Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648752-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220437486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 14:50:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,639,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.991E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.647.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hoặc đã làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu - đường).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành Điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng đô thị tại phường Minh Đức (vị trí số 02)
200 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và kiểm định chất lượng công trình Thái Bình Dương (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội) + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và kiểm định chất lượng công trình Thái Bình Dương (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Hiến – Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thị xã Mỹ Hào – Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1Đào bóc dọn cỏ rác thực vật bề mặt bằng máyChương V của E-HSMT4,309100m3
2Đào bóc dọn cỏ rác thực vật bề mặt bằng thủ côngChương V của E-HSMT107,721m3
3Vận chuyển cỏ rác, thực vật bằng ô tô, phạm vi 1000mChương V của E-HSMT5,386100m3
4Vận chuyển cỏ rác, thực vật 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT5,386100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT4,804100m3
6Đắp cát đen san nền bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT43,234100m3
B Hạng mục 2: Giao thông
1Đào khuôn đường bằng máy đào - cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,132100m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,2881m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,164100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,164100m3/1km
5Đào vét bùn bằng máy đào - Cấp đất IChương V của E-HSMT15,192100m3
6Đào vét bùn bằng thủ công, cấp đất IChương V của E-HSMT379,806m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT18,99100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT18,99100m3/1km
9Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT16,821m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,168100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,168100m3/1km
12Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT16,283100m3
13Mua cát đắp vỉa hè K95Chương V của E-HSMT2.676,778m3
14Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT13,164100m3
15Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT8,776100m3
16Đắp cát mặt đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT9,002100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2Chương V của E-HSMT4,501100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Chương V của E-HSMT2,701100m3
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT16,506100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT16,506100m2
21Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%, dày 10cmChương V của E-HSMT0,923100m3
22Lát gạch block tự chèn vỉa hè dày 6cmChương V của E-HSMT923,46m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V của E-HSMT4,667100m2
24Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT27,135m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT5951 cấu kiện
26Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT6,51210 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT5951 cấu kiện
28Ván khuôn lót móng bó vỉaChương V của E-HSMT0,999100m2
29Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT19,977m3
30Lắp đặt bó vỉa trên đường thẳng, loại Ia, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT409,77m
31Lắp đặt bó vỉa trên đường cong, loại Ib, , vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT89,66m
32Ván khuôn bê tông lót móng rãnh đanChương V của E-HSMT0,999100m2
33Bê tông lót móng rãnh đan , M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT15,033m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đanChương V của E-HSMT0,959100m2
35Bê tông rãnh đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT8,99m3
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT99,81 cấu kiện
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT2,15810 tấn/1km
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT99,81 cấu kiện
39Lát đan rãnh kích thước 30x50x6cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT149,829m2
40Đào móng bó gáy hè, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT45,6211m3
41Đắp cát tận dụng hoàn trả bó gáy hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,027100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,423100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,423100m3/1km
44Ván khuôn lót móng bó hèChương V của E-HSMT0,912100m2
45Bê tông lót móng bó hè M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT7,299m3
46Xây bó gáy hè bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,538m3
47Trát tường đỉnh bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT50,183m2
48Đào móng kè gạch bằng thủ công- Cấp đất IIIChương V của E-HSMT12,6751m3
49Đắp đất hoàn trả đào kè gạch bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,068100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,044100m3
51Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,044100m3/1km
52Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - BùnChương V của E-HSMT3,461100m
53Ván khuôn lót móng kèChương V của E-HSMT0,034100m2
54Bê tông móng kè, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,082m3
55Xây kè bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,366m3
56Trát tường kè dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT54,418m2
57Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V của E-HSMT0,068100m2
58Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,058tấn
59Bê tông giằng đỉnh kè, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,744m3
C Hạng mục 3: Cây xanh
1Đào móng bồn cây - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,581m3
2Đắp đất hoàn trả đào bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,021100m3
3Ván khuôn lót móng bồn câyChương V của E-HSMT0,179100m2
4Bê tông lót móng thành bồn cây, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,583m3
5Xây bó bồn cây, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,51m3
6Trát đỉnh bó bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT25,48m2
7Đào hố trồng cây bằng thủ côngChương V của E-HSMT12,741m3
8Mua đất màu đắp vào hố trồng câyChương V của E-HSMT14,014m3
9Đắp đất vào bồn câyChương V của E-HSMT14,014m3
10Cây điệp vàng đường kính 10-12cmChương V của E-HSMT26cây
11Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT26cây
12Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT26cây
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V của E-HSMT261cây/90 ngày
14Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V của E-HSMT261cây/năm
15Quét vôi gốc cây, cây loại 1Chương V của E-HSMT261cây
D Hạng mục 4: Thoát nước
1Đào rãnh thoát nước bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,437100m3
2Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, - Cấp đất IIChương V của E-HSMT185,9161m3
3Đắp cát tận dụng từ đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT5,334100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,789100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,789100m3/1km
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600mm, tải trọng HL93Chương V của E-HSMT31 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT2mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT12cái
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT31 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT31 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT121 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT121 cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT4,15510 tấn/1km
14Làm lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT35,384m3
15Ván khuôn móng rãnhChương V của E-HSMT1,054100m2
16Bê tông rãnh nước, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT47,805m3
17Xây rãnh thoát nước, gạch không nung gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT140,711m3
18Ván khuôn mũ rãnhChương V của E-HSMT2,811100m2
19Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK Chương V của E-HSMT1,792tấn
20Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT23,895m3
21Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT873,959m2
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT1,36100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT2,407tấn
24Bê tông tấm đan ,bêtông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT23,437m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT4681 cấu kiện
26Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT5,85910 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT4681 cấu kiện
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT4681cấu kiện
29Làm lớp đá đệm móng rãnh BTCT, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT5,703m3
30Ván khuôn rãnh BTCTChương V của E-HSMT2,578100m2
31Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT34,729m3
32Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,572tấn
33Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,932tấn
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V của E-HSMT0,308100m2
35Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,514tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK>10mmChương V của E-HSMT0,226tấn
37Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,802m3
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT711 cấu kiện
39Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT14,50510 tấn/1km
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT711 cấu kiện
41Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT71cái
42Ống nhựa u.PVC D160, class 2 đấu nối hộ dânChương V của E-HSMT0,615100m
43Lắp đặt đầu bịt nhựa U.PVC D160Chương V của E-HSMT41cái
44Đào móng hố ga, máy đào đất C2Chương V của E-HSMT2,028100m3
45Đào móng hố ga, thủ công, đất C2Chương V của E-HSMT50,6941m3
46Đắp cát tận dụng đào hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,648100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,525100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km -Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,525100m3/1km
49Làm lớp đá đệm móng ga thu, đá 2x4Chương V của E-HSMT1,49m3
50Gia công, lắp đặt thép hố thuChương V của E-HSMT0,328tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành đáy hố thuChương V của E-HSMT0,483100m2
52Bê tông hố ga thu M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,19m3
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT181 cấu kiện
54Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT7,97510 tấn/1km
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT181 cấu kiện
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng hố thuChương V của E-HSMT18cái
57Bê tông tạo dốc, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,461m3
58Vữa xi măng chèn nắp hố thu M100, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,198m3
59Song chắn rác Composite KT: 960x530 tải trọng 25 tấnChương V của E-HSMT18cái
60Lắp đặt nắp ga CompositeChương V của E-HSMT181 cấu kiện
61Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 160mm, class 2Chương V của E-HSMT0,702100m
62Gia công van 1 chiều ngăn mùi bằng inoxChương V của E-HSMT36cái
63Nhân công lắp đặt van 1 chiều ngăn mùi bằng inox Chương V của E-HSMT36cái
64Làm lớp đá đệm móng ga thăm, đá 2x4Chương V của E-HSMT5,65m3
65Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT0,787100m2
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố gaChương V của E-HSMT2,392tấn
67Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT13,43m3
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT421 cấu kiện
69Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT33,57510 tấn/1km
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT421 cấu kiện
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT42cái
72Xây hố ga, gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT22,31m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT316,46m2
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaChương V của E-HSMT0,227100m2
75Bê tông cổ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,3m3
76Nắp ga Composite 1000x1000, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT21cái
77Lắp đặt Nắp ga Composite bằng cần cẩuChương V của E-HSMT211cấu kiện
78Sản xuất thang sắtChương V của E-HSMT0,177tấn
79Lắp đặt thang sắtChương V của E-HSMT0,177tấn
80Đào móng cửa xả thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,1361m3
81Đào móng cửa xả bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,085100m3
82Đắp đất đào móng cửa xả tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,044100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,057100m3
84Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,057100m3/1km
85Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,435100m
86Làm lớp đá đệm móng cửa xả, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,68m3
87Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT1,65m3
88Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT1,32m3
E Hạng mục 5: Di chuyển điện, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt
1Tháo hạ dây dây AL/XLPE 4x120mm2Chương V của E-HSMT0,1431km/1 dây
2Tháo dỡ cột điện hiện trạngChương V của E-HSMT41 cột
3Đào móng cột điện hiện trạng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,321m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT3,32m3
5Xúc phế thải lên ô tô bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,321m3
6Vận chuyển khối lượng phế thải bằng ô tô, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,033100m3
7Vận chuyển khối lượng phế thải, 4km tiếp theo bằng, trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,033100m3/1km
8Vận chuyển cột điện cũ đi đổ thảiChương V của E-HSMT1đơn vị
9Tháo kẹp néo cáp ABC Chương V của E-HSMT16cái
10Tháo hộp công tơ bằng thủ côngChương V của E-HSMT4hộp
11Tháo gỡ công tơChương V của E-HSMT16cái
12Đào móng cột điện bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,051100m3
13Đào móng cột điện bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,2641m3
14Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,26m3
15Ván khuôn móng cột điệnChương V của E-HSMT0,087100m2
16Đắp đất nền móng bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,66m3
17Cột điện bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3Chương V của E-HSMT21 cột
18Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột cao 10m bằng máyChương V của E-HSMT21 cột
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V của E-HSMT4,2tấn/km
20Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE ABC 4x120mmChương V của E-HSMT238,8m
21Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,2391km/1 dây
22Kẹp siết KH-ABC 4x50-95Chương V của E-HSMT18cái
23Lắp đặt kẹp siết cápChương V của E-HSMT181 bộ
24Ghíp A120+2 BulôngChương V của E-HSMT16bộ
25Móc néo cápChương V của E-HSMT18bộ
26Lắp đặt móc néo cápChương V của E-HSMT181 bộ
27Đai thép không gỉChương V của E-HSMT18bộ
28Khóa đai thép không gỉChương V của E-HSMT18bộ
29Lắp đặt loại phụ kiện đai và khóa đaiChương V của E-HSMT361 bộ
30Biển báo tên cộtChương V của E-HSMT2bộ
31Lắp biển báo tên cộtChương V của E-HSMT21 bộ
32Bịt đầu cáp 95Chương V của E-HSMT32bộ
33Đào móng cột điện xây mới (cột điện sinh hoạt) - Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,8481m3
34Đào móng cột điện xây mới bằng máy (cột điện sinh hoạt)- Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,394100m3
35Ván khuôn móng cột điệnChương V của E-HSMT0,592100m2
36Bê tông móng cột điện xây mới, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT15,02m3
37Đắp cát tận dụng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,342100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự, phạm vi 1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,075100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,075100m3/1km
40Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5Chương V của E-HSMT20cột
41Dựng cột bê tông, chiều cao cột 10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT20cột
42Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V của E-HSMT1,7tấn/km
43Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3Chương V của E-HSMT4cột
44Dựng cột bê tông, chiều cao cột 10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT4cột
45Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V của E-HSMT0,34tấn/km
46Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE ABC 4x120mmChương V của E-HSMT149m
47Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,1491km/1 dây
48Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE ABC 4x95mmChương V của E-HSMT286,8m
49Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,287km/dây
50Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 250A 36kaChương V của E-HSMT1cái
51Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V của E-HSMT4cái
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2Chương V của E-HSMT0,410 đầu cốt
53Kẹp xiết cáp 4x120Chương V của E-HSMT29bộ
54Kẹp treo cáp 4x120Chương V của E-HSMT1bộ
55Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại,Chương V của E-HSMT301 bộ
56Ghíp nối cáp nhựa 2BL, A120Chương V của E-HSMT8bộ
57Lắp đặt ghíp nốiChương V của E-HSMT81 bộ
58Móc néo cáp bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT25bộ
59Lắp đặt móc néo cápChương V của E-HSMT25bộ
60Khóa đai innoxChương V của E-HSMT25bộ
61Dây đai inoxChương V của E-HSMT25kg
62Lắp đặt loại dây đai và khóa inoxChương V của E-HSMT251 bộ
63Bịt đầu cáp điện bằng nhựaChương V của E-HSMT12cái
64Biển báoChương V của E-HSMT22bộ
65Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT51 bộ
66Sắt thép mạ kẽm tiếp địaChương V của E-HSMT13kg
67Lắp dựng tiếp địa cột điệnChương V của E-HSMT0,13100kg
68Bu lông M16x50Chương V của E-HSMT15bộ
69Ghíp nhôm nối A120Chương V của E-HSMT5bộ
70Khóa đai innoxChương V của E-HSMT25bộ
71Dây đai inoxChương V của E-HSMT10kg
72Lắp đặt loại dây đai và khóa inoxChương V của E-HSMT251 bộ
73Đầu cốt nhôm M35Chương V của E-HSMT5cái
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Chương V của E-HSMT0,510 đầu cốt
75Dây nhôm AP35 tiếp địaChương V của E-HSMT40md
76Rải dây nhôm tiếp địa AP35Chương V của E-HSMT410 m
77Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Chương V của E-HSMT0,4100m
78Đào móng cột điện xây mới (côt điện chiếu sáng)- Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,481m3
79Ván khuôn gỗ móng cột điệnChương V của E-HSMT0,114100m2
80Bê tông móng cột điện, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,49m3
81Đắp cát tận dụng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,07100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,01100m3
83Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,01100m3/1km
84Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5Chương V của E-HSMT3cột
85Dựng cột bê tông, chiều cao cột 10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT3cột
86Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V của E-HSMT0,255tấn/km
87Kẹp xiết cáp 4x120Chương V của E-HSMT12bộ
88Kẹp treo cáp 4x120Chương V của E-HSMT3bộ
89Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V của E-HSMT151 bộ
90Ghíp nối cáp nhựa 2BL, A120Chương V của E-HSMT12bộ
91Lắp đặt ghíp nốiChương V của E-HSMT121 bộ
92Móc néo cáp bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT15bộ
93Lắp đặt móc néo cápChương V của E-HSMT151 bộ
94Khóa đai inoxChương V của E-HSMT30bộ
95Dây đai inoxChương V của E-HSMT30kg
96Lắp đặt loại dây đai và khóa inoxChương V của E-HSMT301 bộ
97Biển báoChương V của E-HSMT3bộ
98Lắp biển báoChương V của E-HSMT3bộ
99Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT41,76md
100Luồn dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 từ cáp treo lên đènChương V của E-HSMT0,418100m
101Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT318m
102Lắp đặt Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT0,318km/dây
103Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT126m
104Lắp đặt Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT0,126km/dây
105Cung cấp và lắp đặt Chụp đỡ đèn cao áp đầu cột bê tông bằng thépChương V của E-HSMT121 cần đèn
106Cung cấp và lắp đặt Đèn cao áp công suất 100w ở độ cao ≤12mChương V của E-HSMT12bộ
107Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 tủ
108Giá đỡ tủ thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT11,7kg
109Lắp giá đỡ tủ điệnChương V của E-HSMT11 bộ
110Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT21 bộ
111Sắt thép mạ kẽm tiếp địaChương V của E-HSMT6,727kg
112Lắp dựng tiếp địa cột điệnChương V của E-HSMT0,067100kg
113Bu lông M16x50Chương V của E-HSMT1bộ
114Đào móng chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,41m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,024100m3
116Vận chuyển cáp điện các loại về chân công trìnhChương V của E-HSMT1Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.991E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.647.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hoặc đã làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu - đường).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành Điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 1
2 Máy lu bánh hơi tự hành Tải trọng >= 10 T1
3 Máy lu bánh thép tự hành Tải trọng >= 10 T1
4 Máy rải bê tông nhựa Công suất >= 130CV1
5 Máy phun nhựa Công suất >= 190 CV1
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
7 Máy trộn vữa Dung tích 2
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >= 70 kg2
9 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->