Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648221-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220584531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 15:02:00 đến ngày 2022-06-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,955,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.068.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.068.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.068.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 3,5T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 03T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính m2
- Số lượng tối thiểu 200
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ)
- Số lượng tối thiểu 200
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa đình Tân An
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực thị xã Tân Châu. Địa chỉ: 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH kiểm định và tư vấn đầu tư xây dựng Miền Tây, địa chỉ: Số 10 Thiên Hộ Dương, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 14 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và dịch vụ xây dựng TSC, địa chỉ: Tổ 35, âp Phú Hòa 2, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực thị xã Tân Châu. Địa chỉ: 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực thị xã Tân Châu. Địa chỉ: 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU CHÁNH ĐIỆN CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo phần II, chương V E-HSMT2,1364m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan BT 1,5kwTheo phần II, chương V E-HSMT0,231m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT2,3674m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phần II, chương V E-HSMT2,3674m3
5Tháo dỡ phù điêu đuôi máiTheo phần II, chương V E-HSMT31bộ
6Tháo dỡ mái ngói vảy cá, chiều cao Theo phần II, chương V E-HSMT796,6446m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT16,0772m3
8Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái gócTheo phần II, chương V E-HSMT15,71491m3
9Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trìnhTheo phần II, chương V E-HSMT1.188,6746m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUTheo phần II, chương V E-HSMT1.188,6746m2
11Lợp mái ngói vẩy cá 65v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT7,9666100m2
12Ngói diềm - tính thực tế bản vẽTheo phần II, chương V E-HSMT295,618m
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,1364m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,5081100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1128tấn
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT50,792m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT50,792m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT50,792m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT0,231m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT5,29m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT5,29m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT5,29m2
23Gia công + lắp đặt phù điêu hoa văn góc mái (hình chữ)Theo phần II, chương V E-HSMT8cái
24Gia công + lắp đặt phù điêu hoa văn góc mái (hình con vật lớn)Theo phần II, chương V E-HSMT8cái
25Gia công + lắp đặt phù điêu hoa văn góc mái (hình con vật nhỏ)Theo phần II, chương V E-HSMT13cái
26Gia công + lắp đặt phù điêu hình rồngTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
27Nhân công đắp bảng tênTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
B VỆ SINH SẠCH SẼ SÀN MÁI, XỬ LÝ CHỐNG THẤM SÀN MÁI (HẠNG MỤC: KHU CHÁNH ĐIỆN CẢI TẠO)
1Vệ sinh sàn máiTheo phần II, chương V E-HSMT96,33m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT96,33m2
3Quét dung dịch chống thấm máiTheo phần II, chương V E-HSMT96,33m2
C THÁO DỠ TOÀN BỘ GẠCH NỀN HIỆN TRẠNG (HẠNG MỤC: KHU CHÁNH ĐIỆN CẢI TẠO)
1Phá dỡ nền gạch tàu hiện trạng + lớp vữa lótTheo phần II, chương V E-HSMT32,075m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT32,075m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo phần II, chương V E-HSMT0,3208100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần II, chương V E-HSMT0,286m3
5Lát gạch bậc tam cấp gạch đỏ 400x300Theo phần II, chương V E-HSMT25,4m2
6Lát đá mặt bệ các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT23,6m2
7Lát nền, sàn gạch đỏ 400x400Theo phần II, chương V E-HSMT592,5m2
D ĐỤC BỎ PHẦN ĐẦU CỘT BỊ NỨT (XEM CT BẢN VẼ KẾT CẤU) (HẠNG MỤC: KHU CHÁNH ĐIỆN CẢI TẠO):
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo phần II, chương V E-HSMT5,42m3
2Tháo dỡ khung sắt bảo vệ để gia cố cộtTheo phần II, chương V E-HSMT19,3467m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần II, chương V E-HSMT2,594m3
4Đục nhám mặt bê tôngTheo phần II, chương V E-HSMT166,5381m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT12,8844m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phần II, chương V E-HSMT0,1288m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,5063tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,081tấn
9Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo phần II, chương V E-HSMT2081 lỗ khoan
10Bơm dung dịch bám dính chuyên dụng vào vị trí khoan lỗ liên kết bê tông cũ và thép mớiTheo phần II, chương V E-HSMT208lỗ
11Quét dung dịch bám dính chuyên dụng Sika vào vị trí bề mặt thép và bề mặt bê tôngTheo phần II, chương V E-HSMT166,1881m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT10,9898m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT2,3109100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT4,512m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,908m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT108,4m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT217,1261m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongTheo phần II, chương V E-HSMT108,4m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo phần II, chương V E-HSMT217,1261m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT325,5261m2
21Lắp dựng khung sắt bảo vệ lại vị trí cũ (sử dụng lại khung bảo vệ hiện trạng)Theo phần II, chương V E-HSMT19,3467m2
E CẠO SỦI DẶM VÁ TOÀN BỘ LỚP SƠN TƯỜNG KHỐI CÔNG TRÌNH (HẠNG MỤC: KHU CHÁNH ĐIỆN CẢI TẠO):
1Phá lớp vữa trát tường vị trí vết nứt để gia cố + vệ sinh sạch bề mặt tường vị trí phá vỡ lớp nứtTheo phần II, chương V E-HSMT6,52m2
2Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo phần II, chương V E-HSMT130,4m
3Bơm keo Sikadur 731 xử lý vết nứtTheo phần II, chương V E-HSMT1,304m2
4Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTheo phần II, chương V E-HSMT6,52m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT6,52m2
6Vẽ phục dựng tranh tường vị trí gia cố vết nứt (tính cả nhân công và vật liệu)Theo phần II, chương V E-HSMT13,78m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT674,4214m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT898,9405m2
9Bả bằng bột bả vào tường trongTheo phần II, chương V E-HSMT674,4214m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo phần II, chương V E-HSMT898,9405m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT1.573,3619m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT580,6238m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT7,79m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT580,6238m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT7,79m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT588,4138m2
F CẠO BỎ TOÀN BỘ LỚP SƠN SẮT CŨ CỬA ĐI Đ2, Đ3, CỬA SẮT KÉO Đk1, Đk2, KHUNG HÀNG RÀO S3, KHUNG BẢO VỆ (HẠNG MỤC: KHU CHÁNH ĐIỆN CẢI TẠO):
1Cạo rỉ và sơn các kết cấu thépTheo phần II, chương V E-HSMT78,7507m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT78,75071m2
G THÁO DỠ TOÀN BỘ CỬA ĐI (Đ1, Đ4) (HẠNG MỤC: KHU CHÁNH ĐIỆN CẢI TẠO):
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT10,12m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần II, chương V E-HSMT2,18m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT2,18m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phần II, chương V E-HSMT0,0218m3
5Lắp dựng cửa khung sắt + kính màu trà d5lyTheo phần II, chương V E-HSMT10,12m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT20,241m2
7Lắp khung hoa văn xi măngTheo phần II, chương V E-HSMT21 cấu kiện
8Khung hoa văn xi măngTheo phần II, chương V E-HSMT4,32m2
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,748m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT3,2m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT3,2m2
12Bả bằng bột bả vào tường trongTheo phần II, chương V E-HSMT3,2m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT3,2m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT3,2m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT3,2m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT10,7541100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo phần II, chương V E-HSMT6,519100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo phần II, chương V E-HSMT6,519100m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (HẠNG MỤC: KHU CHÁNH ĐIỆN CẢI TẠO):
1Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (8 module)Theo phần II, chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P-50A-10kATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1P-10A-06kATheo phần II, chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 20A/30mATheo phần II, chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1,2m - 2x18W, ánh sáng trắngTheo phần II, chương V E-HSMT19bộ
6Lắp đặt Đèn tuýp đơn 0,6m - 1x9W, ánh sáng trắngTheo phần II, chương V E-HSMT8bộ
7Lắp đặt đèn led bulb trụ 30W + chóa đèn E27Theo phần II, chương V E-HSMT25bộ
8Lắp đặt đèn pha led 100W gắn cột ánh sáng trắngTheo phần II, chương V E-HSMT11bộ
9Lắp đặt quạt treo tường 47WTheo phần II, chương V E-HSMT8cái
10Lắp ổ cắm điện đôi, 2 chấu 15A + hộp mặt lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT22cái
11Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
13Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm)Theo phần II, chương V E-HSMT300m
15Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20Theo phần II, chương V E-HSMT115m
16Lắp đặt cáp CV 4mm2Theo phần II, chương V E-HSMT60m
17Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT428m
18Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT342m
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT0,6166100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,2055100m3
3Đóng cọc BTCT, dài 4,0m, KT 12x12cm-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT3,24100m
4Rải tấm nilonTheo phần II, chương V E-HSMT0,4029100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,0132m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT10,0767m3
7Ván khuôn móng dàiTheo phần II, chương V E-HSMT0,2169100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,3172tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0929tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo phần II, chương V E-HSMT1,3785m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2532100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0359tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2495tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT5,4788m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,5383100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo phần II, chương V E-HSMT0,2563m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT0,41m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1883tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,8636tấn
20Bê tông sàn trệt NVS SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,322m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,4958tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,862m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, chương V E-HSMT0,24100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1204100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1309tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0969tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT0,272m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, chương V E-HSMT0,0112100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0222tấn
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo phần II, chương V E-HSMT31 cấu kiện
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT7,138m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,783m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT66,8m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo phần II, chương V E-HSMT37,34m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT7,02m2
36Than hoạt tínhTheo phần II, chương V E-HSMT0,15m3
37Gạch vỡTheo phần II, chương V E-HSMT0,15m3
38Đá 4x6Theo phần II, chương V E-HSMT0,15m3
39Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo phần II, chương V E-HSMT28,8m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo phần II, chương V E-HSMT6,489m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,6441m3
42Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Theo phần II, chương V E-HSMT60,48m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT64,025m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT22,477m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT12,36m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT5,244m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT28,48m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT8,6m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo phần II, chương V E-HSMT8,6m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT34,2m
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT64,025m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT23,042m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT87,067m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT28,918m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT59,46m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT54,568m2
57Sản xuất xà gồ thép []50x100x1,8 a800 (mạ kẽm)Theo phần II, chương V E-HSMT0,1145tấn
58Gia công đà trần thép []30x60x1,4 a800Theo phần II, chương V E-HSMT0,0427tấn
59Gia công đà trần thép []20x20x1,2 a500Theo phần II, chương V E-HSMT0,0271tấn
60Lắp dựng xà gồ + đà trần + găng trầnTheo phần II, chương V E-HSMT0,1843tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT14,8681m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ D0,45mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,423100m2
63Làm trần bằng tấm nhựa + phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT18m2
64Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5 lyTheo phần II, chương V E-HSMT8,4m2
65Lắp dựng cửa sồ khung nhôm hệ 700 kính 5 lyTheo phần II, chương V E-HSMT2,16m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa (theo HSTK)Theo phần II, chương V E-HSMT2,16m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT4,321m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT1,0032100m2
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT (HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI)
1Lắp đặt Xí bệt + phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần II, chương V E-HSMT6bộ
5Lắp đặt Phểu thu D150Theo phần II, chương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt Van khóa Ø27Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt ống pvc Ø21 dày 1,2mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,12100m
8Lắp đặt ống pvc Ø27 dày 1,8mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,2100m
9Lắp đặt ống pvc Ø42 dày 2,1mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,04100m
10Lắp đặt ống pvc Ø60 dày 2,0mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,27100m
11Lắp đặt ống pvc Ø114 dày 3,8mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,13100m
12Lắp đặt co nhựa Ø21mm loại dàyTheo phần II, chương V E-HSMT12cái
13Lắp đặt co nhựa Ø27mm loại dàyTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt co nhựa Ø42mm loại dàyTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt co nhựa Ø60mm loại dàyTheo phần II, chương V E-HSMT18cái
16Lắp đặt tê nhựa Ø27mm loại dàyTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt tê nhựa Ø42mm loại dàyTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt Y giảm Ø27-21mm loại dàyTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt co nhựa Ø27-21mm loại dàyTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
20Bộ tay vịn cho người khuyết tậtTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
K HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI):
1Lắp đặt MCB 2P-10A-06kATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt Đèn tuýp đơn 0,6m - 1x9W, ánh sáng trắngTheo phần II, chương V E-HSMT6bộ
4Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x16mm)Theo phần II, chương V E-HSMT22m
5Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT20m
6Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.068.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.068.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.068.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật33
3 Đội trưởng thi công 1 tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
2 Máy đào ≥ 0,8m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
3 Ô tô tải trọng tải ≥ 3,5T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy phát điện ≥ 5KVA1
6 Máy ép cọc bê tông (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
7 Cần trục sức nâng ≥ 03T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
8 Máy bơm nước 2HP1
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
11 Ván khuôn đơn vị tính m2200
12 Giàn giáo bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ)200
13 Máy hàn Máy hàn1
14 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->