Gói thầu: Xây lắp Đường vành đai đi nhà bà Khôi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225330-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Đường vành đai đi nhà bà Khôi
Số hiệu KHLCNT 20220224810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 11:34:00 đến ngày 2022-06-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,188,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.632.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực Cầu đường hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề (chưa hết hạn) giám sát thi công ở lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét- Đã từng thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình trong 05 năm gần đây đối với hợp đồng xây lắp tương tự về tính chất và quy mô đối với gói thầu đang xét. (công trình giao thông tối thiểu cấp IV và giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 3.632.000.000 đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực Cầu đường hoặc giao thông- Đã từng thực hiện nhiệm vụ giám sát kỹ thuật trong 03 năm gần đây đối với hợp đồng xây lắp tương tự về tính chất và quy mô đối với gói thầu đang xét. (công trình giao thông tối thiểu cấp IV và giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 3.632.000.000 đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 16T còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 16T còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 600m3/h còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3 còn hoạt động tốt. ô tô có gắn bồn chứa nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phun nhựa đường 130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun, tưới nhựa đường 130CV còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Đường vành đai đi nhà bà Khôi
Đường vành đai đi nhà bà Khôi
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty CP TVTKXD GTCT Đà Nẵng, Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Arcd - Drag + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tôn . Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.02363.846792
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục công việc
1Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút987,1641 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút987,1641 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T Cự ly 4km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút987,1641 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 16.9km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút987,1641 m3
5Đào nền đường bằng máy Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút26,2281 m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K bằng 0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút1.889,8421 m3
7Đào khuôn, đánh cấp nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút39,4721 m3
8Đào khuôn, đánh cấp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút355,2441 m3
9Mua đất cấp 3 tại mỏ Sơn Phước về đắp, cự ly vận chuyển 21.5 KmMô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút1.161,3551 m3
10Đào đường cũ BTXM bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút258,3111 m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút258,3111 m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T Cự ly 4km, Đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút258,3111 m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 16.9km, Đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút258,3111 m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K bằng 0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút1.184,9481 m3
15Cày xới, lu lèn bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K bằng 0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V Phần Mặt đường làm mới769,1831 m3
16Thi công móng lớp trên Dmax bằng 25mm, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Phần Mặt đường làm mới568,2411 m3
17Làm lớp thấm bám bằng nhựa đ­ường l­ượng nhựa 1.0 l/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Phần Mặt đường làm mới2.272,9651 m2
18Rải thảm mặt đ­ường bê tông nhựa(loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V Phần Mặt đường làm mới2.272,9651 m2
19Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V Phần Mặt đường làm mới377,5621 Tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa,cự ly 4.0km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V Phần Mặt đường làm mới377,5621 Tấn
21Vận chuyển BTN cự ly 9.5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V Phần Mặt đường làm mới377,5621 Tấn
22Thi công móng lớp trên Dmax bằng 25mm, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường tăng cường85,0131 m3
23Làm lớp thấm bám bằng nhựa đ­ường l­ượng nhựa 1.0 l/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường tăng cường512,5761 m2
24Rải thảm mặt đ­ường bê tông nhựa(loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường tăng cường512,5761 m2
25Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường tăng cường85,1441 Tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa,cự ly 4.0km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường tăng cường85,1441 Tấn
27Vận chuyển BTN cự ly 9.5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường tăng cường85,1441 Tấn
28Thi công móng lớp trên Dmax bằng 25mm, dày 15cm Độ chặt yêu cầu K bằng 0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng41,7441 m3
29Làm lớp dính bám bằng nhựa đ­ường l­ượng nhựa 0.5 l/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng278,2931 m2
30Rải thảm mặt đ­ường bê tông nhựa(loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng278,2931 m2
31Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng46,2271 Tấn
32Vận chuyển bê tông nhựa,cự ly 4.0km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng46,2271 Tấn
33Vận chuyển BTN cự ly 9.5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng46,2271 Tấn
34Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng278,2931 m2
35Ván khuôn mặt đ­ường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng50,2921 m2
36Bê tông mặt đ­ường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng55,6591 m3
37Thi công móng CPDD Dmax bằng 25mm, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Lề đường29,0711 m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V Lề đường193,8051 m2
39Ván khuôn mặt đ­ường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V Lề đường138,6211 m2
40Bê tông mặt đ­ường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lề đường38,7611 m3
41Thi công móng CPDD Dmaxbằng25mm, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Lề đường17,4631 m3
42Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V Lề đường53,2721 m2
43Bê tông Mái taluy Vữa bê tông đá 1x2M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lề đường26,1941 m3
44Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 0.5 l/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mô tả đường dân sinh55,911 m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V Mô tả đường dân sinh55,911 m2
46Bù vênh mặt đường bê tông nhựa(loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V Mô tả đường dân sinh55,911 m2
47Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V Mô tả đường dân sinh13,2671 Tấn
48Vận chuyển bê tông nhựa,cự ly 4.0km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V Mô tả đường dân sinh13,2671 Tấn
49Vận chuyển BTN cự ly 9.5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V Mô tả đường dân sinh13,2671 Tấn
50Đào chân khay bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V gia cố mái ta luy270,9921 m3
51Đắp nền đường chân khay bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu Kbằng0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V gia cố mái ta luy215,3011 m3
52Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V gia cố mái ta luy99,521 m3
53Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V gia cố mái ta luy362,7011 m2
54Bê tông chân khay + Mái taluy Vữa bê tông đá 1x2M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V gia cố mái ta luy184,8481 m3
55Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V móng trụ biển báo3,4561 m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu Kbằng0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V móng trụ biển báo1,9841 m3
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V móng trụ biển báo12,81 m2
58Bê tông móng trụ biển báo Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V móng trụ biển báo1,241 m3
59Cốt thép chống xoay Đường kính cốt thép dbằng14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V móng trụ biển báo0,01Tấn
60Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5 d 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V móng trụ biển báo0,2561 m3
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ biển báo11m
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ biển báo21 Cái
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển trònMô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ biển báo31 Cái
64Vật liệu trụ làm cọc tiêu di động trụ đỡ bằng sắt ống d80, Lbằng3m, dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ biển báo48m
65Vạch sơn trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ biển báo12,0581 m2
66Sơn kẻ đườngbằngsơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ biển báo54,099m2
67Biển báo hình tam giác KT (70x70)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Vật liệu biển báo111 Cái
68Biển báo hình vuông KT (60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Vật liệu biển báo21 Cái
69Biển báo hình trònMô tả kỹ thuật theo Chương V Vật liệu biển báo31 Cái
70G­ương cầu lồiMô tả kỹ thuật theo Chương V Vật liệu biển báo11 Cái
71Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V cọc tiêu18,4361 m2
72Sản xuất cấu kiện bê tông cột vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V cọc tiêu1,2231 m3
73Cốt thép cột Đường kính cốt thép dbằng6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V cọc tiêu0,1321 tấn
74Sơn trắng phản quang 2 lớp 1 nư­ớc lót, 1 n­ước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V cọc tiêu17,251m2
75Sơn đỏ phản quang 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V cọc tiêu4,1861m2
76Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V cọc tiêu2,751 m3
77Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V cọc tiêu3,21 m3
78Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmaxbằng37.5mm đầm chặt, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V mương dọc60,7571 m3
79Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V mương dọc244,1781 m2
80Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V mương dọc84,4571 m3
81Ván khuôn thân Mương Ván khuôn tư­ờng, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V thân mương1.996,81 m2
82Bê tông thân Mương Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V thân mương146,3921 m3
83Gia công cốt thépthân Mương Đ/kính cốt thép dbằng10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V cốt thép5,639Tấn
84Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dbằng14 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V cốt thép9,9251 Tấn
85Ván khuôn tấm đan lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V đan mương293,4011 m2
86Bê tông tấm đan đúc sẵn vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V đan mương65,21 m3
87Cốt thép tấm đan thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V đan mương0,7731 Tấn
88Cốt thép tấm đan thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V đan mương6,0431 Tấn
89Cốt thép tấm đan thép f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V đan mương8,5141 Tấn
90Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V đan mương679,171 c/kiện
91Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmaxbằng37.5mm đầm chặt, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga2,8081 m3
92Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga24,961 m2
93Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga4,9921 m3
94Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga131,821 m2
95Bê tông thân hố ga vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga11,1151 m3
96Gia công cốt thép thân Hố ga Đ/kính cốt thép dbằng10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga0,344Tấn
97Gia công cốt thép hố ga Đ/kính cốt thép dbằng14 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga1,0931 Tấn
98Gia công thép góc mạ kẽm 2L(120*120*10)mm tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga2,5551 tấn
99Lắp đặt thép góc mạ kẽm2L(120*120*10) tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga2,555Tấn
100Ván khuôn tấm đan lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga16,8481 m2
101Bê tông tấm đan đúc sẵn vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga3,7441 m3
102Cốt thép tấm đan thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga0,0441 Tấn
103Cốt thép tấm đan thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga0,3471 Tấn
104Cốt thép tấm đan thép f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga0,4891 Tấn
105Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga391 c/kiện
106Đào nền đường bằng máy Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga764,71 m3
107Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu Kbằng0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga226,851 m3
108Lắp đặt ống HDPE D10cm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga150m
109Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmaxbằng37.5mm đầm chặt, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở19,0551 m3
110Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở61,3671 m2
111Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở28,2851 m3
112Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dbằng8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở0,405Tấn
113Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dbằng12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở2,435Tấn
114Ván khuôn thân Mương Ván khuôn tư­ờng, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở683,4741 m2
115Bê tông thân Mương Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở50,6821 m3
116Gia công cốt thép thân Mương Đ/kính cốt thép dbằng8 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở0,675Tấn
117Gia công cốt thép t­ường Đ/kính cốt thép dbằng12 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở0,14Tấn
118Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở10,9571 m2
119Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở0,5721 m3
120Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dbằng8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở0,014Tấn
121Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dbằng12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở0,092Tấn
122Đào nền đường bằng máy Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở124,0581 m3
123Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu Kbằng0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở99,2461 m3
124Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở241 m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở241 m3
126Vận chuyển đất 1km tiếp theobằngô tô tự đổ 10T Cự ly 4km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở241 m3
127Vận chuyển đất 1km tiếp theobằngô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 16.9km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở241 m3
128Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmaxbằng37.5mm đầm chặt, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở0,6441 m3
129Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở2,311 m2
130Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở1,0431 m3
131Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dbằng8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở0,015Tấn
132Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dbằng12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở0,081Tấn
133Ván khuôn thân Mương Ván khuôn t­ờng, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở21,321 m2
134Bê tôngthân Mương Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở1,5641 m3
135Gia công cốt thépthân Mương Đ/kính cốt thép dbằng8 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở0,021Tấn
136Gia công cốt thép t­ường Đ/kính cốt thép dbằng12 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở0,008Tấn
137Ván khuôn tấm đan lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở2,761 m2
138Bê tông tấm đan đúc sẵn vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở0,781 m3
139Cốt thép tấm đan thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở0,0331 Tấn
140Cốt thép tấm đan thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở0,0571 Tấn
141Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở51 c/kiện
142Đào nền đường bằng máy Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở2,251 m3
143Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu Kbằng0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở1,251 m3
144Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmaxbằng37.5mm đầm chặt, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V cống thoát nước ngang2,4941 m3
145Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V cống thoát nước ngang63,91 m2
146Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V cống thoát nước ngang23,1681 m3
147Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V cống thoát nước ngang34,9921 m2
148Bê tông tư­ờng thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V cống thoát nước ngang7,8091 m3
149Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu2,241 m2
150Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu0,721 m3
151Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu11,2241 m2
152Bê tông thân hố ga vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu2,2451 m3
153Gia công cốt thép thân Hố ga Đ/kính cốt thép dbằng10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu0,054Tấn
154Gia công cốt thép hố ga Đ/kính cốt thép dbằng14 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu0,1431 Tấn
155Gia công thép góc mạ kẽm 2L(120*120*10)mm tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu0,4541 tấn
156Lắp đặt thép góc mạ kẽm 2L(120*120*10) tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu0,454Tấn
157Bê tông tấm đan đúc sẵn vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu0,3071 m3
158Cốt thép tấm đan thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu0,0041 Tấn
159Cốt thép tấm đan thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu0,0471 Tấn
160Cốt thép tấm đan thép f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu0,0211 Tấn
161Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu41 c/kiện
162Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V ống cống180,781 m2
163Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V ống cống13,4671 m3
164Gia công cốt thép hộp cống Đường kính cốt thép dbằng8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V ống cống0,1211 Tấn
165Gia công cốt thép hộp cống Đường kính cốt thép dbằng12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V ống cống1,1631 tấn
166Gia công cốt thép hộp cống Đường kính cốt thép dbằng14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V ống cống1,5741 tấn
167Gia công cốt thép hộp cống Đường kính cốt thép dbằng16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V ống cống0,0181 tấn
168Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V ống cống91,081 m2
169Quét nhựa bitum , vải tẩm nhựa 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V nối cống561 m2
170Láng vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V nối cống121 m2
171Bê tông mối nối cống Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V nối cống0,21 m3
172Gia công cốt thép mối nối cống Đường kính cốt thép dbằng6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V nối cống0,035Tấn
173Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmaxbằng37.5mm đầm chặt, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V móng cống3,0421 m3
174Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V móng cống6,0831 m3
175Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V móng cống9,5241 m2
176Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V bản giảm tải9,61 m2
177Bê tông bản giảm tải đúc sẵn vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V bản giảm tải2,41 m3
178Cốt thép bản giảm tải thép f6Mô tả kỹ thuật theo Chương V bản giảm tải0,0421 Tấn
179Cốt thép bản giảm tải thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V bản giảm tải0,351 Tấn
180Cốt thép bản giảm tải thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V bản giảm tải0,1391 Tấn
181Lắp đặt bản giảm tải đúc sẵn bằng thủ công, Pck>50 KgMô tả kỹ thuật theo Chương V bản giảm tải121 c/kiện
182Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ cuhức giao thông243,1891 m3
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ cuhức giao thông243,1891 m3
184Vận chuyển đất 1km tiếp theobằngô tô tự đổ 10T Cự ly 4km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ cuhức giao thông243,1891 m3
185Vận chuyển đất 1km tiếp theobằngô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 16.9km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ cuhức giao thông243,1891 m3
186Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu Kbằng0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ cuhức giao thông136,3891 m3
187Mua đất cấp 3 tại mỏ Sơn Ph­ước về đắp, cự ly vận chuyển 21.5 KmMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ cuhức giao thông175,6961 m3
188Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmaxbằng37.5mm đầm chặt, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc0,71 m3
189Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc2,1511 m2
190Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc0,9971 m3
191Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc14,4281 m2
192Bê tông thân cống vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc1,061 m3
193Gia công cốt thép thân cống Đ/kính cốt thép d bằng 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc0,047Tấn
194Đ/kính cốt thép d bằng 14 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc0,1011 Tấn
195Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc11,7041 m2
196Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc1,4521 m3
197Gia công cốt thép tấm đan Đ­ường kính cốt thép d bằng 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc0,016Tấn
198Gia công cốt thép tấm đan Đ­ường kính cốt thép d bằng 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc0,136Tấn
199Gia công cốt thép tấm đan Đ­ường kính cốt thép d bằng 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc0,186Tấn
200Đào nền đ­ường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc41,3761 m3
201Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc41,3761 m3
202Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T Cự ly 4km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc41,3761 m3
203Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 16.9km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc41,3761 m3
204Đắp nền đ­ường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K bằng 0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc27,3361 m3
205Mua đất cấp 3 tại mỏ Sơn Ph­ước về đắp, cự ly vận chuyển 21.5 KmMô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc35,2141 m3
206Đào nền đ­ường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc11,251 m3
207Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc11,251 m3
208Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T Cự ly 4km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc11,251 m3
209Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 16.9km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc11,251 m3
210Gia công thép tấm mạ kẽm KT(50x70x0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cửa phai0,091 tấn
211Gia công thép U KT (9x25x9) phai chắn n­ướcMô tả kỹ thuật theo Chương V Cửa phai0,7821 tấn
212Lắp đặt thép phai chắn nư­ớcMô tả kỹ thuật theo Chương V Cửa phai0,873Tấn
213Bu lông D28Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cửa phai6Con
214Gia công cốt thép Đ­ường kính cốt thép d bằng 28mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Cửa phai0,041 Tấn
215Lắp đặt cửa phai bằng thủ công, Pck>50 KgMô tả kỹ thuật theo Chương V Cửa phai61 c/kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.632.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực Cầu đường hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề (chưa hết hạn) giám sát thi công ở lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét- Đã từng thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình trong 05 năm gần đây đối với hợp đồng xây lắp tương tự về tính chất và quy mô đối với gói thầu đang xét. (công trình giao thông tối thiểu cấp IV và giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 3.632.000.000 đồng)53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực Cầu đường hoặc giao thông- Đã từng thực hiện nhiệm vụ giám sát kỹ thuật trong 03 năm gần đây đối với hợp đồng xây lắp tương tự về tính chất và quy mô đối với gói thầu đang xét. (công trình giao thông tối thiểu cấp IV và giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 3.632.000.000 đồng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt ≥ 5T còn hoạt động tốt2
2 Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt1
3 Máy lu 16T còn hoạt động tốt Máy lu 16T còn hoạt động tốt1
4 Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt1
5 Máy nén khí 600m3/h Máy nén khí 600m3/h còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt1
7 Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động tốt2
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động tốt2
12 Ô tô tưới nước 5m3 Ô tô tưới nước 5m3 còn hoạt động tốt. ô tô có gắn bồn chứa nước1
13 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt2
14 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt2
15 Máy phun nhựa đường 130CV Máy phun, tưới nhựa đường 130CV còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->