Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645221-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Vốn dự nghiệp kiến thiết thị chính – kinh phí đô thị loại V) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 08:50:00 đến ngày 2022-06-26 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,994,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,900,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3491381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.698276E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Trong đó có các hạng mục chính: Điện, Xây dựng vỉa hè, trồng cây, đan rãnh ). - Kèm theo các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương; hợp đồng xây lắp (hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.296.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.-Đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác thi công: xây dựng, điện, cây xanh (có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công(phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc các chuyên nghành xây dựng;- Chứng chỉ giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật cấp III- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng mục xây dựng (có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công(Phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ phù hợp và còn hiệu lực.-Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng công cộng (có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công(Phần cây xanh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cây xanh cảnh quan hoặc tương đương.- Chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ và còn hiệu lực.‘-Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng mục thi công trồng cây xanh (có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công & thanh quyết toán vốn đầu tư công trình.- Đã từng tham gia làm Cán bộ Phụ trách tài chính 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ;- Đã từng tham gia làm Cán bộ ATLĐ 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | 30 người (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.Trong đó:+ Lái máy các loại: Tối thiểu 05 người phải có hợp đồng lao động; chứng chỉ sơ cấp phù hợp kèm theo.+ Công nhân lao động: Tối thiểu 25 người phải có hợp đồng lao động và có chứng chỉ sơ cấp phù hợp (5 công nhân cây xanh; 5 công nhân điện; 5 công nhân thợ nè, 10 công nhân kỹ thuật xây dựng) và thẻ an toàn lao động kèm Theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,6 m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤110 CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16 Tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10 Tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 25 Tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 12 Tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải 50- 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW ((Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,5kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0HP (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương, thị trấn Phú Thiện 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Vốn dự nghiệp kiến thiết thị chính – kinh phí đô thị loại V) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: + Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. (Lưu ý: đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đảm bảo yêu cầu nêu trên đối với phần việc liên danh của mình) 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT - Tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2019, 2020, 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng Quý I/2022 - Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT; không được kê khai những thiết bị, máy móc đã huy động cho gói thầu khác - Đối với phòng thí nghiệm (LAS) Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.622.768 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.882.226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 201 Hùng Vương, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 201 Hùng Vương, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | gốc cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | gốc cây |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cây |
| 7 | Phá dỡ tường xây | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,53 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái hiên hiện trạng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 740,85 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nhà tạm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,19 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nhà cấp IV | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,32 | m2 |
| 11 | Đào bỏ bê tông vỉa hè hiện trạng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 709,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 734,33 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,79 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,37 | m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,61 | m3 |
| 16 | Mua đất từ mỏ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.637,66 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,766 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,766 | 10m3/1km |
| 19 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.637,66 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,11 | m3 |
| B | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Phá bỏ bó vỉa hiện trạng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 989,24 | m2 |
| 4 | Đệm móng bó vỉa đá 4x6 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,78 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,83 | m2 |
| C | VUỐT NUỐI NGÃ GIAO VÀ GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,8 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 25 mm, dày 10 cm, lu lèn K=0.98 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,18 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,32 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 25 mm, dày 10 cm, lu lèn K=0.98 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,13 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,87 | m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,87 | m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn vỉa hè K>= 0.95 dày 30cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.461,07 | m3 |
| 2 | Đệm VXM 75 dày 3cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.870,24 | m2 |
| 3 | Lát gạch kích thước gạch | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.870,24 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó hè | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.134,44 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,3 | m3 |
| E | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố trồng cây | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 418,88 | m2 |
| 3 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,94 | m3 |
| F | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369 | m2 |
| G | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 4 | Thanh chống xoay D14 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 5 | Cột biển báo D90 L= 4.35 m; biển báo tròn D70 cm, biển báo phụ KT (20x50) cm, biển báo phụ KT (50x60) cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0.6X0.6X0.6 m (Cây sao đen D9cm -10 cm) cao (3-4) m ( Trong đơn giá bao gồm bảo dưỡng 03 tháng ) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cây |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,687 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch Terrazzo 30x30 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,773 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 60/50mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,929 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,239 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 3x16+1x10mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,619 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DSTA 4x25mm2 (Cấp nguồn tủ chiếu sáng) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,314 | m3 |
| 10 | Băng cảnh báo cáp ngầm, khổ rộng 30cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.428,93 | m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,829 | 100m3 |
| 12 | Lát lại gạch Terrazzo | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,674 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,013 | m3 |
| 15 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 18 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,218 | 100m2 |
| 21 | Khung móng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,239 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 24 | Dây nối tiếp địa, đồng trần M35 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 (luồn dây nối tiếp địa) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,5 | m |
| 26 | Kẹp quả trám | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 27 | Đắp đất hố móng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cột |
| 29 | Lắp cần đèn đơn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cần đèn |
| 30 | Lắp cần đèn đôi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cần đèn |
| 31 | Lắp đèn cao áp 150W | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cầu đấu + aptomat 10A) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bảng |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CVV 2x2,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | 100m |
| 34 | Đầu cos đồng M16 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3491381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.698276E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Trong đó có các hạng mục chính: Điện, Xây dựng vỉa hè, trồng cây, đan rãnh ). - Kèm theo các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương; hợp đồng xây lắp (hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.296.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.-Đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác thi công: xây dựng, điện, cây xanh (có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công(phần xây dựng) | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc các chuyên nghành xây dựng;- Chứng chỉ giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật cấp III- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng mục xây dựng (có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự). | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công(Phần điện) | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ phù hợp và còn hiệu lực.-Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng công cộng (có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự). | 5 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công(Phần cây xanh) | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cây xanh cảnh quan hoặc tương đương.- Chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ và còn hiệu lực.‘-Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng mục thi công trồng cây xanh (có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự). | 5 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công & thanh quyết toán vốn đầu tư công trình.- Đã từng tham gia làm Cán bộ Phụ trách tài chính 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ;- Đã từng tham gia làm Cán bộ ATLĐ 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân trên công trường | 30 | 30 người (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.Trong đó:+ Lái máy các loại: Tối thiểu 05 người phải có hợp đồng lao động; chứng chỉ sơ cấp phù hợp kèm theo.+ Công nhân lao động: Tối thiểu 25 người phải có hợp đồng lao động và có chứng chỉ sơ cấp phù hợp (5 công nhân cây xanh; 5 công nhân điện; 5 công nhân thợ nè, 10 công nhân kỹ thuật xây dựng) và thẻ an toàn lao động kèm Theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,6 m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≤110 CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng 16 Tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng 10 Tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Trọng lượng 25 Tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng 12 Tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 3 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Dung tích 5m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 1 |
| 9 | Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường 190 CV | (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 13 | Máy rải 50- 60 m3/h | (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 16 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW ((Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 17 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 20 | Máy cưa gỗ cầm tay | Công suất ≥ 1,3 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 21 | Máy mài | Công suất ≥ 2,0kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 22 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 23 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 0,5kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 24 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 25 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1,0HP (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 26 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi