Gói thầu: Xây lắp - Công trình Cấy trụ giảm độ võng, bổ sung LA 18kV cho đường dây trung thế cáp bọc hiện hữu KH năm 2022 của Điện lực Trảng Bom

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648424-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Xây lắp - Công trình Cấy trụ giảm độ võng, bổ sung LA 18kV cho đường dây trung thế cáp bọc hiện hữu KH năm 2022 của Điện lực Trảng Bom
Số hiệu KHLCNT 20220635282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 11:49:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,059,660,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm 2.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.-Có thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kìm ép thuỷ lực ≥ 12tấn
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dùng để ép kẹp, đầu cosse trong qua trình đấu nối, lực ép ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Xây lắp - Công trình Cấy trụ giảm độ võng, bổ sung LA 18kV cho đường dây trung thế cáp bọc hiện hữu KH năm 2022 của Điện lực Trảng Bom
Cấy trụ giảm độ võng, bổ sung LA 18kV cho đường dây trung thế cáp bọc hiện hữu KH năm 2022 của Điện lực Trảng Bom
75 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng và tiếp địa
B Móng M12
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)116móng
2Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)116móng
C Móng bê tông trụ đôi 12m
1Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm7móng
2Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm7móng
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm7móng
4ĐinhTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm7móng
5Gỗ chốngTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm7móng
6Gỗ đà nẹpTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm7móng
7Gỗ ván (cả nẹp)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm7móng
8Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7móng
9Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7móng
10Boulon 16x550VRS+ 4 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm7móng
11Boulon 16x650VRS+ 4 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm7móng
12Boulon 16x750VRS+ 4 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm7móng
13Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm7móng
14Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7móng
D Móng M14a
1Đà cản BTCT 1,2m (trọng lượng >50kg) bằng cẩu 6 tấnVật tư A cấp (nhà thầu không chào đơn giá vào mục này)20cái
2Đà cản BTCT 1,2m (trọng lượng >50kg) bằng cẩu 6 tấnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm43cái
3Boulon 22x650+ 2 long ñeàn vuoâng D24-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm63cái
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)63móng
5Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)63móng
E Móng bê tông trụ đôi 14m
1Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm8móng
2Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm8móng
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm8móng
4ĐinhTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm8móng
5Gỗ chốngTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm8móng
6Gỗ đà nẹpTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm8móng
7Gỗ ván (cả nẹp)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm8móng
8Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8móng
9Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8móng
10Boulon 16x750VRS+ 4 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm8bộ
11Boulon 16x600VRS+ 4 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm8bộ
12Boulon 16x550VRS+ 4 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm8bộ
13Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm8móng
14Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)8móng
F Bổ sung tiếp địa LA
1Cáp đồng trần M25mm2: 4mTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm9,86kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm22cái
3Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm22cái
4Kéo dây tiếp địaNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11bộ
G Tiếp địa LA và cáp ngầm
1Cáp đồng trần M25mm2: 39mTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm61,15kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm7bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm14cái
4Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm14cái
5Sắt Þ8 mạ kẽm có bass 2 đầu dài 3mTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm14cây
6Đai thép Inox + khoá đaiTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm42cái
7Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20mNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7bộ
8Bộ tách tiếp địa (02 đầu cosse25mm2 + boulon 8x40)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm7bộ
9Kéo dây tiếp địaNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7bộ
10Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7bộ
11Đắp đất cơng trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)7bộ
H Phần trụ
I Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào đơn giá vào mục này)50trụ
2Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm80trụ
3Dựng trụ BTLT Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm130trụ
J Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào đơn giá vào mục này)30trụ
2Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm49trụ
3Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giớiTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm79trụ
K Phần xà, néo
L Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,66m (2 ốp)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm88thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm176thanh
3Chân sứ đỉnh thẳng dài 870-3ly sứ 24kV (có bọc chì)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm88cái
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm176bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm176bộ
6Lắp xà đỡ 26,55kg (X16Đ)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)88bộ
M Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm3thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm6thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm6bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm6bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 29,759kg (X22Đ)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3bộ
N Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm2thanh
2Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp (nhà thầu không chào đơn giá vào mục này)32thanh
3Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm68thanh
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm34bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm34bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm68bộ
7Lắp xà néo 58,63kg (X22K), trụ BTLTNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)17bộ
O Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm25thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm25thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm50bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm25bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)25bộ
P Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm126thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mVật tư A cấp (nhà thầu không chào đơn giá vào mục này)25thanh
3Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm101thanh
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm252bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm126bộ
6Lắp xà đơn đỡ 2m (25,356kg)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)126bộ
Q Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B
1Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm2bộ
2Sứ chằng lớnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm2cái
3Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46 x 130)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm16cái
4Cáp thép 5/8" (20m/bộ)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm18kg
5Yếm cáp dày 2mmTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm4cái
6Máng che dây chằng dày 0,8mmTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm2cái
7Lắp bộ dây néoNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2bộ
R Bộ chằng xuống kép cho trụ 14m: CXX14-B
1Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm2bộ
2Sứ chằng lớnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm2cái
3Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46 x 130)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm16cái
4Cáp thép 5/8" (39m/bộ)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm18kg
5Yếm cáp dày 2mmTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm4cái
6Máng che dây chằng dày 0,8mmTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm2cái
7Lắp bộ dây néoNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1bộ
S Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNX12-2
1Ty neo Þ22x3000Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm3cái
2Đ cản BTCT 1,2m (trọng lượng >50kg) bằng cẩu 6 tấnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm3bộ
3Đo đất mĩng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, su ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ cơng (p dụng cho mĩng đ cản)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3bộ
4Đắp đất cơng trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3bộ
T Phần dây, sứ và phụ kiện
U Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch
1Cáp 24KV CXH 25mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm114mét
V Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1UclevisTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm179bộ
2Sứ ống chỉTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm179cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm179bộ
W Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm18cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm36cái
3Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm18bộ
X Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm816cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm816cái
Y Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm87cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm174cái
Z Chuỗi sứ treo kép Polymer 25kV lắp vào xà : CKT ply-X
1Sứ treo polymerTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm6cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm24cái
3Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm6bộ
AA Phụ Kiện
1Giáp níu dừng dây bọc 240mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếmTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm36cái
2Giáp níu dừng dây bọc 185mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếmTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm36cái
3Giáp níu dừng dây bọc 70mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếmTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm6cái
4Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếmTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm24cái
5Kẹp quai 2/0Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm18cái
6Kẹp quai 4/0Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm39cái
7Kẹp hotline 2/0Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm18cái
8Kẹp hotline 4/0Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm39cái
9Chụp kẹp UquaiTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm57bộ
10Chụp đầu cực LATheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm57cái
11Bass LI bắt FCO & LATheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm57Bộ
12Dây buộc đầu sứ đơn 240mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm189cái
13Dây buộc đầu sứ đôi 240mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm36cái
14Dây buộc cổ sứ đôi 240mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm12cái
15Dây buộc đầu sứ đơn 185mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm189cái
16Dây buộc đầu sứ đôi 185mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm36cái
17Dây buộc cổ sứ đôi 185mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm12cái
18Dây buộc đầu sứ đơn 70mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm36cái
19Dây buộc đầu sứ đôi 70mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm6cái
20Dây buộc đầu sứ đơn 50mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm312cái
21Dây buộc đầu sứ đôi 50mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm24cái
22Thanh Compoxit dẹp 10x40x400 bắt LATheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm57thanh
23Lắp sứ đứng 24KV + tyNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)816bộ
24Lắp chuỗi sứ néo PolymerNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)87chuỗi
25Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)179bộ
26Bảng số trụTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm194trụ
AB Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1LA 18kV 10kATheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm57cái
AC Phần tháo gỡ
1Tháo (lắp) sứ đứng+tyNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)46Sứ
2Tháo (lắp) chuỗi sừ treo PolymerNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)12Bộ
3Tháo lắp xà đơn X-2,0KLNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6Bộ
4Tháo (lắp) xà X-2,2KNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3Bộ
5Tháo Bộ chằng xuốngNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)6Bộ
6Nhổ (dựng) trụ BTLT 14mNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3trụ
7Nhổ dựng trụ BTLT 12mNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2trụ
AD Phần lắp đặt lại
1Tháo (lắp) sứ đứng+tyNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)46Sứ
2Tháo (lắp) chuỗi sừ treo PolymerNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)12Bộ
3Tháo lắp xà đơn X-2,0KLNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)4Bộ
4Tháo (lắp) xà X-2,2KNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)3Bộ
AE Phần thu hồi
1Tháo lắp xà đơn X-2,0KLVật tư thu hồi ( Không chào giá)6Bộ
2Tháo Bộ chằng xuốngVật tư thu hồi ( Không chào giá)6Bộ
3Nhổ (dựng) trụ BTLT 14mVật tư thu hồi ( Không chào giá)3trụ
4Nhổ dựng trụ BTLT 12mVật tư thu hồi ( Không chào giá)2trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm 2.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
4 Công nhân thi công 10 -Có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.-Có thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Kìm ép thuỷ lực ≥ 12tấn Chuyên dùng để ép kẹp, đầu cosse trong qua trình đấu nối, lực ép ≥ 12 tấn2
3 Xe cẩu ≥ 10 tấn Xe cẩu tải trọng ≥ 10 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->