Gói thầu: Xây lắp Mở rộng tuyến đường chính vùng hoa Dương Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629770-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Mở rộng tuyến đường chính vùng hoa Dương Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sác h thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 14:22:00 đến ngày 2022-06-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,812,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.218524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43705E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.968.644.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.968.644.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.968.644.000 vnđ). + Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu bánh xích còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng 5T còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 16T còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 16T còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uống thép 5kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kw còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy dầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 còn hoạt động tốt có gắn bồn chứa nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn xoay chiều - công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất 23kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250lít còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phun nhựa đường 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường 130CV còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Mở rộng tuyến đường chính vùng hoa Dương Sơn Mở rộng tuyến đường chính vùng hoa Dương Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sác h thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Ông Nguyễn Bá Tâm, Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang 0905625112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công việc | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 5,94 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 18,72 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất ( giá Quý 3 năm 2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 6,71 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly 14,95km bằng ôtô tự đổ (Giá quý 3 năm 2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 6,71 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đánh cấp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 2,71 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 5,7 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất vét hữu cơ và đất không tận dụng đi đổ, cự ly 17,1 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền đường | 8,41 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa BTNC C9,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 39,83 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường BTNC C9,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 15,64 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC C9,5 trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 6,76 | 100tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC C9,5 trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 1,44 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ ô tô 10T, cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 8,2 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5,8 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 8,2 | 100tấn |
| 14 | Tới lớp dính bám mặt đường TC 0,5 l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 39,83 | 100m2 |
| 15 | Tới lớp dính bám mặt đường TC 0,5 l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 23,61 | 100m2 |
| 16 | Trải lớp lưới sợi thủy tinh cường độ chịu kéo100/100KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 23,61 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 344,32 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 1,98 | 100m2 |
| 19 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 3,29 | 100m3 |
| 20 | Nilong tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 17,22 | 100m2 |
| 21 | Đào phá bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn bua thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 44,92 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất vét hữu cơ và đất không tận dụng đi đổ, cự ly 17,1 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 0,45 | 100m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa BTNC C9,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Vuốt nối đường cũ | 0,84 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC C9,5 trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Vuốt nối đường cũ | 0,14 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ ô tô 10T, cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Vuốt nối đường cũ | 0,14 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5,8 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Vuốt nối đường cũ | 0,14 | 100tấn |
| 27 | Tới lớp thấm bám mặt đường TC 1,0 l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Vuốt nối đường cũ | 0,84 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 11 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 11 | cái |
| 30 | Bê tông móng trụ biển báo, M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 0,88 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 0,12 | 100m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 36,13 | m2 |
| 33 | Sơn vạch sơn gồ giảm tốc dày lớp sơn 5,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tổ chức giao thông | 6,64 | m2 |
| 34 | Bê tông thân hố ga, xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 2,52 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thân hố ga, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 0,34 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng hố ga , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 0,96 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 0,06 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bê tông, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 0,76 | m3 |
| 39 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 0,09 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đan mương, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 0,06 | tấn |
| 41 | Thép niềng tấm đan mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 0,36 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 14 | cái |
| 43 | Bê tông thân hố ga, xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 13,47 | m3 |
| 44 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 1,54 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đan mương, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 1,08 | tấn |
| 46 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 0,92 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 321 | cái |
| 48 | Bê tông thân muong, xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 25,43 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 1,05 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 1,97 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 3,39 | 100m2 |
| 52 | Bêtông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 16,83 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 0,48 | 100m2 |
| 54 | Đệm móng bằng CPDD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 11,86 | m3 |
| 55 | Đào hố móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 1,39 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương dọc | 0,31 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.218524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43705E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.968.644.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.968.644.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.968.644.000 vnđ). + Bảng kê khai quá trình công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu bánh xích còn hoạt động tốt | Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng 5T còn hoạt động tốt | Tải trọng 5T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu 16T còn hoạt động tốt | Máy lu 16T còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt | Công suất 110CV còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí 600m3/h | Máy nén khí 600m3/h còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông hoạt động tốt | Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h | Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uống thép 5kW còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kw | Máy đầm bàn 1kw còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy dầm đất cầm tay 70kg | Máy dầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô tưới nước 5m3 còn hoạt động tốt có gắn bồn chứa nước | 1 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều - công suất 23kW | Máy hàn xoay chiều - công suất 23kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250lít | Máy trộn bê tông 250lít còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy phun nhựa đường 130CV | Máy phun nhựa đường 130CV còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi