Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây dựng, cải tạo các nhà số: 4, 6, 13 và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật, phụ trợ, mua sắm thiết bị trường học, thiết bị điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644921-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 12:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Xây dựng, cải tạo các nhà số: 4, 6, 13 và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật, phụ trợ, mua sắm thiết bị trường học, thiết bị điện
Số hiệu KHLCNT 20220154150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 12:36:00 đến ngày 2022-06-26 12:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,619,704,984 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.285E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; cung cấp thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Xây dựng, cải tạo các nhà số: 4, 6, 13 và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật, phụ trợ, mua sắm thiết bị trường học, thiết bị điện
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Hồng Kỳ A
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập TKBVTC-DT: Liên danh Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng Asecon Việt Nam – Công ty cổ phần thương mại và công nghệ Ngọc Bích. + Nhà thầu thẩm tra TKBVTC-DT: Công ty Cổ phần TEXO tư vấn đầu tư. + Đơn vị thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH GLOBAL CPAs + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG, 2 TẦNG (SỐ 4)+ KHU BẾP, NHÀ KHO 2 TẦNG (SỐ 13)
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện hành lang hiện trạng bị xuống cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,102m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,626m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168,274m2
5Tháo dỡ lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,644m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,079m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,143m3
8Phá dỡ granito cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,888m2
9Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT502,406m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT688,032m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,448m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT599,868m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,652m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT496,422m2
15Phá lớp vữa trát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,158m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,878m2
17Phá lớp vữa trát dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,542m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,878m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,878m3
C PHẦN CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,044m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,348m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,722m3
8Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT251 lỗ khoan
9Bơm keo ramset vào lỗ khoan D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25lỗ khoan
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,224m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,201m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,581100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,385tấn
16Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT751 lỗ khoan
17Bơm keo ramset vào lỗ khoan D6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75lỗ khoan
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,831m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,025m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,29m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,683m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175,864m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,864m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,402m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,158m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT883,579m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.469,592m2
28Láng granitô tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,316m2
29Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,948m2
30Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT495,752m2
31Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,128m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,24m2
33Gia công lan can sắt hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,796tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,398m2
35Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,398m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,034m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,102m2
D PHẦN XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,584m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,919m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,683100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,488100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,247m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,157100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,231m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,696100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,631tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,455tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,245tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,453m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,508m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,129m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,463m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,83m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,56m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,284m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,284m2
34Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,536m3
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,842m2
36Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,402m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,789m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,622100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,759tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,007m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,397100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,319tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,917tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,553tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,072m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,798100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,742tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,334m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,939m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,238100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15tấn
60Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,573tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,573tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,032m2
63Vít nở M12x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
64Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông 0.47mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,398100m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,303m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,925m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,187m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,678m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,309100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,989m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,418m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,646m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,182m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,903m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,582m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT167,556m2
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,32m
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,064m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT456,223m2
81Ngâm nước xi măng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,34m2
82Quét Sika chống thấm mái, , 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,284m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,34m2
84Láng granitô tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,288m2
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,99m2
86Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,378m2
87Lát đá Granite tự nhiên bậu cửa đi, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,993m2
88Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,131m2
89Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,98m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,23m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,035m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,879m2
94Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,552m2
95Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,56m2
96SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,26m
97SX khuôn cửa kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 124x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,96m
98Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,22m cấu kiện
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,112m2
100SX cửa sắt xếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,174m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,174m2
102Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,174m2
103Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
E PHẦN ĐIỆN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,082m3
2Vỏ tủ: W600xH800xD170, dày 1.5mm âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCCB 3P 125A 18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4MCCB 3P 80A 18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5MCB 3P 32A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6MCB 3P 25A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7MCB 1P 63A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8MCB 1P 16A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9MCB 1P 10A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Thanh cái đồng 50A 4wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thanh
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,082m3
14Vỏ tủ: W600xH800xD170, dày 1.5mm âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15MCCB 3P 80A 18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16MCB 3P 50A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17MCB 3P 32A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18MCB 1P 10A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19RCBO 2P 25A 30mA 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20RCBO 2P 16A 30mA 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
23Thanh cái đồng 80A 4wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thanh
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12m3
25Vỏ tủ: W300xH400xD150, dày 1.0mm âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26MCB 3P 32A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27MCB 1P 25A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28MCB 1P 16A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
29MCB 1P 10A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
31Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
32Thanh cái đồng 32A 4wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thanh
33Hộp cài aptomat chứa 06 module âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
34Hộp cài aptomat chứa 02 module âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
35MCB 3P 25A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36MCB 2P 25A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
37RCBO 2P 16A 30mA 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
38MCB 1P 10A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
39Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1,2m, 220v/2x18w máng nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42bộ
40Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
41Công tắc đơn, một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
42Công tắc đôi, một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
43Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
46Quạt thông gió gắn tường 350m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
47Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.460m
48Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT920m
49Dây Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136m
50Dây Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
51Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64m
52Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56m
53Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
54Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
55Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
56Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
57Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT730m
58Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT460m
59Dây Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156m
60Dây Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
61Dây Cu/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113m
62Ống PVC D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
63Ống PVC D20 đi âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT720m
64Ống PVC D25 đi âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
65Ống PVC D32 đi âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
66Ống ruột gà D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
67Ghen hộp 60x40 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
68Ghen hộp 24x14 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175m
69Hộp nối 1, 2, 3, 4 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113cái
70Ty ren M8 treo máng cáp, treo đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65m
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
3Siphong chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
4Lắp đặt khay xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Phễu thu nước sàn 120x120mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Ống PPR D50 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m
8Ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
9Ống PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
13Cút 90 độ PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
14Cút 90 độ PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
15Cút 90 độ ren trong PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Cút 90 độ ren trong PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
17Tê PPR D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Tê PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
19Tê ren trong PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
20Van 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Van 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
24Ống uPVC D110 Class 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
25Ống uPVC D75 Class 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
26Ống uPVC D42 Class 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
27Cút 90° uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
28Cút 90° uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
29Cút 135° uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
30Cút 135° uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
31Tê 90 độ uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Tê 135 độ uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
33Tê 135 độ uPVC D110/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
34Nút bịt đầu ống thông tắc uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Nút bịt đầu ống thông hơi uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Nút bịt đầu ống uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
37Nút bịt đầu ống uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
38Ống uPVC D90 Class 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
39Cút 135° uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
40Cầu chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
41Tê 135 độ kiểm tra + nút bịt uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
42Nút bịt đầu ống uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO THÊM TẦNG KHỐI NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG THÀNH 15 PHÒNG (SỐ 6)
H PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng bị xuống cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT448,264m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,752tấn
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02tấn
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230,4m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,935m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,829m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,297m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT715,824m2
11Phá dỡ lớp láng Granito,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,935m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT602,379m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,931m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT850,662m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,518m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,668m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,852m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT306,513m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,057m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,899m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,899m3
I PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,498m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,217m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,165m3
8Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m2
9Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT411 lỗ khoan
10Bơm keo ramset vào lỗ khoan D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41lỗ khoan
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,305m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015tấn
J PHẦN THÂN
1Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,95m2
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 lỗ khoan
3Bơm keo ramset vào lỗ khoan D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8lỗ khoan
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,027m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,838100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,236tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,188tấn
8Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,286m2
9Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D>=20mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 lỗ khoan
10Bơm keo ramset vào lỗ khoan D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8lỗ khoan
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,561m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,133100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,86tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,44tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39tấn
16Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,198m2
17Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT751 lỗ khoan
18Bơm keo ramset vào lỗ khoan D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75lỗ khoan
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,963m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,058100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,128tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,626m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,323100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,159tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,637m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,245100m2
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 lỗ khoan
28Bơm keo ramset vào lỗ khoan D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8lỗ khoan
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,205tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,294tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,943m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,661100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,451tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,005tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,005tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206,046m2
37Bu long hóa chất M16x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104cái
38Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,042tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,042tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210,956m2
41Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,451tấn
42Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,451tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,267m2
44Bu long M14x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117cái
45Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,171100m2
K PHẦN KIẾN TRÚC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,499100m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,481m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,058m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,181m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,179m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,772m3
L PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,308m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210,299m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,616m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT492,947m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT402,769m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT423,165m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186,071m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165,5m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.342,063m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.357,026m2
11Ngâm nước xi măng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,552m2
12Quét Sika chống thấm mái, , 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,388m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,552m2
14Láng granitô tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,705m2
15Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,529m2
16Lát đá granite tự nhiên bậu cửa đi, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,92m2
17Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.052,788m2
18Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT353,786m2
19Gia công lan can sắt hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,221tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,463m2
21Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,463m2
22Gia công lan can Inox cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043tấn
23Lắp dựng lan can Inox cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,951m2
24Cửa thép EI30 nắp lỗ mởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
25Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,71tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,6m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT256,228m2
28Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
29Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,6m2
30SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176m
31SX khuôn cửa kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51m
32Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227m cấu kiện
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241m2
M PHẦN ĐIỆN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,072m3
2Vỏ tủ: W600xH800xD170, dày 1.5mm ngoài trờiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCCB 3P 125A 18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4MCB 3P 50A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5MCB 3P 40A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6MCB 1P 63A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7MCB 1P 25A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
8MCB 1P 16A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9MCB 1P 10A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Thanh cái đồng 125A 4wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thanh
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036m3
14Vỏ tủ: W300xH400xD150, dày 1.0mm âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15MCB 3P 40A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16MCB 1P 25A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
17MCB 1P 16A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18MCB 1P 10A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Thanh cái đồng 40A 4wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thanh
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018m3
23Vỏ tủ: W300xH400xD150, dày 1.0mm âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24MCB 3P 50A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25MCB 1P 40A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
26MCB 1P 16A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27MCB 1P 10A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
29Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
30Thanh cái đồng 50A 4wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thanh
31Hộp cài aptomat chứa 08 module âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
32MCB 2P 40A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
33RCBO 2P 16A 30mA 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
34MCB 1P 16A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
35MCB 1P 10A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
36Hộp cài aptomat chứa 04 module âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
37MCB 2P 25A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
38MCB 1P 16A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
39Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1,2m, 220v/2x18w máng nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
40Bộ đèn led pannel 600x600mm, 220v/36wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40bộ
41Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26bộ
42Bộ đèn downlight, bóng led 220v/12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19bộ
43Công tắc đơn, một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
44Công tắc đôi, một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
45Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
48Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
49Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.550m
50Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.840m
51Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
52Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205m
53Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
54Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
55Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
56Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.275m
57Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.420m
58Dây Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
59Dây Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205m
60Dây Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
61Dây Cu/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
62Ống PVC D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
63Ống PVC D20 đi âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.200m
64Ống PVC D25 đi âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260m
65Ống PVC D32 đi âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
66Ghen hộp 24x14 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT460m
67Ghen hộp 60x40 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
68Ống ruột gà D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
69Hộp nối 1, 2, 3, 4 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184cái
70Ty ren M8 treo máng cáp, treo đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
N PHẦN NƯỚC
1Ống uPVC D90 Class 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
2Ống uPVC D60 Class 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
3Cút 135° uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
4Cút 135° uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
5Tê 135 độ uPVC D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
6Cầu chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Phễu thu nước 120x120mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
8Tê 135 độ kiểm tra + nút bịt uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
9Nút bịt đầu ống uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
10Nút bịt đầu ống uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
P PHẦN PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,983m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,887m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,394m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,266m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,285m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,365m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,143m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,143m3
Q PHẦN CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,613100m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,887m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,266m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,365m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,87m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,31m2
R HẠNG MỤC: SÂN BÓNG MINI
1Dọn dẹp mặt bằng sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,939100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,313100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D=0x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,818m3
4Lớp cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50mm, 2 màu, 13650 mũi kim/m2, đế 3 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.050m2
5Lớp hạt cao su 5kg/m2+ cát đen sàng sạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5100m2
6Khung thành thủ mônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Lưới khung thànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
8Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,011m2
S HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 245M3
T BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Thuê cừ Larsen III, thời gian thuê dự tính 2 thángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,72100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,72100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,72100m
4Gia công hệ văng chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,673tấn
5Lắp dựng hệ văng chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,673tấn
6Tháo dỡ hệ văng chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,673tấn
U BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,705100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,636100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,636100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,88m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,638m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,129100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,875tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,432100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,273tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,454tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,955100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,621tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,261m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT229,757m2
23Quét sika chống thấm bể, ĐM 2kg/m2, 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,077m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,948m2
25Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT268,422m3
26Băng cản nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,88m
V NHÀ MÁY BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,658m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,136tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,204m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,109100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,201tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,481m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,689100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,622tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,114m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,136tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,056m2
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,136tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông 0.47mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,267100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,661m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,623m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,84m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,912m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,176m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,599m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,2m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,84m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,587m2
29Ngâm nước xi măng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,136m2
30Quét Sika chống thấm mái, , 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,104m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,136m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,138m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m2
35Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,84m2
36Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m2
37SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28m
38SX khuôn cửa kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 124x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m
39Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,2m cấu kiện
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,16m2
W PHẦN ĐIỆN
1Hộp cài aptomat chứa 07 module âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2MCB 2P 25A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3RCBO 2P 16A 30mA 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4MCB 1P 16A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5MCB 1P 10A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
7Công tắc đơn, một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
10Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
11Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
12Ống PVC D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
13Ống PVC D20 đi âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
14Tủ điện 1000x800x250 tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15MCB 3P 32A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16MCB 3P 25A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Contacotor 3P 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
18Contacotor 3P 22ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
19Rơ le nhiệt 22-32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
20Rơ le báo mất pha, lệch pha (PMR)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Rơ le thời gian (TG)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Rơ le mức nước (loại cấp nước và chống không tải)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Bộ điện cực cho rơ le mức (loại 3 điện cực)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
24Nút ấn có đèn báo on/offTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
25Nút ấn dừng khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Chuyển mạch 2 vị trí (Auto-Man)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
27Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
28Đèn báo lỗi, sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
29Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
30Cáp Cu/xlpe/pvc (3x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
31Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
32Dây Cu/pvc (1x0.75)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
33Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
34Ống HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9100m
35Phao que báo mực nước (3 que)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
X PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt Bơm cấp nước Q=12m3/h, H=24m, N=3.5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt Bơm cấp nước Q=8m3/h, H=24m, N=2.5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Công tắc áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Crephin D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Van phao cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Ống PPR D75 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
8Ống PPR D63 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
9Ống PPR D50 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
13Cút 90 độ PPR D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Cút 90 độ PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
15Cút 90 độ PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Tê PPR D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Tê PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Tê PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Nối thẳng ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
20Nối thẳng ren ngoài PPR D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Nối thẳng ren ngoài PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
22Nối thẳng ren ngoài PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Van 2 chiều D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Van 2 chiều D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Van 2 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26Van 1 chiều D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Van 1 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Rắc co PPR D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Rắc co PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
30Rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Y lọc D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Y lọc D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Khớp nối mềm D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
34Khớp nối mềm D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
35Khớp nối mềm D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Ống uPVC D75 Class 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
37Cút 135° uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
38Phễu thu nước mưa D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
Y HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
Z PHẦN CẢI TẠO
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,687m2
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,32m2
AA PHẦN XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,614m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,145100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,552m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,079100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,075m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m2
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,557tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,864m2
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,557tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,59m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198,2m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,717tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,717tấn
17Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,909tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,909tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,896m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông 0.47mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,383100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,04m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,223m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,223m2
AB HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
AC PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ biển cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m2
2Tháo dỡ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,09m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,114m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,406m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52m3
AD CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,933m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,303m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,093100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,788m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,49m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,076100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,127tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,817m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,238100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,159tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,939m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,154tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,525m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,412100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,311tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,662m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,131m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,463m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,864m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,458m2
31Quét Sika chống thấm mái, , 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,513m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,713m2
33Công tác ốp gạch thẻ Inax, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,759m2
34Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,31m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,31m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,31m2
37Lắp đặt bánh xe đỡ cổng D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt đường ray thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,95md
39Bộ chữ cổng chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
AE CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,127m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,218m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,244m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,016m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3m2
18Đắp trang trí trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3m2
20Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,193tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,508m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,15m2
23Lắp đặt bánh xe đỡ cổng D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt đường ray thép V50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7md
AF HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.449,297m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,033m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,415m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,415m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,033m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.610,33m2
AG HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
AH SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,423m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,242100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,242100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,025100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,432100m3
7Mua đất san nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT297,275m3
8Đắp đất trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT414,75m3
9Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT414,75m3
AI SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ gạch lát sân đường hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.179,9m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,78m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,568100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,568100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,14m3
6Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.907m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,411m3
8Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT262,74m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,395m3
AJ THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT217cấu kiện
2Nạo vét bùn lòng rãnh, chiều cao 0.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,725m3
3Đóng bùn vào bao tải dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,725m3
4Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,725m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,232m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,957m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,957m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,476m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,496100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,498tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1631 cấu kiện
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,077m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,527100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,072100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,736100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,736100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,409m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,113m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,059100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,583m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT423,48m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,87m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,351m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,073100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,242tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3531 cấu kiện
27Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cấu kiện
28Nạo vét bùn lòng rãnh, chiều cao 0.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,482m3
29Đóng bùn vào bao tải dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,482m3
30Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,725m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,95m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,432m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,432m3
AK BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,616m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,082m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,417100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,417100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,307m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,351m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT397,648m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,173m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT397,648m2
AL BÓ VỈA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,744m3
2Bó vỉa BTXM, KT: 18x20x100cm M250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT237,187m
AM HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, TIẾP ĐẤT AN TOÀN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
AN PHẦN ĐIỆN
1Vỏ tủ: W800xH1000xD250, tôn dày 2mm, hai lớp cánh sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2MCCB 3P 500A 36kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCCB 3P 125A 18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4MCCB 3P 100A 18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5MCCB 3P 63A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6MCB 3P 32A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7MCB 1P 40A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8MCB 1P 25A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Biến dòng 500/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Đồng hồ Ampe kế 500/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Đồng hồ volt 0-500VACTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Chuyển mạch VolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
