Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm cả chi phí dự phòng )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617872-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm cả chi phí dự phòng )
Số hiệu KHLCNT 20220617782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 10:42:00 đến ngày 2022-06-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,175,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,630,100 VNĐ ((Ba mươi hai triệu sáu trăm ba mươi nghìn một trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.263018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.526035E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.522.742.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thủy lợi.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành giám sát công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia một công trình giao thông với vai trò là cán bộ giám sát chất lượng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 13 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã An Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm cả chi phí dự phòng )
Đường và mương thoát nước từ Quốc lộ 47C đi kênh N4 xã An Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã An Nông , địa chỉ: Xã An Nông, huyện Triệu Sơn
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã An Nông. + Chủ đầu tư: UBND xã An Nông. Địa chỉ: xã An Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Thọ Vực. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và dịch vụ Đức Linh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: UBND xã An Nông , địa chỉ: Xã An Nông, huyện Triệu Sơn
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã An Nông. + Chủ đầu tư: UBND xã An Nông. Địa chỉ: xã An Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông còn hiệu lực. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - file scan bản gốc hoăc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.630.100   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã An Nông. + Chủ đầu tư: UBND xã An Nông. Địa chỉ: xã An Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Nông; địa chỉ: xã An Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã An Nông; địa chỉ: xã An Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V29,5351m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,6117100m3
3Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,72851m3
4Đào nền đường, khuôn đường, đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8984100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nướcbằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,26451m3
6Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1403100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,907100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1986100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V9,1056100m3
10Đất đắp lấy đất đá thải theo thông báo giá quý I năm 2021 Cụm 1 huyện Triệu Sơn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.754,5341m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6996100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2919100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6071100m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7113100m2
3Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.147,3m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V371,4208m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x447,53710m
C HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5147m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1742m3
3Ván khuôn thép thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V14,1512100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1128tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5225tấn
6Bê tông tường mương M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9875m3
7Khe có giãn giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,2367100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3415tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0022tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3472m3
12Làm lỗ thoát nước mặt tấm đan bằng ống nhựa PVC F21Mô tả kỹ thuật theo chương V589,68md
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5461cấu kiện
14Bê tông mương cáp, rãnh nước M250 đá 1x2,PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3832m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5467100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
17Lắp dựng cốt thép tường ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3382tấn
18Khe có giãn giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4914100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4659tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0429tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m3
23Làm lỗ thoát nước mặt tấm đan bằng ống nhựa PVC F21Mô tả kỹ thuật theo chương V81,9md
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V911 cấu kiện
D BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V225m2
E PHÁ DỠ MƯƠNG CŨ
1Phá dỡ kết cấubằng máy đào gắn búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V44,2696m3
2Phá dỡ kết cấubằng máy đào gắn búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9089m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,4406m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V64,6191m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V64,6191m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.263018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.526035E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.522.742.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thủy lợi.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành giám sát công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia một công trình giao thông với vai trò là cán bộ giám sát chất lượng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,4m3 Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm cóc ≥ 60kg Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 13 tấn Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy lu Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy ủi Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->