Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648250-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220636604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 11:19:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,420,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 1.000.000.000 VND (Một tỷ đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng, hoàn thiện.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Bản chụp quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận cả Chủ đầu tư;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành Xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hia) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng , địa chỉ: Số 688 đường Máng Nước, An Đồng, An Dương, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị và Phát triển Công nghiệp; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng , địa chỉ: Số 688 đường Máng Nước, An Đồng, An Dương, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành…, ) - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, chứng nhận kiểm định, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc…) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3887.224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung học cơ sở thị trấn Cát Bà. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3688 447
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT4,973m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, E-HSMT13,6m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, E-HSMT8,646m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT8,646m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT8,646m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mục II Chương V, E-HSMT0,515m2
7Xây chèn cửa điMục II Chương V, E-HSMT0,238m3
8Trát cửaMục II Chương V, E-HSMT5,108m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, E-HSMT218,604m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT161,376m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,099m3
12Ván khuôn lanh tôMục II Chương V, E-HSMT0,016100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,003tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT0,011tấn
15Xây tường ngăn phòng trục 11Mục II Chương V, E-HSMT8,318m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT78,608m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400Mục II Chương V, E-HSMT4,855m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT302,32m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT161,376m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT463,696m2
21Lắp dựng khuôn cửa đơnMục II Chương V, E-HSMT15,6m cấu kiện
22Giá khuôn cửa gỗ( khuôn đơn)Mục II Chương V, E-HSMT15,6m
23Giá cánh cửa gỗ kính (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện)Mục II Chương V, E-HSMT6,24m2
24Tháo dỡ và dọn dẹp phụ kiện điệnMục II Chương V, E-HSMT2công
25Tủ điện mặt kim loại 4-6 ModulMục II Chương V, E-HSMT2cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, E-HSMT2cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, E-HSMT1cái
28Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, E-HSMT120m
29Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, E-HSMT180m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT180m
B NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMục II Chương V, E-HSMT19,788m2
2Tiền vật liệu vách nhôm kính nhôm hệ 55Mục II Chương V, E-HSMT19,788m2
C CỔNG
1Tháo dỡ cánh cỏng và biển hiệuMục II Chương V, E-HSMT2công
2Phá dỡ cột tường ràoMục II Chương V, E-HSMT3m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT3m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, E-HSMT3m3
5Đào móngMục II Chương V, E-HSMT27,895m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT1,341m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,134100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT5,324m3
9Ván khuôn cổ cộtMục II Chương V, E-HSMT0,049100m2
10Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,372m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,066tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,112tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT0,312tấn
14Lấp đất chân móngMục II Chương V, E-HSMT9,298m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,186100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT0,186100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V, E-HSMT1,532m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,195100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,114tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT0,246tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT3,138m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT0,285100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,366tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,614tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT5,485m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V, E-HSMT0,555100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,733tấn
28Xây cột trụMục II Chương V, E-HSMT5,628m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT2,54m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT39,84m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT8,962m2
32Trát trần cổng, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT17,708m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT123,708m
34Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT0,225100m2
35Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT8,96m2
36Chữ hộp alcorest màu vàng cao 60mm " Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải -Phòng giáo dục & đào tạo huyện Cát Hải"Mục II Chương V, E-HSMT53chữ
37Chữ hộp alcorest màu vàng cao 120mm " Trường trung học cơ sở thị trấn Cát Bà"Mục II Chương V, E-HSMT29chữ
38Chữ hộp alcorest màu đồng cao 60mm " ĐC:...., Điện thoại: ............"Mục II Chương V, E-HSMT57chữ
39Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT8,962m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT48,588m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V, E-HSMT57,55m2
42Gia công cổng inoxMục II Chương V, E-HSMT0,336tấn
43Bộ phụ kiện cổng ( bánh xe, bản lề khóa cửa)Mục II Chương V, E-HSMT1bộ
44Lắp dựng cổngMục II Chương V, E-HSMT18,79m2
45Đổ bê tông nền cổng, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT3m3
46Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT30m2
D TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Phá dỡ cột tường ràoMục II Chương V, E-HSMT10,004m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, E-HSMT22,137m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, E-HSMT13,981m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMục II Chương V, E-HSMT4,66m3
5Phá dỡ tường móng để đổ dầm móngMục II Chương V, E-HSMT7,557m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngMục II Chương V, E-HSMT0,687100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT7,557m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,163tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,572tấn
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,444100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,444100m3/1km
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,841100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V, E-HSMT4,625m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,162tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,697tấn
16Xây tường rào 220Mục II Chương V, E-HSMT25,633m3
17Xây tường rào 110Mục II Chương V, E-HSMT16,611m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMục II Chương V, E-HSMT0,183100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT2,015m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,049tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,209tấn
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT57,152m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT547,64m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT604,792m2
25Gia công thép tường ràoMục II Chương V, E-HSMT0,662tấn
26Lắp dựng hoa thép tường ràoMục II Chương V, E-HSMT32,06m2
27Sơn hoa sắt tường ràoMục II Chương V, E-HSMT57,25m2
E TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Phá dỡ đầu trụ tường ràoMục II Chương V, E-HSMT6,985m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMục II Chương V, E-HSMT10,262m3
3Phá dỡ tường ràoMục II Chương V, E-HSMT10,262m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,276100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT0,276100m3/1km
6Xây tường rào 110mmMục II Chương V, E-HSMT10,262m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường ràoMục II Chương V, E-HSMT0,403100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT4,43m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,108tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,46tấn
11Xây trụ tường ràoMục II Chương V, E-HSMT3,741m3
12Trát trụ tường ràoMục II Chương V, E-HSMT53,222m2
13Trát tường ràoMục II Chương V, E-HSMT284,528m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột cũMục II Chương V, E-HSMT1.216,956m2
15Sơn tường rào không bảMục II Chương V, E-HSMT1.554,706m2
16Gia công thép tường ràoMục II Chương V, E-HSMT2,12tấn
17Lắp dựng hoa sắt tường ràoMục II Chương V, E-HSMT188,775m2
18Sơn hoa sắtMục II Chương V, E-HSMT377,55m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 1.000.000.000 VND (Một tỷ đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng, hoàn thiện.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Bản chụp quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận cả Chủ đầu tư;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành Xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;32
3 Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hia) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;32
4 Phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Phân công nhiệm vụ và Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
5 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
8 Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
9 Máy mài - công suất : 2,7 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->