15Thanh cái đồng 500A 4wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thanh
16Hộp cài aptomat chứa 16 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17MCB 3P 32A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18MCB 1P 25A 10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19MCB 1P 16A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
20Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
21Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
22Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
23Cáp AL/XLPE/PVC 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT520m
24Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.760m
25Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74m
26Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82m
27Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78m
28Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT215m
29Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280m
30Cáp Cu/MICA/XLPE/FR-PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
31Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.810m
32Dây Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
33Dây Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156m
34Dây Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
35Dây Cu/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT313m
36Dây Cu/PVC 1x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280m
37Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,85100m
38Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,73100m
39Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,75100m
40Ống PVC D25 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,32m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,999100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,071100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,904100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,428100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,428100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,428100m3
48Gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10.818viên
49Băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.190m
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,17m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,195100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,148100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,148100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,148100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,074m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,058100m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,456m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,478m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,134100m2
61Thép L70x70x5 cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT246,176kg
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,148m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,82m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1m2
65Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,92m2
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,624m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
70Thang cáp W300xH100x2mm và phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
AO PHẦN TIẾP ĐẤT AN TOÀN ĐIỆN
1Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cọc
2Cáp đồng bọc M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m
3Cáp đồng trần M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
4Mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10mối
5Hoá chất làm giảm điện trở GEMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30kg
6Ống PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m3
10Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4100m
AP PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350m
3Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm V63x63x6, dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cọc
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m3
AQ HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống PPR D63 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
2Ống PPR D50 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3100m
3Ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4100m
7Cút 90 độ PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
8Cút 90 độ PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
9Cút 90 độ PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
10Cút 90 độ ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,464m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,212100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,748100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,575100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,772100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,772100m3
18Ống uPVC D200 Class 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
19Ống uPVC D110 Class 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
20Ống uPVC D90 Class 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
21Cút 135° uPVC D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Cút 135° uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
23Cút 135° uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Tê 90 độ uPVC D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Tê 135 độ uPVC D200/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,993m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,719100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,529100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,529100m3
32Ống uPVC D140 Class 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,95100m
33Ống uPVC D90 Class 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,83100m
34Cút 135° uPVC D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
35Cút 135° uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
36Tê 135 độ uPVC D140/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
37Côn chuyển uPVC D140/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
38Ống uPVC D60 Class 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
39Ống uPVC D48 Class 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
40Ống PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
41Ống PPR D50 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
42Cút uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
43Cút uPVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
45Tê PPR D50/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
46Van 1 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47Van 2 chiều PPR D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
48Van 2 chiều PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt Máy Bơm giếng khoan Q=10m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
50Rọ hút bơm D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Van phao D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,651m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,972m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,069m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,236tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048tấn
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,586m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,114m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,109m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91 cấu kiện
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,758m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,749m2
74Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,226m2
75Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,975m2
76Thi công tầng lọc bằng cát thạch anhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
77Thi công tầng lọc bằng cát vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
78Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,652m3
79Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
80Chi phí khoan giếng D60, Sâu 55m, Đóng ống thành giếng ống PVC Class 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
AR HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
AS TỔNG THỂ
1Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Switch core 16 cổng SFP (bao gồm 07 module quang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3ODF 24 Fo gắn rack 19''Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Dây nhảy quang SC-LC/UPC, MM dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12sợi
5Dây hàn quang quang SC/UPC dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24sợi
6Cáp quang MM 4FoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT900m
7Ống HDPE D40/32 đi ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4100m
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
14Xếp gạch chỉ bảo vệ đường ống luồn dây dưới đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195viên
15Băng báo hiệu cáp rộng 30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m
AT NHÀ HIỆU BỘ (SỐ 2)
1Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Switch 12 cổng 10/100/1000 MbpsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Patch panel 12 port, cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5ODF 4 Fo gắn rack 19''Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Bộ phát WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
7Ổ cắm mạng đơn RJ45, cat6 (gồm: mặt, đế, nhân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
8Dây nhảy quang SC-LC/UPC, MM dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2sợi
9Dây hàn quang quang SC/UPC dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4sợi
10Dây nhảy cat6 dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19sợi
11Cáp Cat6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT510m
12Ống pvc D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
13Ống pvc D20 đi âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
14Ghen hộp 60x40 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
15Hộp nhựa 80x80x45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
16Ổ cắm HDMITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Cáp HDMI dài 15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2sợi
18Ống pvc D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28m
19Ống ruột gà D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
AU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (SỐ 4)
1Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Switch 12 cổng 10/100/1000 MbpsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Patch panel 12 port, cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5ODF 4 Fo gắn rack 19''Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Bộ phát WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
7Ổ cắm mạng đơn RJ45, cat6 (gồm: mặt, đế, nhân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
8Dây nhảy quang SC-LC/UPC, MM dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2sợi
9Dây hàn quang quang SC/UPC dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4sợi
10Dây nhảy cat6 dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19sợi
11Cáp Cat6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT370m
12Ống pvc D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
13Ống pvc D20 đi âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
14Ghen hộp 60x40 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
15Hộp nhựa 80x80x45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
AV NHÀ LỚP HỌC 11 PHÒNG (SỐ 5)
1Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Switch 5 cổng 10/100/1000 MbpsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Patch panel 12 port, cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5ODF 4 Fo gắn rack 19''Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Ổ cắm mạng đơn RJ45, cat6 (gồm: mặt, đế, nhân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
7Dây nhảy quang SC-LC/UPC, MM dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2sợi
8Dây hàn quang quang SC/UPC dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4sợi
9Dây nhảy cat6 dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19sợi
10Cáp Cat6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT670m
11Ống pvc D20 đi âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT630m
12Hộp nhựa 80x80x45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Ổ cắm HDMITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
14Cáp HDMI dài 15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12sợi
15Ống pvc D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155m
16Ống ruột gà D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
AW NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG (SỐ 6)
1Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Switch 5 cổng 10/100/1000 MbpsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Patch panel 12 port, cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5ODF 4 Fo gắn rack 19''Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Ổ cắm mạng đơn RJ45, cat6 (gồm: mặt, đế, nhân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
7Dây nhảy quang SC-LC/UPC, MM dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2sợi
8Dây hàn quang quang SC/UPC dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4sợi
9Dây nhảy cat6 dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19sợi
10Cáp Cat6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT560m
11Ống pvc D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
12Ống pvc D20 đi âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m
13Ổ cắm HDMITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
14Cáp HDMI dài 15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15sợi
15Ống pvc D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
16Ống pvc D20 đi âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65m
17Ống ruột gà D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23m
AX NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (SỐ 7)
1Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Switch 5 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Switch 5 cổng 10/100/1000 MbpsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Switch 48 cổng 10/100/1000 MbpsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Patch panel 12 port, cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Patch panel 48 port, cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7ODF 4 Fo gắn rack 19''Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Ổ cắm mạng đơn RJ45, cat6 (gồm: mặt, đế, nhân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
9Ổ cắm mạng đôi âm sàn RJ45, cat6 (gồm: mặt, đế, nhân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
10Dây nhảy quang SC-LC/UPC, MM dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2sợi
11Dây hàn quang quang SC/UPC dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4sợi
12Dây nhảy cat6 dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19sợi
13Cáp Cat6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.220m
14Ống pvc D20 đi âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.130m
15Ổ cắm HDMITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
16Cáp HDMI dài 15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10sợi
17Ống pvc D20 đi âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
18Ống ruột gà D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
AY NHÀ BẢO VỆ
1Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Switch 5 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Patch panel 12 port, cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4ODF 4 Fo gắn rack 19''Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Ổ cắm mạng đơn RJ45, cat6 (gồm: mặt, đế, nhân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Dây nhảy quang SC-LC/UPC, MM dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2sợi
7Dây hàn quang quang SC/UPC dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4sợi
8Dây nhảy cat6 dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19sợi
9Cáp Cat6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
10Ống pvc D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
AZ Phần thiết bị
BA Điện nhẹ
BB TỔNG THỂ
1Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Switch core 16 cổng SFP (bao gồm 07 module quang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
BC KHỐI HIỆU BỘ (SỐ 2)
1Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Switch 12 cổng 10/100/1000 MbpsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
4Patch panel 12 port, cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Bộ phát WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
BD NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (SỐ 4)
1Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Switch 12 cổng 10/100/1000 MbpsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
4Patch panel 12 port, cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Bộ phát WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
BE NHÀ LỚP HỌC 11 PHÒNG (SỐ 5)
1Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
2Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Switch 5 cổng 10/100/1000 MbpsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
4Patch panel 12 port, cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
BF NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG (SỐ 6)
1Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
2Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Switch 5 cổng 10/100/1000 MbpsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
4Patch panel 12 port, cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
BG NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (SỐ 7)
1Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
2Switch 5 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Switch 5 cổng 10/100/1000 MbpsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
4Switch 48 cổng 10/100/1000 MbpsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
5Patch panel 12 port, cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Patch panel 48 port, cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BH NHÀ BẢO VỆ
1Tủ rack 6U, 19'' (gồm ổ cắm điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Switch 5 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng SFP (bao gồm 01 module quang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Patch panel 12 port, cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BI Thiết bị trường học
BJ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Tủ hồ sơ
Kích thước: W2400 X D400 X H2000 (mm)
Chất liệu : Gỗ công nghiệp phủ Melamine chất lượng cao
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Bàn làm việc: Kích Thước: W2400 x D1100 x H760 mmBàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp.Chân bàn có các miếng nhựa chịu lực.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Ghế làm việc: Kích thước: Rộng 690- sâu 820 – cao 1135÷1190Loại ghế xoay, chân bánh xeGhế chất liệu đệm tựa bọc da, chân thép ốp gỗ, tay ghế bằng gỗ tự nhiên ốp da.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
4Bàn ghế tiếp khách: Kích thước bộ Bàn Ghế Phòng Khách Tay 3 Lớp Gỗ Sồi Màu Óc Chó: 01 Ghế văng: Dài 180cm bề mặt ghế rộng 55cm, cao 30cm, tựa lưng cao 75.02 Ghế đơn: 80x60cm cao 30cm, tựa lưng cao 75.01 Bàn trà : 110x55cm cao 50cm.01 Bàn đôn: 55x55cm cao 50 cm.Kính mài cạnh dày 7mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA): Thông số kỹ thuật Điều hòa 11900 BTU Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: Mắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
BK PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG 2
1Tủ hồ sơ:
Màu sắc: Ghi sáng
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Bàn làm việc: Màu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17Kích thước: W1400 x D700 x H760 mm (±5mm)Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn màu cánh giánKiểu dáng: Bàn có 3 ngăn kéo, và khoang 1 cánh mở. Yếm giật cấp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Ghế làm việc: Màu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: W660 x D750 x H(1160-1215)mmChất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da thật, da công nghiệp, da PVCKiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay ghế uốn cách điệu, kê tay uốn theo khuỷu tay. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
4Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA): Thông số kỹ thuật Điều hòa 11900 BTU Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: Mắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
6Cây nước: ĐIỆN ÁP 220V/50hzDUNG TÍCH BÌNH NÓNG 5 lítDUNG TÍCH BÌNH LẠNH 2 lítCÔNG SUẤT TIÊU THỤ ĐIỆN 500w/85W (Nóng/ lạnh)NHIỆT ĐỘ NÓNG 85-95°CNHIỆT ĐỘ LẠNH 2-10°CĐỘ ẨM 90%KÍCH THƯỚC 345*435*1165mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Bàn làm việc nhóm: BÀN HỌP Màu sản phẩm: ĐenChất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điệnKích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Ghế làm việc nhóm: Kích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Máy in Laser Loại máy: Máy in đen trắng đơn năngKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 12 trang/phútIn đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB Dùng mực: 303 (2.000 trang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
BL PHÒNG VĂN THƯ
1Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)
Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;
Ổ cứng: SSD 240GB
Mainboard:Chipset Intel® H470
Card màn hình onboard: HD Graphics
Cạc âm thanh onboard: High Definition audio
Màn hình: 19,5" HD
Case + Nguồn: ≥180W
Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy in Laser Loại máy: Máy in đen trắng đơn năngKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 12 trang/phútIn đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB Dùng mực: 303 (2.000 trang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
BM PHÒNG KẾ TOÁN
1Tủ hồ sơ:
Màu sắc: Ghi sáng
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BN PHÒNG TỔ CHỨC ĐẢNG, ĐOÀN THỂ
1Bàn làm việc:
Màu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17
Kích thước: W1400 x D700 x H760 mm (±5mm)
Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn màu cánh gián
Kiểu dáng: Bàn có 3 ngăn kéo, và khoang 1 cánh mở. Yếm giật cấp.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Ghế làm việc: Màu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: W660 x D750 x H(1160-1215)mmChất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da thật, da công nghiệp, da PVCKiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay ghế uốn cách điệu, kê tay uốn theo khuỷu tay. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Bàn làm việc nhóm: BÀN HỌPMàu sản phẩm: ĐenChất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điệnKích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Ghế làm việc nhóm: Kích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
5Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
BO PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1Tủ hồ sơ:
Màu sắc: Ghi sáng
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
4Bộ âm thanh: Thiết bị âm thanh (loa, âm ly, mic) * Loa . Công suất : 500 W / 2000 WKích thước : 1099 mm x 464 mm x 432 mmTrọng lượng: 42.6 kg (94 lb)* Đẩy - Công suất- 2 x 250W ở 8 Ohm; - 2 x 310W ở 4 Ohm- Kích thước : cao x rộng x dài : 88 x 480x 456 mm- Trọng lượng : 14 kg* Vang JBL 300BASS: ±10dB (100Hz); MID: ±6dB (1KHz)TREBLE: ±10dB (10KHz)Điện thế sử dụng: AC220V-240V 500HzKích thước: 482x47x163mm (rộng x cao x sâu)* Mic không dây: 1 bộ (2 cái).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Tủ trưng bày: Kích thước: (180x400x200mm)Tủ làm bằng gỗ MDF 15mm dán vener. Phun sơn PU, có đợ kính trưng bầy sản phẩm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6Sa bàn mô hình nhà trường + kệ đặt giữa phòng: Chất liệu làm mô hình phần khung nhà chủ yếu bằng Mica, phần họa trang trí theo chuẩn mực, phủ màu theo đúng thiết kế chuẩn của công trình. Khung trưng bày bằng kính chịu lực dày 8mm mài xiết cạnh phủ bọc 5 bề mặt của mô hình. KT: 1200 x 1600 x 400mm.Bàn trưng bày mô hình Bàn trưng bày bằng gỗ ( kích thước có thể thay đổi theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).KT: 1200 x 1600 x 600mmKích thước tổng thể của cả Bàn trưng bày và khung trưng bày mô hình: 1200 x 1600 x 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Bàn làm việc nhóm: Chất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điệnKích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cmMặt bàn dày 18mmMàu sắc: khung trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Ghế làm việc nhóm: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm tựa màu đen.Kích thước: W585 x D680 x H1000mm (±30mm)Chất liệu : Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da, CN hoặc PVC. Chân và tay ghế khung thép mạ. Ốp tay nhựa đen (Lưu ý: nếu đặt đệm tựa màu nâu thì ốp tay nâu tính giá phi tiêu chuẩn)Kiểu dáng : Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6chiếc
9Bảng biểu trang trí in bạt, khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m2
10Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
BP PHÒNG ĐỘI THIẾU NIÊN
1Tủ hồ sơ:
Màu sắc: Ghi sáng
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
BQ PHÒNG HỘI ĐỒNG
1Bàn họp hội trường:
Màu sắc: Theo bảng mã màu gỗ
Kích thước : W9000 x D2000 x H750mm
Chất liệu: Gỗ Laminate kết hợp với melamine/ hoặc vinyl cao cấp
Kiểu dáng: Bàn họp 30-32 người, chân bàn gỗ, mặt bàn chữ nhật. Chưa bao gồm phụ kiện hộp điện và kính mặt quây rỗng.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Ghế phòng hội trường: Kích thước: W420 x D550 x H1030 mm.Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên, đệm và tựa ghế sử dụng 3 loại chất liệu tùy theo nhu cầu sử dụng gồm: bọc vải, PVC hoặc da CNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70chiếc
3Thông số kỹ thuật Smart Tivi QLED 4K 65 inch Loại tivi:Smart Tivi QLED65 inch4KHệ điều hành Tizen OS 6.0Ứng dụng phổ biến Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MP3 ZingMyTVNetflixPOPS KidsSpotifyTrình duyệt webVieONYouTubeCông nghệ hình ảnh: Ambient ModeBrightness/Color DetectionQuantum LiteChuyển động mượt Motion Xcelerator TurboGiảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM)HDR10+Quantum DotQuantum HDRSuper Ultra Wide Game View & Game BarSupreme UHD DimmingĐiều khiển bằng giọng nói Bixby (Chưa có tiếng Việt)Google Assistant có tiếng ViệtTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtRemote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sángChiếu hình từ điện thoại lên TV AirPlay 2Tap ViewKích thước: Ngang 144.8 cm - Cao 89.7 cm - Dày 29 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA): Thông số kỹ thuật Điều hòa 11900 BTU Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: Mắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
6Bục tượng bác: Kích thước: W800 x D600 x H1200 mmMàu sắc: Màu vân gỗ kết hợp với màu giấy trang tríChất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpKiểu dáng : Bục tượng Bác Sơn PU kết hợp giấy vân đốm.Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí MinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Bục phát biểu: Kích thước: W800 x D600 x H1200 mmMàu sắc: Màu vân gỗ Chất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpKiểu dáng : Bục phát biểu Phía trước bục lượn cong.Phía trước thân bục gián giấy trang trí khác màu (không ốp nổi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
BR NHÀ THỂ CHẤT
1Bàn làm việc:
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Ghế băng học sinh: - Ghế băng khung sắt gỗ cao su (120x40x45cm) với khung chân sắt hàn cố định chắc chắn sơn tĩnh điện màu trắng đẹp mắt kết hợp với các đợt gỗ cao su tiêu chuẩn AA PU màu tự nhiên chắc chắn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5chiếc
4Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
5Giá treo quần áo: Giá treo quần áo (khung inox)Chất liệuThépKích thướcĐường kính x Cao (Ø628mm x 1715mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
BS PHÒNG HỌC THƯỜNG (26 phòng)
1Tủ hồ sơ:
Màu sắc: Ghi sáng
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26chiếc
2Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26chiếc
3Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26chiếc
4Bảng chống lóa: Bảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11Cái
5Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
6Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Cái
7Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế): Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150Bộ
8Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26Cái
9Khẩu hiệu: Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26Cái
10Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26Cái
11Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26Cái
BT PHÒNG Y TẾ
1Bàn làm việc:
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Máy in Laser Loại máy: Máy in đen trắng đơn năngKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 12 trang/phútIn đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB Dùng mực: 303 (2.000 trang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
5Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6Túi sơ cấp cứuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
7Bảng thông báo kích thước 800x1200m,Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
BU PHÒNG THƯ VIỆN
1Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)
Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;
Ổ cứng: SSD 240GB
Mainboard:Chipset Intel® H470
Card màn hình onboard: HD Graphics
Cạc âm thanh onboard: High Definition audio
Màn hình: 19,5" HD
Case + Nguồn: ≥180W
Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
2Bàn làm việc: Màu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
4Bàn đọc thư viện giáo viên 4 chỗ: Bàn đọc 4 chỗ với mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MFC nhập khẩu, khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnBàn có vách ngăn chia thành 2 phần Màu sắc bắt mắt, phù hợp với mọi không gian phòng học, phòng thư viện.Kích thước: 1200x1000x750mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Cái
5Bàn đọc thư viện học sinh 8 chỗ: Thiết kế bàn học khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu xanh mạBàn chia thành 2 vách ngăn giúp việc đọc sách tập trung hơn.Mặt bàn gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC Kích thước: 2400x1200x650/950mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Cái
6Ghế đọc phòng thư viện: GHẾ GẤP CHÂN MẠ Thương hiệu : Nội thất xuân hòaKích thước : 456x450x830 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45Cái
7Tủ thủ thư: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1215 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnKiểu dáng: Tủ locker 24 khoang cánh mở. Trên cánh có khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Giá thư viện: + Kích thước: L1800x W600xH1760+ Màu sắc: Ghi sáng + Chất liệu: Thép sơn tĩnh điệnĐặc điểm nổi bật+ Giá gồm 2 khoang, mỗi khoang có 5 đợt, chia giá thành 20 ngăn.+ Giá có thể sử dụng được cả 2 mặt, nóc kép có thể tận dụng đặt thêm sách hoặc đặt các thiết bị khác.+ Các khoang đều tạo thành từ khung thép hình chữ nhật đứng, có kích thước đủ chắc chắn nên chịu được trọng lượng lớn.+ Màu xanh trang nhã, tạo cảm giác nhẹ nhàng cho người bước vào.+ Giữ được sự bền đẹp theo thời gian nhờ có chất liệu sơn tĩnh điện.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
9Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
10Bảng biểu trang trí in bạt, khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m2
11Máy in Laser Loại máy: Máy in đen trắng đơn năngKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 12 trang/phútIn đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB Dùng mực: 303 (2.000 trang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
BV PHÒNG GIÁO VIÊN 03 PHÒNG
1Bàn làm việc:
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3chiếc
2Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3chiếc
3Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Máy in Laser Loại máy: Máy in đen trắng đơn năngKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 12 trang/phútIn đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB Dùng mực: 303 (2.000 trang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3chiếc
5Bàn làm việc nhóm: Chất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điệnKích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cmMặt bàn dày 18mmMàu sắc: khung trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3chiếc
6Ghế làm việc nhóm: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm tựa màu đen.Kích thước: W585 x D680 x H1000mm (±30mm)Chất liệu : Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da, CN hoặc PVC. Chân và tay ghế khung thép mạ. Ốp tay nhựa đen (Lưu ý: nếu đặt đệm tựa màu nâu thì ốp tay nâu tính giá phi tiêu chuẩn)Kiểu dáng : Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30chiếc
BW PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN 02 PHÒNG
1Bàn làm việc nhóm:
Chất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điện
Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm
Mặt bàn dày 18mm
Màu sắc: khung trắng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
2Ghế làm việc nhóm: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm tựa màu đen.Kích thước: W585 x D680 x H1000mm (±30mm)Chất liệu : Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da, CN hoặc PVC. Chân và tay ghế khung thép mạ. Ốp tay nhựa đen (Lưu ý: nếu đặt đệm tựa màu nâu thì ốp tay nâu tính giá phi tiêu chuẩn)Kiểu dáng : Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10chiếc
BX PHÒNG MỸ THUẬT
1Bàn làm việc:
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Bộ bàn ghế học sinh học mỹ thuật (1 bàn và 1 ghế rời): Bộ bàn ghế học sinh học mỹ thuật (1 bàn và 1 ghế rời)- Kích thước bàn: 800x500x550/760 mm- Kích thước ghế: Ghế: 340x360x390-660 mm - Đặc điểm: Khung bàn bằng thép hộp 20x40mm có tăng chỉnh chiều cao, có cơ cấu điều chỉnh độ nghiêng của mặt bàn, có máng bằng thép lá dài suốt bàn phía dưới để hộp màu vẽ. Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế dày 18mm được làm bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine chống xước. Xung quanh cạnh mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bo tròn một mặt R=10 mm để đảm bảo an toàn khi sử dụng, sơn phủ PU 3 lớp cùng màu.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35Bộ
4Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Bảng chống lóa: Bảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Ảnh họa sỹ: Bộ tranh ảnh họa sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
9Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
10Khẩu hiệu: Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
11Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
12Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BY PHÒNG TIẾNG ANH 02 PHÒNG
1Bàn làm việc:
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
2Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
3Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36Bộ
4Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
6Loa trợ giảng: Kết nối không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật.Kích thước: 88 x 31.5 x 106mmTrọng lượng: 210grCông suất loa: 10WKết nối Micro Không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật.Thời gian pin máy và mic: 8 giờThời gian sạc pin: 4 - 6hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
7Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
8Bảng chống lóa: Bảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
10Khẩu hiệu: Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
11Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
12Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
BZ PHÒNG TIN 02 PHÒNG
1Bàn làm việc:
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
2Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
3Bộ bàn ghế máy tính cho học sinh tiểu học (1 bàn, 2 ghế rời): Bộ bàn ghế máy tính cho học sinh tiểu học (1 bàn, 2 ghế rời)- Kích thước bàn : 1200x500x660-760 mm- Đặc điểm: Loại bàn 2 chỗ có chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện dày 1 mm, có kệ liền để CPU. Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU màu vàng.- Kích thước ghế: 340x360x390-660 mm- Đặc điểm: Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt ghế vàn tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh mặt và tựa sơn phủ PU cùng màu.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36Bộ
4Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
5Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
6Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA): Thông số kỹ thuật Điều hòa 11900 BTU Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: Mắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
7Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
8Bảng chống lóa: Bảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Loa trợ giảng: Kết nối không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật. Kích thước: 88 x 31.5 x 106mmTrọng lượng: 210grCông suất loa: 10WKết nối Micro Không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật.Thời gian pin máy và mic: 8 giờThời gian sạc pin: 4 - 6hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
10Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
11THÔNG SỐ KỸ THUẬT ỔN ÁP 10KVA - 10KW DRII - 10000II NHƯ SAU: Điện áp vào 1 pha: 50V ~ 250VĐiện áp ra 1 pha: 110V – 220VKích thước (DxRxC)mm: (590x408x440)mmTrọng lương: 41KgTần số: 49Hz – 62HzThời gian đáp ứng điện áp với 10% điện áp đầu vào thay đổi: 0.4sBảo vệ quá tải, chập tải, ngắn mạch, quá áp : Bằng AptomatBiến áp tải: Dây đồng nguyên chất 100%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
12Máy hút bụi:Màu sắc: Trắng ĐenKiểu máy hút bụi: Máy hút bụi dạng hộpCông suất: 1800 WCông suất hút: 360WĐộ ồn: 82 dBDung tích chứa bụi: 1.3 lítKhối lượng sản phẩm (kg): 4.4 kgKích thước sản phẩm: 408 x 265 x 239 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
13Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
14Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
15Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
16Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
CA PHÒNG ÂN NHẠC
1Bàn làm việc:
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
4Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Loa trợ giảng: Kết nối không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật. Kích thước: 88 x 31.5 x 106mmTrọng lượng: 210grCông suất loa: 10WKết nối Micro Không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật.Thời gian pin máy và mic: 8 giờThời gian sạc pin: 4 - 6hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Loa kéo di động: Loa Điện 1200WTổng công suất:1200 WSố đường tiếng của loa:3 đường tiếng (Tiếng Bass, Mid và tiếng Treble)Kết nốiKết nối không dây:Bluetooth 4.0Kết nối khác:Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSBLoa chính:Cao 84.5 cm - Ngang 51.5 cm - Sâu 46.8 cm - Nặng 45 kgSố lượng loa Bass:1 loaSố lượng loa Treble:1 loaKích thước loa Bass:Khoảng 45 cmSố lượng loa Mid:1 loaChất liệu loa:Thùng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
9Bảng chống lóa: Bảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
10Ảnh nhạc sỹ: Bộ tranh ảnh nhạc sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
11Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
12Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
13Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
14Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
CB PHÒNG ĐA NĂNG (2 PHÒNG)
1Bàn làm việc:
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
2Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
3Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36Bộ
4Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
6Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
7Bảng chống lóa: Bảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
8Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
10Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
11Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
CC PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
1Bàn làm việc:
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bộ
4Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Tủ trưng bày: Kích thước: (180x400x200mm)Tủ làm bằng gỗ MDF 15mm dán vener. Phun sơn PU, có đợ kính trưng bầy sản phẩm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Bảng chống lóa: Bảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
10Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
11Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
12Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
CD PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC
1Bàn làm việc:
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Ghế nhân viên: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Máy vi tính để bàn (bao gồm cả lưu điện): Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Máy in Laser Loại máy: Máy in đen trắng đơn năngKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 12 trang/phútIn đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB Dùng mực: 303 (2.000 trang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
5Giá treo tranh ảnh: Giá treo tranh Kích thước: 1450 x 500 x 1500mmKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điệnKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm.Tòan bộ sơn tĩnh điệnĐiều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3chiếc
6Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
7Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5chiếc
CE PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG
1Bàn làm việc nhóm:
Chất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điện
Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm
Mặt bàn dày 18mm
Màu sắc: khung trắng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Ghế làm việc nhóm: Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm tựa màu đen.Kích thước: W585 x D680 x H1000mm (±30mm)Chất liệu : Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da, CN hoặc PVC. Chân và tay ghế khung thép mạ. Ốp tay nhựa đen (Lưu ý: nếu đặt đệm tựa màu nâu thì ốp tay nâu tính giá phi tiêu chuẩn)Kiểu dáng : Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
3Cây nước : ĐIỆN ÁP 220V/50hzDUNG TÍCH BÌNH NÓNG 5 lítDUNG TÍCH BÌNH LẠNH 2 lítCÔNG SUẤT TIÊU THỤ ĐIỆN 500w/85W (Nóng/ lạnh)NHIỆT ĐỘ NÓNG 85-95°CNHIỆT ĐỘ LẠNH 2-10°CĐỘ ẨM 90%KÍCH THƯỚC 345*435*1165mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
4Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
CF PHÒNG KHO
1Giá để thiết bị: Giá để thiết bị dạy học
Loại Tháo lắp đa năng
Chất liệu Thép
Kích cỡ 1760 x 1800 x 400mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
2Tủ hồ sơ: Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
CG THIẾT BỊ KHÁC
1Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80Cái
CH DỤNG CỤ THỂ THAO NGOÀI TRỜI
1Máy tập lựng bụng, cơ bụng, cơ lưng, thiết bị dành cho 2 người cùng tập vật liệu chính: Ống D140x4; D34x2 mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt gắn cố định xuống nền kích thước D157xR123xC63 cm diện tích sử dụng tối thiểu 1,8x2,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Xà đơn 2 bậcKhung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện, gắn cố định xuống nền, khung chính làm từ thép ống D90 và ống phụ làm từ thép ống D32 kích thước: D2800xR90xC2200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Đi bộ trên khôngTập chân và cơ đùi, khung sắt nhúng kẽm, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền, hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm 2 cần phía trên, hai chân bước cắt theo. trụ chính D60x3 ống phụ Kích thước D1230xR630xC1460mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
CI NHÀ BẾP + ĂN
CJ Phòng ăn
1Bàn xếp inox chữ nhật 1200×700. Mặt trơn Inox 201Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Chiếc
2Ghế đôn inox chân thẳng 1.1 kg. Inox 201Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120Chiếc
3Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA): Thông số kỹ thuật Điều hòa 11900 BTU Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: Mắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
CK Khu sơ chế
1Chậu rửa đôi kèm bàn: Kích thước: 1800x700x800/900
Toàn bộ làm bằng inox SUS 304 bằng chất
lượng cao độ dày 1,0mm
Có 2 hố chậu kích thước 500x500x300
Cắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệ
khí Ar, chống oxy hóa
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Bàn chặt sơ chế: Kích thước: 1700x800x800Toàn bộ làm bằng inox SUS 304 bằng chấtlượng cao độ dày 1,0mmMặt bàn lót gỗ MDF 18mm, bên dưới giá phẳngđể đồCắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệkhí Ar, chống oxy hóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
CL Khu nấu
1Tum hút khói và hệ thống chặn dầu: Tum hút khói
- KT dài x rộng x cao:3000x900x600mm
- Thân: Inox 304-d 1,5mm
- Hệ thống lọc chặn dầu bằng Inox 304-d 1mm
+ Có đèn chiếu sáng;
+ Thanh gá trên và dưới: giúp giữ các tấm Lọc Chặn Dầu. Các gá này bắt
cố đinh vào tum hút mùi;
Tấm Lọc Chặn Dầu:
Các tấm đặt sát nhau, thay định kỳ;
+ Chặn bên: giúp hệ thống kín, ngăn dầu không đi vào khoảng trống hai
bên;
+ Cốc đựng dầu rỉ: lắp vào chỗ tiếp giáp 2 thanh gá dưới.
- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng
công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi
hóa
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
2Bàn trung gian: Kích thước: 500x800x800/1100Toàn bộ làm bằng inox SUS 304 chất lượngcao, độ dày mặt bàn 1,0mm, bên dưới giá phẳngđể đồCắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệkhí AR, chống oxy hóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Tủ nấu cơm 24 khaydùng điện: Kích thước: 1395x655x1755 mmToàn bộ làm bằng inox SUS 304 chất lượngcao, sử dụng điện trở nhiệt đốt nóngĐiện áp 380V/50Hz/3P, công suất 18KW, có 24khay đựng gạoCắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệkhí Ar, chống oxy hóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
4Bàn ra đồ: Kích thước: 2200x1000x800Toàn bộ làm bằng inox SUS 304 chất lượngcao, độ dày mặt bàn 1,0mm, bên dưới giá phẳngđể đồCắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệkhí AR, chống oxy hóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
5Tủ điện bảo vệ động cơ chống lệch phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
CM Kho
1Tủ đựng thực phẩm hàng khô phòng kho:
*Kích thước : 1200x600x1700mm.
Chất liệu :Inox cao cấp bên trong có 5 đợt tấm phẳng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Thùng đựng lương thực: *Kích thước: (500x500) Chất liệu: Inox SUS 304 HL. Dầy 0,8 - 1,2 ly- Có vòi lấy gạo, nắp có khóa- Có đế cao 40cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Thùng
3Giá phẳng 4 tầng hàng khô: Kích thước: 1300x500x1500Toàn bộ làm bằng inox SUS304 chất lượng cao,độ dày bản 0,8- 1,0mm, có 4 tầng giá phẳng đểđồCắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệkhí Ar, chống Oxy hóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
CN Khu rửa
1Giá úp bát 4 tầng: Kích thước: 1500x500x1500
Toàn bộ làm bằng inox SUS304 chất lượng cao,
độ dày bản 0,8- 1,0mm, có 4 tầng giá nan úp bát
Cắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệ
khí Ar, chống Oxy hóa
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Giá cài dao, thớt :- Kích thước (Dài x rộng x cao): 600x150x270mm- Khung: Hộp Inox 304 30x30- Nan cài: Hộp Inox 304 13x26Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Giá để thực phẩm 4 tầng 4 đợt:- Kích thước: 1760x300x1800mm-Mặt bàn giá nan : Inox 304 đặc phi 5 mm(khoảng cách :30)- Chân hộp Inox 304- 30x30x1,5 mm- Khung đợt : Hộp Inox 304-15x30x1, có bánhxeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Giá để xong nồi:- Kích thước: 1200x500x1800mm- Mặt bàn: Inox đặc phi 5( khoảng cách:30)- Chân Inox 304-30x30x1,0- Khung đợt: Hộp Inox 304-15x30x0,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
5Giá chạn bát, khay ăn:- Kích thước: 1630x500x1800mm- Mặt bàn: Inox đặc phi 5( khoảng cách:30)- Chân Inox 304-30x30x1,0- Khung đợt: Hộp Inox 304-15x30x0,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.285E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; cung cấp thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật 8 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
10 Máy khoan, cắt bê tông Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
11 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
15 Máy san hoặc máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->