Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648115-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220615842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Đầu tư công phân cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 10:59:00 đến ngày 2022-06-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,846,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNDTrong đó:2.000.000.000 x 2 = 4.000.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3, có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình- Đã từng trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3, có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (đầm cóc) Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn sắt thép ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nơi làm việc công an xã Nam Hưng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Đầu tư công phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình Miền Bắc; Địa chỉ: 407C-E2 phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Thái Sơn; Địa chỉ: Khu 8, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại và dịch vụ hàng hải An Hải Bình; Địa chỉ: Số 16/4/258 Đà Nẵng, phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Cung cấp hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Đề xuất kỹ thuật : Theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC và các tài liệu phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu) * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V và hồ sơ TK275,453m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc Theo Chương V và hồ sơ TK48,476100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và hồ sơ TK1,886100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo Chương V và hồ sơ TK0,869100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và hồ sơ TK0,869100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ TK10,303m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và hồ sơ TK0,127100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ TK42,761m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và hồ sơ TK0,865100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và hồ sơ TK0,319100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK1,38tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK0,074tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V và hồ sơ TK2,148tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ TK55,507m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và hồ sơ TK0,693100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và hồ sơ TK10,66m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và hồ sơ TK0,029100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V và hồ sơ TK0,328m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và hồ sơ TK0,004100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo Chương V và hồ sơ TK0,028100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và hồ sơ TK0,028100m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ TK0,468m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và hồ sơ TK0,009100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK0,087tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK0,038tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ TK0,586m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và hồ sơ TK0,022100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ TK0,348m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ TK0,084tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ TK0,018100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và hồ sơ TK4cấu kiện
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK1,778m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK9,64m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK9,64m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK2,062m2
36Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 2,4m3, xi măng 5kg/m3)Theo Chương V và hồ sơ TK1công
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V và hồ sơ TK11,702m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và hồ sơ TK7,894m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và hồ sơ TK1,099100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK0,311tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK0,655tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ TK0,908tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ TK17,281m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và hồ sơ TK1,534100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK0,685tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK1,362tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ TK1,688tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và hồ sơ TK30,442m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V và hồ sơ TK2,864100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK4,501tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ TK0,004tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V và hồ sơ TK0,181100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ TK1,894m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK0,335tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và hồ sơ TK0,094100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ TK0,714m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK0,014tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK0,107tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ TK0,799m3
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK27,5m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK23,095m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ TK27,5m2
63Gia công lan can inoxTheo Chương V và hồ sơ TK0,07tấn
64Long đen inoxTheo Chương V và hồ sơ TK104,9cái
65Thép đặc liên kết tườngTheo Chương V và hồ sơ TK104,9cái
66Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V và hồ sơ TK7,373m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ TK1,142m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và hồ sơ TK0,223100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK0,123tấn
70Căng lưới thép chống nứt tườngTheo Chương V và hồ sơ TK161,572m2
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ TK73,797m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ TK2,865m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ TK5,593m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ TK1,026m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK247,919m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK524,391m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK23,625m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK53,36m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK58,803m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK129,525m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK281,391m2
82Thi công trần bằng tấm nhựaTheo Chương V và hồ sơ TK5,009m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ TK306,722m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ TK1.012,292m2
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK193,42m
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK59,3m
87Đắp trang trí chân cột, đầu cộtTheo Chương V và hồ sơ TK5công
88Đắp vầy sần chi tiếtTheo Chương V và hồ sơ TK1,231m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK159,144m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V và hồ sơ TK182,216m2
91Xốp tôn nềnTheo Chương V và hồ sơ TK4,488m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK217,305m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK5,153m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK21,654m2
95Bộ khung inox đỡ bàn đáTheo Chương V và hồ sơ TK2bộ
96Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK0,846m2
97Gia công lan canTheo Chương V và hồ sơ TK0,296tấn
98Sơn tĩnh điệnTheo Chương V và hồ sơ TK0,296kg
99Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và hồ sơ TK30,345m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ TK1,448m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và hồ sơ TK0,011100m2
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ TK5,724m3
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK20,947m2
104Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo Chương V và hồ sơ TK20,16m2
105Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo Chương V và hồ sơ TK1,65m2
106Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo Chương V và hồ sơ TK16,8m2
107Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo Chương V và hồ sơ TK0,36m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V và hồ sơ TK0,33tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V và hồ sơ TK17,16m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ TK24,606m2
111Cửa thépTheo Chương V và hồ sơ TK7,446m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ TK3,672100m2
113Aptomat 1P 80A-10KATheo Chương V và hồ sơ TK1cái
114Aptomat 1P 40A-4,5KATheo Chương V và hồ sơ TK3cái
115Aptomat 1P 32A-4,5KATheo Chương V và hồ sơ TK3cái
116Aptomat 1P 20A-4,5KATheo Chương V và hồ sơ TK2cái
117Aptomat 1P-16A-4,5KATheo Chương V và hồ sơ TK4cái
118Aptomat 1P 10A-4,5KATheo Chương V và hồ sơ TK12cái
119Tủ điện tổng bằng tôn 300x400x160Theo Chương V và hồ sơ TK1tủ
120Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4-8 moduleTheo Chương V và hồ sơ TK1tủ
121Tủ điện phòng kim loại mặt nhựa chứa 2-4 moduleTheo Chương V và hồ sơ TK6tủ
122Đèn ốp trần D300Theo Chương V và hồ sơ TK9bộ
123Bộ đèn LED đôi 2x36Wx1.2mTheo Chương V và hồ sơ TK11bộ
124Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V và hồ sơ TK6cái
125Móc treo quạt trầnTheo Chương V và hồ sơ TK6cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và hồ sơ TK28cái
127Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo Chương V và hồ sơ TK2cái
128Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo Chương V và hồ sơ TK11cái
129Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V và hồ sơ TK50m
130Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V và hồ sơ TK200m
131Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V và hồ sơ TK300m
132Ống PVC D20Theo Chương V và hồ sơ TK300m
133Gia công kim thu sét dài 1mTheo Chương V và hồ sơ TK3cái
134Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo Chương V và hồ sơ TK3cái
135Dây dẫn sét D10Theo Chương V và hồ sơ TK40m
136Ống PVC D25Theo Chương V và hồ sơ TK15m
137Cọc tiếp địa L63x63x6Theo Chương V và hồ sơ TK3cọc
