Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648115-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Đầu tư công phân cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 10:59:00 đến ngày 2022-06-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,846,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNDTrong đó:2.000.000.000 x 2 = 4.000.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3, có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình- Đã từng trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3, có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đầm cóc) Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn sắt thép ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo nơi làm việc công an xã Nam Hưng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Đầu tư công phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Cung cấp hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Đề xuất kỹ thuật : Theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC và các tài liệu phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu) * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V và hồ sơ TK | 275,453 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Theo Chương V và hồ sơ TK | 48,476 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1,886 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,869 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,869 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 10,303 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,127 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 42,761 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,865 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,319 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1,38 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,074 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2,148 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ TK | 55,507 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,693 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 10,66 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,029 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,328 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,028 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,028 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,468 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,009 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,087 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,038 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,586 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,022 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,348 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,084 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,018 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1,778 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 9,64 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 9,64 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2,062 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 2,4m3, xi măng 5kg/m3) | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | công |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V và hồ sơ TK | 11,702 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và hồ sơ TK | 7,894 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1,099 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,311 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,655 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,908 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ TK | 17,281 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1,534 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,685 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1,362 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1,688 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 30,442 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2,864 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4,501 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,004 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,181 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1,894 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,335 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,094 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,714 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,014 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,107 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,799 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 27,5 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 23,095 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ TK | 27,5 | m2 |
| 63 | Gia công lan can inox | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,07 | tấn |
| 64 | Long đen inox | Theo Chương V và hồ sơ TK | 104,9 | cái |
| 65 | Thép đặc liên kết tường | Theo Chương V và hồ sơ TK | 104,9 | cái |
| 66 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V và hồ sơ TK | 7,373 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1,142 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,223 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,123 | tấn |
| 70 | Căng lưới thép chống nứt tường | Theo Chương V và hồ sơ TK | 161,572 | m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ TK | 73,797 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2,865 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ TK | 5,593 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1,026 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 247,919 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 524,391 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 23,625 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 53,36 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 58,803 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 129,525 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 281,391 | m2 |
| 82 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Chương V và hồ sơ TK | 5,009 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ TK | 306,722 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1.012,292 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 193,42 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 59,3 | m |
| 87 | Đắp trang trí chân cột, đầu cột | Theo Chương V và hồ sơ TK | 5 | công |
| 88 | Đắp vầy sần chi tiết | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1,231 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 159,144 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V và hồ sơ TK | 182,216 | m2 |
| 91 | Xốp tôn nền | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4,488 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 217,305 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 5,153 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 21,654 | m2 |
| 95 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,846 | m2 |
| 97 | Gia công lan can | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,296 | tấn |
| 98 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,296 | kg |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và hồ sơ TK | 30,345 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1,448 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,011 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ TK | 5,724 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 20,947 | m2 |
| 104 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo Chương V và hồ sơ TK | 20,16 | m2 |
| 105 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1,65 | m2 |
| 106 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo Chương V và hồ sơ TK | 16,8 | m2 |
| 107 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,36 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,33 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V và hồ sơ TK | 17,16 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ TK | 24,606 | m2 |
| 111 | Cửa thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 7,446 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3,672 | 100m2 |
| 113 | Aptomat 1P 80A-10KA | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 114 | Aptomat 1P 40A-4,5KA | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 115 | Aptomat 1P 32A-4,5KA | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 116 | Aptomat 1P 20A-4,5KA | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 117 | Aptomat 1P-16A-4,5KA | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4 | cái |
| 118 | Aptomat 1P 10A-4,5KA | Theo Chương V và hồ sơ TK | 12 | cái |
| 119 | Tủ điện tổng bằng tôn 300x400x160 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | tủ |
| 120 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4-8 module | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | tủ |
| 121 | Tủ điện phòng kim loại mặt nhựa chứa 2-4 module | Theo Chương V và hồ sơ TK | 6 | tủ |
| 122 | Đèn ốp trần D300 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 9 | bộ |
| 123 | Bộ đèn LED đôi 2x36Wx1.2m | Theo Chương V và hồ sơ TK | 11 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V và hồ sơ TK | 6 | cái |
| 125 | Móc treo quạt trần | Theo Chương V và hồ sơ TK | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và hồ sơ TK | 28 | cái |
| 127 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 128 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo Chương V và hồ sơ TK | 11 | cái |
| 129 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 50 | m |
| 130 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 200 | m |
| 131 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 300 | m |
| 132 | Ống PVC D20 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 300 | m |
| 133 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 135 | Dây dẫn sét D10 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 40 | m |
| 136 | Ống PVC D25 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 15 | m |
| 137 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cọc |
| 138 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 139 | Giá đỡ dây | Theo Chương V và hồ sơ TK | 10 | cái |
| 140 | Bu lông, đệm chỉ | Theo Chương V và hồ sơ TK | 10 | bộ |
| 141 | Cầu chắn rác | Theo Chương V và hồ sơ TK | 8 | cái |
| 142 | Phễu thu D90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4 | cái |
| 143 | Cút nhựa D90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 8 | cái |
| 144 | Chếch nhựa D90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 16 | cái |
| 145 | Ống PVC D90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,65 | 100m |
| 146 | Cô lê sắt | Theo Chương V và hồ sơ TK | 56 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 151 | Dây cấp nước xí bệt | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 155 | Xi phông lavabo | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 156 | Dây cấp nước lavabo | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 158 | Máy bơm nước 9m3/h; H=35m | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 159 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4 | cái |
| 160 | Tê thu nhự PPR D40/25 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 161 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 8 | cái |
| 162 | Tê nhựa PPR D25 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 163 | Cút nhựa PPR D25 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 8 | cái |
| 164 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 165 | Rắc co nhựa D25 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 166 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D25 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4 | cái |
| 167 | Ống PPR D25 PN10 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,2 | 100m |
| 168 | Phễu thu sàn inox D100 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 169 | Tê nhựa chếch D76 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 170 | Cút nhựa chếch D110 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 6 | cái |
| 171 | Cút nhựa chếch D76 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 8 | cái |
| 172 | Tê thu D76/34 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 173 | Côn thu D76/34 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 174 | Ống PVC D110 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,16 | 100m |
| 175 | Ống PVC D76 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,2 | 100m |
| 176 | Ống nhựa D34 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,04 | 100m |
| B | NHÀ BẾP + PHÒNG ĂN 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V và hồ sơ TK | 105,447 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Theo Chương V và hồ sơ TK | 24,148 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,727 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,327 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,327 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4,102 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 17,904 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,611 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,699 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,896 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ TK | 17,606 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,238 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4,874 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,029 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,328 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,004 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,028 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,028 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,468 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,009 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,087 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,038 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,586 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,022 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,348 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,084 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,018 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4 | cấu kiện |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1,778 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 9,64 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 9,64 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2,062 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 2,4m3, xi măng 5kg/m3) | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | công |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V và hồ sơ TK | 11,702 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1,663 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,239 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,055 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,344 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3,14 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,292 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,11 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,216 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,423 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 12,297 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,837 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1,225 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,623 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,117 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,054 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,019 | tấn |
| 52 | Căng lưới thép chống nứt tường | Theo Chương V và hồ sơ TK | 31,223 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ TK | 12,72 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4,164 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 98,903 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 97,992 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 22,2 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 16,849 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 24,004 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 83,7 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ TK | 98,903 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ TK | 222,545 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 35,68 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 41,68 | m |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 73,44 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V và hồ sơ TK | 82,14 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 39,716 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 12,462 | m2 |
| 69 | Bàn bếp inox 2100x600x800m | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 70 | Bàn để chậu rửa inox 3600x600x800m | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 71 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,846 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo Chương V và hồ sơ TK | 6,72 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo Chương V và hồ sơ TK | 9,6 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2,16 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,36 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,202 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V và hồ sơ TK | 9,96 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ TK | 9,96 | m2 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3,2 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,032 | 100m3 |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cọc |
| 83 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 5 | m |
| 84 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 8 | m |
| 85 | Que hàn đồng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | kg |
| 86 | Hộp kiếm tra tiếp địa KT 150x150x100 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng có nắp đậy | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 87 | Aptomat MCCB 2C-40A-30KA | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 91 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4-6 module | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 92 | Bộ đèn LED đơn 120/36W | Theo Chương V và hồ sơ TK | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 94 | Móc treo quạt trần | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và hồ sơ TK | 8 | cái |
| 96 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 97 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 98 | Đèn led D14W | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 99 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 50 | m |
| 100 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 70 | m |
| 101 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 30 | m |
| 102 | Ống PVC D20 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 30 | m |
| 103 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 20 | m |
| 104 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 30 | m |
| 105 | Ống PVC D20 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 25 | m |
| 106 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 70 | m |
| 107 | Ống PVC D20 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 35 | m |
| 108 | Hộp nối dây KT 150x150 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | hộp |
| 109 | Ống nối D20 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 25 | cái |
| 110 | Hộp nối chia dây 3 ngã ống D20 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 25 | cái |
| 111 | Kẹp ống SP D20 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | túi |
| 112 | Tê ống SP D20 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 15 | cái |
| 113 | Cút ống SP D20 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 20 | cái |
| 114 | Đinh vít các loại | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | kg |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,04 | 100m3 |
| 117 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 119 | Qủa cầu sứ | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | quả |
| 120 | Dây dẫn sét D10 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 20 | m |
| 121 | Ống PVC D25 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4 | m |
| 122 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 10 | m |
| 123 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cọc |
| 124 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 128 | Dây cấp nước xí bệt | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 132 | Xi phông lavabo | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 133 | Dây cấp nước lavabo | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 135 | Phễu thu sàn inox D100 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 136 | Vòi rửa đơn | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 137 | Chậu rửa bát đôi inox + vòi | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 138 | Xi phông chậu | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 139 | Ống PPR D25 PN10 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,3 | 100m |
| 140 | Ống PPR D20 PN10 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,2 | 100m |
| 141 | Ống PPR D20 PN20 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,06 | 100m |
| 142 | Tê nhựa PPR D25 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 143 | Tê nhựa PPR D20 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 144 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 145 | Cút nhựa PPR D25 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 5 | cái |
| 146 | Cút nhựa PPR D20 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 147 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 148 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 149 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 150 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 8 | cái |
| 151 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 10 | cái |
| 152 | Măng sông PPR D25 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 7 | cái |
| 153 | Măng sông PPR D20 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 5 | cái |
| 154 | Ống PVC D110 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,16 | 100m |
| 155 | Ống PVC D75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,12 | 100m |
| 156 | Ống PVC D60 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,1 | 100m |
| 157 | Ống PVC D42 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,04 | 100m |
| 158 | Y nhựa D110 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 159 | Y nhựa D75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 160 | Y nhựa D42 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 161 | Y nhựa D110/75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 162 | Y nhựa D75/42 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2 | cái |
| 163 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 8 | cái |
| 164 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 7 | cái |
| 165 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 166 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 5 | cái |
| 167 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 168 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 5 | cái |
| 169 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4 | cái |
| 170 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 3 | cái |
| 171 | Si phông D75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 1 | cái |
| 172 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4 | cái |
| 173 | Phễu thu D90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4 | cái |
| 174 | Cút nhựa D90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 5 | cái |
| 175 | Chếch nhựa D90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 10 | cái |
| 176 | Ống PVC D90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,16 | 100m |
| 177 | Măng sông PVC D90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4 | cái |
| 178 | Cô lê sắt | Theo Chương V và hồ sơ TK | 12 | cái |
| C | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ TK | 77,424 | m2 |
| 2 | Tháo tấm che nhà kho | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,56 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cột, xà gồ, vì kèo nhà xe | Theo Chương V và hồ sơ TK | 4 | công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Theo Chương V và hồ sơ TK | 300 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,418 | 100m3 |
| 6 | Trải bạt nilong chống mất nước bê tông | Theo Chương V và hồ sơ TK | 194 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 15,52 | m3 |
| 8 | Cắt khe chèn nhựa đường | Theo Chương V và hồ sơ TK | 129,333 | md |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 194 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,815 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2,935 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 11,883 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,357 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,119 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,115 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ TK | 0,431 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2,844 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V và hồ sơ TK | 2,844 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNDTrong đó:2.000.000.000 x 2 = 4.000.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3, có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình- Đã từng trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3, có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm đất cầm tay ≥ 70kg | (đầm cóc) Công suất ≥ 70kg | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Công suất ≥ 1,0KW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | Công suất ≥ 80 lit | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Công suất ≥ 250 lit | 1 |
| 6 | Máy hàn sắt thép ≥ 23KW | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW | Công suất ≥ 4KW | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW | Công suất ≥ 1,7 KW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 12 | Máy mài ≥ 1,7 KW | Công suất ≥ 1,7 KW | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Công suất ≥ 5 tấn | 1 |
| 14 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Công suất ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi