Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648295-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220629974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 14:24:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,328,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng giao thông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 7.300.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyêt toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu 10 -15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.86 đoạn từ Km1+100 đến Km2+67 (từ cầu Mãn đến hết thôn Phú Mãn)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh và Công ty TNHH đầu tư và phát triển Cửu An + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và TM Tân Hưng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; - Bảng tổng hợp năng lực Báo cáo tài chính hoàn chỉnh năm, 2019, 2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Các Văn bằng, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 15% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng kèm theo hóa đơn VAT). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông , P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền + mặt đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%)Theo phần 2 chương V E-HSMT120,591m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (90%)Theo phần 2 chương V E-HSMT10,853100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%)Theo phần 2 chương V E-HSMT255,851m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%)Theo phần 2 chương V E-HSMT23,027100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT7,268100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT7,268100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT4,023100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT4,023100m3/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (50%)Theo phần 2 chương V E-HSMT14,815100m3
10Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo phần 2 chương V E-HSMT14,815100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT1,794100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (100%)Theo phần 2 chương V E-HSMT10,418100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần 2 chương V E-HSMT5,463100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo phần 2 chương V E-HSMT10,259100m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo phần 2 chương V E-HSMT57,24100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo phần 2 chương V E-HSMT57,24100m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT1,561m3
18Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo phần 2 chương V E-HSMT0,06100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT0,75m3
20Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mmTheo phần 2 chương V E-HSMT6cái
21Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắngTheo phần 2 chương V E-HSMT20,4md
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo phần 2 chương V E-HSMT6cái
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo phần 2 chương V E-HSMT48,15m2
24Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%)Theo phần 2 chương V E-HSMT106,6431m3
25Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (90%)Theo phần 2 chương V E-HSMT9,598100m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%)Theo phần 2 chương V E-HSMT197,481m3
27Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%)Theo phần 2 chương V E-HSMT17,773100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT12,539100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT12,539100m3/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,606100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,606100m3/1km
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (50%)Theo phần 2 chương V E-HSMT5,012100m3
33Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (50%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT5,012100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (100%)Theo phần 2 chương V E-HSMT5,743100m3
35Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (100%)Theo phần 2 chương V E-HSMT15,562100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần 2 chương V E-HSMT5,602100m3
37Tạo phẳng bằng cát vàng dày 3 cmTheo phần 2 chương V E-HSMT93,37m3
38Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo phần 2 chương V E-HSMT2,921100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Bê tông chịu uốn)Theo phần 2 chương V E-HSMT622,47m3
B Hạ tầng + Thoát Nước
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT145,5100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT104,68m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V E-HSMT0,762100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT35,23m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT137,5m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT7,85m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT206,8m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT13,46m3
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo phần 2 chương V E-HSMT15,18m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT1,19m3
11Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo phần 2 chương V E-HSMT55m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,44100m
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT52,02m2
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT152,288100m
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT93,82m3
16Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo phần 2 chương V E-HSMT0,761100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần 2 chương V E-HSMT4,563100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo phần 2 chương V E-HSMT25,355100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK ≤10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT3,932tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT6,463tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT14,002tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT80,29m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT41,42m3
24Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT147,3m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT99,25m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT683,07m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT117,9m2
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo phần 2 chương V E-HSMT9191 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo phần 2 chương V E-HSMT8281 cấu kiện
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo phần 2 chương V E-HSMT9191cấu kiện
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo phần 2 chương V E-HSMT828cái
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT2,16m3
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo phần 2 chương V E-HSMT10cái
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo phần 2 chương V E-HSMT60cái
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo phần 2 chương V E-HSMT10cái
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmTheo phần 2 chương V E-HSMT21 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmTheo phần 2 chương V E-HSMT121 đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmTheo phần 2 chương V E-HSMT21 đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo phần 2 chương V E-HSMT1mối nối
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo phần 2 chương V E-HSMT11mối nối
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo phần 2 chương V E-HSMT1mối nối
42Di chuyển dàn van đóng mở điều tiếtTheo phần 2 chương V E-HSMT1vị trí
43Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT0,894100m
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT0,14m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V E-HSMT0,042100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT0,86m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT0,77m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT1,45m2
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT15,6100m
50Phên lứaTheo phần 2 chương V E-HSMT208m2
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (100%)Theo phần 2 chương V E-HSMT6,24100m3
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (hoàn trả dòng chảy)Theo phần 2 chương V E-HSMT4,992100m3
53Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT308,7100m
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT49,39m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V E-HSMT1,512100m2
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V E-HSMT2,016100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT74,09m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT33,26m3
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V E-HSMT2,203tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT555,21m3
61Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo phần 2 chương V E-HSMT55m2
62Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo phần 2 chương V E-HSMT22,33m2
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,529100m
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT745,92m2
65Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT8,189100m
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT1,17m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V E-HSMT0,058100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT3,08m3
69Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 500mmTheo phần 2 chương V E-HSMT31 đoạn ống
70Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmTheo phần 2 chương V E-HSMT2mối nối
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT0,58m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT1,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng giao thông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 7.300.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình32
3 Cán bộ quản lý thanh quyêt toán: 1 Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào đất Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần1
2 Ô tô tự đổ Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần2
3 Máy trộn bê tông 250L Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần2
4 Máy lu 10 -15 tấn Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần2
5 Máy bơm nước Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần2
6 Máy đầm bàn Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần2
7 Máy đầm cóc Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần1
8 Máy Thủy bình Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần1
9 Máy trộn vữa 80L Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần2
10 Máy trải thảm bê tông nhựa Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần1
11 Máy cắt uốn sắt Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần1
12 Thiết bị nấu nhựa Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần1
13 Máy đầm dùi Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần2
14 Máy hàn điện Máy vẫn còn hoạt động tốt, sẵn để huy động khi cần1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->