138Kẹp kiểm tra điện trởTheo Chương V và hồ sơ TK2cái
139Giá đỡ dâyTheo Chương V và hồ sơ TK10cái
140Bu lông, đệm chỉTheo Chương V và hồ sơ TK10bộ
141Cầu chắn rácTheo Chương V và hồ sơ TK8cái
142Phễu thu D90Theo Chương V và hồ sơ TK4cái
143Cút nhựa D90Theo Chương V và hồ sơ TK8cái
144Chếch nhựa D90Theo Chương V và hồ sơ TK16cái
145Ống PVC D90Theo Chương V và hồ sơ TK0,65100m
146Cô lê sắtTheo Chương V và hồ sơ TK56cái
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V và hồ sơ TK1bể
148Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
150Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V và hồ sơ TK1cái
151Dây cấp nước xí bệtTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
154Lắp đặt gương soiTheo Chương V và hồ sơ TK1cái
155Xi phông lavaboTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
156Dây cấp nước lavaboTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
157Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
158Máy bơm nước 9m3/h; H=35mTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
159Van khóa nhựa PPR D25Theo Chương V và hồ sơ TK4cái
160Tê thu nhự PPR D40/25Theo Chương V và hồ sơ TK2cái
161Nút bịt nhựa PPR D25Theo Chương V và hồ sơ TK8cái
162Tê nhựa PPR D25Theo Chương V và hồ sơ TK3cái
163Cút nhựa PPR D25Theo Chương V và hồ sơ TK8cái
164Côn thu nhựa PPR D40/25Theo Chương V và hồ sơ TK1cái
165Rắc co nhựa D25Theo Chương V và hồ sơ TK2cái
166Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D25Theo Chương V và hồ sơ TK4cái
167Ống PPR D25 PN10Theo Chương V và hồ sơ TK0,2100m
168Phễu thu sàn inox D100Theo Chương V và hồ sơ TK2cái
169Tê nhựa chếch D76Theo Chương V và hồ sơ TK3cái
170Cút nhựa chếch D110Theo Chương V và hồ sơ TK6cái
171Cút nhựa chếch D76Theo Chương V và hồ sơ TK8cái
172Tê thu D76/34Theo Chương V và hồ sơ TK2cái
173Côn thu D76/34Theo Chương V và hồ sơ TK2cái
174Ống PVC D110Theo Chương V và hồ sơ TK0,16100m
175Ống PVC D76Theo Chương V và hồ sơ TK0,2100m
176Ống nhựa D34Theo Chương V và hồ sơ TK0,04100m
B NHÀ BẾP + PHÒNG ĂN 1 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V và hồ sơ TK105,447m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc Theo Chương V và hồ sơ TK24,148100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và hồ sơ TK0,727100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo Chương V và hồ sơ TK0,327100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và hồ sơ TK0,327100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ TK4,102m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và hồ sơ TK0,074100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ TK17,904m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và hồ sơ TK0,611100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK0,699tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V và hồ sơ TK0,896tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ TK17,606m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và hồ sơ TK0,238100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và hồ sơ TK4,874m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và hồ sơ TK0,029100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V và hồ sơ TK0,328m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và hồ sơ TK0,004100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo Chương V và hồ sơ TK0,028100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và hồ sơ TK0,028100m3/1km
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ TK0,468m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và hồ sơ TK0,009100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK0,087tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK0,038tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ TK0,586m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và hồ sơ TK0,022100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ TK0,348m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ TK0,084tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ TK0,018100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và hồ sơ TK4cấu kiện
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK1,778m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK9,64m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK9,64m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK2,062m2
34Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 2,4m3, xi măng 5kg/m3)Theo Chương V và hồ sơ TK1công
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V và hồ sơ TK11,702m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và hồ sơ TK1,663m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và hồ sơ TK0,239100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK0,055tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ TK0,344tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ TK3,14m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và hồ sơ TK0,292100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK0,11tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK0,216tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ TK0,423tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và hồ sơ TK12,297m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V và hồ sơ TK0,837100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK1,225tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ TK0,623m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và hồ sơ TK0,117100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ TK0,054tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ TK0,019tấn
52Căng lưới thép chống nứt tườngTheo Chương V và hồ sơ TK31,223m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ TK12,72m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ TK4,164m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK98,903m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK97,992m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK22,2m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK16,849m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK24,004m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK83,7m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ TK98,903m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ TK222,545m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK35,68m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK41,68m
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK73,44m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V và hồ sơ TK82,14m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK39,716m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK12,462m2
69Bàn bếp inox 2100x600x800mTheo Chương V và hồ sơ TK1cái
70Bàn để chậu rửa inox 3600x600x800mTheo Chương V và hồ sơ TK1cái
71Bộ khung inox đỡ bàn đáTheo Chương V và hồ sơ TK2bộ
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK0,846m2
73Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo Chương V và hồ sơ TK6,72m2
74Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo Chương V và hồ sơ TK9,6m2
75Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo Chương V và hồ sơ TK2,16m2
76Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo Chương V và hồ sơ TK0,36m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V và hồ sơ TK0,202tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V và hồ sơ TK9,96m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ TK9,96m2
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ TK3,2m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và hồ sơ TK0,032100m3
82Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V và hồ sơ TK3cọc
83Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo Chương V và hồ sơ TK5m
84Dây tiếp địa đồng trần M50Theo Chương V và hồ sơ TK8m
85Que hàn đồngTheo Chương V và hồ sơ TK1kg
86Hộp kiếm tra tiếp địa KT 150x150x100 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng có nắp đậyTheo Chương V và hồ sơ TK1hộp
87Aptomat MCCB 2C-40A-30KATheo Chương V và hồ sơ TK1cái
88Aptomat MCB 2C-20A-6KATheo Chương V và hồ sơ TK1cái
89Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo Chương V và hồ sơ TK1cái
90Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo Chương V và hồ sơ TK2cái
91Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4-6 moduleTheo Chương V và hồ sơ TK1hộp
92Bộ đèn LED đơn 120/36WTheo Chương V và hồ sơ TK7bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V và hồ sơ TK2cái
94Móc treo quạt trầnTheo Chương V và hồ sơ TK2cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và hồ sơ TK8cái
96Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo Chương V và hồ sơ TK2cái
97Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo Chương V và hồ sơ TK3cái
98Đèn led D14WTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
99Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Chương V và hồ sơ TK50m
100Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V và hồ sơ TK70m
101Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V và hồ sơ TK30m
102Ống PVC D20Theo Chương V và hồ sơ TK30m
103Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V và hồ sơ TK20m
104Dây CU/PVC 1x4mm2Theo Chương V và hồ sơ TK30m
105Ống PVC D20Theo Chương V và hồ sơ TK25m
106Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo Chương V và hồ sơ TK70m
107Ống PVC D20Theo Chương V và hồ sơ TK35m
108Hộp nối dây KT 150x150Theo Chương V và hồ sơ TK2hộp
109Ống nối D20Theo Chương V và hồ sơ TK25cái
110Hộp nối chia dây 3 ngã ống D20Theo Chương V và hồ sơ TK25cái
111Kẹp ống SP D20Theo Chương V và hồ sơ TK1túi
112Tê ống SP D20Theo Chương V và hồ sơ TK15cái
113Cút ống SP D20Theo Chương V và hồ sơ TK20cái
114Đinh vít các loạiTheo Chương V và hồ sơ TK1kg
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ TK4m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và hồ sơ TK0,04100m3
117Gia công kim thu sét dài 1mTheo Chương V và hồ sơ TK2cái
118Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo Chương V và hồ sơ TK2cái
119Qủa cầu sứTheo Chương V và hồ sơ TK2quả
120Dây dẫn sét D10Theo Chương V và hồ sơ TK20m
121Ống PVC D25Theo Chương V và hồ sơ TK4m
122Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo Chương V và hồ sơ TK10m
123Cọc tiếp địa L63x63x6Theo Chương V và hồ sơ TK3cọc
124Kẹp kiểm tra điện trởTheo Chương V và hồ sơ TK1cái
125Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
127Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V và hồ sơ TK1cái
128Dây cấp nước xí bệtTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
130Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
131Lắp đặt gương soiTheo Chương V và hồ sơ TK1cái
132Xi phông lavaboTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
133Dây cấp nước lavaboTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
134Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
135Phễu thu sàn inox D100Theo Chương V và hồ sơ TK3cái
136Vòi rửa đơnTheo Chương V và hồ sơ TK1cái
137Chậu rửa bát đôi inox + vòiTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
138Xi phông chậuTheo Chương V và hồ sơ TK1bộ
139Ống PPR D25 PN10Theo Chương V và hồ sơ TK0,3100m
140Ống PPR D20 PN10Theo Chương V và hồ sơ TK0,2100m
141Ống PPR D20 PN20Theo Chương V và hồ sơ TK0,06100m
142Tê nhựa PPR D25Theo Chương V và hồ sơ TK3cái
143Tê nhựa PPR D20Theo Chương V và hồ sơ TK3cái
144Tê nhựa PPR D25/20Theo Chương V và hồ sơ TK3cái
145Cút nhựa PPR D25Theo Chương V và hồ sơ TK5cái
146Cút nhựa PPR D20Theo Chương V và hồ sơ TK3cái
147Côn thu nhựa PPR D25/20Theo Chương V và hồ sơ TK2cái
148Van khóa nhựa PPR D25Theo Chương V và hồ sơ TK3cái
149Nút bịt nhựa PPR D25Theo Chương V và hồ sơ TK3cái
150Nút bịt nhựa PPR D20Theo Chương V và hồ sơ TK8cái
151Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20Theo Chương V và hồ sơ TK10cái
152Măng sông PPR D25Theo Chương V và hồ sơ TK7cái
153Măng sông PPR D20Theo Chương V và hồ sơ TK5cái
154Ống PVC D110Theo Chương V và hồ sơ TK0,16100m
155Ống PVC D75Theo Chương V và hồ sơ TK0,12100m
156Ống PVC D60Theo Chương V và hồ sơ TK0,1100m
157Ống PVC D42Theo Chương V và hồ sơ TK0,04100m
158Y nhựa D110Theo Chương V và hồ sơ TK2cái
159Y nhựa D75Theo Chương V và hồ sơ TK2cái
160Y nhựa D42Theo Chương V và hồ sơ TK2cái
161Y nhựa D110/75Theo Chương V và hồ sơ TK1cái
162Y nhựa D75/42Theo Chương V và hồ sơ TK2cái
163Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo Chương V và hồ sơ TK8cái
164Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo Chương V và hồ sơ TK7cái
165Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo Chương V và hồ sơ TK1cái
166Cút nhựa 90 độ D60Theo Chương V và hồ sơ TK5cái
167Cút nhựa 90 độ D42Theo Chương V và hồ sơ TK3cái
168Nối nhựa ren trong D42Theo Chương V và hồ sơ TK5cái
169Nối nhựa ren trong D110Theo Chương V và hồ sơ TK4cái
170Nối nhựa ren trong D75Theo Chương V và hồ sơ TK3cái
171Si phông D75Theo Chương V và hồ sơ TK1cái
172Cầu chắn rác inox D120Theo Chương V và hồ sơ TK4cái
173Phễu thu D90Theo Chương V và hồ sơ TK4cái
174Cút nhựa D90Theo Chương V và hồ sơ TK5cái
175Chếch nhựa D90Theo Chương V và hồ sơ TK10cái
176Ống PVC D90Theo Chương V và hồ sơ TK0,16100m
177Măng sông PVC D90Theo Chương V và hồ sơ TK4cái
178Cô lê sắtTheo Chương V và hồ sơ TK12cái
C TỔNG THỂ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ TK77,424m2
2Tháo tấm che nhà khoTheo Chương V và hồ sơ TK0,56100m2
3Tháo dỡ cột, xà gồ, vì kèo nhà xeTheo Chương V và hồ sơ TK4công
4Phá dỡ nền gạch terrazzoTheo Chương V và hồ sơ TK300m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và hồ sơ TK0,418100m3
6Trải bạt nilong chống mất nước bê tôngTheo Chương V và hồ sơ TK194m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V và hồ sơ TK15,52m3
8Cắt khe chèn nhựa đườngTheo Chương V và hồ sơ TK129,333md
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK194m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ TK0,815m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và hồ sơ TK0,016100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ TK2,935m3
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK11,883m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ TK0,357m3
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V và hồ sơ TK0,119m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ TK0,115m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ TK0,431m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ TK2,844m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V và hồ sơ TK2,844m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNDTrong đó:2.000.000.000 x 2 = 4.000.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3, có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình- Đã từng trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3, có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm đất cầm tay ≥ 70kg (đầm cóc) Công suất ≥ 70kg1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Công suất ≥ 1,5KW1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Công suất ≥ 1,0KW1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Công suất ≥ 80 lit1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Công suất ≥ 250 lit1
6 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW Công suất ≥ 23KW1
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW Công suất ≥ 4KW1
8 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW Công suất ≥ 1,5KW1
10 Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW Công suất ≥ 1,7 KW1
11 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW Công suất ≥ 1,5KW1
12 Máy mài ≥ 1,7 KW Công suất ≥ 1,7 KW1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Công suất ≥ 5 tấn1
14 Máy đào ≤ 0,8m3 Công suất ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->