Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 15:00:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,155,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật - Cấp IV trở lên, trong đó phải có hạng mục: Lắp đặt cống bê tông cốt thép, nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông cốt thép (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (có phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông hoặc Cầu đường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần đường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc có liên quan đến Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt sắt (gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi (uốn) sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 35 CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp hẻm 54-62 đường Trần Việt Châu, hẻm 99 đường Cách mạng Tháng Tám, hẻm 186 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa và hẻm 138 Trần Hưng Đạo, phường An Nghiệp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc: Hoá đơn mua thiết bị và các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật của Thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: HẺM 54-62 ĐƯỜNG TRẦN VIỆT CHÂU, PHƯỜNG AN HÒA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 15,68 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 15,68 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (4km) tiếp theo trong phạm vi | Mô tả Chương V | 15,68 | 100m3/1km |
| 4 | Xây tường gạch ống chiều dày | Mô tả Chương V | 20,5 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM mác 100 dày 2cm | Mô tả Chương V | 102,5 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, M150 | Mô tả Chương V | 5,125 | m3 |
| 7 | Lớp cát nền đệm dày 10cm | Mô tả Chương V | 5,125 | m3 |
| 8 | Trãi vải địa kỹ thuật mặt đường Rk = 12KN | Mô tả Chương V | 10,621 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 12,73 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V | 2,721 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax= 37,5mm (loại 2) | Mô tả Chương V | 0,678 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm nilon mặt đường | Mô tả Chương V | 5,642 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính = 8mm | Mô tả Chương V | 2,517 | tấn |
| 14 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 | Mô tả Chương V | 93,299 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả Chương V | 19,543 | 10m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 65,498 | 100m |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 | Mô tả Chương V | 15,552 | m3 |
| 20 | Bê tông, gối, tấm đan, đá 1x2 mác 250 (BT đúc sẵn) | Mô tả Chương V | 10,019 | m3 |
| 21 | Bê tông đỗ tại chỗ hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 5,112 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Mô tả Chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Mô tả Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Mô tả Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả Chương V | 19 | mối nối |
| 27 | Xây gạch thẻ không nung hố ga mác 100 | Mô tả Chương V | 18,739 | m3 |
| 28 | Trát vữa XM mác 100 dày 2cm | Mô tả Chương V | 187,387 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả Chương V | 11,52 | m2 |
| 30 | Trát vữa XM mác 100 dày 2cm | Mô tả Chương V | 10,29 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả Chương V | 0,216 | 100m |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, (cấu kiện tại chỗ) | Mô tả Chương V | 0,259 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả Chương V | 1,122 | tấn |
| 34 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm | Mô tả Chương V | 0,853 | tấn |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ, gối cống (cấu kiện đỗ tại chỗ) | Mô tả Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, (cấu kiện đúc sẵn) | Mô tả Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Chương V | 106 | 1 cấu kiện |
| 38 | Cung cấp và khấu hao cọc thép hình [200, L=5m để đóng trên cạn | Mô tả Chương V | 0,237 | tấn |
| 39 | Cung cấp và khấu hao thép hình I 200 làm khung giằng gia cố mương đào | Mô tả Chương V | 0,006 | tấn |
| 40 | Cung cấp và khấu hao thép tấm dày 8mm gia cố thành mương đào | Mô tả Chương V | 0,022 | tấn |
| 41 | Đóng cọc thép hình I 200, L=5m trên mặt đất, đất cấp I | Mô tả Chương V | 3,06 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Mô tả Chương V | 3,06 | 100m |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 9,567 | tấn |
| 44 | Đắp đất vòng vây | Mô tả Chương V | 7,534 | m3 |
| 45 | Đào đất bản đáy | Mô tả Chương V | 6,625 | 1m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 2,65 | m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 14,906 | 100m |
| 48 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 | Mô tả Chương V | 1,325 | m3 |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ, gối cống và cấu kiện đỗ tại chỗ | Mô tả Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 50 | SXLD thép thép tròn đường kính | Mô tả Chương V | 0,62 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 8,409 | m3 |
| B | Hạng mục 2: HẺM 99 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8, PHƯỜNG AN HÒA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả Chương V | 27,468 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,341 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (4km) tiếp theo trong phạm vi | Mô tả Chương V | 1,341 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 2,704 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm gối cống, mối nối Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 25,28 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ 10cm | Mô tả Chương V | 3,2 | m3 |
| 7 | Đệm cát đầu cừ 10cm | Mô tả Chương V | 3,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 3,2 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống D=8mm | Mô tả Chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 2,37 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 79 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mm | Mô tả Chương V | 38,875 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D= 600mm | Mô tả Chương V | 30 | mối nối |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 18,991 | m2 |
| 16 | Đắp đất lưng cống hoàn trả mặt bằng | Mô tả Chương V | 1,803 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát lưng cống | Mô tả Chương V | 1,154 | 100m3 |
| 18 | Bù vênh CPĐD loại 1 dày trung bình 15cm nền đường | Mô tả Chương V | 1,735 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,494 | 100m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm hố ga Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 21,56 | 100m |
| 21 | Vét bùn đầu cừ 10cm | Mô tả Chương V | 2,156 | m3 |
| 22 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Mô tả Chương V | 2,156 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 2,156 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V | 0,339 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 4,186 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả Chương V | 1,76 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 11,531 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả Chương V | 123,653 | m2 |
| 29 | SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =6mm | Mô tả Chương V | 0,066 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =10mm | Mô tả Chương V | 0,467 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =12mm | Mô tả Chương V | 0,026 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,051 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả Chương V | 0,404 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước PVC D200 | Mô tả Chương V | 0,352 | 100m |
| 36 | Đắp đất trả lại mặt bằng | Mô tả Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,732 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 3,66 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 48,8 | m2 |
| C | Hạng mục 3: HẺM 138 ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả Chương V | 41,026 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,4707 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (4km) tiếp theo trong phạm vi | Mô tả Chương V | 1,4707 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 2,6789 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm gối cống, mối nối bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 38,4 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ 10cm | Mô tả Chương V | 3,888 | m3 |
| 7 | Đệm cát đầu cừ 10cm | Mô tả Chương V | 3,888 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 3,888 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống D=8mm | Mô tả Chương V | 0,1595 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khác | Mô tả Chương V | 0,4512 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 2,28 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 120 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=400mm | Mô tả Chương V | 58 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D=400mm | Mô tả Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 42 | mối nối |
| 16 | Trát mối nối, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 14,507 | m2 |
| 17 | Đắp đất lưng cống hoàn trả mặt bằng | Mô tả Chương V | 1,7859 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát lưng cống | Mô tả Chương V | 0,9828 | 100m3 |
| 19 | Bù vênh CPĐD loại 1 dày trung bình 20cm nền đường | Mô tả Chương V | 2,5017 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,5023 | 100m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm hố ga Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 25,92 | 100m |
| 22 | Vét bùn đầu cừ 10cm | Mô tả Chương V | 2,592 | m3 |
| 23 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Mô tả Chương V | 2,592 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 2,592 | m3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V | 0,3302 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 4,904 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả Chương V | 1,836 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 10,881 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả Chương V | 152,097 | m2 |
| 30 | SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =6mm | Mô tả Chương V | 0,0951 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =10mm | Mô tả Chương V | 0,5812 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =12mm | Mô tả Chương V | 0,042 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan đường kính =14mm | Mô tả Chương V | 0,0829 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả Chương V | 0,5541 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 54 | 1cấu kiện |
| 36 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước PVC D200 | Mô tả Chương V | 0,576 | 100m |
| 37 | Đắp đất trả lại mặt bằng | Mô tả Chương V | 0,3348 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 1,116 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 9,3 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả Chương V | 111,6 | m2 |
| D | Hạng mục 4: HẺM 186 NGUYỄN VĂN CỪ | |||
| 1 | Nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả Chương V | 62,602 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả Chương V | 25,041 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả Chương V | 1,2794 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (4km) tiếp theo trong phạm vi | Mô tả Chương V | 1,2794 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,3572 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm gối cống, mối nối bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 20,16 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cừ dày 10cm | Mô tả Chương V | 2,552 | m3 |
| 8 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Mô tả Chương V | 2,552 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 2,552 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống D=8mm | Mô tả Chương V | 0,1051 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả Chương V | 0,2977 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 1,89 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 63 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mm | Mô tả Chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D=600mm | Mô tả Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D= 600mm | Mô tả Chương V | 22 | mối nối |
| 17 | Trát tường mối nối, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 13,927 | m2 |
| 18 | Đắp cát lưng cống trung bình 1,85m | Mô tả Chương V | 3,1286 | 100m3 |
| 19 | Bù vênh CPĐD loại 1 dày trung bình 15cm nền đường | Mô tả Chương V | 0,7522 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,1373 | 100m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm hố ga Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 19,6 | 100m |
| 22 | Vét bùn đầu cừ dày 10cm | Mô tả Chương V | 1,96 | m3 |
| 23 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Mô tả Chương V | 1,96 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 1,96 | m3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V | 0,2939 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 3,805 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả Chương V | 1,6 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 10,333 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả Chương V | 111,667 | m2 |
| 30 | SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =6mm | Mô tả Chương V | 0,0604 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =10mm | Mô tả Chương V | 0,4241 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =12mm | Mô tả Chương V | 0,0234 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan đường kính =14mm | Mô tả Chương V | 0,046 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả Chương V | 0,367 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 36 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước PVC D200 | Mô tả Chương V | 0,32 | 100m |
| 37 | Đắp đất trả lại mặt bằng | Mô tả Chương V | 0,0915 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,96 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 6,4 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả Chương V | 80 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật - Cấp IV trở lên, trong đó phải có hạng mục: Lắp đặt cống bê tông cốt thép, nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông cốt thép (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (có phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông hoặc Cầu đường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần đường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc có liên quan đến Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình. | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 6 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị phục vụ thi công. | 4 |
| 5 | Máy cắt sắt (gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi (uốn) sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 4 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 35 CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 13 | Máy đầm bánh thép tự hành | Tải trọng ≥ 8 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 15 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 6 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi