Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ TƯ PHÁP TỈNH QUẢNG NGÃI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 11:41:00 đến ngày 2022-06-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,735,141,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.102712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.420542E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công sữa chửa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có thi công sửa chữa các công việc xây dựng Sửa chữa, cải tạo phần thân và hoàn thiện gồm các công tác thi công đất, cốp pha, cốt thép, đổ bê tông, lợp mái, thi công điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, các công tác hoàn thiện khác. * Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh. + Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán * Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.113.000 VND (ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.113.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.576.226.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.113.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.576.226.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa, cải tạo ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực, Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử viễn thông, đã trực tiếp tham gia thi công phần mạng internet của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật An toàn lao động thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư), Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 14kW – 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bắn cos laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, kiểm định an toàn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị Sửa chữa trụ sở làm việc của Sở Tư pháp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước tiếp theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì; - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV năm 2021 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 108, đường Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, điện thoại: 0255 3822774.Fax: 0255 3825447. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 108, đường Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, điện thoại: 0255 3822774.Fax: 0255 3825447. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng, địa chỉ: số 01, đường Hai Bà Trưng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. - Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái sảnh đón | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ lan can vị trí sảnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1972 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,142 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1816 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,956 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,736 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1652 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0565 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3974 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0053 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0271 | tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,142 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3216 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,402 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,972 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0192 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2062 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,783 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5228 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0633 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4272 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,042 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3042 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6365 | tấn |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,676 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sika Top seal 107, 2 lớp (định mức 2kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,676 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 1,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | SXLD cầu chắn rác bằng inox Sus 304 đường kính D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | SXLD tấm inox Sus 304 dày 0.5mm che vị trí dầm làm mới và tường hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,3714 | kg |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,396 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,881 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6805 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1579 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0114 | tấn |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,4304 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,0688 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,8348 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,84 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,36 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,22 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,5 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,8348 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,42 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,2548 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Gạch granite KT: 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,76 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá granite tự nhiên màu đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,16 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá granite tự nhiên màu đen mịn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,675 | m2 |
| 59 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Bu lông D16, cấp độ bền M8.8, L=150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 61 | Bu lông D16, cấp độ bền M8.8, L=50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 62 | Cấy bu lông bằng keo Ramset EPCON G5 (giá bao gồm vật liệu keo, nhân công vệ sinh, lắp đặt bu lông) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 63 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4988 | tấn |
| 64 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4988 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,1608 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao ≤ 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 67 | Đinh tán D16 (đinh hàn chống cắt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5399 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0576 | tấn |
| 70 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 302,0894 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1421 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ ống thoát nước mái trục 7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 152,72 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 152,72 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sika Top seal 107, 2 lớp (định mức 2kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 152,72 | m2 |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9561 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1816 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0199 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1075 | tấn |
| 80 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | 1 lỗ khoan |
| 81 | Cấy thép D16 bằng keo Ramset EPCON G5 (giá bao gồm vật liệu keo, nhân công vệ sinh, lắp đặt bu lông) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 82 | Liên kết bê tông cũ và mới bằng sikadur 732 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m2 |
| 83 | Lắp đặt bu lông neo D20, L=400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,2743 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,6587 | m3 |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0043 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0213 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,018 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3384 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2143 | tấn |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148,1583 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,2817 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5264 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,24 | m2 |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4956 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,0329 | 1m2 |
| 99 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4956 | tấn |
| 100 | Bu lông D14x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 101 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,98 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,98 | tấn |
| 103 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144 | 1 lỗ khoan |
| 104 | Lắp đặt thép neo xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,59 | kg |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4256 | 100m2 |
| 106 | SXLD cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 816 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 2,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 112 | Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | vị trí |
| 113 | SXLD cầu chắn rác bằng inox Sus 304 đường kính D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 114 | SXLD cầu chắn rác bằng inox Sus 304 đường kính D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 115 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,65 | m2 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,225 | m3 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,0765 | m3 |
| 118 | Tháo dỡ đá granite ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,4775 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,32 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,55 | m2 |
| 121 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,1036 | m2 |
| 122 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,4458 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5295 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,118 | 100m3/1km |
| 125 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6475 | 100m3/1km |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,682 | 1m3 |
| 127 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7705 | m3 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7608 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0161 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0913 | tấn |
| 132 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2633 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0067 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0437 | tấn |
| 136 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,223 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1951 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0264 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1278 | tấn |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2989 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,9902 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,6447 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,373 | m3 |
| 144 | Cạo sủi, vệ sinh trần trong nhà hiện trạng (dùng bót sắt, sủi tường, giấy ráp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 346,416 | m2 |
| 145 | Cạo sủi, vệ sinh tường trong nhà hiện trạng (dùng bót sắt, sủi tường, giấy ráp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.647,589 | m2 |
| 146 | Cạo sủi, vệ sinh tường ngoài nhà hiện trạng (dùng bót sắt, sủi tường, giấy ráp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 697,7325 | m2 |
| 147 | Cạo sủi, vệ sinh cột, dầm, trần ngoài nhà hiện trạng (dùng bót sắt, sủi tường, giấy ráp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 309,13 | m2 |
| 148 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Inax KT: 45x95x7mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,16 | m2 |
| 149 | Ốp tường trụ, cột - đá tự nhiên KT: 100x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,955 | m2 |
| 150 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT: 300x600mm), vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 239,52 | m2 |
| 151 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch viền KT: 100x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,6267 | m2 |
| 152 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -Gạch ốp chân tường KT: 100x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,1036 | m2 |
| 153 | Ốp gỗ vách tường, ván gỗ MDF vân gỗ dày 18mm (bao gồm khung thép hộp mạ kẽm), mã vân gỗ sáng màu LK4598A, mã vân gỗ đậm màu LK3850A1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,744 | m2 |
| 154 | Lắp dựng lam nhựa màu vân gỗ có sóng vuông Kích thước (mm): 3000×160/ 3000×190; Độ dày: 10.0mm/ 18mm (tấm AnPro mã 34A) (bao gồm khung thép hộp mạ kẽm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,64 | m2 |
| 155 | Nẹp trang trí bằng đồng T20 trơn, KT 20mm x 8mm x 1.5mm x 4000mm (rộng 20mm, dài 4m, dày 1.5mm, chiều sâu 8mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2 | m |
| 156 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 157 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 589,8203 | m2 |
| 158 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 157,8484 | m2 |
| 159 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,2223 | m2 |
| 160 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,84 | m2 |
| 161 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,4 | m |
| 162 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 521,965 | m2 |
| 163 | Đóng trần thạch cao tấm thả chống ẩm KT: 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,96 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.164,964 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 952,4433 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 846,1526 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 273,17 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.117,4073 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.119,3226 | m2 |
| 170 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5323 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,92 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2666 | 100m2 |
| 173 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6211 | m3 |
| 174 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3242 | m3 |
| 175 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,921 | m3 |
| 176 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,3982 | m3 |
| 177 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,7224 | m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2926 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1704 | 100m3/1km |
| 180 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,463 | 100m3/1km |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,705 | m3 |
| 182 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,37 | m2 |
| 183 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7488 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 185 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1294 | tấn |
| 186 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 187 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,741 | m3 |
| 188 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika Top seal 107, 2 lớp (định mức 2kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,94 | m2 |
| 189 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic KT: 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,69 | m2 |
| 190 | Lát nền, sàn - Gạch granite KT: 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 787,27 | m2 |
| 191 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá granite tự nhiên màu đen mịn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4863 | m2 |
| 192 | Lát đá tự nhiên KT: 300x600x20mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,4 | m2 |
| 193 | Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can vị trí thông tầng, lan can bậc cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 194 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1925 | m3 |
| 195 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40, đá granite tự nhiên màu đỏ (khổ >0.6m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 196 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40, đá granite tự nhiên màu đen mịn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,4635 | m2 |
| 197 | SXLD lan can cầu thang bằng inox Sus 304 kết hợp tay vịn gỗ, quy cách theo thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,9 | md |
| 198 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 386,93 | m2 |
| 199 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa đi mở quay, khung nhôm cao cấp (hệ 55) (Xingfa) dày 2mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109,44 | m2 |
| 200 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa sổ mở trượt, khung nhôm cao cấp (hệ 55) (Xingfa) dày 1,4mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,8 | m2 |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa sổ mở quay, mở hất khung nhôm cao cấp (hệ 55) (Xingfa) dày 1,4mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,1 | m2 |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện vách kính, khung nhôm cao cấp (hệ 55) (Xingfa) dày 1,4mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,13 | m2 |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa sắt kéo, quy cách theo thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,36 | m2 |
| 204 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa trượt bằng ván gỗ MDF chống ẩm dày 18mm, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm, ốp lam nhựa màu vân gỗ 2 mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,24 | m2 |
| 205 | Sản xuất cửa bản lề sàn dùng kính cường lực dày 10mm (đã bao gồm nẹp cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,8925 | m2 |
| 206 | Bộ bản lề thủy lực tải trọng lớn nhất 180kg, bản lề VVP Fc 49 chính hãng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 207 | Kẹp kính chữ L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 208 | Kẹp vuông trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 209 | Kẹp vuông dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 210 | Bộ khóa sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 211 | Tay nắm inox, L=800 (bộ gồm 2 tay nắm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 212 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt hộp bảo vệ cửa KT:14x14x1mm, khoảng cách a100, sơn một nước chống rỉ, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,2 | m2 |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện lam che nắng bằng hợp kim nhôm. Lam lá liễu Austrong, chiều dày 1.2-1.4mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện màu tiêu chuẩn liên kết với khung nhôm: 40x60x1.4mm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,98 | m2 |
| 214 | SXLD lam nhôm Aluking KT: 175x200 dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,8 | md |
| 215 | SXLD lam nhôm Aluking KT: 100x100 dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,6 | md |
| 216 | Khung inox Sus 304 đỡ 1 chậu rửa, kích thước thanh inox 25x25x1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | khung |
| 217 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen mịn vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,275 | m2 |
| 218 | SXLD hoàn thiện vách tiểu bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm viền U20x20, chân đỡ bằng inox Sus 304) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 219 | Tháo dỡ khung thép vị trí trục F giáp với tường rào, tận dụng lắp đặt lại tại vị trí mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 220 | SXLD khung thép bằng thép hộp 20x20x1.2mm khoảng cách a=140, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,89 | m2 |
| 221 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A (30kA), loại khối 4 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60A (18kA), loại khối 3 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 63A (6kA), loại tép 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A (6kA), loại tép 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 40A (6kA), loại tép 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 32A (6kA), loại tép 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A (6kA), loại tép 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 228 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A (6kA), loại tép 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6kA), loại tép 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 230 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA), loại tép 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang (10A) (bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 237 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 238 | Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt 1,2m, 36W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 239 | Lắp đặt bộ đèn panel 600x600mm, 40W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 240 | Lắp đặt bộ đèn âm trần D90, 9W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 241 | Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, 18W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 242 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, 10W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 243 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m - Bộ đèn led pha ngoài trời 100W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 244 | Lắp đặt đèn led ốp trần 14W-220V, D220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 245 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W-220V, 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 246 | Lắp đặt đèn led ống bơ ốp trần D90, 12W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 247 | Lắp đặt bộ đèn led trụ cổng, 15W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 248 | Lắp đặt quạt treo tường 45W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 249 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 252 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 16mm dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 254 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 255 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 256 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 710 | m |
| 257 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.545 | m |
| 258 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.900 | m |
| 259 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.230 | m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 436 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 263 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | hộp |
| 264 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 265 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 6x6x2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 266 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 267 | Lắp đặt dây đồng trần M50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 268 | SXLD tủ điện thép sơn tĩnh điện, KT 800x600x200mm dày 1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 269 | SXLD tủ điện thép sơn tĩnh điện, KT: 400x300x150mm dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 270 | Đèn báo pha + cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 271 | Bộ phụ kiện tủ điện (thanh ray, đầu cos, máng nhựa luồn dây) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 272 | Lắp đặt lưới mắt cáo vị trí đi âm dây dẫn điện chống ren nứt tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 273 | Tháo dỡ điều hòa phục vụ cho việc thi công sơn tường, lắp đặt lại khi thi công hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | máy |
| 274 | Kiểm tra, bảo dưỡng, bơm gas điều hòa không khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | máy |
| 275 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | 1m3 |
| 276 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 277 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 278 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,18 | 1m3 |
| 279 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,18 | m3 |
| 280 | Lắp đặt kim thu sét chủ động loại PDC 2.1 INGESCO/ Tây Ban Nha, bán kính bảo vệ cấp 1 (R=30m), bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, tăng đơ, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 281 | Đóng cọc chống sét bằng đồng, D16 dài 2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 282 | Lắp đặt dây đồng chống sét M50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86 | m |
| 283 | Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét (kẹp đồng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 285 | Bu lông inox D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 286 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 287 | Kiểm tra, đo điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lần |
| 288 | Lắp đặt bộ phát wifi (Bộ Phát Wifi Xiaomi Mi Router Gen 4A băng tần kép 2.4G & 5G băng thông 1200Mbps) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 289 | Ổ cắm điện thoại (loại RJ11) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 290 | Ổ cắm mạng RJ45 (bao gồm đế âm + mặt) của hãng PASONIC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 291 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.060 | m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 440 | m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 294 | Hút hầm cầu hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hầm |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm dày 2,4mm (PN10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 300 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59 | cái |
| 301 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 302 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 303 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 304 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 308 | Lắp đặt van chặn, ống PPR, DK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 310 | Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt van chặn 1 chiều, ống PPR, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 313 | Lắp đặt lavabo tráng men âm bàn dương vành INAX L-2293V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 314 | Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ (loại Inax L285V chân lửng L284VC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 315 | Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng Inox (INAX A-675P) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 316 | Lắp đặt dây mềm, dây cấp nước cho Lavabo, xí bệt (INAX A701-8) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 317 | Lắp đặt vòi Lavabo bằng Inox Sus 304 (INAX LFV-17) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 318 | Lắp đặt xí bệt một khối (mã sản phẩm AC-969VN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 319 | Lắp đặt van điều tiết áp cho vòi xịt vệ sinh (đi kèm xí bệt), chất liệu đồng thau mạ Cr | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 320 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt bằng Inox (INAX CFV-105MP) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 321 | Lắp đặt phễu thu Inox, KT: 120x120mm (INAX PBFV-120) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 322 | Xi phông đi kèm phễu thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 323 | Lắp đặt gương soi (KT: 460x610x5mm), hãng Inax KF-4560VA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 324 | Lắp đặt kệ kính (Inax H-442V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 325 | Giá treo inox 4 móc + hộp treo cuộn giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 326 | Lắp đặt chậu tiểu nam (mã sản phẩm AU-411V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 327 | Lắp đặt van xả chậu tiểu cảm biến tự động (mã sản phẩm OKUV-30SM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 328 | Lắp đặt chậu tiểu nữ TOTO BT5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 329 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 đặt ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 330 | Lắp đặt phao cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 1,9mm (PN6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,68 | 100m |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,6mm (PN6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 2,9mm (PN6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 334 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 335 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 336 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 338 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 339 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 340 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 341 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 342 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (chữ Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 343 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (chữ Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 344 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (chữ Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 345 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 346 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 347 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 348 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 349 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 350 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zones và bàn phím điều khiển (bao gồm ác quy 24V + tem) Horring - chưa bao gồm phí kiểm định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 351 | Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn và đèn báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 352 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9 | 10 đầu |
| 353 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 354 | Điện trở cuối tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 355 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 356 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 275 | m |
| 358 | Bình chữa cháy MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 359 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 360 | Kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 361 | Quả cầu chữa cháy tự động ABC 6kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 362 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 363 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT bộ tích điện tối thiểu 2h) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 5 đèn |
| 364 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn sự cố cháy 10W bộ tích điện tối thiểu 2h) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 đèn |
| B | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,395 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn và khung hộp đèn hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,855 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6637 | m3 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá màu đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,93 | m2 |
| 7 | SXLD hoàn thiện cổng đẩy bằng thép hộp 40x40x1.4 kết hợp thép hộp 20x20x1.2, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ, bao gồm đầy đủ phụ kiện (bánh xe, chốt, khóa...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,165 | m2 |
| 8 | SXLD hoàn thiện cửa cổng mở bằng thép hộp 40x40x1.4 kết hợp thép hộp 20x40x1.2mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ, bao gồm đầy đủ phụ kiện (bản lề, tay nắm, chốt, khóa,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7 | m2 |
| 9 | Cạo sủi, vệ sinh, sơn mới khung sắt tường rào cổng ngõ hiện trạng, sơn chống rỉ 2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,158 | m2 |
| 10 | SX, Lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, cao 90, font chữ VNI-Helve-Codense (bộ chữ "UBND TỈNH QUẢNG NGÃI") | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1778 | m2 |
| 11 | SX, Lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, cao 200, font chữ VNI-Helve-Codense (bộ chữ "SỞ TƯ PHÁP") | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,392 | m2 |
| 12 | SX, Lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, cao 90, font chữ VNI-Helve-Codense (bộ chữ "108 PHAN ĐÌNH PHÙNG - TP QUẢNG NGÃI") | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1837 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, đánh bóng đá tự nhiên trụ cổng, chân tường rào hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 14 | SXLD khung hộp đèn KT:600x400x350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | SXLD khung hộp đèn KT:250x400x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,962 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,0475 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7168 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,9475 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,9475 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,9475 | m2 |
| 22 | Cạo sủi, vệ sinh, sơn mới chông sắt tường rào cổng ngõ hiện trạng, sơn chống rỉ 2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2052 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2565 | 100m3/1km |
| C | SÂN VƯỜN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,0624 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2172 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,3986 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,467 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1487 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5948 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7435 | 100m3/1km |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71 | cấu kiện |
| 9 | Nạo vét, vệ sinh mương thoát nước hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71 | md |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,9341 | m3 |
| 13 | Lát đá tự nhiên KT: 300x600x20mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 316,7209 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6735 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,4511 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3795 | tấn |
| 4 | Cạo sủi, vệ sinh tường trong nhà hiện trạng (dùng bót sắt, sủi tường, giấy ráp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 187,599 | m2 |
| 5 | Cạo sủi, vệ sinh tường ngoài nhà hiện trạng (dùng bót sắt, sủi tường, giấy ráp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,0975 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4016 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,126 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3665 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,525 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3812 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Cấy thép vào dầm hiện trạng bằng keo Ramset G5, đường kính lỗ 18, sâu 180mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | vị trí |
| 15 | Liên kết bê tông cũ và mới bằng sikadur 732 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0088 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0484 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,172 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,358 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0089 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0469 | tấn |
| 24 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Cấy thép vào dầm hiện trạng bằng keo Ramset G5, đường kính lỗ 18, sâu 140mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | vị trí |
| 26 | Liên kết bê tông cũ và mới bằng sikadur 732 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7982 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1033 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0412 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1005 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9507 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0044 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5884 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sika Top seal 107, 2 lớp (định mức 2kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5884 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2417 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,932 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1211 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3335 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3335 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1297 | 100m2 |
| 43 | SXLD cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 278 | cái |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,551 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0551 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0076 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0347 | tấn |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,86 | 100m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,6897 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,8097 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,08 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,1295 | m2 |
| 53 | Quét vôi 3 nước trắng tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 211,4487 | m2 |
| 54 | Quét vôi 3 nước trắng tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,1167 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 211,4487 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,1167 | m2 |
| 57 | Lắp đặt trần tấm thả sợi khoáng, KT: 605x605mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,72 | m2 |
| 58 | Tưới nước hồ dầu xi măng, định mức 3kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,51 | m2 |
| 59 | Lát đá tự nhiên KT: 300x600x20mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,51 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Gạch granite KT: 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,72 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa sổ mở trượt, khung nhôm cao cấp (hệ 55) (Xingfa) dày 1,4mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt hộp bảo vệ cửa KT:14x14x1mm, khoảng cách a100, sơn một nước chống rỉ, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA), loại tép 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, 18W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85 | m |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường 1,5HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.102712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.420542E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công sữa chửa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có thi công sửa chữa các công việc xây dựng Sửa chữa, cải tạo phần thân và hoàn thiện gồm các công tác thi công đất, cốp pha, cốt thép, đổ bê tông, lợp mái, thi công điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, các công tác hoàn thiện khác. * Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh. + Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán * Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.113.000 VND (ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.113.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.576.226.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.113.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.576.226.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa, cải tạo ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực, Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình phần xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công phần lắp đặt thiết bị | 3 | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử viễn thông, đã trực tiếp tham gia thi công phần mạng internet của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật An toàn lao động thi công công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư), Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 4 | Máy mài | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 7 | Máy hàn 14kW – 23kw | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 8 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 11 | Máy bắn cos laze | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 1 tấn | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, kiểm định an toàn kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi