Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 14:50:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,639,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.991E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự như gói thầu này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.647.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hoặc đã làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu - đường).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành Điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng đô thị tại phường Minh Đức (vị trí số 02) 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Nhân dân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Hiến – Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thị xã Mỹ Hào – Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Đào bóc dọn cỏ rác thực vật bề mặt bằng máy | Chương V của E-HSMT | 4,309 | 100m3 |
| 2 | Đào bóc dọn cỏ rác thực vật bề mặt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 107,72 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển cỏ rác, thực vật bằng ô tô, phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 5,386 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cỏ rác, thực vật 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 5,386 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,804 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen san nền bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 43,234 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào - cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,288 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3/1km |
| 5 | Đào vét bùn bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 15,192 | 100m3 |
| 6 | Đào vét bùn bằng thủ công, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 379,806 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 18,99 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 18,99 | 100m3/1km |
| 9 | Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 16,82 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 16,283 | 100m3 |
| 13 | Mua cát đắp vỉa hè K95 | Chương V của E-HSMT | 2.676,778 | m3 |
| 14 | Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 13,164 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 8,776 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát mặt đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 9,002 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Chương V của E-HSMT | 4,501 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Chương V của E-HSMT | 2,701 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 16,506 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 16,506 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,923 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch block tự chèn vỉa hè dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 923,46 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 4,667 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,135 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 595 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 6,512 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 595 | 1 cấu kiện |
| 28 | Ván khuôn lót móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,999 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,977 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa trên đường thẳng, loại Ia, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 409,77 | m |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa trên đường cong, loại Ib, , vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 89,66 | m |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh đan | Chương V của E-HSMT | 0,999 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng rãnh đan , M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,033 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đan | Chương V của E-HSMT | 0,959 | 100m2 |
| 35 | Bê tông rãnh đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,99 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 99,8 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 2,158 | 10 tấn/1km |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 99,8 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lát đan rãnh kích thước 30x50x6cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 149,829 | m2 |
| 40 | Đào móng bó gáy hè, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 45,621 | 1m3 |
| 41 | Đắp cát tận dụng hoàn trả bó gáy hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,423 | 100m3/1km |
| 44 | Ván khuôn lót móng bó hè | Chương V của E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng bó hè M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,299 | m3 |
| 46 | Xây bó gáy hè bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,538 | m3 |
| 47 | Trát tường đỉnh bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,183 | m2 |
| 48 | Đào móng kè gạch bằng thủ công- Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 12,675 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất hoàn trả đào kè gạch bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3/1km |
| 52 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Bùn | Chương V của E-HSMT | 3,461 | 100m |
| 53 | Ván khuôn lót móng kè | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng kè, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,082 | m3 |
| 55 | Xây kè bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,366 | m3 |
| 56 | Trát tường kè dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,418 | m2 |
| 57 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 59 | Bê tông giằng đỉnh kè, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,744 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng bồn cây - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,58 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả đào bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng bồn cây | Chương V của E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng thành bồn cây, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,583 | m3 |
| 5 | Xây bó bồn cây, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,51 | m3 |
| 6 | Trát đỉnh bó bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 7 | Đào hố trồng cây bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,74 | 1m3 |
| 8 | Mua đất màu đắp vào hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 14,014 | m3 |
| 9 | Đắp đất vào bồn cây | Chương V của E-HSMT | 14,014 | m3 |
| 10 | Cây điệp vàng đường kính 10-12cm | Chương V của E-HSMT | 26 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 26 | cây |
| 12 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 26 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V của E-HSMT | 26 | 1cây/90 ngày |
| 14 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V của E-HSMT | 26 | 1cây/năm |
| 15 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V của E-HSMT | 26 | 1cây |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,437 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 185,916 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát tận dụng từ đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,334 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,789 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,789 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600mm, tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 4,155 | 10 tấn/1km |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 35,384 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,054 | 100m2 |
| 16 | Bê tông rãnh nước, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 47,805 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 140,711 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,811 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK | Chương V của E-HSMT | 1,792 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,895 | m3 |
| 21 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 873,959 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,407 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan ,bêtông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,437 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 468 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 5,859 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 468 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 468 | 1cấu kiện |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng rãnh BTCT, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,703 | m3 |
| 30 | Ván khuôn rãnh BTCT | Chương V của E-HSMT | 2,578 | 100m2 |
| 31 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 34,729 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,572 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,932 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,802 | m3 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 71 | 1 cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 14,505 | 10 tấn/1km |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 71 | 1 cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 42 | Ống nhựa u.PVC D160, class 2 đấu nối hộ dân | Chương V của E-HSMT | 0,615 | 100m |
| 43 | Lắp đặt đầu bịt nhựa U.PVC D160 | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 44 | Đào móng hố ga, máy đào đất C2 | Chương V của E-HSMT | 2,028 | 100m3 |
| 45 | Đào móng hố ga, thủ công, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 50,694 | 1m3 |
| 46 | Đắp cát tận dụng đào hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,648 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km -Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,525 | 100m3/1km |
| 49 | Làm lớp đá đệm móng ga thu, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt thép hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành đáy hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 52 | Bê tông hố ga thu M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 7,975 | 10 tấn/1km |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng hố thu | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Bê tông tạo dốc, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 58 | Vữa xi măng chèn nắp hố thu M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 59 | Song chắn rác Composite KT: 960x530 tải trọng 25 tấn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt nắp ga Composite | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 160mm, class 2 | Chương V của E-HSMT | 0,702 | 100m |
| 62 | Gia công van 1 chiều ngăn mùi bằng inox | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 63 | Nhân công lắp đặt van 1 chiều ngăn mùi bằng inox | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 64 | Làm lớp đá đệm móng ga thăm, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,65 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,787 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga | Chương V của E-HSMT | 2,392 | tấn |
| 67 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,43 | m3 |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 33,575 | 10 tấn/1km |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 cấu kiện |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 72 | Xây hố ga, gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,31 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 316,46 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 75 | Bê tông cổ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 76 | Nắp ga Composite 1000x1000, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 77 | Lắp đặt Nắp ga Composite bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 78 | Sản xuất thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 79 | Lắp đặt thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 80 | Đào móng cửa xả thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,136 | 1m3 |
| 81 | Đào móng cửa xả bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất đào móng cửa xả tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m3/1km |
| 85 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,435 | 100m |
| 86 | Làm lớp đá đệm móng cửa xả, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 88 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Di chuyển điện, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt | |||
| 1 | Tháo hạ dây dây AL/XLPE 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 1km/1 dây |
| 2 | Tháo dỡ cột điện hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột điện hiện trạng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,32 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên ô tô bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,32 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển khối lượng phế thải bằng ô tô, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển khối lượng phế thải, 4km tiếp theo bằng, trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển cột điện cũ đi đổ thải | Chương V của E-HSMT | 1 | đơn vị |
| 9 | Tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Tháo hộp công tơ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Tháo gỡ công tơ | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Đào móng cột điện bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột điện bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,264 | 1m3 |
| 14 | Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột điện | Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 17 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột cao 10m bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V của E-HSMT | 4,2 | tấn/km |
| 20 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE ABC 4x120mm | Chương V của E-HSMT | 238,8 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,239 | 1km/1 dây |
| 22 | Kẹp siết KH-ABC 4x50-95 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp siết cáp | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 24 | Ghíp A120+2 Bulông | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Móc néo cáp | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt móc néo cáp | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 27 | Đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 28 | Khóa đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 29 | Lắp đặt loại phụ kiện đai và khóa đai | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 bộ |
| 30 | Biển báo tên cột | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp biển báo tên cột | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 32 | Bịt đầu cáp 95 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 33 | Đào móng cột điện xây mới (cột điện sinh hoạt) - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,848 | 1m3 |
| 34 | Đào móng cột điện xây mới bằng máy (cột điện sinh hoạt)- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột điện | Chương V của E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng cột điện xây mới, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,02 | m3 |
| 37 | Đắp cát tận dụng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự, phạm vi 1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3/1km |
| 40 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 | Chương V của E-HSMT | 20 | cột |
| 41 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 20 | cột |
| 42 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V của E-HSMT | 1,7 | tấn/km |
| 43 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 44 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 45 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn/km |
| 46 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE ABC 4x120mm | Chương V của E-HSMT | 149 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,149 | 1km/1 dây |
| 48 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE ABC 4x95mm | Chương V của E-HSMT | 286,8 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,287 | km/dây |
| 50 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 250A 36ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 53 | Kẹp xiết cáp 4x120 | Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 54 | Kẹp treo cáp 4x120 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại, | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| 56 | Ghíp nối cáp nhựa 2BL, A120 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ghíp nối | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 58 | Móc néo cáp bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 59 | Lắp đặt móc néo cáp | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 60 | Khóa đai innox | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 61 | Dây đai inox | Chương V của E-HSMT | 25 | kg |
| 62 | Lắp đặt loại dây đai và khóa inox | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 bộ |
| 63 | Bịt đầu cáp điện bằng nhựa | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Biển báo | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 66 | Sắt thép mạ kẽm tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 13 | kg |
| 67 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100kg |
| 68 | Bu lông M16x50 | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 69 | Ghíp nhôm nối A120 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 70 | Khóa đai innox | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 71 | Dây đai inox | Chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 72 | Lắp đặt loại dây đai và khóa inox | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 bộ |
| 73 | Đầu cốt nhôm M35 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 75 | Dây nhôm AP35 tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 40 | md |
| 76 | Rải dây nhôm tiếp địa AP35 | Chương V của E-HSMT | 4 | 10 m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 78 | Đào móng cột điện xây mới (côt điện chiếu sáng)- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,48 | 1m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ móng cột điện | Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng cột điện, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 81 | Đắp cát tận dụng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3/1km |
| 84 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 85 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 86 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn/km |
| 87 | Kẹp xiết cáp 4x120 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 88 | Kẹp treo cáp 4x120 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 90 | Ghíp nối cáp nhựa 2BL, A120 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ghíp nối | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 92 | Móc néo cáp bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 93 | Lắp đặt móc néo cáp | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 94 | Khóa đai inox | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 95 | Dây đai inox | Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 96 | Lắp đặt loại dây đai và khóa inox | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| 97 | Biển báo | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Lắp biển báo | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 41,76 | md |
| 100 | Luồn dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 từ cáp treo lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,418 | 100m |
| 101 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 318 | m |
| 102 | Lắp đặt Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,318 | km/dây |
| 103 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 126 | m |
| 104 | Lắp đặt Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,126 | km/dây |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đỡ đèn cao áp đầu cột bê tông bằng thép | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cần đèn |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Đèn cao áp công suất 100w ở độ cao ≤12m | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 108 | Giá đỡ tủ thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 11,7 | kg |
| 109 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 110 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 111 | Sắt thép mạ kẽm tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 6,727 | kg |
| 112 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100kg |
| 113 | Bu lông M16x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Đào móng chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển cáp điện các loại về chân công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | Chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.991E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự như gói thầu này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.647.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hoặc đã làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu - đường).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành Điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành | Tải trọng >= 10 T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | Tải trọng >= 10 T | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >= 130CV | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa | Công suất >= 190 CV | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng >= 70 kg | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi