Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 11:56:00 đến ngày 2022-06-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,983,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.975434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9727E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính;- Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 05/2022. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;-Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;-Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng nói riêng hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường .-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục sân đường hoặc đã từng tham gia phụ trách thi công tại 01 công trình giao thông bất kỳ.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc môi trường.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lývật liệu xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu xây dựng.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.-* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư điện lạnh.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.-* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải, ô tô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải, ô tô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo (42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (42 chân 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Trụ sở làm việc của Văn phòng Đăng ký đất đai (Chi nhánh tại huyện Bến Lức) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 6 tháng với các tài liệu sau: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 05/2022. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Tài liệu liên quan đến nhân sự chủ chốt của nhà thầu. - Hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu đã thực hiện bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản sao có chứng thực) - Bảo lãnh dự thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ...) *Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An, Địa chỉ: Số 137, Quốc lộ 1A, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An, Địa chỉ: Số 137, Quốc lộ 1A, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An, Địa chỉ: Số 137, Quốc lộ 1A, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ban sửa mặt bằng đổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,357 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,083 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | tấn |
| 5 | Thép bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,422 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,203 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m3 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,531 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,901 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,901 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,306 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,079 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô,sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,496 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,235 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,553 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,356 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,588 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | tấn |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,429 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,653 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,595 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (đất sét nung), chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,669 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (đất sét nung), chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,158 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,967 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch không nung), chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,961 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch không nung), chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,963 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,784 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,283 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,588 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,753 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,837 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,426 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,925 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.636,992 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,604 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.857,245 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,351 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,421 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,648 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,677 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,853 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,79 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,07 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,603 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,652 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 66 | Lăp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,534 | m2 |
| 67 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 68 | Ổ khóa tay gạt cửa đi D2-D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 69 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa lambri nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp đặt hoa sắt bảo vệ Inox hộp 12x25x1,2mm và inox tròn D13,8x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 72 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,534 | m2 |
| 73 | Cung cấp lắp dựng lan can kính (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,437 | m |
| 74 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m2 |
| 75 | Xây gạch kính KT 190x190x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | m2 |
| 76 | Trần tấm prima dày 4,5mm sơn nước khung nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,69 | m2 |
| 77 | Sản xuất cầu thang thoát hiểm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cầu thang thoát hiểm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| B | Công tác tháo dở | |||
| 1 | Đập bỏ tường xây, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,235 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | m3 |
| 3 | Tháo dở cửa đi, cửa sổ sắt kính, vách nhôm kính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,78 | m2 |
| 5 | Tháo dở trần khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,94 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,983 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,237 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, sê nô, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,817 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,568 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch 8x8x19, dày 200, cao>4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,869 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch 8x8x19, dày 200, cao<4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp, bồn hoa gạch 4x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,873 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,511 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,909 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,717 | m2 |
| 21 | Lắp trần prima dày 12mm, khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,47 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,463 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,1 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,613 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,316 | m2 |
| 26 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,187 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,47 | m2 |
| 28 | Ốp gạch inax màu nâu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 29 | Ốp gạch inax màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,679 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can gram dốc cho người đi khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 32 | Ốp đá granite cột màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,865 | m2 |
| 33 | Ốp len tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,89 | m2 |
| D | TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh 800x600x250x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 cực 125A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 4P-40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2 cực 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2 cực 80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 25 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 14 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2 cực 63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 16 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2 cực 80A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn Led Tube máng đôi lắp nổi 1,2m, 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn Led Tube máng đơn lắp nổi 1,2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn WC 1x15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt hút lắp tường 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần 1x100W (Mỹ Phong- cánh 1,,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 45 | Lắp đặt mặt 1 điều tốc quạt+3 công tắc 1 chiều+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt mặt 1 điều tốc quạt+2 công tắc 1 chiều+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt mặt 1 công tác 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 55 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện thoại + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm mạng+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Đầu camera quan sát IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Màn hình phẳng 49 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Đế công tắc, ổ cắm .. Âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 61 | Switch mạng 16 port+ tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Tổng đài điện thoại 16 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Đầu thu camera 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Amlifier 2x150W (Ampli Yamaha R-N303) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Loa treo tường 60W+ giá treo (JBL Control 23-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Micro không dây (Arirang M1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt máy lạnh 220V-1,5HP- inverter treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 68 | Lắp đặt máy lạnh 220V-2HP- inverter treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 69 | Lắp đặt máy lạnh 220V-2,5HP- inverter treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 70 | Lắp đặt dây CXV (2x35mm2) dự kiến cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây CV đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt dây CV đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 73 | Lắp đặt dây CV đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây CV đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 75 | Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730 | m |
| 76 | Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp mạng cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp điện thoại (2x0,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp xuất màn hình HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 81 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 82 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 87 | Lắp đặt nẹp nhựa 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 89 | Lắp đặt nẹp nhựa 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 90 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 92 | Đế+ móc treo quạt trần ( đối với trần bê tông hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 93 | Thép tròn fi 8 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 94 | Ôc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | con |
| 95 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | con |
| 96 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,06 | cuộn |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét RBV<= 95m (Ingesco) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp kiểm tra dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc PVC 70mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42 (Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D49 (Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D32 (Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 9 | Khớp nối kim với trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bảng đế thép 200x200x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 11 | Tấm thép 150x75x6 (hàn đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 12 | Bu lông fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 14 | Bộ đếm sét (Ingesco) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | HỐ GA+HẦM TỰ HOẠI+BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm d=100, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,016 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,496 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn , chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,176 | m2 |
| 20 | Gia công kết cấu thép nắp thăm bể nước ngầm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép nắp thăm bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm wartertop V-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 23 | Lắp đặt ống sành d600 có lỗ d60 cách đều 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m |
| 24 | Khối lượng đá sỏi 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 25 | Khối lượng đá sỏi 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 26 | Khối lượng than sỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 27 | Khối lượng than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| H | ỐNG THOÁT NƯỚC PHẦN DƯỚI NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nối ống chữ y d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lơi d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối ống chữ y d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê d114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m3 |
| I | ỐNG THOÁT CỦA TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống D90mm thoát nước mưa, nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thoát hơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống D114mm thoát phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nối y D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối xi phông-con thỏ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm D90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm D114-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối y D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt bít D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi co d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Xí bệt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bồn tiểu nam: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lavabo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phiễu thu sàn inox: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | lắp đặt ống cấp nước cục bộ PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp dặt van khóa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê D34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt co D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | lắp đặt tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 220V-1,5HP- inverter treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 2 | Máy lạnh 220V-2HP- inverter treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 3 | Máy lạnh 220V-2,5HP- inverter treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.975434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9727E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính;- Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 05/2022. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;-Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;-Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng nói riêng hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường .-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục sân đường hoặc đã từng tham gia phụ trách thi công tại 01 công trình giao thông bất kỳ.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc môi trường.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ quản lývật liệu xây dựng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu xây dựng.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.-* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 1 |
| 11 | Đội trưởng thi công | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 1 |
| 12 | Kỹ sư điện lạnh | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư điện lạnh.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng minh nhân dân của nhân sự.-* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3) | Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3) | 2 |
| 2 | Ô tô tải, ô tô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu | Ô tô tải, ô tô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu | 3 |
| 3 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Máy trộn bê tông > 250 lít | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 3 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23kW | Máy hàn ≥ 23kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 11 | Giàn giáo (42 chân 42 chéo) | Giàn giáo (42 chân 42 chéo) | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi