Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô biển số 71B-0672, 71B-0746, 71A-001.57 phục vụ công tác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô biển số 71B-0672, 71B-0746, 71A-001.57 phục vụ công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544536 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 14:39:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 417,459,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là626.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa hoặc lắp ráp mới xe ô tô.* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng + Phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng + Phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành ô tô.- Đã trực tiếp tham gia quản lý, phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát sửa chữa tối thiểu 02 gói thầu sửa chữa ô tô (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự, Hợp đồng thi công sửa chữa của 02 gói thầu sửa chữa ô tô nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 5 công nhân.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành ô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe ô tô biển số 71B-0672, 71B-0746, 71A-001.57 phục vụ công tác Sửa chữa xe ô tô biển số 71B-0672, 71B-0746, 71A-001.57 phục vụ công tác 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Toàn bộ file scan E-HSDT nhà thầu kê khai trên hệ thống. |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ bản gốc E- HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bến Tre . Địa chỉ: 404D, đường Đồng Văn Cống, phường 7, Tp.Bến Tre, Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: 404D, đường Đồng Văn Cống, phường 7, Tp.Bến Tre, Bến Tre. Số điện thoại: (0275) 3.823.334. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: 404D, đường Đồng Văn Cống, phường 7, Tp.Bến Tre, Bến Tre. Số điện thoại: (0275) 3.823.334 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: 404D, đường Đồng Văn Cống, phường 7, Tp.Bến Tre, Bến Tre. Số điện thoại: (0275) 3.823.334. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (Xe ô tô biển số 71B-0672) Vá mục đà xuôi | Vá mục đà xuôi (Gia công) | Xe | 1 | |
| 2 | Thay mới vè sau phải | Thay mới vè sau phải | Cái | 1 | |
| 3 | Vá mục 2 chắn bùn trên bồn nước | Vá mục 2 chắn bùn trên bồn nước (Gia công) | Xe | 1 | |
| 4 | Thay mới nắp thùng nước, vá mục cổ ống nước | Thay mới nắp thùng nước, vá mục cổ ống nước | Xe | 1 | |
| 5 | Thay mới trụ để súng bắn nước | Thay mới trụ để súng bắn nước | Xe | 1 | |
| 6 | Thay mới tôn 2 sàn trước | Thay mới tôn 2 sàn trước | Xe | 1 | |
| 7 | Thay mới tôn 2 sàn sau | Thay mới tôn 2 sàn sau | Xe | 1 | |
| 8 | Vá mục mui xe | Vá mục mui xe (Gia công) | Xe | 1 | |
| 9 | Vỗ móp, chỉnh sửa đầu cabi, cản trước cong thụng, vá mục xung quanh cabin | Vỗ móp, chỉnh sửa đầu cabi, cản trước cong thụng, vá mục xung quanh cabin (Gia công) | Xe | 1 | |
| 10 | Nhân công phần đồng | Nhân công phần đồng | Lần | 1 | |
| 11 | Sơn mới toàn bộ thân xe, bồn chứa nước | Sơn mới toàn bộ thân xe, bồn chứa nước | Xe | 1 | |
| 12 | Sơn chống sét gầm xe | Sơn chống sét gầm xe | Xe | 1 | |
| 13 | Đánh bóng toàn bộ thân xe | Đánh bóng toàn bộ thân xe | Xe | 1 | |
| 14 | Nhân công phần sơn | Nhân công phần sơn | Lần | 1 | |
| 15 | Cupen heo cái thắng | Thay mới Cupen heo cái thắng | Bộ | 1 | |
| 16 | Cupen heo con bánh trước | Thay mới Cupen heo con bánh trước | Bộ | 4 | |
| 17 | Cupen heo con bánh sau | Thay mới Cupen heo con bánh sau | Bộ | 4 | |
| 18 | Chụp bụi heo con thắng trước, sau | Thay mới Chụp bụi heo con thắng trước, sau | Cái | 12 | |
| 19 | Servo trợ lực thắng | Servo trợ lực thắng (Phục hồi) | Bộ | 1 | |
| 20 | Bố thắng trước | Bố thắng trước (Phục hồi) | Càng | 8 | |
| 21 | Tăm bua thắng trước, sau | Tăm bua thắng trước, sau (Phục hồi) | Cái | 4 | |
| 22 | Heo cái thắng | Heo cái thắng (Phục hồi) | Cái | 1 | |
| 23 | Heo con bánh trước | Heo con bánh trước (Phục hồi) | Con | 4 | |
| 24 | Heo con bánh sau | Heo con bánh sau (Phục hồi) | Con | 4 | |
| 25 | Bố thắng tay | Bố thắng tay (Phục hồi) | Càng | 2 | |
| 26 | Tăm bua thắng tay | Tăm bua thắng tay (Phục hồi) | Cái | 1 | |
| 27 | Nhân công phần thắng | Nhân công phần thắng (Phục hồi) | Lần | 1 | |
| 28 | Rotin lái ngang | Rotin lái ngang (Phục hồi) | Cái | 2 | |
| 29 | Rotin lái dọc | Rotin lái dọc (Phục hồi) | Cái | 2 | |
| 30 | Bơm tay lái | Bơm tay lái (Phục hồi) | Cái | 1 | |
| 31 | Post tay lái | Post tay lái (Phục hồi) | Cái | 1 | |
| 32 | Nhân công | Nhân công (Phục hồi) | Lần | 1 | |
| 33 | Cục báo nước | Thay mới Cục báo nước | Cái | 1 | |
| 34 | Cục báo nhớt | Thay mới Cục báo nhớt | Cái | 1 | |
| 35 | Kèn điện | Thay mới Kèn điện | Cái | 2 | |
| 36 | Cọc bình | Thay mới Cọc bình | Cái | 4 | |
| 37 | Dynamo | Dynamo (Phục hồi) | Cái | 1 | |
| 38 | Bộ đề | Bộ đề (Phục hồi) | Lần | 1 | |
| 39 | Nhân công | Nhân công | Lần | 1 | |
| 40 | Bọc lại toàn bộ băng ghế | Bọc lại toàn bộ băng ghế | Bộ | 1 | |
| 41 | La phong | Bọc mới La phong | Bộ | 1 | |
| 42 | Tappi sàn trước, sau | Thay mới Tappi sàn trước, sau | Bộ | 1 | |
| 43 | Tappi cửa | Thay mới Tappi cửa | Bộ | 2 | |
| 44 | Tay mở cửa trong | Thay mới Tay mở cửa trong | Bộ | 2 | |
| 45 | Tay quay kính cửa | Thay mới Tay quay kính cửa | Cái | 2 | |
| 46 | Nhân công | Nhân công | Lần | 1 | |
| 47 | Khớp nối các ống nước chuyên dùng trên xe | Thay mới Khớp nối các ống nước chuyên dùng trên xe | Xe | 1 | |
| 48 | Các ống nước chay, cứng | Thay mới Các ống nước chay, cứng | Xe | 1 | |
| 49 | Sin, phoss các khớp nối | Thay mới Sin, phoss các khớp nối | Xe | 1 | |
| 50 | Nhân công phần ống | Nhân công phần ống | Lần | 1 | |
| 51 | Nhớt máy | Thay mới Nhớt máy | Lít | 10 | |
| 52 | Nhớt cầu | Thay mới Nhớt cầu | Lít | 5 | |
| 53 | Nhớt hộp số | Thay mới Nhớt hộp số | Lít | 5 | |
| 54 | Miễng cốt máy | Thay mới Miễng cốt máy | Bộ | 5 | |
| 55 | Miễng dên | Thay mới Miễng dên | Bộ | 4 | |
| 56 | Canh cốt máy | Thay mới Canh cốt máy | Bộ | 1 | |
| 57 | Bạc cam | Thay mới Bạc cam | Bộ | 1 | |
| 58 | Piston | Thay mới Piston | Cái | 4 | |
| 59 | Axe piston | Thay mới Axe piston | Cái | 4 | |
| 60 | Bạc đuôi dên | Thay mới Bạc đuôi dên | Cái | 4 | |
| 61 | Secmengt | Thay mới Secmengt | Bộ | 4 | |
| 62 | Chemise | Thay mới Chemise | Cái | 4 | |
| 63 | Supap | Thay mới Supap | Cái | 8 | |
| 64 | Cao su supap | Thay mới Cao su supap | Cái | 8 | |
| 65 | Gioăng máy | Thay mới Gioăng máy | Bộ | 1 | |
| 66 | Feuter đầu đuôi cốt máy | Thay mới Feuter đầu đuôi cốt máy | Cái | 2 | |
| 67 | Lọc nhớt | Thay mới Lọc nhớt | Cái | 1 | |
| 68 | Lọc dầu tinh | Thay mới Lọc dầu tinh | Cái | 1 | |
| 69 | Lọc dầu thô | Thay mới Lọc dầu thô | Cái | 1 | |
| 70 | Lọc gió | Thay mới Lọc gió | Cái | 1 | |
| 71 | Dây curoa máy | Thay mới Dây curoa máy | Sợi | 2 | |
| 72 | Đầu béc kim phun | Thay mới Đầu béc kim phun | Cái | 4 | |
| 73 | Ống nước trên dưới | Thay mới Ống nước trên dưới | Cái | 2 | |
| 74 | Cao su chân máy | Thay mới Cao su chân máy | Cục | 2 | |
| 75 | Cốt máy | Cốt máy (Phục hồi) | Cái | 1 | |
| 76 | Cốt cam | Cốt cam (Phục hồi) | Cái | 1 | |
| 77 | Két nước | Két nước (Phục hồi) | Lần | 1 | |
| 78 | Bơm cao áp (Heo dầu) | Bơm cao áp (Heo dầu) (Phục hồi) | Lần | 1 | |
| 79 | Bơm nhớt | Bơm nhớt (Phục hồi) | Lần | 1 | |
| 80 | Bơm nước | Thay mới Bơm nước | Cái | 1 | |
| 81 | Nhân công phần máy | Nhân công phần máy | Lần | 1 | |
| 82 | Bạc đạn ly hợp | Thay mới Bạc đạn ly hợp | Cái | 1 | |
| 83 | Bạc đạn đuôi cốt máy | Thay mới Bạc đạn đuôi cốt máy | Cái | 1 | |
| 84 | Bơm cái ly hợp | Thay mới Bơm cái ly hợp | Cái | 1 | |
| 85 | Bố ly hợp | Thay mới Bố ly hợp | Tấm | 1 | |
| 86 | Mâm ép | Thay mới Mâm ép | Cái | 1 | |
| 87 | Bơm con ly hợp | Bơm con ly hợp (Phục hồi) | Cái | 1 | |
| 88 | Nhân công phần ly hợp | Nhân công phần ly hợp | Lần | 1 | |
| 89 | Bộ trục xoay bánh | Thay mới Bộ trục xoay bánh | Bộ | 1 | |
| 90 | Feuter bánh trước | Thay mới Feuter bánh trước | Cái | 2 | |
| 91 | Feuter bánh sau | Thay mới Feuter bánh sau | Cái | 2 | |
| 92 | Feuter láp ngang | Thay mới Feuter láp ngang | Cái | 2 | |
| 93 | Ống nhún | Thay mới Ống nhún | Cái | 2 | |
| 94 | Cardan láp dọc | Thay mới Cardan láp dọc | Cái | 3 | |
| 95 | Bạc đạn treo | Thay mới Bạc đạn treo | Cái | 1 | |
| 96 | Bạc đạn bánh trước | Thay mới Bạc đạn bánh trước | Cái | 4 | |
| 97 | Bạc đạn bánh sau | Thay mới Bạc đạn bánh sau | Cái | 4 | |
| 98 | Ống lót ắc nhíp trước đầu trước | Thay mới Ống lót ắc nhíp trước đầu trước | Cái | 2 | |
| 99 | Ống lót ắc nhíp sau đầu trước | Thay mới Ống lót ắc nhíp sau đầu trước | Cái | 2 | |
| 100 | Bộ lót ắc nhíp trước sau | Thay mới Bộ lót ắc nhíp trước sau | Cái | 16 | |
| 101 | Nhân công phần gầm, lái | Nhân công phần gầm, lái | Lần | 1 | |
| 102 | (Xe ô tô biển số 71B-0746) Thay vách bửng thùng sau 2 bên (Sắt, tôn táng kẽm 3 li) | Thay vách bửng thùng sau 2 bên (Sắt, tôn táng kẽm 3 li) | Cái | 2 | |
| 103 | Cản nhựa trước | Cản nhựa trước | Cái | 1 | |
| 104 | Thay sắt đà ngang thùng sau (Sắt tráng kẽm - 3 li) | Thay sắt đà ngang thùng sau (Sắt tráng kẽm - 3 li) | Cây | 7 | |
| 105 | Vá mục sàn xe bên phải | Vá mục sàn xe bên phải (Gia công) | Lần | 1 | |
| 106 | Vá mục sàn xe bên trái | Vá mục sàn xe bên trái (Gia công) | Lần | 1 | |
| 107 | Thay ốp nhựa cửa bên trái | Thay ốp nhựa cửa bên trái | Cái | 1 | |
| 108 | Thay ốp nhựa bước chân bên phải | Thay ốp nhựa bước chân bên phải | Cái | 1 | |
| 109 | Thay tôn sàn thùng sau 2 li | Thay tôn sàn thùng sau 2 li | Tấm | 1 | |
| 110 | Thay mặt galant | Thay mặt galant | Cái | 1 | |
| 111 | Thay - hàn đường ống bô xe | Thay - hàn đường ống bô xe | Cái | 1 | |
| 112 | Gương lồi | Gương lồi | Cái | 1 | |
| 113 | Nhân công phần đồng | Nhân công phần đồng | Xe | 1 | |
| 114 | Sơn mới toàn bộ cabin | Sơn mới toàn bộ cabin | Xe | 1 | |
| 115 | Sơn mới thùng xe sau trong - ngoài | Sơn mới thùng xe sau trong - ngoài | Xe | 1 | |
| 116 | Sơn chống sét 2 thành phần gầm xe, mâm bánh xe | Sơn chống sét 2 thành phần gầm xe, mâm bánh xe | Xe | 1 | |
| 117 | Thay mới cụm đèn pha - cost | Thay mới cụm đèn pha - cost | Cái | 2 | |
| 118 | Thay ăng ten tín hiệu radio | Thay ăng ten tín hiệu radio | Cái | 1 | |
| 119 | Nhân công | Nhân công | Xe | 1 | |
| 120 | Thay nhớt máy | Thay nhớt máy | Lít | 7 | |
| 121 | Thay lọc nhớt | Thay lọc nhớt | Cái | 1 | |
| 122 | Thay nhớt cầu - 140W | Thay nhớt cầu - 140W | Lít | 3 | |
| 123 | Thay nhớt hộp số - 90W | Thay nhớt hộp số - 90W | Lít | 3 | |
| 124 | Thay lọc dầu | Thay lọc dầu | Cái | 1 | |
| 125 | Thay lọc gió động cơ | Thay lọc gió động cơ | Cái | 1 | |
| 126 | Bộ bạc sec măng | Bộ bạc sec măng | Bộ | 1 | |
| 127 | Bô gioăng đại tu máy | Bô gioăng đại tu máy | Bộ | 1 | |
| 128 | Dây curoa Dinamo | Dây curoa Dinamo | Sợi | 1 | |
| 129 | Dây cuuroa lốc lạnh | Dây cuuroa lốc lạnh | Sợi | 1 | |
| 130 | Mài xoáy xupap | Mài xoáy xupap (Gia công) | Cái | 8 | |
| 131 | Phục hồi heo, béc dầu | Phục hồi heo, béc dầu (Gia công) | Lượt | 1 | |
| 132 | Nhân công phần máy | Nhân công phần máy | Lượt | 1 | |
| 133 | Tán bố tháng bánh trước | Tán bố tháng bánh trước (Gia công) | Bánh | 2 | |
| 134 | Tán bố thắng bánh sau | Tán bố thắng bánh sau (Gia công) | Bánh | 2 | |
| 135 | Phoss bánh trước | Phoss bánh trước | Cái | 2 | |
| 136 | Phoss bánh sau | Phoss bánh sau | Cái | 4 | |
| 137 | Vớt tăm bua thắng | Vớt tăm bua thắng (Gia công) | Cái | 4 | |
| 138 | Nhân công phần gầm, thắng | Nhân công phần gầm, thắng | Lượt | 1 | |
| 139 | Dán decal dạ quang | Dán decal dạ quang | Xe | 1 | |
| 140 | May mới tapi sàn xe | May mới tapi sàn xe | Xe | 1 | |
| 141 | Nhân công | Nhân công | Lần | 1 | |
| 142 | (Xe ô tô biển số 71A-001.57) Cản nhựa trước | Cản nhựa trước | Cái | 1 | |
| 143 | Đèn pha trước TOYOTA | Đèn pha trước TOYOTA | Cái | 2 | |
| 144 | Đèn gầm cản trước TOYOTA | Đèn gầm cản trước TOYOTA | Cái | 2 | |
| 145 | Lưới tải nhiệt cản trước | Lưới tải nhiệt cản trước | Cái | 1 | |
| 146 | Thay kính chắn gió trước | Thay kính chắn gió trước | Tấm | 1 | |
| 147 | Keo dán kính | Keo dán kính | Tuýp | 2 | |
| 148 | Nhân công tháo lắp thay phụ tùng | Nhân công tháo lắp thay phụ tùng | Lượt | 1 | |
| 149 | Sơn gầm chống sét (Sơn 2 thành phần) | Sơn gầm chống sét (Sơn 2 thành phần) | Xe | 1 | |
| 150 | Sơn mới thân xe bên trong - ngoài | Sơn mới thân xe bên trong - ngoài | Xe | 1 | |
| 151 | Vệ sinh nội thất xe | Vệ sinh nội thất xe (Gia công) | Lượt | 1 | |
| 152 | Nhân công phần sơn | Nhân công phần sơn | Lượt | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.26E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là626.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa hoặc lắp ráp mới xe ô tô.* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng + Phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng + Phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành ô tô.- Đã trực tiếp tham gia quản lý, phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát sửa chữa tối thiểu 02 gói thầu sửa chữa ô tô (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự, Hợp đồng thi công sửa chữa của 02 gói thầu sửa chữa ô tô nêu trên). | 5 | 2 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 5 công nhân.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành ô tô. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi