Gói thầu: Xây lắp - Công trình Cấy trụ giảm độ võng, bổ sung LA 18kV cho đường dây trung thế cáp bọc hiện hữu KH năm 2022 của Điện lực Trảng Bom
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Công trình Cấy trụ giảm độ võng, bổ sung LA 18kV cho đường dây trung thế cáp bọc hiện hữu KH năm 2022 của Điện lực Trảng Bom |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 11:49:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,059,660,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm 2.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.-Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kìm ép thuỷ lực ≥ 12tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng để ép kẹp, đầu cosse trong qua trình đấu nối, lực ép ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp - Công trình Cấy trụ giảm độ võng, bổ sung LA 18kV cho đường dây trung thế cáp bọc hiện hữu KH năm 2022 của Điện lực Trảng Bom Cấy trụ giảm độ võng, bổ sung LA 18kV cho đường dây trung thế cáp bọc hiện hữu KH năm 2022 của Điện lực Trảng Bom 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng và tiếp địa | |||
| B | Móng M12 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 116 | móng |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 116 | móng |
| C | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 7 | móng |
| 2 | Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 7 | móng |
| 3 | Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 7 | móng |
| 4 | Đinh | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 7 | móng |
| 5 | Gỗ chống | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 7 | móng |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 7 | móng |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 7 | móng |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 7 | móng |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 7 | móng |
| 10 | Boulon 16x550VRS+ 4 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 7 | móng |
| 11 | Boulon 16x650VRS+ 4 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 7 | móng |
| 12 | Boulon 16x750VRS+ 4 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 7 | móng |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 7 | móng |
| 14 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 7 | móng |
| D | Móng M14a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (trọng lượng >50kg) bằng cẩu 6 tấn | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào đơn giá vào mục này) | 20 | cái |
| 2 | Đà cản BTCT 1,2m (trọng lượng >50kg) bằng cẩu 6 tấn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 43 | cái |
| 3 | Boulon 22x650+ 2 long ñeàn vuoâng D24-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 63 | cái |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 63 | móng |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 63 | móng |
| E | Móng bê tông trụ đôi 14m | |||
| 1 | Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 8 | móng |
| 2 | Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 8 | móng |
| 3 | Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 8 | móng |
| 4 | Đinh | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 8 | móng |
| 5 | Gỗ chống | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 8 | móng |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 8 | móng |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 8 | móng |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 8 | móng |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 8 | móng |
| 10 | Boulon 16x750VRS+ 4 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 8 | bộ |
| 11 | Boulon 16x600VRS+ 4 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 8 | bộ |
| 12 | Boulon 16x550VRS+ 4 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 8 | bộ |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 8 | móng |
| 14 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 8 | móng |
| F | Bổ sung tiếp địa LA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 4m | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 9,86 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 22 | cái |
| 3 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 22 | cái |
| 4 | Kéo dây tiếp địa | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 11 | bộ |
| G | Tiếp địa LA và cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 39m | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 61,15 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 7 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 14 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 14 | cái |
| 5 | Sắt Þ8 mạ kẽm có bass 2 đầu dài 3m | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 14 | cây |
| 6 | Đai thép Inox + khoá đai | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 42 | cái |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 7 | bộ |
| 8 | Bộ tách tiếp địa (02 đầu cosse25mm2 + boulon 8x40) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 7 | bộ |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 7 | bộ |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 7 | bộ |
| 11 | Đắp đất cơng trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 7 | bộ |
| H | Phần trụ | |||
| I | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào đơn giá vào mục này) | 50 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 80 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 130 | trụ |
| J | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào đơn giá vào mục này) | 30 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 49 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 79 | trụ |
| K | Phần xà, néo | |||
| L | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,66m (2 ốp) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 88 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 176 | thanh |
| 3 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870-3ly sứ 24kV (có bọc chì) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 88 | cái |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 176 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 176 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ 26,55kg (X16Đ) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 88 | bộ |
| M | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 3 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 6 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 6 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 29,759kg (X22Đ) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | bộ |
| N | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 2 | thanh |
| 2 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào đơn giá vào mục này) | 32 | thanh |
| 3 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 68 | thanh |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 34 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 34 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 68 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K), trụ BTLT | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 17 | bộ |
| O | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 25 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 25 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 50 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 25 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 25 | bộ |
| P | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 126 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | Vật tư A cấp (nhà thầu không chào đơn giá vào mục này) | 25 | thanh |
| 3 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 101 | thanh |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 252 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 126 | bộ |
| 6 | Lắp xà đơn đỡ 2m (25,356kg) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 126 | bộ |
| Q | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 2 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46 x 130) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 16 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" (20m/bộ) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 18 | kg |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 4 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,8mm | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 2 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | bộ |
| R | Bộ chằng xuống kép cho trụ 14m: CXX14-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 2 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46 x 130) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 16 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" (39m/bộ) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 18 | kg |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 4 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,8mm | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 2 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | bộ |
| S | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNX12-2 | |||
| 1 | Ty neo Þ22x3000 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 3 | cái |
| 2 | Đ cản BTCT 1,2m (trọng lượng >50kg) bằng cẩu 6 tấn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 3 | bộ |
| 3 | Đo đất mĩng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, su ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ cơng (p dụng cho mĩng đ cản) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | bộ |
| 4 | Đắp đất cơng trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | bộ |
| T | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| U | Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch | |||
| 1 | Cáp 24KV CXH 25mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 114 | mét |
| V | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 179 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 179 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 179 | bộ |
| W | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 18 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 36 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 18 | bộ |
| X | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 816 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 816 | cái |
| Y | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 87 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 174 | cái |
| Z | Chuỗi sứ treo kép Polymer 25kV lắp vào xà : CKT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 6 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 24 | cái |
| 3 | Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 6 | bộ |
| AA | Phụ Kiện | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc 240mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 36 | cái |
| 2 | Giáp níu dừng dây bọc 185mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 36 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 70mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 6 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 24 | cái |
| 5 | Kẹp quai 2/0 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 18 | cái |
| 6 | Kẹp quai 4/0 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 39 | cái |
| 7 | Kẹp hotline 2/0 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 18 | cái |
| 8 | Kẹp hotline 4/0 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 39 | cái |
| 9 | Chụp kẹp Uquai | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 57 | bộ |
| 10 | Chụp đầu cực LA | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 57 | cái |
| 11 | Bass LI bắt FCO & LA | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 57 | Bộ |
| 12 | Dây buộc đầu sứ đơn 240mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 189 | cái |
| 13 | Dây buộc đầu sứ đôi 240mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 36 | cái |
| 14 | Dây buộc cổ sứ đôi 240mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 12 | cái |
| 15 | Dây buộc đầu sứ đơn 185mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 189 | cái |
| 16 | Dây buộc đầu sứ đôi 185mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 36 | cái |
| 17 | Dây buộc cổ sứ đôi 185mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 12 | cái |
| 18 | Dây buộc đầu sứ đơn 70mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 36 | cái |
| 19 | Dây buộc đầu sứ đôi 70mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 6 | cái |
| 20 | Dây buộc đầu sứ đơn 50mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 312 | cái |
| 21 | Dây buộc đầu sứ đôi 50mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 24 | cái |
| 22 | Thanh Compoxit dẹp 10x40x400 bắt LA | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 57 | thanh |
| 23 | Lắp sứ đứng 24KV + ty | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 816 | bộ |
| 24 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 87 | chuỗi |
| 25 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 179 | bộ |
| 26 | Bảng số trụ | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 194 | trụ |
| AB | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 57 | cái |
| AC | Phần tháo gỡ | |||
| 1 | Tháo (lắp) sứ đứng+ty | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 46 | Sứ |
| 2 | Tháo (lắp) chuỗi sừ treo Polymer | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 12 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp xà đơn X-2,0KL | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 6 | Bộ |
| 4 | Tháo (lắp) xà X-2,2K | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo Bộ chằng xuống | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 6 | Bộ |
| 6 | Nhổ (dựng) trụ BTLT 14m | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | trụ |
| 7 | Nhổ dựng trụ BTLT 12m | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | trụ |
| AD | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo (lắp) sứ đứng+ty | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 46 | Sứ |
| 2 | Tháo (lắp) chuỗi sừ treo Polymer | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 12 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp xà đơn X-2,0KL | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 4 | Bộ |
| 4 | Tháo (lắp) xà X-2,2K | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | Bộ |
| AE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo lắp xà đơn X-2,0KL | Vật tư thu hồi ( Không chào giá) | 6 | Bộ |
| 2 | Tháo Bộ chằng xuống | Vật tư thu hồi ( Không chào giá) | 6 | Bộ |
| 3 | Nhổ (dựng) trụ BTLT 14m | Vật tư thu hồi ( Không chào giá) | 3 | trụ |
| 4 | Nhổ dựng trụ BTLT 12m | Vật tư thu hồi ( Không chào giá) | 2 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm 2.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | -Có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.-Có thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Xe cẩu tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Kìm ép thuỷ lực ≥ 12tấn | Chuyên dùng để ép kẹp, đầu cosse trong qua trình đấu nối, lực ép ≥ 12 tấn | 2 |
| 3 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Xe cẩu tải trọng ≥ 10 tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi