Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ bảo vệ duy trì an ninh trật tự giai đoạn 2022-2024 (2 năm 6 tháng) tại cụm công nghiệp Phú Thị, cụm công nghiệp làng nghề Bát Tràng, cụm sản xuất làng nghề tập trung xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ bảo vệ duy trì an ninh trật tự giai đoạn 2022-2024 (2 năm 6 tháng) tại cụm công nghiệp Phú Thị, cụm công nghiệp làng nghề Bát Tràng, cụm sản xuất làng nghề tập trung xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620593 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu giá dịch vụ công cộng và tiện ích cụm công nghiệp Phú Thị, cụm công nghiệp làng nghề Bát Tràng, cụm sản xuất làng nghề tập trung xã Kiêu Kỵ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 915 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 11:49:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,308,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các dịch vụ bảo vệ hoặc đảm bảo giữ gìn trật tự, an ninh của các cơ quan, tổ chức hành chính công hoặc khu/cụm công nghiêp, xí nghiệp, nhà máy, làng nghề.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Hợp đồng kinh tế: + Thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.+ Đối với Hợp đồng thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn tài chính kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội bảo vệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người- Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên;- Có giấy chứng nhận sức khỏe trong thời hạn 6 tháng.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;- Có chứng chỉ tập huấn nghiệp vụ PCCC do cơ quan Cảnh sát cấp;- Có lý lịch trích ngang dán ảnh 4x6Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng chỉ (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng đội bảo vệ các cơ quan hành chính công có thành phần của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 21 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên;- Có giấy chứng nhận sức khỏe trong thời hạn 6 tháng- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;- Có lý lịch trích ngang dán ảnh 4x6- Có chứng chỉ tập huấn nghiệp vụ PCCC do cơ quan Cảnh sát cấp (tối thiểu 3 người)Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ bảo vệ duy trì an ninh trật tự giai đoạn 2022-2024 (2 năm 6 tháng) tại cụm công nghiệp Phú Thị, cụm công nghiệp làng nghề Bát Tràng, cụm sản xuất làng nghề tập trung xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm Cung cấp dịch vụ bảo vệ duy trì an ninh trật tự giai đoạn 2022-2024 (02 năm 06 tháng) tại cụm công nghiệp Phú Thị, cụm công nghiệp làng nghề Bát Tràng, cụm sản xuất làng nghề tập trung xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm 915 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu giá dịch vụ công cộng và tiện ích cụm công nghiệp Phú Thị, cụm công nghiệp làng nghề Bát Tràng, cụm sản xuất làng nghề tập trung xã Kiêu Kỵ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, được thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng hoạt động trong lĩnh vực chứng nhận (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 – Biểu mẫu 13A chương IV”. (- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;/ - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; /- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;/- Báo cáo kiểm toán (nếu có);/- Các tài liệu khác.) + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn nếu hợp đồng đã hoàn thành) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm (Số 3 – Đường Thuận An – Thị trấn Trâu Quỳ – huyện Gia Lâm - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm (Số 1 – Đường Thuận An – Thị trấn Trâu Quỳ – huyện Gia Lâm - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm (Số 3 – Đường Thuận An – Thị trấn Trâu Quỳ – huyện Gia Lâm - Hà Nội) Số điện thoại: 0243.8276015, Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm (Số 3 – Đường Thuận An – Thị trấn Trâu Quỳ – huyện Gia Lâm - Hà Nội) Số điện thoại: 0243.8276015, Fax: |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm công nghiệp Phú Thị | Theo Chương V E-HSMT | tháng | 30 | |
| 2 | Cụm công nghiệp làng nghề Bát Tràng | Theo Chương V E-HSMT | tháng | 30 | |
| 3 | Cụm sản xuất làng nghề tập trung xã Kiêu Kỵ | Theo Chương V E-HSMT | tháng | 30 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 10% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các dịch vụ bảo vệ hoặc đảm bảo giữ gìn trật tự, an ninh của các cơ quan, tổ chức hành chính công hoặc khu/cụm công nghiêp, xí nghiệp, nhà máy, làng nghề.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Hợp đồng kinh tế: + Thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.+ Đối với Hợp đồng thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn tài chính kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng đội bảo vệ | 1 | Số lượng: 01 người- Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên;- Có giấy chứng nhận sức khỏe trong thời hạn 6 tháng.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;- Có chứng chỉ tập huấn nghiệp vụ PCCC do cơ quan Cảnh sát cấp;- Có lý lịch trích ngang dán ảnh 4x6Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng chỉ (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng đội bảo vệ các cơ quan hành chính công có thành phần của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ | 21 | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên;- Có giấy chứng nhận sức khỏe trong thời hạn 6 tháng- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;- Có lý lịch trích ngang dán ảnh 4x6- Có chứng chỉ tập huấn nghiệp vụ PCCC do cơ quan Cảnh sát cấp (tối thiểu 3 người)Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi