Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa khu hậu cần kỹ thuật, khu tàu thuyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220610113-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa khu hậu cần kỹ thuật, khu tàu thuyền
Số hiệu KHLCNT 20220610067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:48:00 đến ngày 2022-06-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,849,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,700,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.547.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Đô thị (nói chung) hoặc Cấp, Thoát nước (nói riêng)).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp, Thoát nước - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan - trọng tải ≥ 250 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Vận thăng hoặc tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 10
14-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 200
15-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa khu hậu cần kỹ thuật, khu tàu thuyền
Cải tạo, sửa chữa khu hậu cần kỹ thuật, khu tàu thuyền
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Long An - Địa chỉ: Xã Lợi Bình Nhơn - Thành phố Tân An - Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV – XD Hùng Phát; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một Thành Viên Phúc Thiên_L.A; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Huệ; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Hậu Cần/BCH Bộ đội Biên phòng Long An; + Tư vấn đánh giá Hồ sơ dự thầu (E-HSDT): Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu Cần/BCH Bộ đội Biên phòng Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Long An - Địa chỉ: Xã Lợi Bình Nhơn - Thành phố Tân An - Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Long An - Địa chỉ: Xã Lợi Bình Nhơn - Thành phố Tân An - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An + Địa chỉ: Phường 1 - Thành phố Tân An - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An + Địa chỉ: Trương Định - Phường 1 - Thành phố Tân An - Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An + Địa chỉ: Trương Định - Phường 1 - Thành phố Tân An - Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KHU HẬU CẦN KỸ THUẬT (NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC)
1Công di dời bàn ghế và thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V487,88m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, lam, dầm, trần...ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V410,603m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V965,66m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V252,93m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V86,904m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,472m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V216,213m2
9Công tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V10công
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V131,24m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
12Công tháo dỡ hệ thống điện và thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V8công
13Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Tháo dỡ xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V26,771m3
17Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
18Phá dỡ gạch lát cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V22,612m2
19Đục bỏ vữa láng sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V146,06m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
21Tháo dỡ gạch ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V52,56m2
22Công vận chuyển vữa láng sê nô, sàn mái và bê tông nền sau khi đục phá ra bãiMô tả kỹ thuật theo chương V15công
23Kiểm tra và xử lý hệ thống thoát nước bị nghẹt (tạm tính 10.000.000 đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
24Phá dỡ toàn bộ nhà ở đội trinh sát đặc nhiệm 1 (tạm tính 10.000.000 đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V985,387m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.221,59m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,472m2
28Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
30Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (khung bảo vệ, ổ khóa, phụ kiện,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
31Công vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổ và vách kính còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
32Cung cấp ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
33Nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,677100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,771m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,732tấn
36Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V267,71m2
37Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
38Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V22,612m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V52,56m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V146,06m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V146,06m2
42Cung cấp xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V706,922kg
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,707tấn
44Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,162100m2
45Đóng trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,45mm, khung thép hộp 30x30x1,2 (nc + vt)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,24m2
46Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
47Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
48Lắp đặt phễu thu Þ140x140mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Lắp đặt vòi xả inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
50Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
52Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m, 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
53Lắp đặt đèn Led ốp trần Þ300, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
54Lắp đặt đèn Led đơn 0,6m, 1x10wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
55Lắp đặt quạt trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
56Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
57Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 lỗ có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
59Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Lắp đặt RCCB 2P-50A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt MCB 2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt MCB 2P-80A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt tủ điện kim loại 450x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
65Lắp đặt tủ điện phân phối 12 lineMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
66Lắp đặt hộp trạm nối dây PVC 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
67Lắp đặt hộp nổi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V92hộp
68Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V52hộp
69Lắp đặt dây đơn, (CV - 1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
70Lắp đặt dây đơn, (CV - 1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
71Lắp đặt dây đơn, (CV - 1x10,0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
72Lắp đặt dây đôi, (CVV - 2x16,0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
73Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
74Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
75Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ32mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
76Nối ống Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V225cái
77Nối ống Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Nối ống Þ32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
79Kẹp giữ ống Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V325cái
80Kẹp giữ ống Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Kẹp giữ ống Þ32Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
82Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
83Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
84Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
85Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
86Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
87Giá đỡ ống sứ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V21bịt
89Ốc vis các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V208con
90Giá treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
B PHẦN KHU HẬU CẦN KỸ THUẬT (CỔNG - HÀNG RÀO)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,4m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V362,923m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V212,165m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V136,688m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính 2 mặt x 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V256,955m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V711,776m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V256,955m2
10Cung cấp thép V50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V660,735kg
11Cung cấp thép vuông đặc 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V185,686kg
12Cung cấp tole phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,316kg
13Cung cấp thép la 14x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,089kg
14Cung cấp chông thép vuông đặc 16x16 tiện hoa văn, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V66chông
15Cung cấp bản lề trục xoayMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Cung cấp bản lề thép Þ30, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Cung cấp bản thép dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57kg
18Cung cấp bản mã 120x150x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,392kg
19Cung cấp Bulong nở Þ10Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
20Cung cấp chốt khóa chân Þ16, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Cung cấp ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,968tấn
23Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,968tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,761m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556m3
26Đóng cọc tràm Þgốc ≥8cm, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp I, đóng 25 cây/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V22,883100m
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,051m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,051m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,592m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,536m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
48Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,816m2
49Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,79m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,629m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,821m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8m
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,24m2
54Cung cấp thép V40x40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,137kg
55Cung cấp thép tròn đặc Þ16Mô tả kỹ thuật theo chương V86,398kg
56Cung cấp thép la dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,253kg
57Cung cấp chông thép đặc Þ16 tiện hoa văn, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V46chông
58Gia công khung thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,944tấn
59Lắp dựng khung thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,944tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,118m2
61Cung cấp thép V40x40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V483,126kg
62Cung cấp chông thép đặc Þ12mm tiện hoa văn, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V449chông
63Cung cấp thép la 12x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,134kg
64Cung cấp lưới B40 khổ 1,2m, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,125m
65Cung cấp thép giữ lưới Þ10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,722kg
66Gia công khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729tấn
67Lắp đặt khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729tấn
68Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V37,957m2
69Cung cấp thép V50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V507,11kg
70Cung cấp thép vuông đặc 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V123,792kg
71Cung cấp tole phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,23kg
72Cung cấp thép la 14x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,374kg
73Cung cấp chông thép vuông đặc 16x16 tiện hoa văn, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V44chông
74Cung cấp bản lề trục xoayMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
75Cung cấp bản lề thép Þ30, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
76Cung cấp bản thép dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57kg
77Cung cấp bản mã 120x150x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,391kg
78Cung cấp Bulong nở Þ10Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
79Cung cấp chốt khóa chân Þ16, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Cung cấp ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,712tấn
82Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,712tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,348m2
C PHẦN KHU TÀU THUYỀN (NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC)
1Phá dỡ nhà bếp + nhà vệ sinh hiện hữu (tạm tính 5.000.000 đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V101,76m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,038m3
4Công phá dỡ bậc cấp trục E, trục 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,24m2
6Công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4công
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (đục bỏ vữa láng sê nô, sảnh đón)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,15m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V151,046m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V212,96m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V49,92m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm (cạo sơn tường đã tính đến đáy dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,62m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên trần, sê nô, lam…Mô tả kỹ thuật theo chương V177,01m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,046m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V459,51m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,15m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V40,15m2
17Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (khung bảo vệ, ổ khóa, phụ kiện,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,48m2
18Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (khung bảo vệ, ổ khóa, phụ kiện,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76m2
19Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V25,24m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
23Rải Nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,254100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,598m3
26Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V99,85m2
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,402m3
35Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 nhámMô tả kỹ thuật theo chương V20,79m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,488m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,798m2
38Cung cấp xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V418,42kg
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
40Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,018100m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m
42Lắp đặt co nhựa PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt cầu chắn rác Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Cùm Omega giữ ống Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
45Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m, 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
47Lắp đặt quạt trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Lắp đặt ổ cắm loại baMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
50Lắp đặt MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt RCBO 1P+N-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt tủ điện phân phối 12 lineMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
55Lắp đặt hộp trạm nối dây PVC 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
56Lắp đặt hộp nổi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
57Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V338m
58Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V243m
59Lắp đặt dây đôi, loại dây (CVV - 2x10,0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V113m
61Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
62Nối ống Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
63Nối ống Þ32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Kẹp giữ ống Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
65Kẹp giữ ống Þ32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
66Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
67Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
68Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
69Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
70Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
71Giá đỡ ống sứ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Cung cấp cột thép ống STK Þ90x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,942kg
73Cung cấp kèo thép hộp STK 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,948kg
74Cung cấp xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V144,133kg
75Cung cấp bản mã dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,109kg
76Cung cấp thép V50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,864kg
77Cung cấp Bulong nở Þ12, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
78Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
79Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
80Lắp dựng kèo thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
81Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,599m2
D PHẦN KHU TÀU THUYỀN (NHÀ VỆ SINH, NHÀ BẾP - XÂY LẮP)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,735m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,116m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
12Nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,435m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,925m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,935m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V71,811m2
30Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,156m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,671m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,274m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,84m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) có sơnMô tả kỹ thuật theo chương V16,812m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V19,344m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,358m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,328m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,671m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
43Trần Prima khung nhôm nổi 600x600, dày 4,5mm (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,51m2
44Cung cấp xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,894kg
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
46Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m2
47Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,56m2
48Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
49Cung cấp cửa kệ bếp khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V0,943m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,383m2
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
52Nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
54Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V26,286m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
56Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt cầu chắn rác inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Cung cấp cùm omega giữ ống Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
E PHẦN KHU TÀU THUYỀN (NHÀ VỆ SINH, NHÀ BẾP - ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đèn LED đơn 0,6m (1x10W)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
7Lắp đặt hộp âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
8Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
10Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
11Nối ống Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Cung cấp băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
13Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
14Giá đỡ ống sứ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F PHẦN KHU TÀU THUYỀN (NHÀ VỆ SINH, NHÀ BẾP - CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
2Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
3Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt Co nhựa Þ 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt Co nhựa Þ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt Tê nhựa Þ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Van khóa PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa Þ 90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
13Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
14Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Co nhựa Þ 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt Co nhựa Þ 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt Co nhựa 135° Þ 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt Tê nhựa Þ 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt phễu thu Þ140x140mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt vòi rửa + vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt móc treo đồMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
27Lắp đặt bồn nhựa tự hoại 1000L, ĐK=1,2m, H=1,26mMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
G PHẦN KHU TÀU THUYỀN (NHÀ CHE TÀU THUYỀN)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V493,5m2
2Công tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V4công
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V105,362m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,362m2
5Cung cấp xà gồ thép STK 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.669,732kg
6Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,67tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,67tấn
8Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,935100m2
9Tole phẳng ốp diềm dày 0,45mm (vật tư+nhân công) (vị trí 2 đầu tường thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V35md
H PHẦN KHU TÀU THUYỀN (CẦU TÀU)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,627m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,307tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
6Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,644m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,619100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,523m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,499100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
24Cung cấp thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.464,008kg
25Cung cấp Bulong Þ16, L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
26Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,464tấn
27Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V31,031m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
I PHẦN KHU TÀU THUYỀN (HÀNG RÀO)
1Công tháo dỡ hàng rào kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V15công
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,345100m
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,023m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,922m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
22Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,328m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,86m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,188m2
26Cung cấp ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Cung cấp thép hộp 50x50x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,559kg
28Cung cấp thép vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,015kg
29Cung cấp chông thép vuông đặc 16x16mm tiện hoa văn, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V20chông
30Cung cấp thép la 14x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,266kg
31Cung cấp tấm tole phẳng dày 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V28,26kg
32Cung cấp bản lề thép Þ30, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
33Cung cấp bản mã âm cột 500x150x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,988kg
34Cung cấp chốt khóa chân thép Þ16, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V0,789kg
35Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
36Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,599m2
38Cung cấp kẽm gai dày 3,5ly (1m²=2,33kg=14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V588,697kg
39Công giằng kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V30công
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
J PHẦN KHU TÀU THUYỀN (SÂN BÊ TÔNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,971m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m3
20Rải Nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,059100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,002m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
23Cắt ron mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V7,31410m
24Xoa nền + lăn Rulo mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V150,782
25Công dọn dẹp, tạo mặt bằng thi công đường đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
26Nạo vét nơi đậu tàu thuyền để đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4ca máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.547.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
2 * Cán bộ phụ trách Xây lắp 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.43
3 * Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Đô thị (nói chung) hoặc Cấp, Thoát nước (nói riêng)).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp, Thoát nước - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.43
4 * Cán bộ phụ trách Điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.43
5 * Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.43
6 * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan - trọng tải ≥ 250 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
5 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
7 Vận thăng hoặc tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
8 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép công suất ≥ 5,0 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
9 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
10 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
11 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
12 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
13 Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)10
14 Cây chống thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)200
15 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
16 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->