Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô cho Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620715-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Sửa chữa xe ô tô cho Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk
Số hiệu KHLCNT 20220620687
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 14:50:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa xe ô tô
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí động lực; đã được đào tạo qua lớp cố vấn dịch vụ hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí động lực; đã được đào tạo qua lớp chuẩn đoán kỹ thuật hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và công nhân lao động
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người đã tốt nghiệp trung cấp sửa chữa ô tô hoặc cơ khí, 02 người đã được đào tạo qua lớp chuẩn đoán kỹ thuật hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Sửa chữa xe ô tô cho Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk
Sửa chữa xe ô tô cho Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk - 12 Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3851539 - Fax: 0262.3852861
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 12 Lý Thái Tổ - TP Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk - 12 Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3851539 - Fax: 0262.3852861


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Bảo lãnh bảo đảm thực hiện hợp đồng; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp, nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối trong E-HSDT của nhà thầu thì nhà thầu sẻ bị loại và chịu trách nhiệm theo quy định của Pháp luật).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk - 12 Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3851539 - Fax: 0262.3852861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk - 12 Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3851539 - Fax: 0262.3852861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk - 12 Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3851539 - Fax: 0262.3852861
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Báo đấu thầu; địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: (024) 37688833 + Trung tâm đấu thầu qua mạng Quốc gia; Địa chỉ: 06B Hoàng Diệu, Phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lọc dầu Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Cái 1
2 Dầu máy Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Lít 5,6
3 Gioăng làm kín ốc xả dầu Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Cái 1
4 Dầu hộp số sàn Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Lít 2,2
5 Dầu vi sai Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Lít 3,1
6 Dầu trợ lực lái Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Lít 1
7 Nước làm mát siêu bền Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Gallon (3.785L) 2
8 Bu gi Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Cái 4
9 Lọc xăng Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Cái 1
10 Lõi lọc gió Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Cái 1
11 Tấm lọc khí cấp không khí Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Cái 1
12 Dầu phanh (0.5lít) Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Lít 1
13 Dung dịch làm sạch kim phun Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Chai 1
14 Ga lạnh điều hoà Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Kg 1,5
15 Dung dịch sục rửa động cơ Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Chai 1
16 Bình điện Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Cái 1
17 Giảm xóc trước Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Cái 1
18 Bạc lót của càng A Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Cái 4
19 Bạc lót tay đòn dưới Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Cái 2
20 Bạc lót tay đòn dưới Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Cái 2
21 Má phanh trước Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Bộ 1
22 Guốc phanh sau Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Bộ 1
23 Cao su giảm chấn Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Cái 4
24 Cao su giảm chấn cân bằng Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Cái 2
25 Cao su giảm chấn giảm sóc Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Cái 2
26 Khớp chữ thập Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Cái 3
27 Lốp xe Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Cái 4
28 Dung dịch tẩy Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Lít 1
29 Chai dọn nội thất Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Chai 5
30 Dán film cách nhiệt Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Xe 1
31 La phông mika Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Xe 1
32 Lót chân Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Xe 1
33 Chắn bùn bánh xe Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Bộ 1
34 Bộ đèn gầm ( bi) Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Bộ 1
35 Độ âm thanh sub Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Xe 1
36 Đầu DVD định vị Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Xe 1
37 Công kỹ thuật toàn bộ ( thay thế, cân chỉnh, vệ sinh lạnh, nội thất….) Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Xe 1
38 Công sơn cản trước, 4 mâm xe, Pass nguyên xe Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 Xe 1
39 Dầu động cơ XE FORD TRANSIT 47A00278 Lít 7
40 Lọc nhớt XE FORD TRANSIT 47A00278 Cái 1
41 Dầu hộp số sàn XE FORD TRANSIT 47A00278 Lít 4
42 Nước làm mát siêu bền XE FORD TRANSIT 47A00278 Gallon 2
43 Dầu vi sai XE FORD TRANSIT 47A00278 Lít 4
44 Dầu trợ lực lái XE FORD TRANSIT 47A00278 Lít 1
45 Dầu phanh (0.5lít) XE FORD TRANSIT 47A00278 Lít 2
46 Dung dịch làm sạch kim phun XE FORD TRANSIT 47A00278 Chai 1
47 Dung dịch sục rửa động cơ XE FORD TRANSIT 47A00278 Chai 1
48 Ga lạnh điều hoà XE FORD TRANSIT 47A00278 Kg 1,5
49 Bóng đèn xi nhan XE FORD TRANSIT 47A00278 Cái 1
50 Cao su càng A XE FORD TRANSIT 47A00278 Cục 4
51 Má phanh trước XE FORD TRANSIT 47A00278 Bộ 1
52 Má phanh sau XE FORD TRANSIT 47A00278 Bộ 1
53 Cao su nhún sau XE FORD TRANSIT 47A00278 Xe 1
54 Công kỹ thuật toàn bộ ( thay thế, cân chỉnh, vệ sinh lạnh) XE FORD TRANSIT 47A00278 Xe 1
55 Công đánh bóng đèn pha XE FORD TRANSIT 47A00278 Cái 2
56 Cao su giảm chấn phuộc sau XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 Cái 2
57 Cao su giảm chấn thanh cân bằng XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 Cái 2
58 Dầu máy XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 Lít 4
59 Lõi lọc dầu XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 Cái 1
60 Dung dịch vệ sinh phanh XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 Chai 1
61 Dung dịch tẩy XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 Lít 1
62 Lốp xe XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 Cái 4
63 Công thợ XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 Xe 1
64 Pass nguyên xe XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 Xe 1
65 Cao su giảm chấn phuộc sau XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Cái 2
66 Càng chữ A tài XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Cái 1
67 Càng chữ A phụ XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Cái 1
68 Cao su thanh cân bằng XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Cái 2
69 Má phanh sau XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Cái 2
70 Má phanh trước XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Cái 1
71 Gối đỡ động cơ XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Cái 1
72 Dây cu-roa XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Cái 1
73 Còi xe có âm tần số cao XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Cái 1
74 Đĩa côn XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Cái 1
75 Lốp xe XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Cái 4
76 Cụm lọc xăng XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Cái 1
77 Bu gi XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Cái 4
78 Gioăng làm kín ốc xả dầu XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Cái 1
79 Dầu hộp số sàn XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Lít 1,9
80 Nước làm mát XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Gallon 2
81 Lõi Lọc gió XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Cái 1
82 Tấm lọc khí cấp không khí XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Cái 1
83 Dầu phanh (0.5lít) XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Lít 1
84 Lọc dầu động cơ XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Cái 1
85 Dầu máy XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Lít 4,2
86 Dung dịch làm sạch kim phun XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Chai 1
87 Dung dịch vệ sinh phanh XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Chai 1
88 Công kỹ thuật toàn bộ ( thay thế, cân chỉnh, nội thất….) XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Xe 1
89 Công sơn dặm xe và pass nguyên xe XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 Xe 1
90 Khớp chữ thập XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 1
91 Ổ bi trung gian các đăng XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 1
92 Gioăng che bụi Đông cơ XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 1
93 Cao su giảm chấn cân bằng XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 2
94 Bu lông XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 2
95 Vòng đệm của giảm chấn XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 8
96 Đai ốc XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 2
97 Cao su giảm chấn XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 8
98 Giá bắt thanh ổn định giảm sóc XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 1
99 Giá đỡ thanh cân bằng bên phải XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 1
100 Lót thanh ổn định XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 2
101 Bu-lông XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 2
102 Thanh ổn định phía trước XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 2
103 Đai ốc XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 2
104 Đệm thanh giằng của hệ thống treo XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 4
105 Giảm xóc trước XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 2
106 Giảm xóc sau XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 2
107 Cao su giảm chấn ở giảm sóc XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 4
108 Dây cuaroa bơm lái XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 1
109 Dây cuaroa máy phát XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 1
110 Dây cuaroa máy lạnh XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 1
111 Miếng cách âm của nhíp XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 12
112 Cao su giảm chấn, nhíp XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 12
113 Dung dịch vệ sinh phanh XE TOYOTA ZACE 47A00429 Chai 1
114 Gioăng làm kín ốc xả dầu XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 1
115 Dầu trợ lực lái XE TOYOTA ZACE 47A00429 Lít 2
116 Dầu phanh (0.5lít) XE TOYOTA ZACE 47A00429 Lít 1
117 Lọc nhớt XE TOYOTA ZACE 47A00429 Cái 1
118 Dầu máy XE TOYOTA ZACE 47A00429 Lít 3,7
119 Công kỹ thuật toàn bộ XE TOYOTA ZACE 47A00429 Xe 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa xe ô tô
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí động lực; đã được đào tạo qua lớp cố vấn dịch vụ hoặc tương đương.42
2 Kỹ thuật chính 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí động lực; đã được đào tạo qua lớp chuẩn đoán kỹ thuật hoặc tương đương.42
3 Công nhân kỹ thuật và công nhân lao động 4 Tối thiểu 02 người đã tốt nghiệp trung cấp sửa chữa ô tô hoặc cơ khí, 02 người đã được đào tạo qua lớp chuẩn đoán kỹ thuật hoặc tương đương21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->