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Patch panel 12 port, cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Patch panel 48 port, cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | ODF 4 Fo gắn rack 19'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ổ cắm mạng đơn RJ45, cat6 (gồm: mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Ổ cắm mạng đôi âm sàn RJ45, cat6 (gồm: mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Dây nhảy quang SC-LC/UPC, MM dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 11 | Dây hàn quang quang SC/UPC dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 12 | Dây nhảy cat6 dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | sợi |
| 13 | Cáp Cat6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.220 | m |
| 14 | Ống pvc D20 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.130 | m |
| 15 | Ổ cắm HDMI | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Cáp HDMI dài 15m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | sợi |
| 17 | Ống pvc D20 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 18 | Ống ruột gà D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| AY | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Switch 5 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Patch panel 12 port, cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | ODF 4 Fo gắn rack 19'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm mạng đơn RJ45, cat6 (gồm: mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Dây nhảy quang SC-LC/UPC, MM dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 7 | Dây hàn quang quang SC/UPC dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 8 | Dây nhảy cat6 dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | sợi |
| 9 | Cáp Cat6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Ống pvc D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| AZ | Phần thiết bị | |||
| BA | Điện nhẹ | |||
| BB | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Switch core 16 cổng SFP (bao gồm 07 module quang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| BC | KHỐI HIỆU BỘ (SỐ 2) | |||
| 1 | Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Patch panel 12 port, cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bộ phát Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| BD | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (SỐ 4) | |||
| 1 | Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Patch panel 12 port, cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bộ phát Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| BE | NHÀ LỚP HỌC 11 PHÒNG (SỐ 5) | |||
| 1 | Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Switch 5 cổng 10/100/1000 Mbps | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Patch panel 12 port, cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| BF | NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG (SỐ 6) | |||
| 1 | Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Switch 5 cổng 10/100/1000 Mbps | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Patch panel 12 port, cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| BG | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (SỐ 7) | |||
| 1 | Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Switch 5 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Switch 5 cổng 10/100/1000 Mbps | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Switch 48 cổng 10/100/1000 Mbps | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Patch panel 12 port, cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Patch panel 48 port, cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BH | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Switch 5 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Patch panel 12 port, cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BI | Thiết bị trường học | |||
| BJ | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Tủ hồ sơ Kích thước: W2400 X D400 X H2000 (mm) Chất liệu : Gỗ công nghiệp phủ Melamine chất lượng cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn làm việc: Kích Thước: W2400 x D1100 x H760 mmBàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp.Chân bàn có các miếng nhựa chịu lực. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế làm việc: Kích thước: Rộng 690- sâu 820 – cao 1135÷1190Loại ghế xoay, chân bánh xeGhế chất liệu đệm tựa bọc da, chân thép ốp gỗ, tay ghế bằng gỗ tự nhiên ốp da. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn ghế tiếp khách: Kích thước bộ Bàn Ghế Phòng Khách Tay 3 Lớp Gỗ Sồi Màu Óc Chó: 01 Ghế văng: Dài 180cm bề mặt ghế rộng 55cm, cao 30cm, tựa lưng cao 75.02 Ghế đơn: 80x60cm cao 30cm, tựa lưng cao 75.01 Bàn trà : 110x55cm cao 50cm.01 Bàn đôn: 55x55cm cao 50 cm.Kính mài cạnh dày 7mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA): Thông số kỹ thuật Điều hòa 11900 BTU Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: Mắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| BK | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG 2 | |||
| 1 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn làm việc: Màu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17Kích thước: W1400 x D700 x H760 mm (±5mm)Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn màu cánh giánKiểu dáng: Bàn có 3 ngăn kéo, và khoang 1 cánh mở. Yếm giật cấp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế làm việc: Màu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: W660 x D750 x H(1160-1215)mmChất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da thật, da công nghiệp, da PVCKiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay ghế uốn cách điệu, kê tay uốn theo khuỷu tay. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA): Thông số kỹ thuật Điều hòa 11900 BTU Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: Mắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cây nước: ĐIỆN ÁP 220V/50hzDUNG TÍCH BÌNH NÓNG 5 lítDUNG TÍCH BÌNH LẠNH 2 lítCÔNG SUẤT TIÊU THỤ ĐIỆN 500w/85W (Nóng/ lạnh)NHIỆT ĐỘ NÓNG 85-95°CNHIỆT ĐỘ LẠNH 2-10°CĐỘ ẨM 90%KÍCH THƯỚC 345*435*1165mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Bàn làm việc nhóm: BÀN HỌP Màu sản phẩm: ĐenChất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điệnKích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ghế làm việc nhóm: Kích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Máy in Laser Loại máy: Máy in đen trắng đơn năngKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 12 trang/phútIn đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB Dùng mực: 303 (2.000 trang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| BL | PHÒNG VĂN THƯ | |||
| 1 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz) Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz; Ổ cứng: SSD 240GB Mainboard:Chipset Intel® H470 Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audio Màn hình: 19,5" HD Case + Nguồn: ≥180W Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy in Laser Loại máy: Máy in đen trắng đơn năngKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 12 trang/phútIn đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB Dùng mực: 303 (2.000 trang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| BM | PHÒNG KẾ TOÁN | |||
| 1 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BN | PHÒNG TỔ CHỨC ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Bàn làm việc: Màu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17 Kích thước: W1400 x D700 x H760 mm (±5mm) Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn màu cánh gián Kiểu dáng: Bàn có 3 ngăn kéo, và khoang 1 cánh mở. Yếm giật cấp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc: Màu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: W660 x D750 x H(1160-1215)mmChất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da thật, da công nghiệp, da PVCKiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay ghế uốn cách điệu, kê tay uốn theo khuỷu tay. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Bàn làm việc nhóm: BÀN HỌPMàu sản phẩm: ĐenChất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điệnKích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ghế làm việc nhóm: Kích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| BO | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bộ âm thanh: Thiết bị âm thanh (loa, âm ly, mic) * Loa . Công suất : 500 W / 2000 WKích thước : 1099 mm x 464 mm x 432 mmTrọng lượng: 42.6 kg (94 lb)* Đẩy - Công suất- 2 x 250W ở 8 Ohm; - 2 x 310W ở 4 Ohm- Kích thước : cao x rộng x dài : 88 x 480x 456 mm- Trọng lượng : 14 kg* Vang JBL 300BASS: ±10dB (100Hz); MID: ±6dB (1KHz)TREBLE: ±10dB (10KHz)Điện thế sử dụng: AC220V-240V 500HzKích thước: 482x47x163mm (rộng x cao x sâu)* Mic không dây: 1 bộ (2 cái). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ trưng bày: Kích thước: (180x400x200mm)Tủ làm bằng gỗ MDF 15mm dán vener. Phun sơn PU, có đợ kính trưng bầy sản phẩm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Sa bàn mô hình nhà trường + kệ đặt giữa phòng: Chất liệu làm mô hình phần khung nhà chủ yếu bằng Mica, phần họa trang trí theo chuẩn mực, phủ màu theo đúng thiết kế chuẩn của công trình. Khung trưng bày bằng kính chịu lực dày 8mm mài xiết cạnh phủ bọc 5 bề mặt của mô hình. KT: 1200 x 1600 x 400mm.Bàn trưng bày mô hình Bàn trưng bày bằng gỗ ( kích thước có thể thay đổi theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).KT: 1200 x 1600 x 600mmKích thước tổng thể của cả Bàn trưng bày và khung trưng bày mô hình: 1200 x 1600 x 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Bàn làm việc nhóm: Chất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điệnKích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cmMặt bàn dày 18mmMàu sắc: khung trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Ghế làm việc nhóm: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm tựa màu đen.Kích thước: W585 x D680 x H1000mm (±30mm)Chất liệu : Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da, CN hoặc PVC. Chân và tay ghế khung thép mạ. Ốp tay nhựa đen (Lưu ý: nếu đặt đệm tựa màu nâu thì ốp tay nâu tính giá phi tiêu chuẩn)Kiểu dáng : Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 9 | Bảng biểu trang trí in bạt, khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 10 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| BP | PHÒNG ĐỘI THIẾU NIÊN | |||
| 1 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| BQ | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Bàn họp hội trường: Màu sắc: Theo bảng mã màu gỗ Kích thước : W9000 x D2000 x H750mm Chất liệu: Gỗ Laminate kết hợp với melamine/ hoặc vinyl cao cấp Kiểu dáng: Bàn họp 30-32 người, chân bàn gỗ, mặt bàn chữ nhật. Chưa bao gồm phụ kiện hộp điện và kính mặt quây rỗng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế phòng hội trường: Kích thước: W420 x D550 x H1030 mm.Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên, đệm và tựa ghế sử dụng 3 loại chất liệu tùy theo nhu cầu sử dụng gồm: bọc vải, PVC hoặc da CN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | chiếc |
| 3 | Thông số kỹ thuật Smart Tivi QLED 4K 65 inch Loại tivi:Smart Tivi QLED65 inch4KHệ điều hành Tizen OS 6.0Ứng dụng phổ biến Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MP3 ZingMyTVNetflixPOPS KidsSpotifyTrình duyệt webVieONYouTubeCông nghệ hình ảnh: Ambient ModeBrightness/Color DetectionQuantum LiteChuyển động mượt Motion Xcelerator TurboGiảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM)HDR10+Quantum DotQuantum HDRSuper Ultra Wide Game View & Game BarSupreme UHD DimmingĐiều khiển bằng giọng nói Bixby (Chưa có tiếng Việt)Google Assistant có tiếng ViệtTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtRemote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sángChiếu hình từ điện thoại lên TV AirPlay 2Tap ViewKích thước: Ngang 144.8 cm - Cao 89.7 cm - Dày 29 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA): Thông số kỹ thuật Điều hòa 11900 BTU Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: Mắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bục tượng bác: Kích thước: W800 x D600 x H1200 mmMàu sắc: Màu vân gỗ kết hợp với màu giấy trang tríChất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpKiểu dáng : Bục tượng Bác Sơn PU kết hợp giấy vân đốm.Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Bục phát biểu: Kích thước: W800 x D600 x H1200 mmMàu sắc: Màu vân gỗ Chất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpKiểu dáng : Bục phát biểu Phía trước bục lượn cong.Phía trước thân bục gián giấy trang trí khác màu (không ốp nổi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| BR | NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế băng học sinh: - Ghế băng khung sắt gỗ cao su (120x40x45cm) với khung chân sắt hàn cố định chắc chắn sơn tĩnh điện màu trắng đẹp mắt kết hợp với các đợt gỗ cao su tiêu chuẩn AA PU màu tự nhiên chắc chắn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 4 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Giá treo quần áo: Giá treo quần áo (khung inox)Chất liệuThépKích thướcĐường kính x Cao (Ø628mm x 1715mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| BS | PHÒNG HỌC THƯỜNG (26 phòng) | |||
| 1 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | chiếc |
| 2 | Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | chiếc |
| 3 | Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | chiếc |
| 4 | Bảng chống lóa: Bảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 5 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế): Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | Bộ |
| 8 | Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu: Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| BT | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy in Laser Loại máy: Máy in đen trắng đơn năngKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 12 trang/phútIn đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB Dùng mực: 303 (2.000 trang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Túi sơ cấp cứu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bảng thông báo kích thước 800x1200m,Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| BU | PHÒNG THƯ VIỆN | |||
| 1 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz) Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz; Ổ cứng: SSD 240GB Mainboard:Chipset Intel® H470 Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audio Màn hình: 19,5" HD Case + Nguồn: ≥180W Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn đọc thư viện giáo viên 4 chỗ: Bàn đọc 4 chỗ với mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MFC nhập khẩu, khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnBàn có vách ngăn chia thành 2 phần Màu sắc bắt mắt, phù hợp với mọi không gian phòng học, phòng thư viện.Kích thước: 1200x1000x750mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Bàn đọc thư viện học sinh 8 chỗ: Thiết kế bàn học khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu xanh mạBàn chia thành 2 vách ngăn giúp việc đọc sách tập trung hơn.Mặt bàn gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC Kích thước: 2400x1200x650/950mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Ghế đọc phòng thư viện: GHẾ GẤP CHÂN MẠ Thương hiệu : Nội thất xuân hòaKích thước : 456x450x830 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | Cái |
| 7 | Tủ thủ thư: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1215 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnKiểu dáng: Tủ locker 24 khoang cánh mở. Trên cánh có khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Giá thư viện: + Kích thước: L1800x W600xH1760+ Màu sắc: Ghi sáng + Chất liệu: Thép sơn tĩnh điệnĐặc điểm nổi bật+ Giá gồm 2 khoang, mỗi khoang có 5 đợt, chia giá thành 20 ngăn.+ Giá có thể sử dụng được cả 2 mặt, nóc kép có thể tận dụng đặt thêm sách hoặc đặt các thiết bị khác.+ Các khoang đều tạo thành từ khung thép hình chữ nhật đứng, có kích thước đủ chắc chắn nên chịu được trọng lượng lớn.+ Màu xanh trang nhã, tạo cảm giác nhẹ nhàng cho người bước vào.+ Giữ được sự bền đẹp theo thời gian nhờ có chất liệu sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 9 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Bảng biểu trang trí in bạt, khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 11 | Máy in Laser Loại máy: Máy in đen trắng đơn năngKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 12 trang/phútIn đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB Dùng mực: 303 (2.000 trang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| BV | PHÒNG GIÁO VIÊN 03 PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 2 | Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 3 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Máy in Laser Loại máy: Máy in đen trắng đơn năngKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 12 trang/phútIn đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB Dùng mực: 303 (2.000 trang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 5 | Bàn làm việc nhóm: Chất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điệnKích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cmMặt bàn dày 18mmMàu sắc: khung trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 6 | Ghế làm việc nhóm: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm tựa màu đen.Kích thước: W585 x D680 x H1000mm (±30mm)Chất liệu : Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da, CN hoặc PVC. Chân và tay ghế khung thép mạ. Ốp tay nhựa đen (Lưu ý: nếu đặt đệm tựa màu nâu thì ốp tay nâu tính giá phi tiêu chuẩn)Kiểu dáng : Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | chiếc |
| BW | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN 02 PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc nhóm: Chất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điện Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm Mặt bàn dày 18mm Màu sắc: khung trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc nhóm: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm tựa màu đen.Kích thước: W585 x D680 x H1000mm (±30mm)Chất liệu : Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da, CN hoặc PVC. Chân và tay ghế khung thép mạ. Ốp tay nhựa đen (Lưu ý: nếu đặt đệm tựa màu nâu thì ốp tay nâu tính giá phi tiêu chuẩn)Kiểu dáng : Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| BX | PHÒNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh học mỹ thuật (1 bàn và 1 ghế rời): Bộ bàn ghế học sinh học mỹ thuật (1 bàn và 1 ghế rời)- Kích thước bàn: 800x500x550/760 mm- Kích thước ghế: Ghế: 340x360x390-660 mm - Đặc điểm: Khung bàn bằng thép hộp 20x40mm có tăng chỉnh chiều cao, có cơ cấu điều chỉnh độ nghiêng của mặt bàn, có máng bằng thép lá dài suốt bàn phía dưới để hộp màu vẽ. Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế dày 18mm được làm bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine chống xước. Xung quanh cạnh mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bo tròn một mặt R=10 mm để đảm bảo an toàn khi sử dụng, sơn phủ PU 3 lớp cùng màu. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | Bộ |
| 4 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bảng chống lóa: Bảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Ảnh họa sỹ: Bộ tranh ảnh họa sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu: Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BY | PHÒNG TIẾNG ANH 02 PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 4 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Loa trợ giảng: Kết nối không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật.Kích thước: 88 x 31.5 x 106mmTrọng lượng: 210grCông suất loa: 10WKết nối Micro Không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật.Thời gian pin máy và mic: 8 giờThời gian sạc pin: 4 - 6h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 8 | Bảng chống lóa: Bảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu: Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| BZ | PHÒNG TIN 02 PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Bộ bàn ghế máy tính cho học sinh tiểu học (1 bàn, 2 ghế rời): Bộ bàn ghế máy tính cho học sinh tiểu học (1 bàn, 2 ghế rời)- Kích thước bàn : 1200x500x660-760 mm- Đặc điểm: Loại bàn 2 chỗ có chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện dày 1 mm, có kệ liền để CPU. Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU màu vàng.- Kích thước ghế: 340x360x390-660 mm- Đặc điểm: Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt ghế vàn tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh mặt và tựa sơn phủ PU cùng màu. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 4 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 5 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA): Thông số kỹ thuật Điều hòa 11900 BTU Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: Mắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Bảng chống lóa: Bảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Loa trợ giảng: Kết nối không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật. Kích thước: 88 x 31.5 x 106mmTrọng lượng: 210grCông suất loa: 10WKết nối Micro Không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật.Thời gian pin máy và mic: 8 giờThời gian sạc pin: 4 - 6h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 10 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 11 | THÔNG SỐ KỸ THUẬT ỔN ÁP 10KVA - 10KW DRII - 10000II NHƯ SAU: Điện áp vào 1 pha: 50V ~ 250VĐiện áp ra 1 pha: 110V – 220VKích thước (DxRxC)mm: (590x408x440)mmTrọng lương: 41KgTần số: 49Hz – 62HzThời gian đáp ứng điện áp với 10% điện áp đầu vào thay đổi: 0.4sBảo vệ quá tải, chập tải, ngắn mạch, quá áp : Bằng AptomatBiến áp tải: Dây đồng nguyên chất 100% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 12 | Máy hút bụi:Màu sắc: Trắng ĐenKiểu máy hút bụi: Máy hút bụi dạng hộpCông suất: 1800 WCông suất hút: 360WĐộ ồn: 82 dBDung tích chứa bụi: 1.3 lítKhối lượng sản phẩm (kg): 4.4 kgKích thước sản phẩm: 408 x 265 x 239 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 13 | Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| CA | PHÒNG ÂN NHẠC | |||
| 1 | Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 4 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Loa trợ giảng: Kết nối không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật. Kích thước: 88 x 31.5 x 106mmTrọng lượng: 210grCông suất loa: 10WKết nối Micro Không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật.Thời gian pin máy và mic: 8 giờThời gian sạc pin: 4 - 6h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Loa kéo di động: Loa Điện 1200WTổng công suất:1200 WSố đường tiếng của loa:3 đường tiếng (Tiếng Bass, Mid và tiếng Treble)Kết nốiKết nối không dây:Bluetooth 4.0Kết nối khác:Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSBLoa chính:Cao 84.5 cm - Ngang 51.5 cm - Sâu 46.8 cm - Nặng 45 kgSố lượng loa Bass:1 loaSố lượng loa Treble:1 loaKích thước loa Bass:Khoảng 45 cmSố lượng loa Mid:1 loaChất liệu loa:Thùng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Bảng chống lóa: Bảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Ảnh nhạc sỹ: Bộ tranh ảnh nhạc sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| CB | PHÒNG ĐA NĂNG (2 PHÒNG) | |||
| 1 | Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 4 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Bảng chống lóa: Bảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| CC | PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 4 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Tủ trưng bày: Kích thước: (180x400x200mm)Tủ làm bằng gỗ MDF 15mm dán vener. Phun sơn PU, có đợ kính trưng bầy sản phẩm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Bảng chống lóa: Bảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| CD | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |||
| 1 | Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy in Laser Loại máy: Máy in đen trắng đơn năngKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 12 trang/phútIn đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB Dùng mực: 303 (2.000 trang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Giá treo tranh ảnh: Giá treo tranh Kích thước: 1450 x 500 x 1500mmKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điệnKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm.Tòan bộ sơn tĩnh điệnĐiều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 6 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| CE | PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bàn làm việc nhóm: Chất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điện Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm Mặt bàn dày 18mm Màu sắc: khung trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc nhóm: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm tựa màu đen.Kích thước: W585 x D680 x H1000mm (±30mm)Chất liệu : Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da, CN hoặc PVC. Chân và tay ghế khung thép mạ. Ốp tay nhựa đen (Lưu ý: nếu đặt đệm tựa màu nâu thì ốp tay nâu tính giá phi tiêu chuẩn)Kiểu dáng : Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 3 | Cây nước : ĐIỆN ÁP 220V/50hzDUNG TÍCH BÌNH NÓNG 5 lítDUNG TÍCH BÌNH LẠNH 2 lítCÔNG SUẤT TIÊU THỤ ĐIỆN 500w/85W (Nóng/ lạnh)NHIỆT ĐỘ NÓNG 85-95°CNHIỆT ĐỘ LẠNH 2-10°CĐỘ ẨM 90%KÍCH THƯỚC 345*435*1165mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| CF | PHÒNG KHO | |||
| 1 | Giá để thiết bị: Giá để thiết bị dạy học Loại Tháo lắp đa năng Chất liệu Thép Kích cỡ 1760 x 1800 x 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| CG | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | Cái |
| CH | DỤNG CỤ THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Máy tập lựng bụng, cơ bụng, cơ lưng, thiết bị dành cho 2 người cùng tập vật liệu chính: Ống D140x4; D34x2 mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt gắn cố định xuống nền kích thước D157xR123xC63 cm diện tích sử dụng tối thiểu 1,8x2,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Xà đơn 2 bậcKhung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện, gắn cố định xuống nền, khung chính làm từ thép ống D90 và ống phụ làm từ thép ống D32 kích thước: D2800xR90xC2200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đi bộ trên khôngTập chân và cơ đùi, khung sắt nhúng kẽm, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền, hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm 2 cần phía trên, hai chân bước cắt theo. trụ chính D60x3 ống phụ Kích thước D1230xR630xC1460mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CI | NHÀ BẾP + ĂN | |||
| CJ | Phòng ăn | |||
| 1 | Bàn xếp inox chữ nhật 1200×700. Mặt trơn Inox 201 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 2 | Ghế đôn inox chân thẳng 1.1 kg. Inox 201 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | Chiếc |
| 3 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA): Thông số kỹ thuật Điều hòa 11900 BTU Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: Mắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CK | Khu sơ chế | |||
| 1 | Chậu rửa đôi kèm bàn: Kích thước: 1800x700x800/900 Toàn bộ làm bằng inox SUS 304 bằng chất lượng cao độ dày 1,0mm Có 2 hố chậu kích thước 500x500x300 Cắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệ khí Ar, chống oxy hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn chặt sơ chế: Kích thước: 1700x800x800Toàn bộ làm bằng inox SUS 304 bằng chấtlượng cao độ dày 1,0mmMặt bàn lót gỗ MDF 18mm, bên dưới giá phẳngđể đồCắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệkhí Ar, chống oxy hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| CL | Khu nấu | |||
| 1 | Tum hút khói và hệ thống chặn dầu: Tum hút khói - KT dài x rộng x cao:3000x900x600mm - Thân: Inox 304-d 1,5mm - Hệ thống lọc chặn dầu bằng Inox 304-d 1mm + Có đèn chiếu sáng; + Thanh gá trên và dưới: giúp giữ các tấm Lọc Chặn Dầu. Các gá này bắt cố đinh vào tum hút mùi; Tấm Lọc Chặn Dầu: Các tấm đặt sát nhau, thay định kỳ; + Chặn bên: giúp hệ thống kín, ngăn dầu không đi vào khoảng trống hai bên; + Cốc đựng dầu rỉ: lắp vào chỗ tiếp giáp 2 thanh gá dưới. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Bàn trung gian: Kích thước: 500x800x800/1100Toàn bộ làm bằng inox SUS 304 chất lượngcao, độ dày mặt bàn 1,0mm, bên dưới giá phẳngđể đồCắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệkhí AR, chống oxy hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ nấu cơm 24 khaydùng điện: Kích thước: 1395x655x1755 mmToàn bộ làm bằng inox SUS 304 chất lượngcao, sử dụng điện trở nhiệt đốt nóngĐiện áp 380V/50Hz/3P, công suất 18KW, có 24khay đựng gạoCắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệkhí Ar, chống oxy hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn ra đồ: Kích thước: 2200x1000x800Toàn bộ làm bằng inox SUS 304 chất lượngcao, độ dày mặt bàn 1,0mm, bên dưới giá phẳngđể đồCắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệkhí AR, chống oxy hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ điện bảo vệ động cơ chống lệch pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| CM | Kho | |||
| 1 | Tủ đựng thực phẩm hàng khô phòng kho: *Kích thước : 1200x600x1700mm. Chất liệu :Inox cao cấp bên trong có 5 đợt tấm phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Thùng đựng lương thực: *Kích thước: (500x500) Chất liệu: Inox SUS 304 HL. Dầy 0,8 - 1,2 ly- Có vòi lấy gạo, nắp có khóa- Có đế cao 40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Thùng |
| 3 | Giá phẳng 4 tầng hàng khô: Kích thước: 1300x500x1500Toàn bộ làm bằng inox SUS304 chất lượng cao,độ dày bản 0,8- 1,0mm, có 4 tầng giá phẳng đểđồCắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệkhí Ar, chống Oxy hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| CN | Khu rửa | |||
| 1 | Giá úp bát 4 tầng: Kích thước: 1500x500x1500 Toàn bộ làm bằng inox SUS304 chất lượng cao, độ dày bản 0,8- 1,0mm, có 4 tầng giá nan úp bát Cắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệ khí Ar, chống Oxy hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Giá cài dao, thớt :- Kích thước (Dài x rộng x cao): 600x150x270mm- Khung: Hộp Inox 304 30x30- Nan cài: Hộp Inox 304 13x26 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Giá để thực phẩm 4 tầng 4 đợt:- Kích thước: 1760x300x1800mm-Mặt bàn giá nan : Inox 304 đặc phi 5 mm(khoảng cách :30)- Chân hộp Inox 304- 30x30x1,5 mm- Khung đợt : Hộp Inox 304-15x30x1, có bánhxe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Giá để xong nồi:- Kích thước: 1200x500x1800mm- Mặt bàn: Inox đặc phi 5( khoảng cách:30)- Chân Inox 304-30x30x1,0- Khung đợt: Hộp Inox 304-15x30x0,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Giá chạn bát, khay ăn:- Kích thước: 1630x500x1800mm- Mặt bàn: Inox đặc phi 5( khoảng cách:30)- Chân Inox 304-30x30x1,0- Khung đợt: Hộp Inox 304-15x30x0,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.285E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; cung cấp thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy khoan, cắt bê tông | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy cắt thép + uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy san hoặc máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi