Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công Xây dựng 25 phòng chức năng và hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642106-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công Xây dựng 25 phòng chức năng và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 16:19:00 đến ngày 2022-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,889,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.983E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên. * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành.- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực.- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực.- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.492.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu hoặc cần trục, Sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc, ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng hoặc tời điện, Sức nâng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Giàn giáo (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Ván khuôn (M2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 17-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công Xây dựng 25 phòng chức năng và hạng mục phụ Trường Trung học cơ sở Long Khánh A 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy). [Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu chưa có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì có thể đề xuất nhà thầu phụ có Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công phòng cháy và chữa cháy (Lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) trong E-HSDT]. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu trên (tương ứng với phần công việc đảm nhận). - Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu trên (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; Điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 25 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Đào từ đầu cọc trở lên) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2942 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Đào từ đầu cọc trở xuống) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200,58 | 1m3 |
| 3 | Lu bãi đúc cọc bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,275 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8112 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,066 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,513 | m3 |
| 7 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9201 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,5997 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3697 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,9521 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 207,9144 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 249,6058 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,4395 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,9872 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,315 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,7226 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 158,4777 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,6549 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5968 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,0694 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6707 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,7764 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4469 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4962 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5436 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2098 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9477 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7455 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3772 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1523 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7877 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6734 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6989 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7003 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0616 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7554 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8283 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 20 mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0994 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2553 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1917 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1878 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1397 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7629 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3068 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6932 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2109 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7592 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6797 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7376 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1371 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2686 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7713 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5219 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2522 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8528 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1949 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0429 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7536 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,414 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3938 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4107 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 06mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0956 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3055 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0028 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1335 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1335 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6811 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6811 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6174 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6174 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1439 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1439 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5533 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5533 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1332 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1332 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2367 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4807 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,0122 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6544 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,6779 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2692 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4275 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0176 | 100m2 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 253 | 1 cấu kiện |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5941 | m3 |
| 88 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,8993 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,0237 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,3976 | m3 |
| 91 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,3336 | m3 |
| 92 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,1043 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,0412 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,9998 | m3 |
| 95 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,0682 | m3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,7058 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 761,5655 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.344,2935 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 573,6025 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 753,337 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.822,9758 | m2 |
| 102 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 534,873 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 185,134 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 111,705 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,344 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm composite mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,4732 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 904,12 | m |
| 108 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,875 | m2 |
| 109 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,883 | m2 |
| 110 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,5 | m2 |
| 111 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 187,365 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.766,005 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám nhiều 250x250 - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,39 | m2 |
| 114 | Lát gạch đá mài, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 115 | Ốp gạch ceramic 250x400 chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,46 | m2 |
| 116 | Ốp gạch ceramic 250x400 chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 223,9225 | m2 |
| 117 | Ốp đá chẻ chọn lọc đồng đều, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,03 | m2 |
| 118 | Bả bằng matic vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 147,5718 | m2 |
| 119 | Tạo phẳng mặt tường ngoài bằng giấy nhám vải | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 534,0815 | m2 |
| 120 | Bả bằng matic vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.008,3465 | m2 |
| 121 | Bả bằng matic vào cột ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,6675 | m2 |
| 122 | Tạo phẳng mặt cột ngoài bằng giấy nhám vải | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,42 | m2 |
| 123 | Bả bằng matic vào cột trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 467,515 | m2 |
| 124 | Bả bằng matic vào dầm ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,23 | m2 |
| 125 | Tạo phẳng mặt dầm ngoài bằng giấy nhám vải | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,095 | m2 |
| 126 | Bả bằng matic vào dầm trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 658,012 | m2 |
| 127 | Bả bằng matic vào lanh tô, lam nắng ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,582 | m2 |
| 128 | Tạo phẳng mặt ngoài lanh tô, ô văng, lam, cầu thang bằng giấy nhám vải | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 97,665 | m2 |
| 129 | Bả bằng matic vào lanh tô, lam, trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 391,626 | m2 |
| 130 | Bả bằng matic vào trần, sê nô ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,8436 | m2 |
| 131 | Tạo phẳng mặt ngoài lanh tô, ô văng, lam, cầu thang bằng giấy nhám vải | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,091 | m2 |
| 132 | Bả bằng matic vào trần, sê nô trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.960,1396 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 310,8949 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 785,3525 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5.485,6391 | m2 |
| 136 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 4,2dzem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2145 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0913 | tấn |
| 138 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C45x100x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.091,25 | kg |
| 139 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100 kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 148,49 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt kéo có lá dày kể cả sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,1 | m2 |
| 141 | Lắp dựng khuôn cửa đi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 281,3 | 1m |
| 142 | Lắp dựng khuôn cửa sổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 701 | 1m |
| 143 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 100 kính cường lực dày 8ly mặt tiền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,12 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 100 kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 289,38 | m2 |
| 145 | Lắp dựng khung kính, khung nhôm chuyên dụng kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 146 | Khung sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 357,8048 | m2 |
| 147 | Cung cấp ổ khoá loại bấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 148 | Cung cấp bản lề cửa đi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 237 | cái |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 357,8048 | m2 |
| 150 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6316 | tấn |
| 151 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67,36 | m2 |
| 152 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x2.4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 471,35 | Kg |
| 153 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x40x2.4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.160,29 | Kg |
| 154 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 155 | Gia công lan can Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,498 | tấn |
| 156 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,498 | tấn |
| 157 | Cung cấp thanh nhôm vị trí khe co giãn, sàn, cột, dầm, tường, sê nô) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,7 | Md |
| 158 | Cung cấp khoen INOX 60 trang trí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | Cái |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.355,6096 | 1m2 |
| 160 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8 | m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 3,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy lạnh |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 6A kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 10A kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 16A kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P 25A kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 40A kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ELCB 2P 40A kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ELCB 2 pha 100A kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ELCB 2 pha 125A kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 2 pha 300A kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp công tắc điện loại 1 công tắc kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Lắp công tắc điện loại 2 công tắc kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 16 | Lắp ổ cắm điện đơn 2 chấu loại mặt 2 lỗ âm tường kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu trì 5A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m |
| 19 | Cung cấp thép I L=300 bắt rắc sứ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt sứ các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 300x400x170 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 200x300x170 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.960 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.755 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV6,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 16,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 35,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 70,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 95,0 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.290 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D20 L=3,0m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 36 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 37 | Thép la 30x3(giá treo đèn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | Kg |
| 38 | Bulong Fi = 12 + londen và vít nở | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 336 | Cái |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 3,5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2235 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 4,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 3,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1409 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm dày 1,9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,926 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,7mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5827 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van nhựa- Đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa- Đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vạn nhựa, đường kính 60 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D21, răng trong, răng ngoài, loại dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích nhựa PVC D21 loại dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 nối bằng p/p dán keo loại dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 loại dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt co, co lơi nhựa PVC D114 loài dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt co STK thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC D21 loại dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 17 | Lắp đặt (T) nhựa PVC D60 loại dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm loại dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê STK thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bích STK thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm loại dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa sứ trắng 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa inox 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 33 | Cung cấp máy bơm nước 1HP loại đẩy cao tối thiểu 20m lên bồn nước (trọn bộ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T. bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện che máy moter KT 350x450x550 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1925 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1925 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt đầu kim thu sét bán kính bảo vệ R=95m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D20 L=3,0m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 6 | Kéo rải Cáp đồng trần D50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 7 | Lắp đặt khớp nối kim của INGESCO | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Kẹp cố định cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 9 | Giá đở cáp thu sét thép la 16x4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Kg |
| 10 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,7mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVCnối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0015 | 100m |
| 14 | Bulong D12x50+londen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 15 | Bulong D22x250 + londen D22 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 16 | Bulong D20 L=400 + londen D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | Thép bản dày 7 ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Kg |
| 18 | Thép bản dày 10 ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Kg |
| 19 | Bản đồng 50x5x150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 20 | Dây neo cáp 6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Md |
| F | BÀN PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG THÍ LÝ HÓA SINH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3693 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,579 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2778 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0779 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4821 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2395 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1958 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0852 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7966 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7966 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép mạ kẽm V40x40x4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 320,16 | kg |
| 12 | Cung cấp thép bản dày 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150,72 | kg |
| 13 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x60x1.5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 176,46 | kg |
| 14 | Cung cấp inox tròn D21x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,365 | kg |
| 15 | Cung cấp inox tròn D34x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,914 | kg |
| 16 | Cung cấp inox vuông 25x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,02 | kg |
| 17 | Lắp dựng kính cường lực 8ly bọc nhôm hoặc mài và vác cạnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,02 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3436 | 1m3 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,28 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,903 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,454 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,34 | m2 |
| 23 | Bả bằng matic vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,454 | m2 |
| 24 | Bả bằng matic vào dầm trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,34 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 145,794 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,2966 | 1m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,13 | m2 |
| 28 | Cung cấp vít, tắt kê bắt vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 903 | cái |
| G | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I ( Xe máy vào không được) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4461 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá TD 100x100 L=1200, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m |
| 4 | Vét bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 5 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1318 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3896 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2115 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3975 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2074 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0031 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK = 06mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0206 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0114 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0327 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0131 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0581 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0061 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0564 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0518 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6696 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,87 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M125, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,23 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,944 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,702 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,702 | m2 |
| 32 | Cung cấp gạch kính lấy sáng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | viên |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100 kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 34 | Khung sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4928 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4928 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9856 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 4,2dzem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1085 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 39 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C45x100x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,02 | kg |
| H | HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (Xe máy không vào được) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96,2325 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3208 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá TD 100x100 L=1200, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,804 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,208 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,05 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,5799 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6191 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,316 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6906 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0885 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0257 | 100m2 |
| 12 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm + xăng măng mác >= 400 với tỉ lế 1:1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,54 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước (Hồ dầu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 113,3 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,54 | m2 |
| I | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK bằng p/p hàn - Đường kính 90x2.9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép STK bằng p/p hàn - Đường kính 76x2.9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 60x2.6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ đốt trong lưu lượng Q=40-60 M3/H chiều cao bơm H=40-60M | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt tủ chữa cháy sơn tĩnh điện KT 900x750x250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | 1 tủ |
| 6 | Lắp cuộn vòi cứu hỏa D50 L=20m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cuộn |
| 7 | Lắp lăng phun D50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột loại 8,0kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bình |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5,0kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bình |
| 10 | Lắp nội qui, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt co thép STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bích thép STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co thép STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt co giảm thép STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm thép STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/76mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt thập thép STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt van đồng, gang dẻo hoặc thép không rỉ - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều bằng gang dẻo hoặc thép không rỉ - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van hai chiều bằng gang dẻo hoặc thép không rỉ - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt luppe một chiều bằng gang dẻo hoặc thép không rỉ - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Thép liên kết ống sắt tráng kẽm vào tường, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1996 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1996 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 103,0174 | 1m2 |
| 29 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤10mm, chiều sâu khoan ≤8cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 868 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Cung cấp bu long nở áo INOX 304 KT 10x80 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 868 | cái |
| 31 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu trung tâm báo cháy 15 Zone | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 32 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 5 nút |
| 33 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 chuông |
| 34 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 10 đầu |
| 36 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 42 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4m (nối đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm (nối đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m |
| 44 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV6,0mm2 (nối đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P 10A kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van nhựa- Đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm dày 1,9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC D27 loại dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PVC D27, răng trong, răng ngoài, loại dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| J | THÁO DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8536 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6434 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,25 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,3565 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4095 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4095 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 179,5735 | m2 |
| K | LÀM MỚI VÀ DI DỜI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3683 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2326 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5043 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,154 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,87 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2828 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,5625 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9293 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1683 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1353 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5681 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1645 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1034 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5813 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1548 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3754 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5885 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 23 | Thép STK Þ114 dày 2,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,07 | Kg |
| 24 | Thép bản dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,28 | Kg |
| 25 | Thép STK Þ90 dày 2,5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,64 | Kg |
| 26 | Thép STK Þ60 dày 2,5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 98,13 | Kg |
| 27 | Thép xà gồ 40x80x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 165,73 | Kg |
| 28 | Bulong D16, L= 400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | Bộ |
| 29 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 4,2dzem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3828 | 100m2 |
| 30 | Làm máng xối bằng tole phẳng dày 4,2dzem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2748 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 4,2dzem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8536 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 202,6475 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 4,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m |
| L | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,92 | m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1792 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,56 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,92 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8154 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1792 | 100m2 |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0196 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1327 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3776 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1573 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,112 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0404 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 06mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0017 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2401 | 100m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3497 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2728 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 152,8272 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,4 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 133 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm dày 7,7 ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 16 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm loại dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt T giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/90mm loại dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm loại dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| N | DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0447 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0447 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| O | ĐÀO CÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | gốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.983E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên. * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành.- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực.- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực.- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.492.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu hoặc cần trục, Sức nâng ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ép cọc, ≥ 200 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy vận thăng hoặc tời điện, Sức nâng ≥ 0,8 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Giàn giáo (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) | Hoạt động tốt | 500 |
| 16 | Ván khuôn (M2) | Hoạt động tốt | 600 |
| 17 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi