Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 12:18:00 đến ngày 2022-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,484,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6182E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.697E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (70% giá trị HĐ)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Phải có ít nhất 02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, bao gồm thi công nền mặt đường, công trình trên tuyến: mương thoát nước dọc BT, cống bản; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị phần công việc xây lắp ≥9,4 tỷ đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;- Quyết định phê duyệt BC KTKT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành XD CT giao thông;- Đã thực hiện công việc thi công Xây dựng CT giao thông tối thiểu 6 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 4 năm trở lại đây;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công GT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình trương tự trong vòng 3 năm trở lại đây và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong việc phụ trách thanh toán tối thiểu 3 năm và tham gia phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình trương tự và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kỹ thuật điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong việc thi công ký thuật điện tối thiểu 3 năm và tham gia phụ trách kỹ thuật điện thi công công trình tối thiểu có hạng mục thi công hệ thống lưới điện tương tự bản chất như gói thầu ít nhất 1 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp cử nhân trở lên, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ .Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tưới nước dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ .Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ .Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm cóc trọng lượng máy ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí nhân lực, thiết bị, dụng cụ, đáp ứng các yêu cầu để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu Nếu không có phải hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Mở rộng đường giao thông từ ĐT542D đến đường Cầu Giầy – Chợ Liệu ( Hưng Nguyên ) và một số đoạn giao thông kết nối thuộc địa phận xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công...) - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tại thời đểm có thông báo mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ UBND huyện Nam Đàn – Đ/c: Số 7 đường Phan Bội Châu, thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn- ĐT: 02383.822.150;Fax 02383.822.111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đ/c Nguyễn Hồng Sơn - Chủ tịch UBND huyện - ĐT:02383.822.150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA-XD huyện Nam Đàn số điện thoại đường dây nóng 02383.921.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ tiếp nhận thông tin của Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An: Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An + Số điện thoại “Đường dây nóng” 038 3594 554 (trong giờ hành chính); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền | Mô tả ký thuật theo chương V | 35,11 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 bằng thủ công | Mô tả ký thuật theo chương V | 500,13 | m3 |
| 3 | Đào bùn + hữu cơ | Mô tả ký thuật theo chương V | 34,66 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 480,17 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.555,72 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh bằng thủ công K90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 913,95 | m3 |
| 7 | Mua vận chuyển đất đắp K95từ mỏ | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.025,17 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Mô tả ký thuật theo chương V | 7.970,5 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 dày 20cm, Mặt đường làm mới (KC1) | Mô tả ký thuật theo chương V | 555,58 | m3 |
| 3 | Rải ni lông Mặt đường làm mới (KC1) | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.777,92 | m2 |
| 4 | Đắp cát dày 3cm Mặt đường làm mới (KC1) | Mô tả ký thuật theo chương V | 83,34 | m3 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm,Mặt đường làm mới (KC1) | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.777,92 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 dày 16cm,Mặt đường trên đường cũ (KC2) | Mô tả ký thuật theo chương V | 544,35 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 bù vênh,Mặt đường trên đường cũ (KC2) | Mô tả ký thuật theo chương V | 383,9 | m3 |
| 8 | Làm sạch, tạo nhám đường cũ | Mô tả ký thuật theo chương V | 3.402,2 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 dày 20cm,Mặt đường trên đường cũ (KC3) | Mô tả ký thuật theo chương V | 292,06 | m3 |
| 10 | Rải ni lông,Mặt đường trên đường cũ (KC3) | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.460,3 | m2 |
| 11 | Đắp cát dày 3cm,Mặt đường trên đường cũ (KC3) | Mô tả ký thuật theo chương V | 43,81 | m3 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm,Mặt đường trên đường cũ (KC3) | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.460,3 | m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 4,04 cm, Mặt đường trên đường cũ (KC3) | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.460,3 | m2 |
| C | Công trình trên tuyến: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC BTCT B=0.5M Htb=0.7M | |||
| 1 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng dày 10cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 244,96 | m3 |
| 2 | Rải ni lông | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.449,6 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 824,6 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả ký thuật theo chương V | 48.038,75 | kg |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả ký thuật theo chương V | 102,48 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 334,66 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả ký thuật theo chương V | 29.567,16 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả ký thuật theo chương V | 8.660,34 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả ký thuật theo chương V | 3.062 | cái |
| D | Công trình trên tuyến :RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC BTCT B=0.8M Htb=0.70M | |||
| 1 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng dày 10cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 39,93 | m3 |
| 2 | Rải ni lông | Mô tả ký thuật theo chương V | 399,3 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 137,03 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả ký thuật theo chương V | 6.131,69 | kg |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả ký thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 69,86 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả ký thuật theo chương V | 5.251,84 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.668,14 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả ký thuật theo chương V | 363 | cái |
| E | Công trình trên tuyến :RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC BTCT B=1.0M Htb=0.70M | |||
| 1 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng dày 10cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 20,93 | m3 |
| 2 | Rải ni lông | Mô tả ký thuật theo chương V | 209,3 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 65,61 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả ký thuật theo chương V | 3.427,62 | kg |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả ký thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 35,77 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.833,96 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.264,98 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả ký thuật theo chương V | 161 | cái |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực, phá dỡ rãnh cũ | Mô tả ký thuật theo chương V | 303,72 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.592 | m |
| 3 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực, phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Mô tả ký thuật theo chương V | 93,31 | m3 |
| G | Công trình trên tuyến: CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 260,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Mô tả ký thuật theo chương V | 91,33 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng, nêm cống | Mô tả ký thuật theo chương V | 40,71 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 12,004 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 mối nối, phủ bản | Mô tả ký thuật theo chương V | 9,61 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố đổ tại chỗ M200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 48,33 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 23,28 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả ký thuật theo chương V | 341,32 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả ký thuật theo chương V | 994,52 | kg |
| 11 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả ký thuật theo chương V | 240,175 | kg |
| 12 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả ký thuật theo chương V | 59,972 | kg |
| 13 | Nhựa đường lấp chốt | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả ký thuật theo chương V | 47 | cái |
| 15 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực, phá dỡ cống cũ | Mô tả ký thuật theo chương V | 32,6 | m3 |
| 16 | Bê tông hố thu đổ tại chỗ M150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 20,94 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố hố thu đổ tại chỗ M200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 18 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng hố thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 19 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả ký thuật theo chương V | 240,543 | kg |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả ký thuật theo chương V | 14,07 | kg |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả ký thuật theo chương V | 653,52 | kg |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả ký thuật theo chương V | 20 | cái |
| H | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 dày 15cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 49,51 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 bù vênh | Mô tả ký thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| I | Di dời đường điện:phần lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện PC.I-10-190-4,3 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột điện BH8,5mB | Mô tả ký thuật theo chương V | 61 | cột |
| 3 | Tiếp địa hạ thế R2 (phần lắp đặt) | Mô tả ký thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Dây nhôm AV 70 nối tiếp địa | Mô tả ký thuật theo chương V | 108 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-35mm2 lắp tiếp địa đầu cột | Mô tả ký thuật theo chương V | 36 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35, lắp ở tiếp địa | Mô tả ký thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 bổ sung | Mô tả ký thuật theo chương V | 645 | m |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2, lắp dựng lại dây cũ | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.940 | m |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2 bổ sung dây vào nhà dân | Mô tả ký thuật theo chương V | 965 | m |
| 10 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-2T | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cổ dề tròn cột vuông đơn CD-2V | Mô tả ký thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 12 | Cổ dề tròn cột vuông đơn CD-3V | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cổ dề tròn cột vuông đôi CDK-2V | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Cổ dề tròn cột vuông đôi CDK-3V | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Mô tả ký thuật theo chương V | 167 | bộ |
| 16 | Ghíp nối 2 bu lông | Mô tả ký thuật theo chương V | 188 | cái |
| 17 | Sơn đánh số cột | Mô tả ký thuật theo chương V | 51 | cột |
| 18 | Tháo hạ cột cũ | Mô tả ký thuật theo chương V | 56 | cột |
| 19 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả ký thuật theo chương V | 65 | hộp |
| J | Di dời đường điện: phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 10m | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MV-K cho cột đôi BH 8,5m | Mô tả ký thuật theo chương V | 11 | móng |
| 3 | Móng cột MV cho cột đơn BH8,5m | Mô tả ký thuật theo chương V | 39 | móng |
| 4 | Tiếp địa hạ thế R2 (Phần xây dựng) | Mô tả ký thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Phá dỡ hoàn trả hàng rào nhà dân | Mô tả ký thuật theo chương V | 29 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6182E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.697E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (70% giá trị HĐ)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Phải có ít nhất 02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, bao gồm thi công nền mặt đường, công trình trên tuyến: mương thoát nước dọc BT, cống bản; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị phần công việc xây lắp ≥9,4 tỷ đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;- Quyết định phê duyệt BC KTKT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành XD CT giao thông;- Đã thực hiện công việc thi công Xây dựng CT giao thông tối thiểu 6 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 4 năm trở lại đây;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công GT | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình trương tự trong vòng 3 năm trở lại đây và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quyết toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong việc phụ trách thanh toán tối thiểu 3 năm và tham gia phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình trương tự và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường điện | 1 | Có bằng kỹ sư kỹ thuật điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong việc thi công ký thuật điện tối thiểu 3 năm và tham gia phụ trách kỹ thuật điện thi công công trình tối thiểu có hạng mục thi công hệ thống lưới điện tương tự bản chất như gói thầu ít nhất 1 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp cử nhân trở lên, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ .Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 3 | Xe tưới nước dung tích ≥ 5m3 | Thiết bị thi công phải có đăng ký. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 5 | Cần trục bánh hơi ≥ 6T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ .Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥8,5T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ .Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 3 |
| 8 | Đầm cóc trọng lượng máy ≥70kg | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 4 |
| 9 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Bố trí nhân lực, thiết bị, dụng cụ, đáp ứng các yêu cầu để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu Nếu không có phải hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi