Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô cho Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô cho Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620687 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 14:50:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa xe ô tô Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí động lực; đã được đào tạo qua lớp cố vấn dịch vụ hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí động lực; đã được đào tạo qua lớp chuẩn đoán kỹ thuật hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và công nhân lao động |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người đã tốt nghiệp trung cấp sửa chữa ô tô hoặc cơ khí, 02 người đã được đào tạo qua lớp chuẩn đoán kỹ thuật hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe ô tô cho Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk Sửa chữa xe ô tô cho Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh bảo đảm thực hiện hợp đồng; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp, nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối trong E-HSDT của nhà thầu thì nhà thầu sẻ bị loại và chịu trách nhiệm theo quy định của Pháp luật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk - 12 Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3851539 - Fax: 0262.3852861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk - 12 Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3851539 - Fax: 0262.3852861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk - 12 Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3851539 - Fax: 0262.3852861 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Báo đấu thầu; địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: (024) 37688833 + Trung tâm đấu thầu qua mạng Quốc gia; Địa chỉ: 06B Hoàng Diệu, Phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc dầu | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Cái | 1 | |
| 2 | Dầu máy | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Lít | 5,6 | |
| 3 | Gioăng làm kín ốc xả dầu | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Cái | 1 | |
| 4 | Dầu hộp số sàn | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Lít | 2,2 | |
| 5 | Dầu vi sai | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Lít | 3,1 | |
| 6 | Dầu trợ lực lái | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Lít | 1 | |
| 7 | Nước làm mát siêu bền | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Gallon (3.785L) | 2 | |
| 8 | Bu gi | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Cái | 4 | |
| 9 | Lọc xăng | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Cái | 1 | |
| 10 | Lõi lọc gió | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Cái | 1 | |
| 11 | Tấm lọc khí cấp không khí | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Cái | 1 | |
| 12 | Dầu phanh (0.5lít) | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Lít | 1 | |
| 13 | Dung dịch làm sạch kim phun | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Chai | 1 | |
| 14 | Ga lạnh điều hoà | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Kg | 1,5 | |
| 15 | Dung dịch sục rửa động cơ | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Chai | 1 | |
| 16 | Bình điện | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Cái | 1 | |
| 17 | Giảm xóc trước | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Cái | 1 | |
| 18 | Bạc lót của càng A | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Cái | 4 | |
| 19 | Bạc lót tay đòn dưới | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Cái | 2 | |
| 20 | Bạc lót tay đòn dưới | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Cái | 2 | |
| 21 | Má phanh trước | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Bộ | 1 | |
| 22 | Guốc phanh sau | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Bộ | 1 | |
| 23 | Cao su giảm chấn | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Cái | 4 | |
| 24 | Cao su giảm chấn cân bằng | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Cái | 2 | |
| 25 | Cao su giảm chấn giảm sóc | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Cái | 2 | |
| 26 | Khớp chữ thập | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Cái | 3 | |
| 27 | Lốp xe | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Cái | 4 | |
| 28 | Dung dịch tẩy | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Lít | 1 | |
| 29 | Chai dọn nội thất | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Chai | 5 | |
| 30 | Dán film cách nhiệt | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Xe | 1 | |
| 31 | La phông mika | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Xe | 1 | |
| 32 | Lót chân | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Xe | 1 | |
| 33 | Chắn bùn bánh xe | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Bộ | 1 | |
| 34 | Bộ đèn gầm ( bi) | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Bộ | 1 | |
| 35 | Độ âm thanh sub | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Xe | 1 | |
| 36 | Đầu DVD định vị | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Xe | 1 | |
| 37 | Công kỹ thuật toàn bộ ( thay thế, cân chỉnh, vệ sinh lạnh, nội thất….) | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Xe | 1 | |
| 38 | Công sơn cản trước, 4 mâm xe, Pass nguyên xe | Xe TOYOTA INNOVA 47A00418 | Xe | 1 | |
| 39 | Dầu động cơ | XE FORD TRANSIT 47A00278 | Lít | 7 | |
| 40 | Lọc nhớt | XE FORD TRANSIT 47A00278 | Cái | 1 | |
| 41 | Dầu hộp số sàn | XE FORD TRANSIT 47A00278 | Lít | 4 | |
| 42 | Nước làm mát siêu bền | XE FORD TRANSIT 47A00278 | Gallon | 2 | |
| 43 | Dầu vi sai | XE FORD TRANSIT 47A00278 | Lít | 4 | |
| 44 | Dầu trợ lực lái | XE FORD TRANSIT 47A00278 | Lít | 1 | |
| 45 | Dầu phanh (0.5lít) | XE FORD TRANSIT 47A00278 | Lít | 2 | |
| 46 | Dung dịch làm sạch kim phun | XE FORD TRANSIT 47A00278 | Chai | 1 | |
| 47 | Dung dịch sục rửa động cơ | XE FORD TRANSIT 47A00278 | Chai | 1 | |
| 48 | Ga lạnh điều hoà | XE FORD TRANSIT 47A00278 | Kg | 1,5 | |
| 49 | Bóng đèn xi nhan | XE FORD TRANSIT 47A00278 | Cái | 1 | |
| 50 | Cao su càng A | XE FORD TRANSIT 47A00278 | Cục | 4 | |
| 51 | Má phanh trước | XE FORD TRANSIT 47A00278 | Bộ | 1 | |
| 52 | Má phanh sau | XE FORD TRANSIT 47A00278 | Bộ | 1 | |
| 53 | Cao su nhún sau | XE FORD TRANSIT 47A00278 | Xe | 1 | |
| 54 | Công kỹ thuật toàn bộ ( thay thế, cân chỉnh, vệ sinh lạnh) | XE FORD TRANSIT 47A00278 | Xe | 1 | |
| 55 | Công đánh bóng đèn pha | XE FORD TRANSIT 47A00278 | Cái | 2 | |
| 56 | Cao su giảm chấn phuộc sau | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 | Cái | 2 | |
| 57 | Cao su giảm chấn thanh cân bằng | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 | Cái | 2 | |
| 58 | Dầu máy | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 | Lít | 4 | |
| 59 | Lõi lọc dầu | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 | Cái | 1 | |
| 60 | Dung dịch vệ sinh phanh | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 | Chai | 1 | |
| 61 | Dung dịch tẩy | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 | Lít | 1 | |
| 62 | Lốp xe | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 | Cái | 4 | |
| 63 | Công thợ | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 | Xe | 1 | |
| 64 | Pass nguyên xe | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A-004.24 | Xe | 1 | |
| 65 | Cao su giảm chấn phuộc sau | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Cái | 2 | |
| 66 | Càng chữ A tài | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Cái | 1 | |
| 67 | Càng chữ A phụ | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Cái | 1 | |
| 68 | Cao su thanh cân bằng | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Cái | 2 | |
| 69 | Má phanh sau | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Cái | 2 | |
| 70 | Má phanh trước | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Cái | 1 | |
| 71 | Gối đỡ động cơ | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Cái | 1 | |
| 72 | Dây cu-roa | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Cái | 1 | |
| 73 | Còi xe có âm tần số cao | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Cái | 1 | |
| 74 | Đĩa côn | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Cái | 1 | |
| 75 | Lốp xe | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Cái | 4 | |
| 76 | Cụm lọc xăng | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Cái | 1 | |
| 77 | Bu gi | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Cái | 4 | |
| 78 | Gioăng làm kín ốc xả dầu | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Cái | 1 | |
| 79 | Dầu hộp số sàn | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Lít | 1,9 | |
| 80 | Nước làm mát | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Gallon | 2 | |
| 81 | Lõi Lọc gió | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Cái | 1 | |
| 82 | Tấm lọc khí cấp không khí | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Cái | 1 | |
| 83 | Dầu phanh (0.5lít) | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Lít | 1 | |
| 84 | Lọc dầu động cơ | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Cái | 1 | |
| 85 | Dầu máy | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Lít | 4,2 | |
| 86 | Dung dịch làm sạch kim phun | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Chai | 1 | |
| 87 | Dung dịch vệ sinh phanh | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Chai | 1 | |
| 88 | Công kỹ thuật toàn bộ ( thay thế, cân chỉnh, nội thất….) | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Xe | 1 | |
| 89 | Công sơn dặm xe và pass nguyên xe | XE TOYOTA COROLLA ALTIS 47A00402 | Xe | 1 | |
| 90 | Khớp chữ thập | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 1 | |
| 91 | Ổ bi trung gian các đăng | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 1 | |
| 92 | Gioăng che bụi Đông cơ | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 1 | |
| 93 | Cao su giảm chấn cân bằng | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 2 | |
| 94 | Bu lông | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 2 | |
| 95 | Vòng đệm của giảm chấn | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 8 | |
| 96 | Đai ốc | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 2 | |
| 97 | Cao su giảm chấn | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 8 | |
| 98 | Giá bắt thanh ổn định giảm sóc | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 1 | |
| 99 | Giá đỡ thanh cân bằng bên phải | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 1 | |
| 100 | Lót thanh ổn định | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 2 | |
| 101 | Bu-lông | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 2 | |
| 102 | Thanh ổn định phía trước | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 2 | |
| 103 | Đai ốc | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 2 | |
| 104 | Đệm thanh giằng của hệ thống treo | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 4 | |
| 105 | Giảm xóc trước | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 2 | |
| 106 | Giảm xóc sau | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 2 | |
| 107 | Cao su giảm chấn ở giảm sóc | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 4 | |
| 108 | Dây cuaroa bơm lái | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 1 | |
| 109 | Dây cuaroa máy phát | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 1 | |
| 110 | Dây cuaroa máy lạnh | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 1 | |
| 111 | Miếng cách âm của nhíp | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 12 | |
| 112 | Cao su giảm chấn, nhíp | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 12 | |
| 113 | Dung dịch vệ sinh phanh | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Chai | 1 | |
| 114 | Gioăng làm kín ốc xả dầu | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 1 | |
| 115 | Dầu trợ lực lái | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Lít | 2 | |
| 116 | Dầu phanh (0.5lít) | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Lít | 1 | |
| 117 | Lọc nhớt | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Cái | 1 | |
| 118 | Dầu máy | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Lít | 3,7 | |
| 119 | Công kỹ thuật toàn bộ | XE TOYOTA ZACE 47A00429 | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa xe ô tô Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí động lực; đã được đào tạo qua lớp cố vấn dịch vụ hoặc tương đương. | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật chính | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí động lực; đã được đào tạo qua lớp chuẩn đoán kỹ thuật hoặc tương đương. | 4 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật và công nhân lao động | 4 | Tối thiểu 02 người đã tốt nghiệp trung cấp sửa chữa ô tô hoặc cơ khí, 02 người đã được đào tạo qua lớp chuẩn đoán kỹ thuật hoặc tương đương | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi