Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633602-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20220615357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 14:49:00 đến ngày 2022-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,096,677,356 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.145016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.229E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.731.118.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.731.118.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.193.354.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, chống sét, phòng cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình với vị trí tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc >= 150T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thuyền (ghe) đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm cát
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Xây dựng mới
Xây dựng trung tâm văn hóa xã Bình Sơn, hạng mục Xây dựng mới
180 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng- Sở xây dựng Kiên Giang + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán;Công ty TNHH Gia Huy Phú + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòn Đất; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI TTVH
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I6,24100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4326100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,625m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I2,2771m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,28m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,28m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4017,225m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,023m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4015,4905m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,638m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen0,792100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột0,306100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm1,3159100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công12,1642m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4051,675m3
16Trải cao su chống mất nước bê tông5,1675100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0577tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,1232tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,3771tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1662tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,3093tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm0,9766tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm0,4053tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm0,5294tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm0,0153tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,021tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm1,9978tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,4174m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3041,2078m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3027,27m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,9474100m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4017,44m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4024,034m3
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4039,1128m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,1544m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,6672100m2
37Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,3335100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,1034100m2
39Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,5991100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,6467100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m1,4411tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,2726tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,3229tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1222tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0193tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1742tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m2,6186tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,4934tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,5656tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m1,0685tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,4843tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m4,8704tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,2077tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,2722tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,1365tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0553tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,5021tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,317tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m2,6986tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,6986tấn
61Lắp dựng xà gồ thép3,2028tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ96,00451m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3017,8704m3
64Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30134,8736m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3010,4136m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB309,0558m3
67Xây đá miếng 10x20x30cm, xây trụ độc lập vữa XM M75, XM PCB401,3536m3
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30283,884m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3085,2m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3025,65m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3074,34m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30184,03m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB30181,12m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30245,7436m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30243,982m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30711,244m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30991,8516m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30215,1368m2
79Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ3361m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng215,1368m2
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3096,2m
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30168,08m
83Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3046,8m
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm60,8m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm51,18m2
86Lắp dựng lam chắn nắng18,2m2
87Lắp dựng hoa sắt cửa95,99m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,2m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,6554100m2
90Thi công trần thạch cao khung alpha, tấm gyproc88,06m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40, vữa XM M25, PCB4069,12m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, vữa XM M75, PCB3055,84m2
93Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 40x40, vữa XM M75, PCB30236,01m2
94Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 nhám, vữa XM M75, PCB3015,6m2
95Bả bằng bột bả vào tường991,8516m2
96Bả bằng bột bả vào tường711,244m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần281,11m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.093,4012m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.202,9616m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.804,6452m2
101Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0669100m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,457m3
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,468m3
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2422m3
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0081100m2
106Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0076100m2
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,9175m3
108Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,072m3
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3046,212m2
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB303,8m2
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0567tấn
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg11 cấu kiện
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg21 cấu kiện
114Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0004100m3
115Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0004100m3
116Thi công tầng lọc than bùn (ĐMVD)0,0004100m3
117Thi công tầng lọc than sỉ0,0004100m3
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,476100m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m5,456100m2
120Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm16,4043100m2
121Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m11 tủ
122Lắp đặt MCCB 2P,20A/0.6kA4cái
123Lắp đặt MCCB 2P,32A/0.6kA4cái
124Lắp đặt MCCB 3P, 63A/25.0kA1cái
125Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/pvc 2x(1x6)140m
126Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/pvc 2x(1x4)390m
127Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/pvc 2x(1x2.5)80m
128Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm400m
129Lắp đặt các MCB 1P 10A/6.0kA6cái
130Lắp đặt các MCB 1P 16A/6.0kA4cái
131Lắp đặt các MCB 1P 20A/6.0kA1cái
132Lắp đặt các RCBO 2cực 16A-30mA3cái
133Lắp đặt các RCBO 2cực 25A-30mA2cái
134Lắp đặt các MCB 2P 20A/6.0kA4cái
135Lắp đặt các MCB 2P 32A/6.0kA2cái
136Lắp đặt tủ điện chứa MCB - 3 Modul11 tủ
137Lắp đặt tủ điện chứa MCB - 4 Modul51 tủ
138Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/pvc 2x(1x2.5)552m
139Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/pvc 2x(1x1.5)539m
140Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm600m
141Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 100W, thân nhôm,sơn tỉnh điện28bộ
142Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng16bộ
143Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng9bộ
144Lắp đặt đèn trang trí âm trần4bộ
145Lắp đặt đèn trang trí nổi29bộ
146Lắp đặt quạt treo tường8cái
147Lắp đặt quạt thông gió trên tường2cái
148Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường2máy
149Lắp đặt ổ cắm ba20cái
150Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
151Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
152Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
153Lắp đặt kim thu sét - Bán kính bảo vệ 57m1cái
154Lắp đặt hộp đếm sét2hộp
155Lắp đặt thiết bị đếm sét2cọc
156Lắp đặt dây Cu/PVc 70mm290m
157Lắp đặt dây đồng trần 70mm230m
158Đóng cọc chống sét đã có sẵn8cọc
159Lắp đặt giá đở kim thu sét + dây chằn + tăng đơ1bộ
160Lắp đặt giá đở cáp đồng80bộ
161Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm60m
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,081m3
163Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,648m3
164Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,054m3
165Ván khuôn móng cột0,0384100m2
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0012100m2
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
168Lắp đặt xí bệt4bộ
169Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
170Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
171Lắp đặt cầu chắn rác sênô51cái
172Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
173Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,02100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,1100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,06100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm2,535100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,01100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,8100m
180Lắp đặt co90 nhựa dán keo - Đường kính 27mm5cái
181Lắp đặt tê nhựa dán keo - Đường kính 27mm6cái
182Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 16mm8cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm55cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm3cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm3cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm2cái
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)5,518100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.145016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.229E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.731.118.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.731.118.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.193.354.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp 1 trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, chống sét, phòng cháy nổ 1 trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình với vị trí tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l2
2 Máy đào Dung tích gàu >= 0,8m31
3 Máy đào Dung tích gàu >= 0,4m31
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy cắt duỗi thép Máy cắt duỗi thép1
7 Máy ép cọc Máy ép cọc >= 150T1
8 Cần cẩu Cần cẩu >= 10T1
9 Thuyền (ghe) đặt máy bơm Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm1
10 Máy bơm cát Máy bơm cát1
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->