Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Quỹ đất Xuân Lan (Quỹ đất dân cư tổ 43 (nay là tổ dân phố Phúc Xuân), (mở rộng quỹ đất hiện có sau xưởng gạch Xuân Lan)), phường Nguyễn Phúc, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646559-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Quỹ đất Xuân Lan (Quỹ đất dân cư tổ 43 (nay là tổ dân phố Phúc Xuân), (mở rộng quỹ đất hiện có sau xưởng gạch Xuân Lan)), phường Nguyễn Phúc, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220646490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 11:39:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,245,593,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng giao thông hoặc 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người tương ứng với phần công việc mình thực hiện trong thỏa thuận liên danh. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, Có trình độ đại học, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Quỹ đất Xuân Lan (Quỹ đất dân cư tổ 43 (nay là tổ dân phố Phúc Xuân), (mở rộng quỹ đất hiện có sau xưởng gạch Xuân Lan)), phường Nguyễn Phúc, thành phố Yên Bái
Quỹ đất Xuân Lan (Quỹ đất dân cư tổ 43 (nay là tổ dân phố Phúc Xuân), (mở rộng quỹ đất hiện có sau xưởng gạch Xuân Lan)), phường Nguyễn Phúc, thành phố Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC , địa chỉ: Tổ dân phố số 2, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc; Địa chỉ: Tổ dân phố số 2, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Giao thông Yên Bái - YTCC ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC , địa chỉ: Tổ dân phố số 2, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc; Địa chỉ: Tổ dân phố số 2, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc; Địa chỉ: Tổ dân phố số 2, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V24,992100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V249,9210m³/1km
3Đắp mặt bằng độ chặt Y/C K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V403,1281100m3
4Đầm lèn K90, lu 16TMô tả kỹ thuật theo chương V24,992100m3
5Đắp nền K98, lu 16TMô tả kỹ thuật theo chương V6,5788100m3
6Đắp nền K95, lu 16TMô tả kỹ thuật theo chương V8,2048100m3
7Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V12,0007100m2
8Bê tông mặt đường M300, XM PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V313,31m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2819100m2
10Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V17,9376100m2
11Đào mương bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,812100m3
12Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V232,5m
13Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V18m
14Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V135m
15Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
16Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,349m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2175100m
18Sản xuất thanh truyền lực khe dọc (thép D14)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1141tấn
19Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn (thép D25)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578tấn
20Cắt khe co đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,9510m
21Bê tông ốp mái M150 đá 1x2 XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,06m3
22Bê tông mương M200, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,38m3
23Ván khuôn ốp mái+ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7476100m2
24Đào móng đất C3 = TCMô tả kỹ thuật theo chương V5,82m3
25Xây gạch phân lô M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,19m3
26Biển chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Đào đất cột hố móng đất C3 = TCMô tả kỹ thuật theo chương V0,274m3
28Bê tông móng M150 đá 1x2 XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
B RÃNH DỌC, BẬC NƯỚC, CÔNG BẢN, CỐNG LỐI RẼ
1Đào rãnh bằng máy đào 1.25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0498100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0986100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3659100m3
4Bê tông tấm bản M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,05m3
5Bê tông rãnh, xà mũ, xà đỡ M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,57m3
6Bê tông bậc nước M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m3
7Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,62m3
8Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V256,08m3
9Bao tải nhét khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V47,75m2
10Diện tích đệm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
11Cốt thép tấm bản, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0171tấn
12Ván khuôn thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5878100m2
13Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5301cấu kiện
14Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V321cấu kiện
15Ván khuôn rãnh, bậc nước, hố thu, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V16,455100m2
16Bê tông viên bó vỉa, xà đỡ M250, đá 1x2, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,667m3
17Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
18Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2316tấn
19Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,2597100m2
20Lắp đặt viên bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V574m
21Tháo dỡ, lắp đặt lại viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V71m
22Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
23Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V17,21m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,918100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m
26Phá bỏ rãnh xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,8783m3
27Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
28Bao tải đắp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
29Đắp bờ vây K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
30Phá bỏ bờ vây, đường tránh, đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
31Rãnh tôn thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
C CẤP NƯỚC SINH HOẠT
D PHẦN XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V681m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,521m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,44m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,9896m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
E PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo chương V3,14100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 m
4Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm ( Nối thẳng D63)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm ( nối zen trongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm ( nối zen trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,14100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
11Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5916100m
F PHẦN CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
G ĐƯƠNG DÂY TRUNG THẾ
H Phần lắp đặt
1Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L1Bộ
2Xà phụ 1 pha XP-11Bộ
3Dây nhôm lõi thép AC-70/1149m
4Cách điện đứng 22kV : SĐ-227Quả
5Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-956Cái
6Kẹp quai nhôm3Cái
7Ghip hotline nhôm Hotline-4/03Cái
8Chi phí thí nghiệm vật liệu1HM
I TRẠM BIẾN ÁP TREO
J PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KV1bộ 3 pha
2Lắp đặt Sứ đứng 22KV, SĐ-2216quả sứ
3Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA1Bộ
4Chụp đầu cực SI1Bộ
5Chụp đầu cực CSV1Bộ
6Ép Đầu cốt đồng Cu-506Cái
7Ép Đầu cốt đồng Cu-702Cái
8Ép Đầu cốt đồng Cu-952Cái
9Ép Đầu cốt đồng Cu-1506Cái
10Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-9515Cái
11Kẹp hãm cáp KH-4x952Cái
12Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-954Cái
13Lắp đặt Gip hotline clamb Hotline-AL-4/03bộ
14Lắp đặt Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai)3bộ
15Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm1bộ
16Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x957m
17Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x15021m
18Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE35m
19Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x50-24kV3m
20Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu//PVC-1x70-24kV9m
21Lắp đặt Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứ9Cái
22Lắp đặt Ống HDPE luồn cáp lực + cáp xuất tuyến HDPE-105/8020m
K Phần xây dựng trạm
1Cột trạm BTLT 16m NPC.I-16-190-112Cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-221Cột
3Xà cầu dao1Cột
4Xà đỡ SI và CSV XSI-31Cột
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-1-11Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian XTG-2-11Bộ
7Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,41Bộ
8Ghế cách điện GCĐ-2,61Bộ
9Thang sắt TS-31Bộ
10Giá đỡ cáp lực XCL1Bộ
11Giá đỡ tủ điện XĐT-21Bộ
12Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-161Bộ
13Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây1HT
14Móng cột MTK-161Móng
15Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắp1HT
16Chi phí thí nghiệm vật liệu1HM
L PHẦN HẠ THẾ
M Phần lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x950,247Km
2Kẹp hãm cáp KH-4x9520Cái
3Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-9512Cái
4Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-9536Cái
5Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-126Cái
6Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-22Cái
7Khóa đai26Cái
8Móc treo cáp MT-D1620Cái
9Móc treo cáp MH-D202Cái
N Phần xây dựng
1Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL2Vị trí
2Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giới9Cột
3Móng cột li tâm MLT-27Móng
4Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-22Móng
5Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL2Vị trí
O Phần tháo dỡ
1Cáp vặn xoắn XLPE4x7060m
2Cột bê tông Ly tâm 10m tháo hạ dụng lại thủ công kết hợp cơ giới2Cột
3Phá dỡ móng Cột bê tông1,235m3
4Kẹp hãm các loại2Bộ
5Kẹp treo các loại2Bộ
P PHẦN THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV1Máy
2Tủ điện 400V-400A1Tủ
3Lắp đặt Chống sét van 22KV, ZnO-221Bộ
4Lắp đặt Cầu dao cách ly 22kV mở ngang, CD-22N1Bộ
Q PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ, VẬT LIỆU, NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Thí nghiệm hiệu chỉnh TBA1HM
2Thí nghiệm hiệu chỉnh hạ thế1HM
3Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình1HM
R THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế Tài nguyên và phí bảo vệ môi trường1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 kỹ sư xây dựng giao thông hoặc 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 3 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người tương ứng với phần công việc mình thực hiện trong thỏa thuận liên danh. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người, Có trình độ đại học, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
5 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy trộn vữa ≥ 80lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
10 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Máy ủi ≥ 110 CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
12 Máy lu ≥ 16 Tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
13 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->