Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 11:19:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,420,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 1.000.000.000 VND (Một tỷ đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng, hoàn thiện.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Bản chụp quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận cả Chủ đầu tư;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hia) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài - công suất : 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành…, ) - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, chứng nhận kiểm định, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc…) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3887.224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3688 447 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,973 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,6 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,646 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,646 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,646 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,515 | m2 |
| 7 | Xây chèn cửa đi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 8 | Trát cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,108 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 218,604 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 161,376 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 15 | Xây tường ngăn phòng trục 11 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,318 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 78,608 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,855 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 302,32 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 161,376 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 463,696 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,6 | m cấu kiện |
| 22 | Giá khuôn cửa gỗ( khuôn đơn) | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,6 | m |
| 23 | Giá cánh cửa gỗ kính (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện) | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ và dọn dẹp phụ kiện điện | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 25 | Tủ điện mặt kim loại 4-6 Modul | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,788 | m2 |
| 2 | Tiền vật liệu vách nhôm kính nhôm hệ 55 | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,788 | m2 |
| C | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cỏng và biển hiệu | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ cột tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 5 | Đào móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 27,895 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,341 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,324 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 14 | Lấp đất chân móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,298 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,186 | 100m3/1km |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,532 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,138 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,614 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,485 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,733 | tấn |
| 28 | Xây cột trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,628 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,84 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,962 | m2 |
| 32 | Trát trần cổng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,708 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 123,708 | m |
| 34 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 36 | Chữ hộp alcorest màu vàng cao 60mm " Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải -Phòng giáo dục & đào tạo huyện Cát Hải" | Mục II Chương V, E-HSMT | 53 | chữ |
| 37 | Chữ hộp alcorest màu vàng cao 120mm " Trường trung học cơ sở thị trấn Cát Bà" | Mục II Chương V, E-HSMT | 29 | chữ |
| 38 | Chữ hộp alcorest màu đồng cao 60mm " ĐC:...., Điện thoại: ............" | Mục II Chương V, E-HSMT | 57 | chữ |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,962 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 48,588 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 57,55 | m2 |
| 42 | Gia công cổng inox | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 43 | Bộ phụ kiện cổng ( bánh xe, bản lề khóa cửa) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cổng | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,79 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông nền cổng, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 46 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ cột tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,004 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 22,137 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,981 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường móng để đổ dầm móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,557 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,687 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,557 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,572 | tấn |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,444 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,444 | 100m3/1km |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,841 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,697 | tấn |
| 16 | Xây tường rào 220 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,633 | m3 |
| 17 | Xây tường rào 110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,611 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,015 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 57,152 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 547,64 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 604,792 | m2 |
| 25 | Gia công thép tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,662 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa thép tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 32,06 | m2 |
| 27 | Sơn hoa sắt tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 57,25 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ đầu trụ tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,985 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,262 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,262 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,276 | 100m3/1km |
| 6 | Xây tường rào 110mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,262 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 11 | Xây trụ tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,741 | m3 |
| 12 | Trát trụ tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 53,222 | m2 |
| 13 | Trát tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 284,528 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột cũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.216,956 | m2 |
| 15 | Sơn tường rào không bả | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.554,706 | m2 |
| 16 | Gia công thép tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,12 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 188,775 | m2 |
| 18 | Sơn hoa sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 377,55 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 1.000.000.000 VND (Một tỷ đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng, hoàn thiện.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Bản chụp quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận cả Chủ đầu tư;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hia) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 9 | Máy mài - công suất : 2,7 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi