Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây dựng các khối nhà số: 2, 3, 5, 7 và xây lắp, thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây dựng các khối nhà số: 2, 3, 5, 7 và xây lắp, thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 11:51:00 đến ngày 2022-06-26 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,080,153,546 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.724E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây dựng các khối nhà số: 2, 3, 5, 7 và xây lắp, thiết bị PCCC Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Hồng Kỳ A 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (SỐ 2) | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hành lang và hệ thống nước hiện trạng bị xuống cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,725 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260,938 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,096 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,159 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,895 | m3 |
| 10 | Phá dỡ granito cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,938 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 648,764 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,778 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 705,978 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,442 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,366 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 692,946 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,994 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 672,795 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,755 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,58 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,62 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,841 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,841 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,835 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,945 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,278 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,415 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,257 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,309 | m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Bơm keo ramset vào lỗ khoan D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | lỗ khoan |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Bơm keo ramset vào lỗ khoan D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | lỗ khoan |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,445 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,371 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,291 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Bơm keo ramset vào lỗ khoan D6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | lỗ khoan |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,463 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,066 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,066 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,133 | m3 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,542 | m2 |
| 43 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,608 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,77 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,626 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,073 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,416 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,369 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,704 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,928 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 857,394 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.786,722 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,938 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,985 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 661,993 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,612 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,482 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,875 | m2 |
| 65 | Gia công khung đỡ lavabo Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 66 | Lắp đặt khung đỡ lavabo Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 67 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 68 | Thi công trần thả thạch cao chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,612 | m2 |
| 69 | Gia công lan can sắt hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,267 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,614 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,614 | m2 |
| 72 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,096 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260,938 | m2 |
| 74 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 6,38mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 75 | SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m |
| 76 | Vách kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 6.38mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m cấu kiện |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 173,914 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 2 | Vỏ tủ: W600xH800xD170, dày 1.5mm âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 63A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P 25A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P 63A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng 63A/4kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thanh |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 13 | Vỏ tủ: W300xH400xD150, dày 1.0mm âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | MCB 3P 25A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Thanh cái đồng 32A 4w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thanh |
| 19 | Hộp cài aptomat chứa 09 module âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Hộp cài aptomat chứa 02 module âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | MCB 3P 25A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | MCB 2P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1,2m, 220v/2x18w máng nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 27 | Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 28 | Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/14w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Công tắc đơn, một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Công tắc đôi, một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.720 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.480 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 860 | m |
| 40 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 41 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104 | m |
| 42 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 43 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 44 | Ống PVC D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 45 | Ống PVC D20 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 930 | m |
| 46 | Ống PVC D25 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 47 | Ống ruột gà D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 48 | Ghen hộp 60x40 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 49 | Ghen hộp 24x14 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 50 | Hộp nối 1, 2, 3, 4 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 51 | Ty ren M8 treo máng cáp, treo đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Siphong chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khay xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi, KT 1,6x1,1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Bộ xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Phễu thu nước sàn 120x120mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Van phao cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ống PPR D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 17 | Ống PPR D40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 18 | Ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 19 | Ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 20 | Ống PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 26 | Cút 90 độ PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Cút 90 độ PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cút 90 độ PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Cút 90 độ PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 30 | Cút 90 độ PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Cút 90 độ ren trong PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cút 90 độ ren trong PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Cút 90 độ ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Tê PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Tê PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tê PPR D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Tê PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tê PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tê ren trong PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Côn thu PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Côn thu PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Nối thẳng ren ngoài PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Nối thẳng ren ngoài PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Van 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Van 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Ống uPVC D110 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 57 | Ống uPVC D90 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 58 | Ống uPVC D75 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 59 | Ống uPVC D42 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 60 | Cút 90° uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Cút 90° uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Cút 135° uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 63 | Cút 135° uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 64 | Cút 135° uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Cút 135° uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 66 | Tê 90 độ uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Tê 135 độ uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Tê 135 độ uPVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Tê 135 độ uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Tê 135 độ uPVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Tê 135 độ uPVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Côn chuyển uPVC D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Côn chuyển uPVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Côn chuyển uPVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Nút bịt đầu ống thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Nút bịt đầu ống thông tắc uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Nút bịt đầu ống thông hơi uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Nút bịt đầu ống uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Nút bịt đầu ống uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Nút bịt đầu ống uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Ống uPVC D90 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 82 | Ống uPVC D60 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 83 | Cút 135° uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 84 | Cút 135° uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 85 | Tê 135 độ uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Cầu chắn rác D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Phễu thu nước 150x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Tê 135 độ kiểm tra + nút bịt uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 89 | Nút bịt đầu ống uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 90 | Nút bịt đầu ống uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT 1 TẦNG (SỐ 3) | |||
| G | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hành lang bị xuống cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,525 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,605 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,278 | m3 |
| 6 | Phá dỡ granito tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,749 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 326,066 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 586,836 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,204 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 645,111 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,679 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,555 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,395 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,476 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,476 | m3 |
| H | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,478 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,801 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,801 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,282 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,518 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,188 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,722 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 696,024 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 898,388 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,704 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,938 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,609 | m3 |
| 13 | Mài nhẵn nền trước khi sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280,128 | m2 |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280,128 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,605 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,525 | m2 |
| 17 | Gia công hệ khung lam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,21 | m2 |
| 19 | Lắp dựng khung lam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 20 | Lam nhôm chữ Z (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 21 | Móc treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 22 | Lắp dựng lam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn, một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 5 | Ghen hộp 24x14 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| J | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (SỐ 7) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,475 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,607 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,283 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,458 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,266 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,266 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,584 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,149 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,415 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,027 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,517 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,631 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| K | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,474 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,463 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,066 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,066 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,133 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,542 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,608 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| L | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,537 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,694 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,816 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,278 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,938 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,901 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,469 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,094 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,631 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,778 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,577 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,354 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,169 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,401 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,834 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,102 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,686 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,654 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,814 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,575 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,961 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,677 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,329 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,329 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182,582 | m2 |
| 27 | Vít nở M12x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148 | cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông 0.47mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,151 | 100m2 |
| M | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,306 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,98 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,469 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,993 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,871 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,174 | m3 |
| N | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,58 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,875 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199,278 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 451,321 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 817,661 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 596,61 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 645,351 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.050,358 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,2 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 650,599 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.109,98 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,271 | m2 |
| 13 | Quét Sika chống thấm mái, ĐM 1.5kg/m2, 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,105 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,722 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,352 | m2 |
| 16 | Lát đá granite tự nhiên bậu cửa đi, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,478 | m2 |
| 17 | Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220,455 | md |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,122 | m2 |
| 19 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,383 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 849,984 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,597 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,26 | m2 |
| 23 | Thi công trần thạch cao chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,597 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,389 | m2 |
| 25 | Gia công khung đỡ lavabo Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 26 | Lắp đặt khung đỡ lavabo Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 27 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,944 | m2 |
| 28 | Gia công lan can sắt hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,907 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,582 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,582 | m2 |
| 31 | Trụ cầu thang bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bulong M10x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 33 | Gia công lan can cầu thang Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,801 | m2 |
| 35 | Gia công thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 36 | Sơn thang sắt lên mái bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,279 | m2 |
| 37 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 38 | Cửa thép tấm liền EI30 nắp lỗ mở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Gia công hệ khung lam thang bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,936 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung lam thang bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 42 | Lam nhôm chữ Z (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,35 | m2 |
| 43 | Móc treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 44 | Lắp dựng lam thang bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,35 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,026 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,197 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,495 | m2 |
| 48 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,32 | m2 |
| 49 | Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149,3 | m2 |
| 50 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480,6 | m |
| 51 | SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,66 | m |
| 52 | SX khuôn cửa kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 124x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,5 | m |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 601,76 | m cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220,62 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,743 | m2 |
| 56 | Xẻ rãnh chống trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,9 | md |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,774 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,774 | m2 |
| 59 | Gia công lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,888 | m2 |
| 61 | Thanh nhôm định hình rộng 10cm, dày 2mm + đinh vít thép không nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| 62 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| 63 | Đệm cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| 64 | Thanh nhôm định hình rộng 10cm, dày 2mm + đinh vít thép không nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Thanh nhôm định hình rộng 10cm, dày 2mm + đinh vít thép không nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,06 | m |
| 68 | Đệm cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,06 | m |
| 69 | Thanh nhôm định hình rộng 10cm, dày 2mm + đinh vít thép không nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 70 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,024 | m2 |
| 73 | Mũ che inox dày 1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,253 | kg |
| 74 | Đệm cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 2 | Vỏ tủ: W600xH800xD170, dày 1.5mm âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 100A 18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng 100A 4w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thanh |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 11 | Vỏ tủ: W400xH600xD150, dày 1.0mm âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB 3P 50A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | MCB 1P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Thanh cái đồng 50A 4w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thanh |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 21 | Vỏ tủ: W400xH600xD150, dày 1.0mm âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | MCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | MCB 1P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Thanh cái đồng 40A 4w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thanh |
| 29 | Hộp cài aptomat chứa đến 15 module âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Hộp cài aptomat chứa đến 08 module âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | MCB 2P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | MCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 35 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1,2m, 220v/2x18w máng nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | bộ |
| 37 | Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 38 | Bộ đèn downlight, bóng led 220v/9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 39 | Công tắc đơn, một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Công tắc đôi, một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 44 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 45 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.940 | m |
| 47 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.620 | m |
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 52 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.970 | m |
| 53 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.310 | m |
| 54 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 55 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 56 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 57 | Ống PVC D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 58 | Ống PVC D20 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.120 | m |
| 59 | Ống PVC D25 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 310 | m |
| 60 | Ống PVC D32 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 61 | Ống ruột gà D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 62 | Hộp nối 1, 2, 3, 4 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 256 | cái |
| 63 | Ty ren M8 treo máng cáp, treo đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222 | m |
| P | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Siphong chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khay xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi, KT 2.43x0.65m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi, KT 0.7x0.7m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Bộ xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Phễu thu nước sàn 120x120mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van phao cơ D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Rơ le phao điện D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Ống PPR D63 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Ống PPR D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 20 | Ống PPR D40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | Ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 22 | Ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 23 | Ống PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 30 | Cút 90 độ PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cút 90 độ PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 32 | Cút 90 độ PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Cút 90 độ PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cút 90 độ ren trong PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cút 90 độ ren trong PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Cút 90 độ ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Tê PPR D63/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Tê PPR D63/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tê PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Tê PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tê PPR D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Tê PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tê PPR D40/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Tê PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Tê ren trong PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Nối thẳng ren ngoài PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Nối thẳng ren ngoài PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Côn thu PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D40/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Van 2 chiều D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Van 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Van 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Rắc co PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Ống uPVC D110 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 66 | Ống uPVC D90 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 67 | Ống uPVC D75 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 68 | Ống uPVC D42 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 69 | Cút 90° uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Cút 90° uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 71 | Cút 135° uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 