Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa khu hậu cần kỹ thuật, khu tàu thuyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610113-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa khu hậu cần kỹ thuật, khu tàu thuyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 10:48:00 đến ngày 2022-06-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,849,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,700,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.547.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách Xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Đô thị (nói chung) hoặc Cấp, Thoát nước (nói riêng)).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp, Thoát nước - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan - trọng tải ≥ 250 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Vận thăng hoặc tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa khu hậu cần kỹ thuật, khu tàu thuyền Cải tạo, sửa chữa khu hậu cần kỹ thuật, khu tàu thuyền 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Long An
- Địa chỉ: Xã Lợi Bình Nhơn - Thành phố Tân An - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An + Địa chỉ: Phường 1 - Thành phố Tân An - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An + Địa chỉ: Trương Định - Phường 1 - Thành phố Tân An - Tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An + Địa chỉ: Trương Định - Phường 1 - Thành phố Tân An - Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KHU HẬU CẦN KỸ THUẬT (NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Công di dời bàn ghế và thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, lam, dầm, trần...ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,603 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,66 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,93 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,904 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,213 | m2 |
| 9 | Công tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,24 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 12 | Công tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 13 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,771 | m3 |
| 17 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch lát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,612 | m2 |
| 19 | Đục bỏ vữa láng sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,06 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 22 | Công vận chuyển vữa láng sê nô, sàn mái và bê tông nền sau khi đục phá ra bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 23 | Kiểm tra và xử lý hệ thống thoát nước bị nghẹt (tạm tính 10.000.000 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 24 | Phá dỡ toàn bộ nhà ở đội trinh sát đặc nhiệm 1 (tạm tính 10.000.000 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,387 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221,59 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (khung bảo vệ, ổ khóa, phụ kiện,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 31 | Công vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổ và vách kính còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 32 | Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 33 | Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,771 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | tấn |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,71 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,612 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,06 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,06 | m2 |
| 42 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,922 | kg |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | tấn |
| 44 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,162 | 100m2 |
| 45 | Đóng trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,45mm, khung thép hộp 30x30x1,2 (nc + vt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,24 | m2 |
| 46 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m, 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Þ300, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn Led đơn 0,6m, 1x10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 lỗ có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt RCCB 2P-50A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P-80A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện kim loại 450x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện phân phối 12 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp trạm nối dây PVC 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nổi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, (CV - 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, (CV - 1x10,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đôi, (CVV - 2x16,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 76 | Nối ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 77 | Nối ống Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Nối ống Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Kẹp giữ ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | cái |
| 80 | Kẹp giữ ống Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Kẹp giữ ống Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 82 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 83 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 84 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 85 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 86 | Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 87 | Giá đỡ ống sứ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bịt |
| 89 | Ốc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | con |
| 90 | Giá treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| B | PHẦN KHU HẬU CẦN KỸ THUẬT (CỔNG - HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,923 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,165 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,688 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính 2 mặt x 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,955 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,776 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,955 | m2 |
| 10 | Cung cấp thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,735 | kg |
| 11 | Cung cấp thép vuông đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,686 | kg |
| 12 | Cung cấp tole phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,316 | kg |
| 13 | Cung cấp thép la 14x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,089 | kg |
| 14 | Cung cấp chông thép vuông đặc 16x16 tiện hoa văn, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | chông |
| 15 | Cung cấp bản lề trục xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Cung cấp bản lề thép Þ30, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Cung cấp bản thép dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | kg |
| 18 | Cung cấp bản mã 120x150x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | kg |
| 19 | Cung cấp Bulong nở Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Cung cấp chốt khóa chân Þ16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,761 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tràm Þgốc ≥8cm, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp I, đóng 25 cây/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,883 | 100m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,592 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 48 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m2 |
| 49 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,79 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,629 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,821 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,24 | m2 |
| 54 | Cung cấp thép V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,137 | kg |
| 55 | Cung cấp thép tròn đặc Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,398 | kg |
| 56 | Cung cấp thép la dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,253 | kg |
| 57 | Cung cấp chông thép đặc Þ16 tiện hoa văn, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | chông |
| 58 | Gia công khung thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 59 | Lắp dựng khung thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,118 | m2 |
| 61 | Cung cấp thép V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,126 | kg |
| 62 | Cung cấp chông thép đặc Þ12mm tiện hoa văn, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449 | chông |
| 63 | Cung cấp thép la 12x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,134 | kg |
| 64 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,2m, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,125 | m |
| 65 | Cung cấp thép giữ lưới Þ10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,722 | kg |
| 66 | Gia công khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | tấn |
| 67 | Lắp đặt khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,957 | m2 |
| 69 | Cung cấp thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,11 | kg |
| 70 | Cung cấp thép vuông đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,792 | kg |
| 71 | Cung cấp tole phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,23 | kg |
| 72 | Cung cấp thép la 14x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,374 | kg |
| 73 | Cung cấp chông thép vuông đặc 16x16 tiện hoa văn, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | chông |
| 74 | Cung cấp bản lề trục xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 75 | Cung cấp bản lề thép Þ30, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Cung cấp bản thép dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | kg |
| 77 | Cung cấp bản mã 120x150x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | kg |
| 78 | Cung cấp Bulong nở Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 79 | Cung cấp chốt khóa chân Þ16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,348 | m2 |
| C | PHẦN KHU TÀU THUYỀN (NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Phá dỡ nhà bếp + nhà vệ sinh hiện hữu (tạm tính 5.000.000 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,038 | m3 |
| 4 | Công phá dỡ bậc cấp trục E, trục 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,24 | m2 |
| 6 | Công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (đục bỏ vữa láng sê nô, sảnh đón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,15 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,046 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,96 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm (cạo sơn tường đã tính đến đáy dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,62 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần, sê nô, lam… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,01 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,046 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,51 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,15 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,15 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (khung bảo vệ, ổ khóa, phụ kiện,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (khung bảo vệ, ổ khóa, phụ kiện,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,24 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 23 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,598 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,85 | m2 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | m2 |
| 38 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,42 | kg |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 40 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Cùm Omega giữ ống Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m, 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt RCBO 1P+N-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện phân phối 12 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp trạm nối dây PVC 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nổi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đôi, loại dây (CVV - 2x10,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 62 | Nối ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 63 | Nối ống Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Kẹp giữ ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 65 | Kẹp giữ ống Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 67 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 68 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 69 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 70 | Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 71 | Giá đỡ ống sứ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Cung cấp cột thép ống STK Þ90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,942 | kg |
| 73 | Cung cấp kèo thép hộp STK 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,948 | kg |
| 74 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,133 | kg |
| 75 | Cung cấp bản mã dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,109 | kg |
| 76 | Cung cấp thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | kg |
| 77 | Cung cấp Bulong nở Þ12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 78 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 80 | Lắp dựng kèo thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 81 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m2 |
| D | PHẦN KHU TÀU THUYỀN (NHÀ VỆ SINH, NHÀ BẾP - XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,735 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 12 | Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,935 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,811 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,156 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,671 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,274 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,812 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,344 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,358 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,328 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,671 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 43 | Trần Prima khung nhôm nổi 600x600, dày 4,5mm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,51 | m2 |
| 44 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,894 | kg |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 46 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa kệ bếp khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,383 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 52 | Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,286 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp cùm omega giữ ống Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | PHẦN KHU TÀU THUYỀN (NHÀ VỆ SINH, NHÀ BẾP - ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED đơn 0,6m (1x10W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 11 | Nối ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 14 | Giá đỡ ống sứ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN KHU TÀU THUYỀN (NHÀ VỆ SINH, NHÀ BẾP - CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van khóa PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Þ 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co nhựa Þ 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co nhựa 135° Þ 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa + vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt móc treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt bồn nhựa tự hoại 1000L, ĐK=1,2m, H=1,26m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| G | PHẦN KHU TÀU THUYỀN (NHÀ CHE TÀU THUYỀN) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,5 | m2 |
| 2 | Công tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,362 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,362 | m2 |
| 5 | Cung cấp xà gồ thép STK 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.669,732 | kg |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | tấn |
| 8 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | 100m2 |
| 9 | Tole phẳng ốp diềm dày 0,45mm (vật tư+nhân công) (vị trí 2 đầu tường thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | md |
| H | PHẦN KHU TÀU THUYỀN (CẦU TÀU) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,627 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,307 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,644 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,523 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,008 | kg |
| 25 | Cung cấp Bulong Þ16, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 26 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,031 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| I | PHẦN KHU TÀU THUYỀN (HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Công tháo dỡ hàng rào kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | 100m |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,023 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,328 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,86 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,188 | m2 |
| 26 | Cung cấp ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp thép hộp 50x50x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,559 | kg |
| 28 | Cung cấp thép vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,015 | kg |
| 29 | Cung cấp chông thép vuông đặc 16x16mm tiện hoa văn, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chông |
| 30 | Cung cấp thép la 14x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | kg |
| 31 | Cung cấp tấm tole phẳng dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | kg |
| 32 | Cung cấp bản lề thép Þ30, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Cung cấp bản mã âm cột 500x150x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,988 | kg |
| 34 | Cung cấp chốt khóa chân thép Þ16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | kg |
| 35 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,599 | m2 |
| 38 | Cung cấp kẽm gai dày 3,5ly (1m²=2,33kg=14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,697 | kg |
| 39 | Công giằng kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| J | PHẦN KHU TÀU THUYỀN (SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m3 |
| 20 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,002 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 23 | Cắt ron mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | 10m |
| 24 | Xoa nền + lăn Rulo mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,782 | m² |
| 25 | Công dọn dẹp, tạo mặt bằng thi công đường đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 26 | Nạo vét nơi đậu tàu thuyền để đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.547.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 2 | * Cán bộ phụ trách Xây lắp | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 4 | 3 |
| 3 | * Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Đô thị (nói chung) hoặc Cấp, Thoát nước (nói riêng)).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp, Thoát nước - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 4 | 3 |
| 4 | * Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 4 | 3 |
| 5 | * Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 4 | 3 |
| 6 | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan - trọng tải ≥ 250 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 7 | Vận thăng hoặc tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép công suất ≥ 5,0 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 11 | Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 13 | Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 10 |
| 14 | Cây chống thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 200 |
| 15 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 16 | Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi