Gói thầu: Xây lắp Đường từ nhà ông Củ đến kè Vũng Mưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225143-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Đường từ nhà ông Củ đến kè Vũng Mưng
Số hiệu KHLCNT 20220224832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 14:54:00 đến ngày 2022-06-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,338,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.636.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực Cầu đường hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề (chưa hết hạn) giám sát thi công ở lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét - Đã từng thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình trong 05 năm gần đây đối với hợp đồng xây lắp tương tự về tính chất và quy mô đối với gói thầu đang xét. (công trình giao thông tối thiểu cấp IV và giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 1.636.000.000 đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực Cầu đường hoặc giao thông- Đã từng thực hiện nhiệm vụ giám sát công trình trong 05 năm gần đây đối với hợp đồng xây lắp tương tự về tính chất và quy mô đối với gói thầu đang xét. (công trình giao thông tối thiểu cấp IV và giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 1.636.000.000 đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, thực hiện cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, xe ô tô phun nước để giảm bụi trong quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Đường từ nhà ông Củ đến kè Vũng Mưng
Đường từ nhà ông Củ đến kè Vũng Mưng
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang ,Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. ĐT 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng ICC Đà Nẵng - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty Cổ phần Quy hoạch Kiến Trúc Đất Việt - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang - Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hòa Vang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang ,Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. ĐT 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang ,Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. ĐT 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tôn . Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.ĐT 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục công việc
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường0,1177100m³
2Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường1,308
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường0,0222100m³
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường10,483100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường10,483100m³
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường10,483100m³/km
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường21,0911100m³
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường234,3459
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường8,1897100m²
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường7,5477100m³
11Đất đồi theo Báo giá Quý I/2021-SXD (Vận chuyển 12km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường3.510,5589
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường663,584
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường2,5514100m²
14Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường8,5301100m³
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường33,1792100m²
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông0,284
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông0,0392100m²
18Sản xuất biển báo hiệu đường bộ, biển tam giác đều cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông3Cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông3cái
20Sản xuất biển báo hiệu đường bộ, biển tròn ∅700Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông1Cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông1cái
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông0,735
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông0,1104100m²
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông0,0794tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông30cái
26Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông12,87
27Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông0,0251100m³
28Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông0,0047100m³
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V Gia cố taluy11,4507
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Gia cố taluy21,69
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V Gia cố taluy1,0845100m²
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Gia cố taluy9,5422
33Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Gia cố taluy0,2169100m³
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường19,25
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường2,0768100m²
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường0,547tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường3,2314tấn
38Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường111 đoạn cống
39Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường63,58
40Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường101 mối nối
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường4,46
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường0,0447100m²
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường1,86
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường16,6376
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường43,6094
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường0,7225100m²
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường0,5842100m²
48Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường1,8174100m³
49Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường20,193100m³
50Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường1,0993100m³
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường15,334
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường4,55
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường0,0455100m³
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Công ngang đường0,46100m
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải2,4
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải0,096100m²
57Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải0,216tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải0,1022tấn
59Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải1,2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải12cấu kiện
61Nạo vét hạ lưu, khơi thông dòng chảy hạ lưu bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải2Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.636.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực Cầu đường hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề (chưa hết hạn) giám sát thi công ở lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét - Đã từng thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình trong 05 năm gần đây đối với hợp đồng xây lắp tương tự về tính chất và quy mô đối với gói thầu đang xét. (công trình giao thông tối thiểu cấp IV và giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 1.636.000.000 đồng)55
2 Kỹ thuật giám sát công trình 1 - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực Cầu đường hoặc giao thông- Đã từng thực hiện nhiệm vụ giám sát công trình trong 05 năm gần đây đối với hợp đồng xây lắp tương tự về tính chất và quy mô đối với gói thầu đang xét. (công trình giao thông tối thiểu cấp IV và giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 1.636.000.000 đồng)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt2
2 Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt1
3 Máy lu 16T còn hoạt động tốt1
4 Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn cốt thép còn hoạt động tốt, thực hiện cắt, uốn sắt thép1
7 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt2
9 Ô tô tưới nước còn hoạt động tốt, xe ô tô phun nước để giảm bụi trong quá trình thi công1
10 Máy hàn còn hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->