Gói thầu: Xây lắp Đường vành đai đi nhà bà Khôi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Đường vành đai đi nhà bà Khôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 11:34:00 đến ngày 2022-06-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,188,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.632.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực Cầu đường hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề (chưa hết hạn) giám sát thi công ở lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét- Đã từng thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình trong 05 năm gần đây đối với hợp đồng xây lắp tương tự về tính chất và quy mô đối với gói thầu đang xét. (công trình giao thông tối thiểu cấp IV và giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 3.632.000.000 đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực Cầu đường hoặc giao thông- Đã từng thực hiện nhiệm vụ giám sát kỹ thuật trong 03 năm gần đây đối với hợp đồng xây lắp tương tự về tính chất và quy mô đối với gói thầu đang xét. (công trình giao thông tối thiểu cấp IV và giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 3.632.000.000 đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 16T còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 16T còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 còn hoạt động tốt. ô tô có gắn bồn chứa nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phun nhựa đường 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun, tưới nhựa đường 130CV còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường vành đai đi nhà bà Khôi Đường vành đai đi nhà bà Khôi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tôn . Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.02363.846792 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công việc | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút | 987,164 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút | 987,164 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T Cự ly 4km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút | 987,164 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 16.9km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút | 987,164 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút | 26,228 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K bằng 0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút | 1.889,842 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn, đánh cấp nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút | 39,472 | 1 m3 |
| 8 | Đào khuôn, đánh cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút | 355,244 | 1 m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 tại mỏ Sơn Phước về đắp, cự ly vận chuyển 21.5 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút | 1.161,355 | 1 m3 |
| 10 | Đào đường cũ BTXM bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút | 258,311 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút | 258,311 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T Cự ly 4km, Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút | 258,311 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 16.9km, Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút | 258,311 | 1 m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K bằng 0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến đường và nút | 1.184,948 | 1 m3 |
| 15 | Cày xới, lu lèn bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K bằng 0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Phần Mặt đường làm mới | 769,183 | 1 m3 |
| 16 | Thi công móng lớp trên Dmax bằng 25mm, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Phần Mặt đường làm mới | 568,241 | 1 m3 |
| 17 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1.0 l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Phần Mặt đường làm mới | 2.272,965 | 1 m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Phần Mặt đường làm mới | 2.272,965 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Phần Mặt đường làm mới | 377,562 | 1 Tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa,cự ly 4.0km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Phần Mặt đường làm mới | 377,562 | 1 Tấn |
| 21 | Vận chuyển BTN cự ly 9.5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Phần Mặt đường làm mới | 377,562 | 1 Tấn |
| 22 | Thi công móng lớp trên Dmax bằng 25mm, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường tăng cường | 85,013 | 1 m3 |
| 23 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1.0 l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường tăng cường | 512,576 | 1 m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường tăng cường | 512,576 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường tăng cường | 85,144 | 1 Tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa,cự ly 4.0km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường tăng cường | 85,144 | 1 Tấn |
| 27 | Vận chuyển BTN cự ly 9.5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường tăng cường | 85,144 | 1 Tấn |
| 28 | Thi công móng lớp trên Dmax bằng 25mm, dày 15cm Độ chặt yêu cầu K bằng 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng | 41,744 | 1 m3 |
| 29 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 0.5 l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng | 278,293 | 1 m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng | 278,293 | 1 m2 |
| 31 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng | 46,227 | 1 Tấn |