72 | Cút 135° uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Cút 135° uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 74 | Cút 135° uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 75 | Tê 90 độ uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Tê 135 độ uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Tê 135 độ uPVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Tê 135 độ uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Tê 135 độ uPVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Tê 135 độ uPVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Tê 135 độ uPVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Côn chuyển uPVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Côn chuyển uPVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Tê 135 độ kiểm tra + nút bịt uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Nút bịt đầu ống thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Nút bịt đầu ống thông tắc uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Nút bịt đầu ống thông tắc uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Nút bịt đầu ống thông hơi uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Nút bịt đầu ống uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Nút bịt đầu ống uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 91 | Nút bịt đầu ống uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 92 | Ống uPVC D90 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 93 | Ống uPVC D60 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 94 | Cút 135° uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 95 | Cút 135° uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 96 | Tê 135 độ uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Phễu thu nước mưa D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Phễu thu nước sàn 120x120mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Tê 135 độ kiểm tra + nút bịt uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 11 PHÒNG (SỐ 5) | |||
| R | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,965 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,497 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,743 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,743 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,802 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,351 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,571 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,132 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,086 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,17 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,102 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,123 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,283 | tấn |
| S | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,273 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,598 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,109 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,24 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,9 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,9 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,117 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,805 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,705 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| T | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,497 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,624 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,022 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,955 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,834 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,907 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,263 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,863 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,437 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,527 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156,717 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,257 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,211 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,985 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,066 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,654 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,814 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,228 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,897 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,11 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,11 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 244,445 | m2 |
| 27 | Vít nở M12x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248 | cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông 0.47mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,634 | 100m2 |
| U | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,71 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,499 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,574 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,045 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,061 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,403 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,174 | m3 |
| V | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,266 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,069 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 237,686 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 594,981 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.178,777 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 802,483 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 997,105 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.360,129 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,58 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 832,667 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.338,494 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 299,945 | m2 |
| 13 | Quét Sika chống thấm mái, ĐM 1.5kg/m2, 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 406,881 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,497 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,893 | m2 |
| 16 | Lát đá granite tự nhiên bậu cửa đi, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,623 | m2 |
| 17 | Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206,28 | md |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,122 | m2 |
| 19 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,984 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.059,549 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,448 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 531,596 | m2 |
| 23 | Thi công trần thạch cao chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,448 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,785 | m2 |
| 25 | Gia công khung đỡ lavabo Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 26 | Lắp đặt khung đỡ lavabo Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 27 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,744 | m2 |
| 28 | SX, LD tay vịn Inox khu vệ sinh cho người khuyết tật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Gia công lan can sắt hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,42 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,36 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,36 | m2 |
| 32 | Trụ cầu thang bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Bulong M10x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 34 | Gia công lan can cầu thang Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,801 | m2 |
| 36 | Gia công thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 37 | Sơn thang thép lên mái bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,279 | m2 |
| 38 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 39 | Cửa thép tấm liền EI30 nắp lỗ mở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Gia công hệ khung lam che nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,936 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khung lam che nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 43 | Lam nhôm chữ Z (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,35 | m2 |
| 44 | Móc treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 45 | Lắp dựng lam che nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,35 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,498 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180,706 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,307 | m2 |
| 49 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,84 | m2 |
| 50 | Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 163,68 | m2 |
| 51 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x65x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 629,1 | m |
| 52 | SX khuôn cửa hở 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm, KT 80x65x1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,49 | m |
| 53 | SX khuôn cửa kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 124x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,716 | m |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 771,306 | m cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 275,52 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,743 | m2 |
| 57 | Xẻ rãnh chống trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,9 | md |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,774 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,774 | m2 |
| 60 | Gia công lan can Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,888 | m2 |
| 62 | Thanh nhôm định hình rộng 10cm, dày 2mm + đinh vít thép không nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,64 | m |
| 63 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,64 | m |
| 64 | Đệm cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,64 | m |
| 65 | Thanh nhôm định hình rộng 10cm, dày 2mm + đinh vít thép không nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,8 | m |
| 66 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,8 | m |
| 67 | Thanh nhôm định hình rộng 10cm, dày 2mm + đinh vít thép không nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,86 | m |
| 68 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,86 | m |
| 69 | Đệm cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,86 | m |
| 70 | Thanh nhôm định hình rộng 10cm, dày 2mm + đinh vít thép không nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,6 | m |
| 71 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,6 | m |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,786 | m2 |
| 74 | Mũ che inox dày 1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,349 | kg |
| W | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 2 | Vỏ tủ: W600xH800xD170, dày 1.5mm âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 100A 18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng 100A 4w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thanh |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 12 | Vỏ tủ: W300xH400xD150, dày 1.0mm âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | MCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | MCB 1P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Thanh cái đồng 40A 4w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | thanh |
| 20 | Hộp cài aptomat chứa 08 module âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | MCB 2P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | MCB 1P 10A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1,2m, 220v/2x18w máng nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 26 | Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 27 | Bộ đèn downlight, bóng led 220v/9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73 | bộ |
| 28 | Công tắc đơn, một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 29 | Công tắc đôi, một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 33 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 34 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.940 | m |
| 35 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.210 | m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 38 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.970 | m |
| 39 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.605 | m |
| 40 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 41 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 42 | Ống PVC D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 43 | Ống PVC D20 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.580 | m |
| 44 | Ống PVC D25 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 45 | Ống PVC D32 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 46 | Ống ruột gà D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 47 | Hộp nối 1, 2, 3, 4 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 277 | cái |
| 48 | Ty ren M8 treo máng cáp, treo đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| X | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 3 | Siphong chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khay xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi, KT 2.95x0.65m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi, KT 2.44x0.65m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi, KT 1.69x0.65m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi, KT 0.7x0.7m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 13 | Siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 14 | Bộ xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 15 | Phễu thu nước sàn 120x120mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Van phao cơ D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Rơ le phao điện D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 20 | Ống PPR D75 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 21 | Ống PPR D63 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 22 | Ống PPR D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 23 | Ống PPR D40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 24 | Ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 25 | Ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 26 | Ống PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 34 | Cút 90 độ PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cút 90 độ PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 36 | Cút 90 độ PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Cút 90 độ PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cút 90 độ PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 39 | Cút 90 độ PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 40 | Cút 90 độ ren trong PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Cút 90 độ ren trong PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 42 | Cút 90 độ ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 43 | Tê PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tê PPR D75/63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Tê PPR D75/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Tê PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Tê PPR D63/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Tê PPR D63/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Tê PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Tê PPR D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tê PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Tê PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Tê PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Tê PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Tê ren trong PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 60 | Nối thẳng ren ngoài PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Nối thẳng ren ngoài PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Côn thu PPR D63/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Côn thu PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Van 2 chiều D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Van 2 chiều D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Van 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 71 | Van 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 72 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Rắc co PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Rắc co PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 78 | Rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 79 | Ống uPVC D110 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 80 | Ống uPVC D90 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 81 | Ống uPVC D75 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 82 | Ống uPVC D60 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 83 | Ống uPVC D42 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 84 | Cút 90° uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Cút 90° uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 86 | Cút 90° uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 87 | Cút 135° uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148 | cái |
| 88 | Cút 135° uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 89 | Cút 135° uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 90 | Cút 135° uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 91 | Tê 90 độ uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Tê 90 độ uPVC D110/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 93 | Tê 90 độ uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 94 | Tê 90 độ uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Tê 135 độ uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 96 | Tê 135 độ uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Tê 135 độ uPVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Tê 135 độ uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 99 | Tê 135 độ uPVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 100 | Tê 135 độ uPVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Côn chuyển uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 102 | Côn chuyển uPVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Côn chuyển uPVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Côn chuyển uPVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 105 | Tê 135 độ kiểm tra + nút bịt uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Nút bịt đầu ống thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 107 | Nút bịt đầu ống thông tắc uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Nút bịt đầu ống thông hơi uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Nút bịt đầu ống thông hơi uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Nút bịt đầu ống uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 111 | Nút bịt đầu ống uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 112 | Nút bịt đầu ống uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 113 | Ống uPVC D90 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 114 | Ống uPVC D60 Class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 115 | Cút 135° uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 116 | Cút 135° uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 117 | Tê 135 độ uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Phễu thu nước mưa D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Phễu thu nước sàn 120x120mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Tê 135 độ kiểm tra + nút bịt uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang thường (kèm đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường (kèm đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Nút ấn báo cháy thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4 | 5 nút |
| 5 | Chuông đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4 | 5 chuông |
| 6 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | hộp |
| 7 | Thiết bị cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 9 | Đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2 | 5 đèn |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.000 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 12 | Ống HDPE gân xoắn D40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 13 | Ống ghen cứng chống cháy D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.850 | m |
| 14 | Ống ghen mềm chống cháy D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Dây đồng tiếp địa 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Aptomat 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Hộp chia ngả 2,3+ nắp hộp chia ngả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 800 | cái |
| 18 | Măng xông nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 950 | cái |
| 19 | Kẹp nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.000 | cái |
| 20 | Cắt đục tường hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy KT410x220x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | 1lỗ |
| 21 | Phá dỡ nền gạch sân trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | m2 |
| 22 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,12 | 10m |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 24 | Đào đất đi dây báo cháy ngoài nhà bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2629 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2629 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1773 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1076 | 100m3 |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4 | 5 đèn |
| 30 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 31 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có chỉ hướng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 32 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 33 | Aptomat 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.050 | m |
| 35 | Ống ghen cứng chống cháy D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 950 | m |
| 36 | Ống ghen mềm chống cháy D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Hộp chia ngã 2,3 + nắp hộp chia | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 38 | Măng xông nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350 | cái |
| 39 | Kẹp nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 700 | cái |
| 40 | Ống thép tráng kẽm D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 41 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 42 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 43 | Ống thép tráng kẽm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 44 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 45 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp đựng PTCC vách tường KT600x1200x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 47 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 8Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 48 | Bình chữa cháy 8Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | bình |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt Van góc D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lăng phun D65/19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lăng phun D50/13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Cuộn vòi D65-L20m-16bar (kèm các khớp nối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 53 | Cuộn vòi D50-L20m-16bar (kèm các khớp nối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cuộn |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt Van xả khí D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp đựng PT phá dỡ KT600x1200x180 (Xà beng, búa phá dỡ,kìm cộng lực, cưa tay...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp đựng PTCC ngoài nhà KT600x600x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà (loại 2 cửa D65, 1 cửa D100) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 60 | Lắp đặt Bơm chữa cháy điện Q=22,5l/s H=50m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 61 | Lắp đặt Bơm chữa cháy diesel Q=22,5l/s H=50m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 62 | Lắp đặt Bơm điện bù áp Q=1l/s H=55m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 63 | Cung cấp và Lắp đặt Bình tích áp 100 lít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 64 | Cung cấp và Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện chống cháy 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp điện chống cháy 4x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 69 | Cung cấp và Lắp đặt Ống ghen mềm chống cháy D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 70 | Cung cấp và Lắp đặt Van khóa D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt Van khóa D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt Van khóa D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp và Lắp đặt Van khóa D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp và Lắp đặt Van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu lệch tâm D125/Bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu lệch tâm D50/Bơm bù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D100/Bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D40/Bơm bù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Cung cấp và Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Cung cấp và Lắp đặt Tê thép hàn D100/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Cung cấp và Lắp đặt Tê thép hàn D100/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Cung cấp và Lắp đặt Tê thép ren D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Cung cấp và Lắp đặt Tê thép ren D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Cung cấp và Lắp đặt Cút thép hàn D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Cung cấp và Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 98 | Cung cấp và Lắp đặt Cút thép hàn D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 99 | Cung cấp và Lắp đặt Cút thép hàn D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép ren D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 101 | Cung cấp và Lắp đặt Cút thép ren D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Cung cấp và Lắp đặt Bích bịt đầu ống D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bích |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Van báo động D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Bích cho van, thiết bị D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bích |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Bích cho van, thiết bị D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bích |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Bích cho van, thiết bị D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bích |
| 107 | Kép thép D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 108 | Đai ôm ống D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 109 | Gía đỡ ống D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Xây bệ đỡ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,2501 | m2 |
| 112 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,33 | 100m |
| 113 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 114 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 116 | Giá thép V4 cho máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 117 | Cắt đục tường đặt tủ đựng PTCC (KT600x1200x220) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | 1lỗ |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 119 | Sơn hoàn thiện chỗ cắt đục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 120 | Phá dỡ nền gạch sân trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 286,4 | m2 |
| 121 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,76 | 10m |
| 122 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,64 | m3 |
| 123 | Đào nền sân trường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8795 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1716 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1716 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1635 | 100m3 |
| Z | Phần thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy điện Q=22,5l/s H=50m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy diesel Q=22,5l/s H=50m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bơm điện bù áp Q=1l/s H=55m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.724E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 7 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 5m3/h | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi