Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646332-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ TƯ PHÁP TỈNH QUẢNG NGÃI
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220582170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 11:41:00 đến ngày 2022-06-27 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,735,141,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.102712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.420542E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công sữa chửa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có thi công sửa chữa các công việc xây dựng Sửa chữa, cải tạo phần thân và hoàn thiện gồm các công tác thi công đất, cốp pha, cốt thép, đổ bê tông, lợp mái, thi công điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, các công tác hoàn thiện khác. * Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh. + Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán * Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.113.000 VND (ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.113.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.576.226.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.113.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.576.226.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa, cải tạo ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực, Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử viễn thông, đã trực tiếp tham gia thi công phần mạng internet của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật An toàn lao động thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư), Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 14kW – 23kw
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bắn cos laze
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng ≥ 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, kiểm định an toàn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
Sửa chữa trụ sở làm việc của Sở Tư pháp
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 108, đường Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, điện thoại: 0255 3822774.Fax: 0255 3825447.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng, bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết kế Thiên An. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết của lựa chọn nhà thầu. + Tư vấn Quản lý dự án.


- Bên mời thầu: Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 108 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 108, đường Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, điện thoại: 0255 3822774.Fax: 0255 3825447.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước tiếp theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì; - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV năm 2021 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 108, đường Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, điện thoại: 0255 3822774.Fax: 0255 3825447.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 108, đường Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, điện thoại: 0255 3822774.Fax: 0255 3825447.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng, địa chỉ: số 01, đường Hai Bà Trưng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. - Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái sảnh đónTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
2Tháo dỡ lan can vị trí sảnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1972m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,142m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1816100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,956m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,736m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1652100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0565tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3974tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,84m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,224m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0224100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0053tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0271tấn
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,142m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1246100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0804100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3216100m3/1km
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,402100m3/1km
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,972m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,162100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0192tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2062tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,783m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5228100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0633tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4272tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,042m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3042100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6365tấn
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,676m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sika Top seal 107, 2 lớp (định mức 2kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,676m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 1,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,042100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
37SXLD cầu chắn rác bằng inox Sus 304 đường kính D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
38SXLD tấm inox Sus 304 dày 0.5mm che vị trí dầm làm mới và tường hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,3714kg
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,396m3
41Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,881m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6805m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1579m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,024100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0114tấn
46Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,4304m2
47Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,0688m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,8348m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,84m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,36m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,22m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,5m
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,8348m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,42m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,2548m2
56Lát nền, sàn - Gạch granite KT: 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,76m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá granite tự nhiên màu đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,16m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá granite tự nhiên màu đen mịnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,675m2
59Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V961 lỗ khoan
60Bu lông D16, cấp độ bền M8.8, L=150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V96cái
61Bu lông D16, cấp độ bền M8.8, L=50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
62Cấy bu lông bằng keo Ramset EPCON G5 (giá bao gồm vật liệu keo, nhân công vệ sinh, lắp đặt bu lông)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V96cái
63Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4988tấn
64Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4988tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,16081m2
66Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao ≤ 16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1368100m2
67Đinh tán D16 (đinh hàn chống cắt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V96cái
68Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5399m3
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0576tấn
70Tháo dỡ mái tôn cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V302,0894m2
71Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1421tấn
72Tháo dỡ ống thoát nước mái trục 7Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V152,72m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V152,72m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sika Top seal 107, 2 lớp (định mức 2kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V152,72m2
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9561m3
77Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1816100m2
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0199tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1075tấn
80Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V721 lỗ khoan
81Cấy thép D16 bằng keo Ramset EPCON G5 (giá bao gồm vật liệu keo, nhân công vệ sinh, lắp đặt bu lông)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72cái
82Liên kết bê tông cũ và mới bằng sikadur 732Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m2
83Lắp đặt bu lông neo D20, L=400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,2743m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,6587m3
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24m3
87Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036100m2
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0043tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0213tấn
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,018m3
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3384100m2
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2143tấn
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V148,1583m2
94Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,2817m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,5264m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,24m2
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4956tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,03291m2
99Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4956tấn
100Bu lông D14x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
101Gia công xà gồ thép C mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,98tấn
102Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,98tấn
103Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1441 lỗ khoan
104Lắp đặt thép neo xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,59kg
105Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4256100m2
106SXLD cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V816cái
107Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,26100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 2,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
112Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4vị trí
113SXLD cầu chắn rác bằng inox Sus 304 đường kính D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
114SXLD cầu chắn rác bằng inox Sus 304 đường kính D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
115Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,65m2
116Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,225m3
117Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,0765m3
118Tháo dỡ đá granite ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,4775m2
119Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,32m2
120Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V107,55m2
121Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,1036m2
122Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,4458m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5295100m3
124Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,118100m3/1km
125Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6475100m3/1km
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6821m3
127Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7705m3
128Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7608m3
129Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0888100m2
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0161tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0913tấn
132Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2633m3
133Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0702100m2
134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0067tấn
135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0437tấn
136Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,223m3
137Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1951100m2
138Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0264tấn
139Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1278tấn
140Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,2989m3
141Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,9902m3
142Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6447m3
143Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,373m3
144Cạo sủi, vệ sinh trần trong nhà hiện trạng (dùng bót sắt, sủi tường, giấy ráp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V346,416m2
145Cạo sủi, vệ sinh tường trong nhà hiện trạng (dùng bót sắt, sủi tường, giấy ráp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.647,589m2
146Cạo sủi, vệ sinh tường ngoài nhà hiện trạng (dùng bót sắt, sủi tường, giấy ráp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V697,7325m2
147Cạo sủi, vệ sinh cột, dầm, trần ngoài nhà hiện trạng (dùng bót sắt, sủi tường, giấy ráp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V309,13m2
148Ốp tường trụ, cột - Gạch Inax KT: 45x95x7mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,16m2
149Ốp tường trụ, cột - đá tự nhiên KT: 100x200mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,955m2
150Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT: 300x600mm), vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V239,52m2
151Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch viền KT: 100x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,6267m2
152Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -Gạch ốp chân tường KT: 100x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,1036m2
153Ốp gỗ vách tường, ván gỗ MDF vân gỗ dày 18mm (bao gồm khung thép hộp mạ kẽm), mã vân gỗ sáng màu LK4598A, mã vân gỗ đậm màu LK3850A1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,744m2
154Lắp dựng lam nhựa màu vân gỗ có sóng vuông Kích thước (mm): 3000×160/ 3000×190; Độ dày: 10.0mm/ 18mm (tấm AnPro mã 34A) (bao gồm khung thép hộp mạ kẽm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,64m2
155Nẹp trang trí bằng đồng T20 trơn, KT 20mm x 8mm x 1.5mm x 4000mm (rộng 20mm, dài 4m, dày 1.5mm, chiều sâu 8mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2m
156Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m2
157Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V589,8203m2
158Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V157,8484m2
159Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,2223m2
160Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,84m2
161Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,4m
162Đóng trần thạch cao khung chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V521,965m2
163Đóng trần thạch cao tấm thả chống ẩm KT: 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,96m2
164Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.164,964m2
165Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V952,4433m2
166Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V846,1526m2
167Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V273,17m2
168Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.117,4073m2
169Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.119,3226m2
170Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5323100m2
171Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,92100m2
172Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,2666100m2
173Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6211m3
174Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3242m3
175Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,921m3
176Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,3982m3
177Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,7224m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2926100m3
179Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1704100m3/1km
180Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,463100m3/1km
181Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,705m3
182Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,37m2
183Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7488m3
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0475100m2
185Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1294tấn
186Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
187Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,741m3
188Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika Top seal 107, 2 lớp (định mức 2kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,94m2
189Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic KT: 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,69m2
190Lát nền, sàn - Gạch granite KT: 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V787,27m2
191Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá granite tự nhiên màu đen mịnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4863m2
192Lát đá tự nhiên KT: 300x600x20mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,4m2
193Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can vị trí thông tầng, lan can bậc cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
194Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1925m3
195Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40, đá granite tự nhiên màu đỏ (khổ >0.6m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2m2
196Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40, đá granite tự nhiên màu đen mịnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,4635m2
197SXLD lan can cầu thang bằng inox Sus 304 kết hợp tay vịn gỗ, quy cách theo thiết kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V103,9md
198Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V386,93m2
199Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa đi mở quay, khung nhôm cao cấp (hệ 55) (Xingfa) dày 2mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V109,44m2
200Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa sổ mở trượt, khung nhôm cao cấp (hệ 55) (Xingfa) dày 1,4mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,8m2
201Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa sổ mở quay, mở hất khung nhôm cao cấp (hệ 55) (Xingfa) dày 1,4mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,1m2
202Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện vách kính, khung nhôm cao cấp (hệ 55) (Xingfa) dày 1,4mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,13m2
203Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa sắt kéo, quy cách theo thiết kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,36m2
204Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa trượt bằng ván gỗ MDF chống ẩm dày 18mm, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm, ốp lam nhựa màu vân gỗ 2 mặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,24m2
205Sản xuất cửa bản lề sàn dùng kính cường lực dày 10mm (đã bao gồm nẹp cửa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,8925m2
206Bộ bản lề thủy lực tải trọng lớn nhất 180kg, bản lề VVP Fc 49 chính hãngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
207Kẹp kính chữ LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
208Kẹp vuông trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
209Kẹp vuông dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
210Bộ khóa sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
211Tay nắm inox, L=800 (bộ gồm 2 tay nắm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
212Sản xuất, lắp đặt hoa sắt hộp bảo vệ cửa KT:14x14x1mm, khoảng cách a100, sơn một nước chống rỉ, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V125,2m2
213Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện lam che nắng bằng hợp kim nhôm. Lam lá liễu Austrong, chiều dày 1.2-1.4mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện màu tiêu chuẩn liên kết với khung nhôm: 40x60x1.4mm sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,98m2
214SXLD lam nhôm Aluking KT: 175x200 dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,8md
215SXLD lam nhôm Aluking KT: 100x100 dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,6md
216Khung inox Sus 304 đỡ 1 chậu rửa, kích thước thanh inox 25x25x1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6khung
217Ốp đá granit tự nhiên màu đen mịn vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,275m2
218SXLD hoàn thiện vách tiểu bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm viền U20x20, chân đỡ bằng inox Sus 304)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,08m2
219Tháo dỡ khung thép vị trí trục F giáp với tường rào, tận dụng lắp đặt lại tại vị trí mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
220SXLD khung thép bằng thép hộp 20x20x1.2mm khoảng cách a=140, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,89m2
221Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A (30kA), loại khối 4 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
222Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60A (18kA), loại khối 3 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
223Lắp đặt các automat 1 pha MCB 63A (6kA), loại tép 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
224Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A (6kA), loại tép 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
225Lắp đặt các automat 1 pha MCB 40A (6kA), loại tép 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
226Lắp đặt các automat 1 pha MCB 32A (6kA), loại tép 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
227Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A (6kA), loại tép 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
228Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A (6kA), loại tép 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
229Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6kA), loại tép 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27cái
230Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA), loại tép 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
231Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33cái
232Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
233Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
234Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
235Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang (10A) (bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
236Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76cái
237Lắp đặt ô cắm đơn ngầm (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42cái
238Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt 1,2m, 36W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36bộ
239Lắp đặt bộ đèn panel 600x600mm, 40W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
240Lắp đặt bộ đèn âm trần D90, 9W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80bộ
241Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, 18W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13bộ
242Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, 10W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
243Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m - Bộ đèn led pha ngoài trời 100W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
244Lắp đặt đèn led ốp trần 14W-220V, D220Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
245Lắp đặt đèn led ốp trần 24W-220V, 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
246Lắp đặt đèn led ống bơ ốp trần D90, 12W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
247Lắp đặt bộ đèn led trụ cổng, 15W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
248Lắp đặt quạt treo tường 45W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39cái
249Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
250Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
251Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
252Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
253Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 16mm dày 0.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
254Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V65m
255Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V600m
256Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V710m
257Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.545m
258Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.900m
259Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70m
260Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.230m
261Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V436m
262Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
263Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50hộp
264Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20hộp
265Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 6x6x2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10hộp
266Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cọc
267Lắp đặt dây đồng trần M50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38m
268SXLD tủ điện thép sơn tĩnh điện, KT 800x600x200mm dày 1.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
269SXLD tủ điện thép sơn tĩnh điện, KT: 400x300x150mm dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
270Đèn báo pha + cầu chì 2ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
271Bộ phụ kiện tủ điện (thanh ray, đầu cos, máng nhựa luồn dây)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
272Lắp đặt lưới mắt cáo vị trí đi âm dây dẫn điện chống ren nứt tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m2
273Tháo dỡ điều hòa phục vụ cho việc thi công sơn tường, lắp đặt lại khi thi công hoàn thiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22máy
274Kiểm tra, bảo dưỡng, bơm gas điều hòa không khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18máy
275Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71m3
276Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m3
277Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1m3
278Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,181m3
279Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,18m3
280Lắp đặt kim thu sét chủ động loại PDC 2.1 INGESCO/ Tây Ban Nha, bán kính bảo vệ cấp 1 (R=30m), bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, tăng đơ, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
281Đóng cọc chống sét bằng đồng, D16 dài 2.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cọc
282Lắp đặt dây đồng chống sét M50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V86m
283Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét (kẹp đồng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34cái
284Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,65100m
285Bu lông inox D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
286Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
287Kiểm tra, đo điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1lần
288Lắp đặt bộ phát wifi (Bộ Phát Wifi Xiaomi Mi Router Gen 4A băng tần kép 2.4G & 5G băng thông 1200Mbps)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
289Ổ cắm điện thoại (loại RJ11)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
290Ổ cắm mạng RJ45 (bao gồm đế âm + mặt) của hãng PASONICTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
291Lắp đặt cáp mạng Cat 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.060m
292Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V440m
293Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42m
294Hút hầm cầu hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hầm
295Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,55100m
296Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,38100m
297Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72100m
298Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm dày 2,4mm (PN10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25100m
299Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25100m
300Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V59cái
301Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
302Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
303Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
304Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
305Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
306Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38cái
307Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
308Lắp đặt van chặn, ống PPR, DK 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
309Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
310Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
311Lắp đặt van chặn 1 chiều, ống PPR, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
312Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
313Lắp đặt lavabo tráng men âm bàn dương vành INAX L-2293VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
314Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ (loại Inax L285V chân lửng L284VC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
315Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng Inox (INAX A-675P)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
316Lắp đặt dây mềm, dây cấp nước cho Lavabo, xí bệt (INAX A701-8)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14bộ
317Lắp đặt vòi Lavabo bằng Inox Sus 304 (INAX LFV-17)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
318Lắp đặt xí bệt một khối (mã sản phẩm AC-969VN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
319Lắp đặt van điều tiết áp cho vòi xịt vệ sinh (đi kèm xí bệt), chất liệu đồng thau mạ CrTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
320Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt bằng Inox (INAX CFV-105MP)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
321Lắp đặt phễu thu Inox, KT: 120x120mm (INAX PBFV-120)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
322Xi phông đi kèm phễu thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
323Lắp đặt gương soi (KT: 460x610x5mm), hãng Inax KF-4560VATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
324Lắp đặt kệ kính (Inax H-442V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
325Giá treo inox 4 móc + hộp treo cuộn giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
326Lắp đặt chậu tiểu nam (mã sản phẩm AU-411V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
327Lắp đặt van xả chậu tiểu cảm biến tự động (mã sản phẩm OKUV-30SM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
328Lắp đặt chậu tiểu nữ TOTO BT5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
329Lắp đặt bể nước Inox 1m3 đặt ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
330Lắp đặt phao cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
331Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 1,9mm (PN6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,68100m
332Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,6mm (PN6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
333Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 2,9mm (PN6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,38100m
334Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
335Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
336Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
337Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
338Lắp đặt cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48cái
339Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56cái
340Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
341Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
342Lắp đặt tê nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (chữ Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
343Lắp đặt tê nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (chữ Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
344Lắp đặt tê nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (chữ Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
345Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
346Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
347Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
348Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
349Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
350Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zones và bàn phím điều khiển (bao gồm ác quy 24V + tem) Horring - chưa bao gồm phí kiểm địnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
351Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn và đèn báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
352Lắp đặt đầu báo khói quang điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,910 đầu
353Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,110 đầu
354Điện trở cuối tuyếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
355Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V220m
356Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
357Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V275m
358Bình chữa cháy MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
359Bình chữa cháy MFZ8Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
360Kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
361Quả cầu chữa cháy tự động ABC 6kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
362Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
363Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT bộ tích điện tối thiểu 2h)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15 đèn
364Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn sự cố cháy 10W bộ tích điện tối thiểu 2h)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45 đèn
B TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,395m2
2Tháo dỡ bóng đèn và khung hộp đèn hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,855m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,672m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6637m3
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá màu đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,93m2
7SXLD hoàn thiện cổng đẩy bằng thép hộp 40x40x1.4 kết hợp thép hộp 20x20x1.2, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ, bao gồm đầy đủ phụ kiện (bánh xe, chốt, khóa...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,165m2
8SXLD hoàn thiện cửa cổng mở bằng thép hộp 40x40x1.4 kết hợp thép hộp 20x40x1.2mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ, bao gồm đầy đủ phụ kiện (bản lề, tay nắm, chốt, khóa,...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7m2
9Cạo sủi, vệ sinh, sơn mới khung sắt tường rào cổng ngõ hiện trạng, sơn chống rỉ 2 lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,158m2
10SX, Lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, cao 90, font chữ VNI-Helve-Codense (bộ chữ "UBND TỈNH QUẢNG NGÃI")Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1778m2
11SX, Lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, cao 200, font chữ VNI-Helve-Codense (bộ chữ "SỞ TƯ PHÁP")Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,392m2
12SX, Lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, cao 90, font chữ VNI-Helve-Codense (bộ chữ "108 PHAN ĐÌNH PHÙNG - TP QUẢNG NGÃI")Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1837m2
13Vệ sinh, đánh bóng đá tự nhiên trụ cổng, chân tường rào hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
14SXLD khung hộp đèn KT:600x400x350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
15SXLD khung hộp đèn KT:250x400x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,962m3
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V125,0475m2
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7168m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V135,9475m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V135,9475m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V135,9475m2
22Cạo sủi, vệ sinh, sơn mới chông sắt tường rào cổng ngõ hiện trạng, sơn chống rỉ 2 lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3m2
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0513100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2052100m3/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2565100m3/1km
C SÂN VƯỜN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,0624m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2172tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,3986m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4671m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1487100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5948100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7435100m3/1km
8Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71cấu kiện
9Nạo vét, vệ sinh mương thoát nước hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71md
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V711cấu kiện
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0347100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,9341m3
13Lát đá tự nhiên KT: 300x600x20mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V316,7209m2
D NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6735m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V98,4511m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3795tấn
4Cạo sủi, vệ sinh tường trong nhà hiện trạng (dùng bót sắt, sủi tường, giấy ráp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V187,599m2
5Cạo sủi, vệ sinh tường ngoài nhà hiện trạng (dùng bót sắt, sủi tường, giấy ráp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,0975m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,40161m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,126m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,192m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3665m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,525m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3812m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0381100m2
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V121 lỗ khoan
14Cấy thép vào dầm hiện trạng bằng keo Ramset G5, đường kính lỗ 18, sâu 180mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12vị trí
15Liên kết bê tông cũ và mới bằng sikadur 732Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0088tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0484tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,172m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,054100m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,358m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0716100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0089tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0469tấn
24Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V121 lỗ khoan
25Cấy thép vào dầm hiện trạng bằng keo Ramset G5, đường kính lỗ 18, sâu 140mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12vị trí
26Liên kết bê tông cũ và mới bằng sikadur 732Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7982m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1033100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0412tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1005tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9507m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,148100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0044tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,019tấn
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5884m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sika Top seal 107, 2 lớp (định mức 2kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5884m2
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2417m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,932m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1211m3
40Gia công xà gồ thép C mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3335tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3335tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1297100m2
43SXLD cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V278cái
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,551m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0551100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0076tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0347tấn
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,86100m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,6897m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,8097m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,08m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,1295m2
53Quét vôi 3 nước trắng tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V211,4487m2
54Quét vôi 3 nước trắng tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V107,1167m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V211,4487m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V107,1167m2
57Lắp đặt trần tấm thả sợi khoáng, KT: 605x605mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,72m2
58Tưới nước hồ dầu xi măng, định mức 3kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,51m2
59Lát đá tự nhiên KT: 300x600x20mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,51m2
60Lát nền, sàn - Gạch granite KT: 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,72m2
61Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa sổ mở trượt, khung nhôm cao cấp (hệ 55) (Xingfa) dày 1,4mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m2
62Sản xuất, lắp đặt hoa sắt hộp bảo vệ cửa KT:14x14x1mm, khoảng cách a100, sơn một nước chống rỉ, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m2
63Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA), loại tép 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
66Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, 18W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
67Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V170m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V85m
E THIẾT BỊ
1Máy điều hòa treo tường 1,5HPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.102712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.420542E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công sữa chửa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có thi công sửa chữa các công việc xây dựng Sửa chữa, cải tạo phần thân và hoàn thiện gồm các công tác thi công đất, cốp pha, cốt thép, đổ bê tông, lợp mái, thi công điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, các công tác hoàn thiện khác. * Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh. + Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán * Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.113.000 VND (ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.113.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.576.226.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.113.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.576.226.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa, cải tạo ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực, Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.75
2 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình phần xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.53
3 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công phần lắp đặt thiết bị 3 - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử viễn thông, đã trực tiếp tham gia thi công phần mạng internet của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.53
4 Kỹ thuật An toàn lao động thi công công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư), Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
2 Máy cắt gạch đá Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
4 Máy mài Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
5 Máy đầm bàn 1kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
7 Máy hàn 14kW – 23kw Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
8 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.2
9 Máy đào ≥ 0,4 m3 Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
11 Máy bắn cos laze Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
12 Máy vận thăng ≥ 1 tấn Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, kiểm định an toàn kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->