| 32 | Vận chuyển bê tông nhựa,cự ly 4.0km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng | 46,227 | 1 Tấn |
| 33 | Vận chuyển BTN cự ly 9.5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng | 46,227 | 1 Tấn |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng | 278,293 | 1 m2 |
| 35 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng | 50,292 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường cạp mở rộng | 55,659 | 1 m3 |
| 37 | Thi công móng CPDD Dmax bằng 25mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lề đường | 29,071 | 1 m3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lề đường | 193,805 | 1 m2 |
| 39 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lề đường | 138,621 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lề đường | 38,761 | 1 m3 |
| 41 | Thi công móng CPDD Dmaxbằng25mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lề đường | 17,463 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lề đường | 53,272 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông Mái taluy Vữa bê tông đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lề đường | 26,194 | 1 m3 |
| 44 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 0.5 l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mô tả đường dân sinh | 55,91 | 1 m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mô tả đường dân sinh | 55,91 | 1 m2 |
| 46 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa(loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mô tả đường dân sinh | 55,91 | 1 m2 |
| 47 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mô tả đường dân sinh | 13,267 | 1 Tấn |
| 48 | Vận chuyển bê tông nhựa,cự ly 4.0km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mô tả đường dân sinh | 13,267 | 1 Tấn |
| 49 | Vận chuyển BTN cự ly 9.5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mô tả đường dân sinh | 13,267 | 1 Tấn |
| 50 | Đào chân khay bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V gia cố mái ta luy | 270,992 | 1 m3 |
| 51 | Đắp nền đường chân khay bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu Kbằng0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V gia cố mái ta luy | 215,301 | 1 m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V gia cố mái ta luy | 99,52 | 1 m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V gia cố mái ta luy | 362,701 | 1 m2 |
| 54 | Bê tông chân khay + Mái taluy Vữa bê tông đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V gia cố mái ta luy | 184,848 | 1 m3 |
| 55 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V móng trụ biển báo | 3,456 | 1 m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu Kbằng0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V móng trụ biển báo | 1,984 | 1 m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V móng trụ biển báo | 12,8 | 1 m2 |
| 58 | Bê tông móng trụ biển báo Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V móng trụ biển báo | 1,24 | 1 m3 |
| 59 | Cốt thép chống xoay Đường kính cốt thép dbằng14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V móng trụ biển báo | 0,01 | Tấn |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5 d 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V móng trụ biển báo | 0,256 | 1 m3 |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ biển báo | 11 | m |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ biển báo | 2 | 1 Cái |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ biển báo | 3 | 1 Cái |
| 64 | Vật liệu trụ làm cọc tiêu di động trụ đỡ bằng sắt ống d80, Lbằng3m, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ biển báo | 48 | m |
| 65 | Vạch sơn trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ biển báo | 12,058 | 1 m2 |
| 66 | Sơn kẻ đườngbằngsơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ biển báo | 54,099 | m2 |
| 67 | Biển báo hình tam giác KT (70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Vật liệu biển báo | 11 | 1 Cái |
| 68 | Biển báo hình vuông KT (60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Vật liệu biển báo | 2 | 1 Cái |
| 69 | Biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Vật liệu biển báo | 3 | 1 Cái |
| 70 | Gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Vật liệu biển báo | 1 | 1 Cái |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V cọc tiêu | 18,436 | 1 m2 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông cột vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V cọc tiêu | 1,223 | 1 m3 |
| 73 | Cốt thép cột Đường kính cốt thép dbằng6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V cọc tiêu | 0,132 | 1 tấn |
| 74 | Sơn trắng phản quang 2 lớp 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V cọc tiêu | 17,25 | 1m2 |
| 75 | Sơn đỏ phản quang 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V cọc tiêu | 4,186 | 1m2 |
| 76 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V cọc tiêu | 2,75 | 1 m3 |
| 77 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V cọc tiêu | 3,2 | 1 m3 |
| 78 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmaxbằng37.5mm đầm chặt, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V mương dọc | 60,757 | 1 m3 |
| 79 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V mương dọc | 244,178 | 1 m2 |
| 80 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V mương dọc | 84,457 | 1 m3 |
| 81 | Ván khuôn thân Mương Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V thân mương | 1.996,8 | 1 m2 |
| 82 | Bê tông thân Mương Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V thân mương | 146,392 | 1 m3 |
| 83 | Gia công cốt thépthân Mương Đ/kính cốt thép dbằng10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V cốt thép | 5,639 | Tấn |
| 84 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dbằng14 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V cốt thép | 9,925 | 1 Tấn |
| 85 | Ván khuôn tấm đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V đan mương | 293,401 | 1 m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan đúc sẵn vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V đan mương | 65,2 | 1 m3 |
| 87 | Cốt thép tấm đan thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V đan mương | 0,773 | 1 Tấn |
| 88 | Cốt thép tấm đan thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V đan mương | 6,043 | 1 Tấn |
| 89 | Cốt thép tấm đan thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V đan mương | 8,514 | 1 Tấn |
| 90 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V đan mương | 679,17 | 1 c/kiện |
| 91 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmaxbằng37.5mm đầm chặt, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 2,808 | 1 m3 |
| 92 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 24,96 | 1 m2 |
| 93 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 4,992 | 1 m3 |
| 94 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 131,82 | 1 m2 |
| 95 | Bê tông thân hố ga vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 11,115 | 1 m3 |
| 96 | Gia công cốt thép thân Hố ga Đ/kính cốt thép dbằng10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 0,344 | Tấn |
| 97 | Gia công cốt thép hố ga Đ/kính cốt thép dbằng14 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 1,093 | 1 Tấn |
| 98 | Gia công thép góc mạ kẽm 2L(120*120*10)mm tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 2,555 | 1 tấn |
| 99 | Lắp đặt thép góc mạ kẽm2L(120*120*10) tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 2,555 | Tấn |
| 100 | Ván khuôn tấm đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 16,848 | 1 m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan đúc sẵn vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 3,744 | 1 m3 |
| 102 | Cốt thép tấm đan thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 0,044 | 1 Tấn |
| 103 | Cốt thép tấm đan thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 0,347 | 1 Tấn |
| 104 | Cốt thép tấm đan thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 0,489 | 1 Tấn |
| 105 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 39 | 1 c/kiện |
| 106 | Đào nền đường bằng máy Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 764,7 | 1 m3 |
| 107 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu Kbằng0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 226,85 | 1 m3 |
| 108 | Lắp đặt ống HDPE D10cm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố ga | 150 | m |
| 109 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmaxbằng37.5mm đầm chặt, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 19,055 | 1 m3 |
| 110 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 61,367 | 1 m2 |
| 111 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 28,285 | 1 m3 |
| 112 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dbằng8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 0,405 | Tấn |
| 113 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dbằng12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 2,435 | Tấn |
| 114 | Ván khuôn thân Mương Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 683,474 | 1 m2 |
| 115 | Bê tông thân Mương Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 50,682 | 1 m3 |
| 116 | Gia công cốt thép thân Mương Đ/kính cốt thép dbằng8 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 0,675 | Tấn |
| 117 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dbằng12 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 0,14 | Tấn |
| 118 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 10,957 | 1 m2 |
| 119 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 0,572 | 1 m3 |
| 120 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dbằng8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 0,014 | Tấn |
| 121 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dbằng12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 0,092 | Tấn |
| 122 | Đào nền đường bằng máy Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 124,058 | 1 m3 |
| 123 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu Kbằng0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 99,246 | 1 m3 |
| 124 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 24 | 1 m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 24 | 1 m3 |
| 126 | Vận chuyển đất 1km tiếp theobằngô tô tự đổ 10T Cự ly 4km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 24 | 1 m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 1km tiếp theobằngô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 16.9km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 24 | 1 m3 |
| 128 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmaxbằng37.5mm đầm chặt, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 0,644 | 1 m3 |
| 129 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 2,31 | 1 m2 |
| 130 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 1,043 | 1 m3 |
| 131 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dbằng8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 0,015 | Tấn |
| 132 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dbằng12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 0,081 | Tấn |
| 133 | Ván khuôn thân Mương Ván khuôn tờng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 21,32 | 1 m2 |
| 134 | Bê tôngthân Mương Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 1,564 | 1 m3 |
| 135 | Gia công cốt thépthân Mương Đ/kính cốt thép dbằng8 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 0,021 | Tấn |
| 136 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dbằng12 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 0,008 | Tấn |
| 137 | Ván khuôn tấm đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 2,76 | 1 m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan đúc sẵn vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 0,78 | 1 m3 |
| 139 | Cốt thép tấm đan thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 0,033 | 1 Tấn |
| 140 | Cốt thép tấm đan thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 0,057 | 1 Tấn |
| 141 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 5 | 1 c/kiện |
| 142 | Đào nền đường bằng máy Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 2,25 | 1 m3 |
| 143 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu Kbằng0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương hở | 1,25 | 1 m3 |
| 144 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmaxbằng37.5mm đầm chặt, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V cống thoát nước ngang | 2,494 | 1 m3 |
| 145 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V cống thoát nước ngang | 63,9 | 1 m2 |
| 146 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V cống thoát nước ngang | 23,168 | 1 m3 |
| 147 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V cống thoát nước ngang | 34,992 | 1 m2 |
| 148 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V cống thoát nước ngang | 7,809 | 1 m3 |
| 149 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu | 2,24 | 1 m2 |
| 150 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu | 0,72 | 1 m3 |
| 151 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu | 11,224 | 1 m2 |
| 152 | Bê tông thân hố ga vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu | 2,245 | 1 m3 |
| 153 | Gia công cốt thép thân Hố ga Đ/kính cốt thép dbằng10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu | 0,054 | Tấn |
| 154 | Gia công cốt thép hố ga Đ/kính cốt thép dbằng14 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu | 0,143 | 1 Tấn |
| 155 | Gia công thép góc mạ kẽm 2L(120*120*10)mm tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu | 0,454 | 1 tấn |
| 156 | Lắp đặt thép góc mạ kẽm 2L(120*120*10) tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu | 0,454 | Tấn |
| 157 | Bê tông tấm đan đúc sẵn vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu | 0,307 | 1 m3 |
| 158 | Cốt thép tấm đan thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu | 0,004 | 1 Tấn |
| 159 | Cốt thép tấm đan thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu | 0,047 | 1 Tấn |
| 160 | Cốt thép tấm đan thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu | 0,021 | 1 Tấn |
| 161 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V hố thu nước thượng hạ lưu | 4 | 1 c/kiện |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V ống cống | 180,78 | 1 m2 |
| 163 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V ống cống | 13,467 | 1 m3 |
| 164 | Gia công cốt thép hộp cống Đường kính cốt thép dbằng8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V ống cống | 0,121 | 1 Tấn |
| 165 | Gia công cốt thép hộp cống Đường kính cốt thép dbằng12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V ống cống | 1,163 | 1 tấn |
| 166 | Gia công cốt thép hộp cống Đường kính cốt thép dbằng14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V ống cống | 1,574 | 1 tấn |
| 167 | Gia công cốt thép hộp cống Đường kính cốt thép dbằng16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V ống cống | 0,018 | 1 tấn |
| 168 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V ống cống | 91,08 | 1 m2 |
| 169 | Quét nhựa bitum , vải tẩm nhựa 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nối cống | 56 | 1 m2 |
| 170 | Láng vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nối cống | 12 | 1 m2 |
| 171 | Bê tông mối nối cống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nối cống | 0,2 | 1 m3 |
| 172 | Gia công cốt thép mối nối cống Đường kính cốt thép dbằng6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nối cống | 0,035 | Tấn |
| 173 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmaxbằng37.5mm đầm chặt, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V móng cống | 3,042 | 1 m3 |
| 174 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V móng cống | 6,083 | 1 m3 |
| 175 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V móng cống | 9,524 | 1 m2 |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V bản giảm tải | 9,6 | 1 m2 |
| 177 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V bản giảm tải | 2,4 | 1 m3 |
| 178 | Cốt thép bản giảm tải thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V bản giảm tải | 0,042 | 1 Tấn |
| 179 | Cốt thép bản giảm tải thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V bản giảm tải | 0,35 | 1 Tấn |
| 180 | Cốt thép bản giảm tải thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V bản giảm tải | 0,139 | 1 Tấn |
| 181 | Lắp đặt bản giảm tải đúc sẵn bằng thủ công, Pck>50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V bản giảm tải | 12 | 1 c/kiện |
| 182 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ cuhức giao thông | 243,189 | 1 m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ cuhức giao thông | 243,189 | 1 m3 |
| 184 | Vận chuyển đất 1km tiếp theobằngô tô tự đổ 10T Cự ly 4km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ cuhức giao thông | 243,189 | 1 m3 |
| 185 | Vận chuyển đất 1km tiếp theobằngô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 16.9km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ cuhức giao thông | 243,189 | 1 m3 |
| 186 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu Kbằng0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ cuhức giao thông | 136,389 | 1 m3 |
| 187 | Mua đất cấp 3 tại mỏ Sơn Phước về đắp, cự ly vận chuyển 21.5 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ cuhức giao thông | 175,696 | 1 m3 |
| 188 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmaxbằng37.5mm đầm chặt, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 0,7 | 1 m3 |
| 189 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 2,151 | 1 m2 |
| 190 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 0,997 | 1 m3 |
| 191 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 14,428 | 1 m2 |
| 192 | Bê tông thân cống vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 1,06 | 1 m3 |
| 193 | Gia công cốt thép thân cống Đ/kính cốt thép d bằng 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 0,047 | Tấn |
| 194 | Đ/kính cốt thép d bằng 14 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 0,101 | 1 Tấn |
| 195 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 11,704 | 1 m2 |
| 196 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 1,452 | 1 m3 |
| 197 | Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d bằng 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 0,016 | Tấn |
| 198 | Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d bằng 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 0,136 | Tấn |
| 199 | Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d bằng 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 0,186 | Tấn |
| 200 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 41,376 | 1 m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 41,376 | 1 m3 |
| 202 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T Cự ly 4km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 41,376 | 1 m3 |
| 203 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 16.9km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 41,376 | 1 m3 |
| 204 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K bằng 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 27,336 | 1 m3 |
| 205 | Mua đất cấp 3 tại mỏ Sơn Phước về đắp, cự ly vận chuyển 21.5 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 35,214 | 1 m3 |
| 206 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 11,25 | 1 m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 11,25 | 1 m3 |
| 208 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T Cự ly 4km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 11,25 | 1 m3 |
| 209 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 16.9km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cống cọc | 11,25 | 1 m3 |
| 210 | Gia công thép tấm mạ kẽm KT(50x70x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cửa phai | 0,09 | 1 tấn |
| 211 | Gia công thép U KT (9x25x9) phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cửa phai | 0,782 | 1 tấn |
| 212 | Lắp đặt thép phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cửa phai | 0,873 | Tấn |
| 213 | Bu lông D28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cửa phai | 6 | Con |
| 214 | Gia công cốt thép Đường kính cốt thép d bằng 28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cửa phai | 0,04 | 1 Tấn |
| 215 | Lắp đặt cửa phai bằng thủ công, Pck>50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cửa phai | 6 | 1 c/kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.632.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực Cầu đường hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề (chưa hết hạn) giám sát thi công ở lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét- Đã từng thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình trong 05 năm gần đây đối với hợp đồng xây lắp tương tự về tính chất và quy mô đối với gói thầu đang xét. (công trình giao thông tối thiểu cấp IV và giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 3.632.000.000 đồng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực Cầu đường hoặc giao thông- Đã từng thực hiện nhiệm vụ giám sát kỹ thuật trong 03 năm gần đây đối với hợp đồng xây lắp tương tự về tính chất và quy mô đối với gói thầu đang xét. (công trình giao thông tối thiểu cấp IV và giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 3.632.000.000 đồng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt | ≥ 5T còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt | Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu 16T còn hoạt động tốt | Máy lu 16T còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt | Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí 600m3/h | Máy nén khí 600m3/h còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt | Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h | Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô tưới nước 5m3 còn hoạt động tốt. ô tô có gắn bồn chứa nước | 1 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy phun nhựa đường 130CV | Máy phun, tưới nhựa đường 130CV còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi