Gói thầu: Thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629571-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Chủ tịch nước
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220601575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Không tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:21:00 đến ngày 2022-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,261,488,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78446573E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 2.283.042.005 VND.(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.042.005 VND (2 x 2.283.042.005 VND = 4.566.084.010 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.042.005 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.566.084.010 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.042.005 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.566.084.010 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo thuộc một trong các ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm chỉ huy trưởng Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Kiến trúc.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện, Điện tử, điện tử - viễn thông, Tự động hóa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Cấp thoát nước, môi trường...- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Bảo hộ lao động, PCCC, điện - điện tử, cơ khí hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ chuyên trách ATLĐ và VSMT Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ quản lý thanh quyết toán Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Bậc 3/7Công nhân sơn 5 người; Công nhân hàn 01 người; Công nhân mộc 5 người; Công nhân nề và cơ khí: 03 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng Chủ tịch nước
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa
Sửa chữa tòa nhà Phủ Chủ tịch năm 2022
50 Ngày
E-CDNT 3 Không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Chủ tịch nước + Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội + Điện thoại: 080.44056 Fax: 0437335256.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn công nghệ và kiểm định xây dựng Việt Nam (Địa chỉ: Tổ 52 - Nghĩa Tân – Cầu Giấy – Hà Nội); *Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật xây dựng Việt Nam * Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần Thẩm định giá - Dịch vụ Nghĩa Hưng (Địa chỉ: số 665, đường Hồng Hà, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Tổng công ty tư vấn xây dựng Việt Nam - CTCP (Địa chỉ: 243 Đê La Thành, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội) * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật xây dựng Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổng công ty tư vấn xây dựng Việt Nam - CTCP (Địa chỉ: 243 Đê La Thành, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội) * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật xây dựng Việt Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Văn phòng Chủ tịch nước (Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội).


- Bên mời thầu: Văn phòng Chủ tịch nước , địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Chủ tịch nước + Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội + Điện thoại: 080.44056 Fax: 0437335256.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê);
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Chủ tịch nước + Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội + Điện thoại: 080.44056 Fax: 0437335256.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Chủ tịch nước + Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội + Điện thoại: 080.44056 Fax: 0437335256.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Chủ tịch nước + Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội + Điện thoại: 080.44056 Fax: 0437335256.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Chủ tịch nước + Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội + Điện thoại: 080.44056 Fax: 0437335256.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, TU BỔ, SƠN LẠI CỬA GỖ MẶT NGOÀI
B Cửa đi
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Tháo tận dụng lạiChương V - E-HSMT112,6641m2
2Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗChương V - E-HSMT258,9487m2
3Tu bổ, phục hồi cửa đi (dưới pano gỗ, trên nan chớp hoặc ô kính kết hợp hoa sắt)Chương V - E-HSMT31,9202m2
4Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơnChương V - E-HSMT258,94871m2
5Sơn cửa đi (dưới pano gỗ, trên nan chớp hoặc ô kính kết hợp hoa sắt) - (2 lớp kháng dầu)Chương V - E-HSMT258,94871m2
6Sơn cửa đi (dưới pano gỗ, trên nan chớp hoặc ô kính kết hợp hoa sắt) - (3 lớp: 1lót, 1màu, 1phủ)Chương V - E-HSMT258,94871m2
7Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT112,6641m2 cấu kiện
8Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - E-HSMT30,6663m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT30,6663m2
C Cửa sổ cánh chớp
1Tháo dỡ cánh cửa - Tháo tận dụngChương V - E-HSMT160,7938m2
2Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗ - cửa chớpChương V - E-HSMT366,5096m2
3Tu bổ, phục hồi cửa sổ cánh chớpChương V - E-HSMT41,89m2
4Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơnChương V - E-HSMT366,50961m2
5Sơn cửa sổ cánh chớp - (2 lớp kháng dầu)Chương V - E-HSMT366,50961m2
6Sơn cửa sổ cánh chớp - 3 lớp (1lót, 1màu, 1phủ)Chương V - E-HSMT366,50961m2
7Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT160,7938m2 cấu kiện
D Khuôn cửa
1Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗ - khuôn cửaChương V - E-HSMT179,4228m2
2Tu bổ, phục chế khuôn cửa thẳngChương V - E-HSMT1,9984m3
3Tu bổ, phục chế khuôn cửa phức tạpChương V - E-HSMT0,1082m3
4Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơnChương V - E-HSMT179,4228m2
5Sơn khuôn cửa gỗ - 2 lớp kháng dầuChương V - E-HSMT179,4228m2
6Sơn khuôn cửa gỗ - 3 lớp (1lót, 1màu, 1phủ)Chương V - E-HSMT179,4228m2
E Phụ kiện cửa
1Tháo dỡ khóa cửa phục vụ công tác bảo dưỡng, thay mớiChương V - E-HSMT14bộ
2Sửa chữa bảo dưỡng khóa cửa điChương V - E-HSMT11bộ
3Cung cấp khóa mới thay khóa hỏng ko sửa đượcChương V - E-HSMT3bộ
4Lắp lại khóa sau khí sửa và mua mớiChương V - E-HSMT14bộ
5Tháo dỡ clemon cửa sổ, cửa điChương V - E-HSMT184bộ
6Bảo dưỡng, phục chế clemon cửa đi, cửa sổChương V - E-HSMT166bộ
7Cấp mới clemon cửa đi - Do cái cũ hỏng không sửa đượcChương V - E-HSMT5bộ
8Cấp mới clemon cửa sổ - Do cái cũ hỏng không sửa đượcChương V - E-HSMT13bộ
9Lắp lại clemon cửa sổ, cửa điChương V - E-HSMT184bộ
10Tháo dỡ bản lề cũ và lắp đặt lại sau khi phục chếChương V - E-HSMT944bộ
11Phục chế bản lềChương V - E-HSMT94bộ
F Công tác khác
1Bốc xếp cửa sau khi tháo khỏi khuôn về vị trí tập kết chờ để bốc lên xe ô tô mang đi tu bổChương V - E-HSMT10,9383m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiChương V - E-HSMT10,9383m3
3Vận chuyển bằng thủ công 500m tiếp theo - gỗ các loạiChương V - E-HSMT10,9383m3
4Bốc xếp cửa gỗ lên xe vận chuyển về xưởng và vận chuyển đến công trìnhChương V - E-HSMT10,9383m3
5Bốc xếp cửa gỗ xuống xe vận chuyển về xưởng và vận chuyển đến công trìnhChương V - E-HSMT10,9383m3
6Vận chuyển cánh cửa gỗ về xưởng để tu bổ, phục hồi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - E-HSMT10,9383m3
7Vận chuyển cánh cửa gỗ về xưởng để tu bổ, phục hồi 59 km tiếp theo bằng ô tô - 2,5TChương V - E-HSMT10,9383m3
8Vận chuyển cánh cửa gỗ về công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - E-HSMT10,9383m3
9Vận chuyển cánh cửa gỗ về công trình 59 km tiếp theo bằng ô tô - 2,5TChương V - E-HSMT10,9383m3
10Bốc xếp cửa sau khi xe chở đến công trình mang đến vị trí lắp đặtChương V - E-HSMT10,9383m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiChương V - E-HSMT10,9383m3
12Vận chuyển bằng thủ công 500m tiếp theo - gỗ các loạiChương V - E-HSMT10,9383m3
13Vệ sinh lớp sơn tường khu vực xung quanh khuôn cửaChương V - E-HSMT489,6744m2
14Bả vào khu vực xung quanh khuôn cửaChương V - E-HSMT; Bột bả Dulux hoặc tương đương489,6744m2
15Sơn tường khu vực xung quanh khuôn đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT; Sơn Dulux hoặc tương đương489,6744m2
G SỬA CHỮA PHÒNG 205
H Phần phá dỡ
1Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc ra ngoài khu vực thi côngChương V - E-HSMT4công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSMT2,8m2
3Tháo dỡ khuôn cửa điChương V - E-HSMT6,84m
4Tháo dỡ dỡ vách ngăn phòng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT64,352m2
5Tháo dỡ tủ quần áoChương V - E-HSMT8,3m2
6Tháo dỡ bàn đá vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - gương soi vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí tận dụng lại, vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi sen tận dụng lại, vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT1bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - hộp đựng giấy vệ sinh tận dụng lại, vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT1bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi xịt tận dụng lại, vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT1bộ
13Tháo dỡ vách kính tắm VK tận dụng lại, vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT1,68m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E-HSMT1,1889m3
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E-HSMT50,436m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E-HSMT50,436m2
17Phá dỡ nền gạch vệ sinh cũChương V - E-HSMT7,7838m2
18Phá dỡ nền tạo dốc cũChương V - E-HSMT0,3892m3
19Tháo dỡ bình phong trang trí (tháo dỡ tường gỗ)Chương V - E-HSMT20m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT8,8518m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT8,8518m3
22Vận chuyển bằng thủ công 700m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT8,8518m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - E-HSMT8,8518m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 2,5TChương V - E-HSMT8,8518m3
I Phần sửa chữa
1Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT49,0796m2
2Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT8,1982m2
3Chống thấm sànChương V - E-HSMT; sử dụng VICTALASTIC HQ 2 lớp định mức 3kg/m2 hoặc tương đương11,4292m2
4Chống thấm cổ ốngChương V - E-HSMT; sử dụng VICTALASTIC HQ 2 lớp định mức 3kg/m2 hoặc tương đương3cổ
5Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Chương V - E-HSMT8,1982m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75Chương V - E-HSMT49,0796m2
7Sản xuất khung hộp mạ kẽm 50*100*3Chương V - E-HSMT0,2811tấn
8Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoChương V - E-HSMT0,2811tấn
9Thi công vách bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V - E-HSMT65,3856m2
10Cửa đi panô đặc 1 cánh Đ1.WC1Chương V - E-HSMT2,8m2
11Khuôn cửa đơn Đ1.WC1Chương V - E-HSMT6,84md
12Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗChương V - E-HSMT37,3m2
13Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơnChương V - E-HSMT44,98241m2
14Sơn cửa gỗ - (2 lớp kháng dầu)Chương V - E-HSMT44,98241m2
15Sơn cửa gỗ - 3 lớp (1lót, 1màu, 1phủ)Chương V - E-HSMT44,98241m2
16Lắp dựng khuôn cửa đơn cửa đi Đ1.WC1 và Đ1Chương V - E-HSMT13,68m cấu kiện
17Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT5,6m2 cấu kiện
18Nẹp cửa đi Đ1.WCChương V - E-HSMT13,68md
19Khóa cửa đi Đ1.WC1Chương V - E-HSMT1bộ
20Bản lề InoxChương V - E-HSMT4bộ
21Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột dầm trầnChương V - E-HSMT104,31m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V - E-HSMT; Bột bả Dulux hoặc tương đương76,2081m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V - E-HSMT; Bột bả Dulux hoặc tương đương78,46561m2
24Phun tạo bề mặt gai sần giống bề mặt tường cũChương V - E-HSMT24,6288m2
25Sơn tường trần - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT; Sơn Dulux hoặc tương đương130,0448m2
26Sơn lên mảng tường sần - Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT; Sơn Dulux hoặc tương đương137,486m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E-HSMT0,762100m2
28Vận chuyển vách kính tắm từ kho, lắp dựng lại vách kính tắm VKChương V - E-HSMT1công
J Phần điện nước, thiết bị
1Đục tường để tạo rãnh sâu Chương V - E-HSMT16m
2Ống PPR -D20 - PN16Chương V - E-HSMT0,08100m
3Ống PPR -D20 - PN20Chương V - E-HSMT0,08100m
4Cút nhựa PPR - D20Chương V - E-HSMT15cái
5Cút nhựa PPR ren trong - D20Chương V - E-HSMT2cái
6Zacco ren KL trong PPR D20Chương V - E-HSMT2cái
7Đục sàn để tạo rãnh sâu > 3 cmChương V - E-HSMT6m
8Ống nhựa PVC D42Chương V - E-HSMT0,08100m
9Chếch nhựa PVC D42Chương V - E-HSMT5cái
10Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - E-HSMT. Loại Toto LHT766CR hoặc tương đương1bộ
11Xi phông chậu rửaChương V - E-HSMT. Loại Toto TVLF405 hoặc tương đương1bộ
12Dây cấp nước mới Toto cho vòi rửa cũChương V - E-HSMT2cái
13Lắp đặt vòi rửa 2 vòi - tận dụng lạiChương V - E-HSMT1bộ
14Lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT. Loại Toto YM6090A hoặc tương đương1cái
15Lắp đặt kệ kínhChương V - E-HSMT. Loại Toto YAK201GV hoặc tương đương1cái
16Lắp đặt thanh vắt khănChương V - E-HSMT. Loại Toto YTS408BV hoặc tương đương1cái
17Lắp đặt giá để xà phòngChương V - E-HSMT. Loại Toto YAS201V hoặc tương đương1cái
18Lắp đặt giá để cốcChương V - E-HSMT. Loại Toto YAT201V hoặc tương đương1cái
19Lắp đặt lại chậu xí bệtChương V - E-HSMT1bộ
20Lắp đặt lại vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - E-HSMT1bộ
K SỬA CHỮA PHÒNG 204
L Phần phá dỡ
1Vận chuyển đồ đạc, bàn ghế về nơi quy định để phục vụ thi côngChương V - E-HSMT5công
2Tháo dỡ quạt trầnChương V - E-HSMT1cái
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - E-HSMT1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - E-HSMT1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - E-HSMT1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - gương soiChương V - E-HSMT1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi rửaChương V - E-HSMT1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi senChương V - E-HSMT1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E-HSMT1bộ
10Tháo dỡ bóng đèn tuýp đôi 1,2mChương V - E-HSMT4bộ
11Tháo dỡ toàn bộ rèm, khung hộp rèm cửa đi Đ2.5A, Đ2.4, Đ2.4B, Đ2.3Chương V - E-HSMT3công
12Tháo dỡ cánh cửa Đ2.4A, Đ2.4B - Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT13,0536m2 cấu kiện
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - E-HSMT15,2m
14Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V - E-HSMT10,413m2
15Tháo dỡ trần cũChương V - E-HSMT16,78m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E-HSMT25,895m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E-HSMT25,895m2
18Phá dỡ nền gạch vệ sinh cũChương V - E-HSMT5,2694m2
19Phá dỡ nền tạo dốc cũChương V - E-HSMT0,2635m3
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT3,3518m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT3,3518m3
22Vận chuyển bằng thủ công 700m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT3,3518m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - E-HSMT3,3518m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 2,5TChương V - E-HSMT3,3518m3
M Phần sửa chữa khu WC
1Trát lót tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 - khu WCChương V - E-HSMT24,955m2
2Chống thấm sànChương V - E-HSMT; sử dụng VICTALASTIC HQ 2 lớp định mức 3kg/m2 hoặc tương đương7,027m2
3Chống thấm cổ ốngChương V - E-HSMT; sử dụng VICTALASTIC HQ 2 lớp định mức 3kg/m2 hoặc tương đương2cổ
4Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT4,96m2
5Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Chương V - E-HSMT4,96m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75Chương V - E-HSMT24,955m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmChương V - E-HSMT4,96m2
8Cửa thăm trần 500x500Chương V - E-HSMT1bộ
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V - E-HSMT; Bột bả Dulux hoặc tương đương4,96m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT; Sơn Dulux hoặc tương đương4,96m2
11Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối, nắp êmChương V - E-HSMT. Loại Toto MS688T3 hoặc tương đương1bộ
12Lắp đặt vòi xịt rửaChương V - E-HSMT. Loại Toto TVCF201 hoặc tương đương1cái
13Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - E-HSMT. Loại Toto LHT908C hoặc tương đương1bộ
14Xi phông chậu rửaChương V - E-HSMT. Loại Toto TVLF405 hoặc tương đương1bộ
15Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V - E-HSMT. Loại Toto TLG07301V hoặc tương đương1bộ
16Lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT. Loại Toto YM6090A hoặc tương đương1cái
17Lắp đặt kệ kínhChương V - E-HSMT. Loại Toto YAK201GV hoặc tương đương1cái
18Lắp đặt hộp giấyChương V - E-HSMT. Loại Toto YH116 hoặc tương đương1cái
19Lắp đặt thanh vắt khănChương V - E-HSMT. Loại Toto YTS408BV hoặc tương đương1cái
20Lắp đặt giá để xà phòngChương V - E-HSMT. Loại Toto YAS201V hoặc tương đương1cái
21Lắp đặt giá để cốcChương V - E-HSMT. Loại Toto YAT201V hoặc tương đương1cái
22Kệ góc inox 304 nhập khẩuChương V - E-HSMT1bộ
23Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - E-HSMT. Loại Toto TBW01401B/ TBW01010A hoặc tương đương1bộ
24Lắp đặt phễu thuChương V - E-HSMT. Loại Toto TX1BN hoặc tương đương1cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trầnChương V - E-HSMT1cái
26Mặt thoát gió ra ngoàiChương V - E-HSMT1bộ
27Đục tường đi ống thông gió, tiết diện lỗ Chương V - E-HSMT1lỗ
28Lắp đặt ống nhựa PVC D = 89mmChương V - E-HSMT0,02100m
29Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 25WChương V - E-HSMT2bộ
30Lắp đặt đèn sưởi âm trầnChương V - E-HSMT1bộ
31Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Chương V - E-HSMT30m
32Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V - E-HSMT14m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E-HSMT8m
34Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc gồm 1 hạt 10A-250V và 2 hạt 20A-250V+đế âm tườngChương V - E-HSMT1cái
35Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn.Chương V - E-HSMT12m
36Ống uPVC D110Chương V - E-HSMT0,04100m
37Ống uPVC D90Chương V - E-HSMT0,06100m
38Ống uPVC D60Chương V - E-HSMT0,02100m
39Ống uPVC D42Chương V - E-HSMT0,02100m
40Chếch uPVC D110Chương V - E-HSMT3cái
41Chếch uPVCD90Chương V - E-HSMT4cái
42Chếch uPVC D60Chương V - E-HSMT2cái
43Chếch uPVC D42Chương V - E-HSMT1cái
44Cút uPVC D110Chương V - E-HSMT3cái
45Cút uPVC D90Chương V - E-HSMT3cái
46Cút uPVC D60Chương V - E-HSMT2cái
47Cút uPVC D42Chương V - E-HSMT2cái
48Ống PPR -D25 - PN16Chương V - E-HSMT0,25100m
49Ống PPR -D25 - PN20Chương V - E-HSMT0,1100m
50Cút nhựa PPR D25Chương V - E-HSMT20cái
51Côn thu PPR -D25/20Chương V - E-HSMT6cái
52Cút nhựa PPR ren trong - D20Chương V - E-HSMT6cái
53Zacco ren KL trong PPR D20Chương V - E-HSMT2cái
54Lắp đặt van chặn D25Chương V - E-HSMT2cái
N Phần sửa chữa phòng họp
1Trát má cửa sau khi tháo khuôn cửa - chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT3,8m2
2Tu bổ, phục chế lại khuôn cửa đi Đ2.4B để cánh cửa chìm vào thêm 5cmChương V - E-HSMT0,0973m3
3Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT4,3512m2 cấu kiện
4Thi công vách bằng tấm thạch cao - bịt cửa đi Đ2.4A, Đ2.4B, hõm tườngChương V - E-HSMT24,9m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT41,0205m2
6Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT10,486m2
7Cửa thăm trần 500x500Chương V - E-HSMT1bộ
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V - E-HSMT76,4065m2
9Phun tạo bề mặt gai sần giống bề mặt tường cũ (tại vị trí sửa chữa vách thạch cao mặt phòng làm việc)Chương V - E-HSMT17,43m2
10Phào thạch caoChương V - E-HSMT45,68m
11Nẹp khuôn cửa đi Đ2.5A, Đ2.4Chương V - E-HSMT22,8m
12Sơn trần thạch cao - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT51,5065m2
13Gia công lắp dựng vách gỗ chân tường dày 14mm, phào chân tường 20x100, phào trên 50x40 sơn PU - gỗ tần bìChương V - E-HSMT14,733m2
14Sơn lên mảng tường sần - Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT66,856
15Tháo dỡ cửa bằng thủ công cửa Đ2.5A, Đ2.5B, Đ2.4, Đ2.3 - Tháo tận dụng lạiChương V - E-HSMT20,944m2
16Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗChương V - E-HSMT45,8972m2
17Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơnChương V - E-HSMT45,8972m2
18Sơn cửa gỗ - (2 lớp kháng dầu)Chương V - E-HSMT45,8972m2
19Sơn cửa gỗ - 3 lớp (1lót, 1màu, 1phủ)Chương V - E-HSMT45,8972m2
20Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT20,944m2 cấu kiện
21Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 25WChương V - E-HSMT24bộ
22Lắp đặt đèn tuýp LED T5 liền thân 1,2mChương V - E-HSMT16bộ
23Lắp đặt đèn tuýp LED T5 liền thân 0,6mChương V - E-HSMT2bộ
24Lắp đặt các loại đèn chùmChương V - E-HSMT1bộ
25Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Chương V - E-HSMT180m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E-HSMT60m
27Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc gồm 3 hạt 10A-250V +đế âm tườngChương V - E-HSMT2cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm tường + mặt ổChương V - E-HSMT7cái
29Lắp đặt ổ cắm mạng đôiChương V - E-HSMT4cái
30Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn.Chương V - E-HSMT10m
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E-HSMT0,4102100m2
32Vệ sinh, dọn dẹp, vận chuyển sắp xếp lại đồ đạc thiết bị trước khi bàn giaoChương V - E-HSMT4công
O CÁC HẠNG MỤC SỬA CHỮA KHÁC
P Hệ thống đèn khu vực hành lang, cầu thang
1Tháo dỡ hệ thống đèn hắt tường cũ, vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT2công
2Lắp đặt đèn tường 2 bóng - Thân đèn bằng đồng, chao đèn bằng pha lê vân đá hoặc tương đươngChương V - E-HSMT11bộ
Q Hệ thống đèn khu vực bên ngoài phía sau nhà
1Lắp đặt đèn treo ngoài trời, bóng tròn D230Chương V - E-HSMT6bộ
R Hệ thống quạt treo trần phòng 101
1Tháo dỡ quạt trần, bảo quản 100% -Chương V - E-HSMT10cái
2Duy tu, bảo dưỡng, đánh bóng quạt trần, cân chỉnh lại cán quạtChương V - E-HSMT10bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E-HSMT10cái
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E-HSMT1,28100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm - bắc giáo thêm 2,4mChương V - E-HSMT1,28100m2
S Phòng phục vụ 106
1Tháo dỡ bàn soạn cũ, vận chuyển về nơi quy địnhChương V - E-HSMT4công
2Lắp đặt bàn đá xanh, đá granite tự nhiên dày 18mm , rộng 75cm, cạnh dán gấpChương V - E-HSMT; Đá xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương2,98m
3Lắp đặt chậu đôi 2 hố, không bàn, Inox 304Chương V - E-HSMT1bộ
4Vòi rửa bát nóng lạnhChương V - E-HSMT1bộ
T Phòng họp 104
1Tháo dỡ vách gỗ che ô thoáng cửa lâu ngày bị ố mốc bong rộpChương V - E-HSMT0,5công
2Lắp dựng vách gỗ công nghiệp phủ melamin chống nước che ô thoáng cửa điChương V - E-HSMT0,798m2
3Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ bị ố mốc bong rộpChương V - E-HSMT250m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V - E-HSMT1251m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT1251m2
6Sơn lên mảng tường sần - Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT1251m2
U PHẦN NỘI THẤT
V Nội thất phòng làm việc 205
1Tủ quần áo rộng 2050 cao 2580 sâu 620 mm.
- Gỗ hương đá loại nhập khẩu và gia công tại Việt Nam - loại 4 cánh mở
- Mặt sau tấm gỗ hương đá dày 10mm
- 02 bộ tay nâng móc treo Hafele (Chính hãng) hoặc tương đương
- 01 khay kéo đồ trang sức Hafele (Chính hãng) hoặc tương đương
- 01 giá treo khăn Hafele (Chính hãng) hoặc tương đương
- Bản lề giảm chấn Hafele (Chính hãng) hoặc tương đương
- Ray trượt giảm chấn Hafele (Chính hãng) hoặc tương đương
Chương V - E-HSMT1bộ
2Tủ trưng bày rộng 2240 cao 2580 sâu 370mm- Gỗ hương đá loại nhập khẩu và gia công tại Việt Nam. - mặt sau tấm gỗ hương đá dày 10mmChương V - E-HSMT1bộ
3Trải thảm sàn (02 lớp)- Lớp underlay ±8mm mã FT-26, chất liệu: 100% Polyester, xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương - Lớp thảm trải sàn: Loại sợi Polypropylene Gauge Nil, dày ±10,5mm. Xuất xứ U.A.E hoặc tương đươngChương V - E-HSMT0,6m2
W Nội thất phòng họp 204
1Tủ để đồ trang trí rộng 1200 cao 2250 sâu 300mm, gỗ tần bì tự nhiênChương V - E-HSMT2bộ
2Quốc huy, chất liệu hợp kim ăn mòn, sơn màu theo thiết kế, đường kính D=60cmChương V - E-HSMT1bộ
3Hàng chữ "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" - chất liệu mica mạ đồng, cao 120mmChương V - E-HSMT1bộ
4Mặt trống đồng treo tường, đường kính D=800mmChương V - E-HSMT1bộ
5Trải thảm sàn (02 lớp)- Lớp underlay ±8mm mã FT-26, chất liệu: 100% Polyester, xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương - Lớp thảm trải sàn: Loại sợi Polypropylene Gauge Nil, dày ±10,5mm. Xuất xứ U.A.E hoặc tương đươngChương V - E-HSMT40,5123m2
6Nẹp đồng chân cửaChương V - E-HSMT6,62md
7Đèn chùm pha lê:- Đường kính 1150 cao 1300 - Số lượng bóng 24, công suất 24x5W - Bát đèn, thân đèn, hạt quả trang trí bằng pha lê trắng trong suốt - Trục thân đèn bằng đồng - Hạt quả trang trí được đan tết bằng ghim móc đồng - Xuất xứ Séc hoặc tương đươngChương V - E-HSMT1cái
X Nội thất phòng 106
1Bàn soạn phục vụ Inox
- Thân tủ bằng tấm inox 304 gập tạo khung, vách, đáy
- Mặt cánh tủ bằng tấm nhựa vân gỗ dày 18mm
Chương V - E-HSMT2,95md
2Bộ giá úp bát đĩa 2 tầng + cài dao thớt rộng 25cm Hafele (Chính hãng) hoặc tương đươngChương V - E-HSMT1bộ
3Bản lề giảm chấn Inox 304Chương V - E-HSMT12cái
4Ray trượt bi 3 tầng Inox 304Chương V - E-HSMT3bộ
Y Hệ thống đèn khu vực hành lang, cầu thang
1Đèn tường 2 bóng,
- Thân đèn bằng đồng,
- Chao đèn bằng pha lê vân đá hoặc tương đương
- Xuất xứ: Séc hoặc tương đương
Chương V - E-HSMT11bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78446573E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 2.283.042.005 VND.(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.042.005 VND (2 x 2.283.042.005 VND = 4.566.084.010 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.042.005 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.566.084.010 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.042.005 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.566.084.010 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo thuộc một trong các ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm chỉ huy trưởng Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.75
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.53
3 Kiến trúc sư 1 - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Kiến trúc.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.53
4 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống Điện 1 - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện, Điện tử, điện tử - viễn thông, Tự động hóa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.53
5 Cán bộ kỹ thuật nước: 1 - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Cấp thoát nước, môi trường...- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.53
6 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Bảo hộ lao động, PCCC, điện - điện tử, cơ khí hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ chuyên trách ATLĐ và VSMT Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.32
7 Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ quản lý thanh quyết toán Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng..32
8 Công nhân 14 Bậc 3/7Công nhân sơn 5 người; Công nhân hàn 01 người; Công nhân mộc 5 người; Công nhân nề và cơ khí: 03 người32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển 2,5 tấn Còn hoạt động tốt1
3 Máy khoan Còn hoạt động tốt2
4 Máy đục Còn hoạt động tốt2
5 Máy nén khí Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt cầm tay Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->